1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC cong ty me 9 thang 2015

32 182 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khoản đầu tư tài chính đài hạn 1.. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 3.. i san thuế thu nhập hoãn lại Tài huế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch Tạm thời được kh

Trang 1

CONG TY CO PHAN DAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU

BAO CAO TAI CHINH

9 THANG NAM 2015

HÀ NỘI—2015

Trang 2

TAP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM Mẫu biểu: B01-DN CONG TY CP DAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2015

112 11, Các khoản đâu tư tài chính ngắn hạn 20 2 0 0

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn _ l3 V.o2a | 0 0

1.Phải thu dài hạn của khách hàng 21 0 0

5 Dự phòng phải thu đài hạn khó đòi (*) 2Ð — 0

1L, Tài sẵn cố định : 220 —- 76,779,478,320, 77.159.458.725

12221 ,- Nguyên giá —' ae : 225 0 0

1223 3, Tài sản cổ định vô hình 227 (21 9,151,250,000 9,151,250,000

Trang 3

~ Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

4 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang,

II, BẤt động sản đầu tư

~ Nguyên giá

~ Giả trị hao mòn luỹ kế (*)

TV Các khoản đầu tư tài chính đài hạn

1 Đâu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

3 Đầu tư dài hạn khác

4 Dự phòng giám giá đầu tư tài chính đài hạn(*) _

3 Người mua trả tiền trước

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3 Phải trả người lao động,

6, Chị phí phải trả

7 Phải trả nội bộ

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

9, Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

II Nự dài hạn

1 Phải trả đài hạn người bán

2 Phải trả dài hạn nội bộ

8, Doanh thu chưa thực hiện

9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

10 Quỹ bình ổn giá xăng dầu ` _

B Vến chủ sở hữu (400=410+430)

1 Vốn chủ sở hữu

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu

2 Thing dư vốn cô phần _

3 Vốn khác của chủ sở hữu

4, Cổ phiếu quỹ (*)

3 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoải

2

¡V2

0 64,349,433,301

of

0

0 46,265,060,687

56,943,440,000

4,745,010,000

4,426,677,840 -19,850,067,153 1,142,658,464 1.142.658.464

0)

0

0 211,882,906,620

9,096,932,232 8,242,159,506

0 2,801,081 4,091 ,909,985 10,668,813

717,899,666

0

0

0 3,307,411,800

111,468,161 854,772,726

0

0 854,772,726,

6

0

6 232,359,023,768

11,652,809,424

8,222,809,424

0

2,801,081 4,091,909,985

0

299,118,161 3,430,000,000

3,430,000,000'

0

0 220,706,214,341 220,706,214.341 200,000,000,000 12,885,311,819

0

0

0

0

Trang 5

O

1 Doanh thu bán hàng, cung c

2 Các khoản giảm trừ doanh th

4 Giá vốn hàng bán

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng vả cui

6 Doanh thu hoạt động tài chí

17, Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhị

18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số

18.2 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông của côi

19.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) LAP BIEL

VỊ27 845,681,818 V128 649,999,999

195,681,819 VL29 855,018,348 V130 17,962,007

KE TOAN TRUONG (Ky

KẾ TOÁN TRƯỞNG 7GÁ¿ Ghiy 2

A HOAT DONG KIN H DOANH

7,988,548,067

7,988,548,067 7,160,991,343

827,556,724 1,089,300 1,545,000

0

0 52,105,639

019,266 804,420,045,

Đơn vị tính: đồng

27,568 453,447,634 1,453,447,634

Trang 6

ANG D IET NAM Mẫu biêu: B03-DN

ĐÄU \ DICH VU HA TANG XANG DAL

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

sạt đội h doanh trước thay đổi vốn lưu _ /2„ Fan nyaaS0 0517)

hoàn phải thu 9 418,985,363 8,745,696,990)

ru chuyến thuần từ hoạt động kinh doanh 0=08+09+10+11 12+13+14+JS+16) 20 (678,049,187) (3,800,090,716)

h hoạt động đầu tư 201

lựng TSCĐ và các TS dài hạt veda

h ụ án TSCĐ và các các TS dài

mui ông cụ nợ của đơn vị khá 23

án lại ông cụ nợ của đơn vị khác 2:

àu tư góp vốn vào đơn vị khác 6 ) 640,500,000

i sổ tú nhuận được chị 2 2,366,045,332

r yên tiền thuần từ h đầu tư 30 2,366,045,332

én thuan tir hoat dong tai chin iI

hành cô phiếu, nhận vốn góp của chủ sở

h p cho các chủ sở hữu, tiền mua lạ

nh nghiệp đã phát hành x

ay ngắn hạn, dai hạn nhận được 3 200,000,004

Trang 8

NG DAU VIET NAM Mẫu biêu: T9E-DN

TƯ VÀ DỊCH VỤ HA TANG XANG DAL

NHUNG THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY

TRONG BANG CAN DOI KE TOAN

Trang 9

n phải thu nhà nước (Chỉ tiết tại Phụ biểu =

im ụ h (Chỉ tiết tại Phụ biểu số 0! 09

CB dỡ dang (Chỉ tiết tại iéu sé H 64.349.433.301

A n đầu tư (Chỉ tiết tại Phụ biểu số 04

Trang 10

600,1 25,766,550

ác khoản Phải trả, Phải nộp khác )7,811,6 3,522

i dai han kh

ác khoán nợ thuê tai chính ( Chỉ ti hụ lục số 0 )

n thuế thu nhập hoãn | jué thu nhập hoãn lại

Trang 11

i san thuế thu nhập hoãn lại Tài huế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch Tạm thời được khấu trừ

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan oan 16 tinh

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tí

l c ï dụng Khoản hoàn nhập Tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được

1 Âu tư jn chủ sở hữu (Chỉ tiết tại phụ biểu 05) Cac giao dic ến với các chủ sở hữu và phân phối cổ tứ hia cổ tức tại Phụ biểu 05)

Cỏ tức đã công bố trên cổ phiếu phỏ thông

a bổ trên cổ phiếu tru đãi

ia c6 phiéu tru đãi luỹ kế chưa được ghi nhận

1 Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

! Củ phiểu thư

u ưu đ 1ính giá cổ phiều đang lưu hành Cae quỹ của doanh nghiệp (Chỉ tiết tại Phụ biểu 05 )

hu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào

n chủ sở hữu theo qui định của các CMKT (Chỉ tiết tại Phụ

uốn kinh phí (chỉ tiết tại Phụ biểu 05)

Trang 13

109 75,424

Trang 14

Mau biéu: T9J-DN

Phu biểu 02 Tình hình tăng giảm tài sản cố định thuê tài chính

Trang 16

Mẫu biểu: T9L-DN

Phụ biểu 04 Tình hình tăng giảm BĐS đầu tư

Trang 17

"387,076,075

2,020,564,1 3

Trang 18

Mẫu biểu: TOM-DN

Phụ biểu 05 Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu

b Năm nay

- 12885311819 -

3- Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Trang 19

9.1, Thuế bảo vệ môi trường

9.2 Các loại thuế khác

Trang 20

Mẫu biểu: T9H-DN Phụ biếu 07 Tình hình đầu tư tài chính ngắn hạn

Trang 23

Mẫu biểu: T9U-DN Phụ biểu 10 Thuyết minh chi phí xây dựng cơ bản dé dang

Trang 24

Mau biéu: T9V-DN

Phụ biểu 11 Dién giai bé sung các chỉ tiêu thuyết minh bảng cân đối kế toán

142 - Số lượng cô phiếu quỹ s - — 143 | 0

Trang 25

TAP DOAN XANG DAU VIET NAM

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ HẠ TÂNG XĂNG DẦU Mẫu biểu: T9S-DA

VI NHU'NG THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY

TRONG BAO CAO KET QUA KINH DOANH

1111 + Doanh thụ bán hàng trực tiếp nội địa — ij

1112 + Doanh thu bán xuất khẩu, tái xuất, chuyên khẩu |

1114+ Doanh thu bán hàng nội bộ

11141 + nội bộ Tập đoàn

11142 +nộibộsôngty —

12 ~ Doanh thu cung cấp dịch vụ

112IN _T.đó: Doanh thu xuất khâu

H3 - ~ Doanh thu hợp đồng xây dựng |

Hài + Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong ky

1132 + Tổng Doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghỉ nhận |

2 26 Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02) 'VI26

2 ~ Chiết khấu thương mại |

3 27 Doanh thu thuận vẻ bán hàng và cung cắp dịch vụ (Mã số 10)_ VI.27

31 “Trong đó Doanh thu thuân trao đổi hàng hóa |

32 Doanh thu thuần trao đổi địch vụ

4 28 Giá vẫn hàng ban (Ma s6 11)

4) ~ giả vốn của hàng hóa da bin

42 - gia vén của thành phẩm đã bán -

43 ~ giá vốn của dịch vụ đã cung, cấp

44 - giá trị còn lại, chỉ phí nhượng bán,thanh lý của BĐS đầu tư đã

45 ~ chỉ phí kinh Doanh Bắt động sản đầu tư -

46 ~ Hao hụt mắt mát thang tn kho -

47 ~ Các khoản vượt :

48 - Dự phòng Giảm gid hang tồn kho - |

5 29 Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) V29

51 ~ Lãi tiền gửi, tiền cho vay

2 - Lãi đấu tư trái phiếu kỳ phiếu, tín phiếu

ô tức, lợi nhuận được chia

0 a

0

0

tị 2,698,863,634

5,057.019,266 3,019,500,179

0 2,037,519,087

2,824.225,888 2,326, 144,532

0 1,790,666.667

Trang 26

- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

~ Lãi chênh lệch tý giá chưa thực hiện

- Lãi bán hàng trả chậm

| = Doanh thu hoạt động tải chính khác

30, Chỉ phí ải chính (Mã số 22) — JVI30

- Chiết khâu thanh toán, Lãi bản hàng trả chậm

- Lỗ do thanh lý Các Khoản đầu tư ngắn hạn, Ỉ

- Lỗ bán ngoại tệ - |

~ Lỗ chênh lệch tỷ giả đã thực hiện

- Lỗ chênP lệch tỷ giá chưa thực hiện - "

~ Dự phòng Giảm giá Các khoản đầu tư ngắn hạn,dài hạn

~ chỉ phí tài chính khác -

31 Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) — VL31

- chi phí Thu thu nhập Doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu

- Điều chỉnh chỉ phí Thuế thu nhập Doanh nghiệp của Các năm

32 Chỉ phi thu thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) V132

- chỉ phí Thuế thu nhập Doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ Các _

- chỉ phí Thuế thu nhập Doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc |

- thu nhập Thuế thu nhập Doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ Các

- thu nhập Thuế thu nhập Doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ Các

~ thủ nhập Thuế thu nhập Doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc

9 Chỉ phí sản xuất kinh đoanh theo yếu tố

~ chỉ phi nguyên liệu, vật liệu

6.490,853.926 45.300.205 2,633,655,571 1,960,000,000 379,980,405 437,050,748 2,994,868,997

5,592,021 0)

760,869,490 565,248,437 (68,490,294) 2,000,000

— 15,884,906, 434,727,568 434.727.568

ceeeeeeec

3.563.778.980 19,253,373 1,993,216,233 1,556,500,000, 379,980,405 262,709,848 908,619,121

Trang 27

TAP DOAN XANG DAU VIET NAM

CONG TY CP DAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU

| Mua ti sin bing ech nhận các khoản nợ liền quan tực tiếp hoặc 49,

thông qua nghiệp vu cho thuê tải chính —_ oe |

~ Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ pl 291

- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu 2912 b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ

- Tổng trị giá Mua hoặc thanh lý _— (2921

- Phẩn giá trị Mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiễn hoặc các 388

khoản tương đương tiền

+

~ Số tiễn và các khoán tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc 293

đơn vị kinh doanh khác được Mua hole thanh lý

- Phin giá tị tài sản Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả

không phải là tiểnvà các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc 2924 đơn vị kinh doanh khác được M Mua hoặc thanh lý trong kỳ |

c- Trình bày giá trị và lý do các khoản tiền và tương đương tiền lớn do

' doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của 293 pháp luật hoặc các giàng huộc khác mả doanh nghiệp phải thực hiện

VI34

Mẫu biểu: T9T-DN

VII NHUNG THONG TIN BO SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY

TRONG BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

Đơn vị tính: đồng

0

Trang 28

CONG TY CP PAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU

BAO CAO TIEU THY NOI BO TAP DOAN

Kỳ báo cáo: Quý 3 năm 2015

Trang 29

TAP BOAN XANG DAU VIET NAM Mẫu biểu: 02-B/HN-CTC

CONG TY CP DAU TU VA DICH VU HA TANG XĂNG DAU

BAO CAO TIÊU THY NOI BO TAP DOAN

Kỳ báo cáo: Quý 3 năm 2015 Phân I1/ Doanh thu DICH V oanh thu tài chính và Thu nhập khác

Lập, ngày tháng năm

he

Trang 30

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ HẠ TẦNG XĂNG DẦU

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TÒN KHO HÀNG HÓA MUA NỘI BỘ TẬP ĐOÀN

Kỳ báo cáo: Quý 3 năm 2015

_ Gi#trị hàng hóa mua nội bộ xuất trong kỳ `

Trang 31

CONG TY CP BAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU

BANG TONG HQP CONG NQ PHAI THU NOI BO TAP DOAN

Kỳ báo cáo: Quý 3 năm 2015

Trang 32

BANG TONG HỢP CÔNG NỢ PHẢI TRẢ NỘI BỘ TẬP ĐOÀN

Kỳ báo cáo: Quý 3 năm 2015

Ngày đăng: 29/10/2017, 09:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Tài sản cổ định hữu hình lại - - BCTC cong ty me 9 thang 2015
1. Tài sản cổ định hữu hình lại - (Trang 2)
n kinh phí đã hình Lợi  Ích  của cổ  đông thiêu số 0  0  Tổng cộng  nguồn vốn  (440 =  300  + 400 +  439) 211.882,006,620  232.359,023/765  - BCTC cong ty me 9 thang 2015
n kinh phí đã hình Lợi Ích của cổ đông thiêu số 0 0 Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400 + 439) 211.882,006,620 232.359,023/765 (Trang 4)
im TSCP hữu hình (Chỉ tiết tại Phụ biểu số 01 V.08 - BCTC cong ty me 9 thang 2015
im TSCP hữu hình (Chỉ tiết tại Phụ biểu số 01 V.08 (Trang 9)
Nguyên giá TSCP hữu hình § - BCTC cong ty me 9 thang 2015
guy ên giá TSCP hữu hình § (Trang 13)
Phụ biểu 02. Tình hình tăng giảm tài sản cố định thuê tài chính - BCTC cong ty me 9 thang 2015
h ụ biểu 02. Tình hình tăng giảm tài sản cố định thuê tài chính (Trang 14)
Phụ biểu 05. Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu - BCTC cong ty me 9 thang 2015
h ụ biểu 05. Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu (Trang 17)
Phụ biểu 05. Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu - BCTC cong ty me 9 thang 2015
h ụ biểu 05. Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu (Trang 18)
Phụ biếu 07. Tình hình đầu tư tài chính ngắn hạn - BCTC cong ty me 9 thang 2015
h ụ biếu 07. Tình hình đầu tư tài chính ngắn hạn (Trang 20)
` Giá tị côn lại coỗi năm của TSCĐ hữu hình dùng đễ thể chấp, cằm cổ t2, - BCTC cong ty me 9 thang 2015
i á tị côn lại coỗi năm của TSCĐ hữu hình dùng đễ thể chấp, cằm cổ t2, (Trang 24)
- Phần giá trị Mua hoặc thanh lý được thanh toán bảng tiễn hoặc các - - BCTC cong ty me 9 thang 2015
h ần giá trị Mua hoặc thanh lý được thanh toán bảng tiễn hoặc các - (Trang 27)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN