1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HSG địa 9 dakrong 2008 2009(v2

3 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nghìn tỉ đồng Vùng kinh tế trọng điểm phía nam Ba vùng KT a.. Tính tỉ lệ diện tích, dân số và GDP của vùng trọng điểm phía Nam với ba vùng kinh tế trọng điểm.. Vẽ biểu đồ thích hợp.. Lụ

Trang 1

PHềNG GD-ĐT ĐAKRễNG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 TRƯỜNG THCS TRIỆU NGUYấN Năm học: 2008 – 2009

Mụn thi: Địa Lý

Thời gian: 150 phỳt ( Khụng kể thời gian giao đề) Giỏo viờn: HỒ THỊ LỢI

Cõu 1:(2đ) Thế nào là lục địa và chõu lục? Hóy kể tờn cỏc lục địa, chõu lục trờn thế

giới?

Cõu 2: (2đ) Hóy trỡnh bày đặc điểm chung của sụng ngũi Việt Nam ?

Cõu 3: (3đ)Dựa vào bảng số liệu lưu lượng trug bỡnh dũng chảy của con sụng dưới

đõy :

Lưu lượng trung

bỡnh dũng chảy

(m-3 /s)

20 2

11 5

75 58 91 12

0

89 99 15

1

52 9

95 4

44 8

a: Hóy cho biết con sụng này thuộc miền nào của nước ta ( Bắc, Trung, Nam)? Vỡ sao? b: Mựa lũ của con sụng này xảy ra vào thời gian nào? Vỡ sao?

Cõu 3:(3đ) Dựa vào bảng số liệu sau:

Diện tích( Nghìn người)

dân số (triệu người)

GDP.

( nghìn tỉ

đồng)

Vùng kinh tế

trọng điểm

phía nam

Ba vùng KT

a Tính tỉ lệ diện tích, dân số và GDP của vùng trọng điểm phía Nam với ba vùng kinh tế trọng điểm

b Vẽ biểu đồ thích hợp

c Nhận xét

ĐỀ CHÍNH THỨC

VềNG 2

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG ỚP 9

Năm học: 2007 – 2008

Mụn: Địa Lý

Vũng 2 Thời gian 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Cõu 1: (2đ)

a Lục địa: (1đ)

Là khối đất liền rộng lớn hàng triệu km2, cú biển và đại dương bao quanh sự phõn chia này mang í nghĩa tự nhiờn Cú 6 lục địa : Á- Âu, Phi, Bắc mĩ, Nam mĩ, Nam cực,

ễ xtrõylia

b Chõu lục : (1đ)

Gồm phần lục địa và cỏc đảo xung quanh, sự phõn chia này mang ý nghĩa kinh tế xó hội.6 chõu lục : Á, Mĩ, Phi, Nam Cực , Đại Dương, Âu

Cõu 2: (2đ) (Đỳng một ý được 0,5 điểm)

- Cú mạng lưới sụng ngũi dày đặc phõn bố rộng khắp trờn cả nước

- Chảy theo hai hướng chớnh Tõy Bắc – Đụng Nam và vũng cung

- Sụng ngũi nước ta cú mựa nước: mựa lũ và mựa cạn khỏc nhau rừ rệt

- Sụng ngũi nước ta cú lượng phự sa lớn

Cõu 3: (3đ)

a: Đõy là sụng ngũi thuộc khu vực Miền Trung (1,5đ)

Lớ do nhận biết : Lưu lượng dũng chảy lớn trong cỏc thỏng từ thỏng 9 đến thỏng 12, lưu lượng dũng chảy phụ thuộc vào chế độ mưa (Miền Trung mưa vào mựa thu - đụng)

b: Mựa lũ vào mựa thu – đụng từ thỏng 9 đến thỏng 12(1,5đ)

Lý do nhậ biết Lưu lượng vượt quỏ lưu lượng trung bỡnh năm( 243(m 3 /s))

Cõu 4:(3đ)

a, tính tỉ lệ %: (1.5đ)

Ba vùng KT

trọng

điểm

Vùng KT

trọng

điểm

phía nam

28 x 100 = 39,32%

71,2

12,3 x 100

=39,29%

31,3

188,1 x 100 = 64,97%

71,2

b Vẽ biểu đồ: hình cột, có chú giải (1 đ)

c Nhận xét: (0,5 đ

Trang 3

)- Vïng Kt träng ®iÓm phÝa nam cã diÖn tÝch vµ d©n sè chiÕm

kho¶ng 1/3 trong ba vïng KT träng ®iÓm

nhng GDP l¹i chiÕm tØ träng cao nhÊt , gÇn b»ng 2/3 , ®iÒu nµy chøng tá r»ng vïng kinh tÕ träng ®iÓm phÝa Nam lµ vïng Kt quan träng nhÊt c¶ nưíc

Ngày đăng: 29/10/2017, 15:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w