- Thụ tinh trong, trứng có vỏ bọc, giàu noãn hoàng.. Nêu đặc điểm đời sống của chim bồ câu?.. Em hãy nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?.. - Thụ tinh trong, trứng có vỏ đá vôi.. So
Trang 1TiÕt 43 Líp chim
Trang 2A Kiểm tra bài cũ
• Câu hỏi.
? Nêu đặc
điểm chung
của Bò sát?.
• Trả lời : Bò sát là động vật có x ơng sống thích nghi với đời sống hoàn toàn đời sống ở cạn.
- Da khô có vảy Sừng.
- Chi yếu có vuốt sắc.
- Phổi có nhiều vách ngăn.
- Tim có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể.
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ bọc, giàu noãn hoàng.
- Là động vật biến nhiệt
Trang 3B Bµi míi
CHIM Bå C¢U
I. §êi sèng
Chóng ta cïng nghiªn cøu th«ng tin
SGK tr134 vµ quan s¸t mÉu vËt t×m c©u tr¶ lêi cho c¸c c©u hái sau.
Trang 4- Bồ câu nhà co tổ tiên là bồ câu núi
?1 Em hãy cho biêt tổ tiên của chim bồ
câu nhà?.
?2 Nêu đặc điểm đời sống của chim
bồ câu?. - Bay giỏi.
- Thân nhiệt ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi tr ờng
?3 Em hãy nêu đặc điểm sinh
sản của chim bồ câu?.
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ đá vôi.
- Có hiện t ợng ấp trứng và nuôi con
Trang 5?4 So sánh sự sinh sản của thằn lằn và chim
Loài
Đặc điểm
Thằn lằn bóng Chim bồ câu
Giống nhau
Khác nhau
- Thụ tinh trong
- Có vỏ đá vôi
- Trứng nhiêu noãn hoàng
- Thụ tinh trong
- Có vỏ đá vôi
- Trứng nhiêu noãn hoàng
- Không có hiện t ợng ấp trứng và nuôi con
- Có hiện t ợng ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều
Trang 6?5 Hiện t ợng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa gì?
Trứng có vỏ đá vôi bảo vệ
toàn
Hiện t ợng ấp trứng
Phôi phát tiển ít lệ thuộc vào môi trờng
Trang 7Kết luận
Đời sống.
- Sống trên cây, bay giỏi.
- Tập tính làm tổ.
- Là động vật hằng nhiệt.
Sinh sản.
- Thụ tinh trong.
- Trứng có nhiều noãn hoàng, có vỏ đá vôi.
- Có hiện t ợng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều
Trang 8II CÊu t¹o ngoµi vµ di chuyÓn.
1 CÊu t¹o ngoµi.
Chóng ta cïng quan s¸t h×nh 41.1, 41.2 SGK tr135
Trang 9Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ
câu?.
- Thân hình thoi, cổ
dài.
- Lông vũ bao phủ
toàn thân.
- Lông nhẹ xốp.
- Chi tr ớc phát triển
thành cánh.
Trang 10Quan sát H41.1, h41.2 đọc bảng 1, hoàn thành bảng
Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi
Thân: Hình thoi
Chi tr ớc: Cánh chim
Chi sau: 3 ngón tr ớc, 1 ngón
sau, có vuốt
Lông ống: có các sợi lông làm
thành phiến mỏng
Lông tơ: Có các sợi lông làm
thành chùm lông xốp
Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm
không có răng
Cổ: Dài khớp đầu với thân
Giảm sức cản của không khi khi bay Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh Giúp chim bám chắt vào cành cây
và khi hạ cánh
Làm cho cánh chimkhi giang ra tạo
nên một diện tích rộng Giữ nhiệt làm cho cơ thể nhẹ
Làm đầu chim nhẹ Phát huy tác dụng của giác quan,
bắt mồi, rỉa lông
Trang 112 Di chuyển
Quan sát kĩ hình vẽ 41.3, 4 đọc phần thông tin SGK tr136 để nhận biết 2 kiểu bay: Bay l
ợn và bay vỗ cánh
Trang 12Đánh dấu ứng với động tác thích hợp vào bảng
Các động tác bay Kiểu bay vỗ cánh
(chim bồ câu)
Kiểu bay l ợn (chim hải âu) Cánh dập liên tục
Cánh dang rộng mà
không đập
Bay chủ yếu dựa vào sự
nâng đỡ của không khí
và h ớng thay đổi của các
luồng gó
Bay chủ yếu dựa vào
động tác vỗ cánh
Trang 13s a d i ª u
©
c
b o s a t
1
2
3
4
5
Ô ch bí n ữ bí ẩn ẩn
Ô ch bí n ữ bí ẩn ẩn
Trang 14Ô chữ bí ẩn
5
4
3 2
1
Là từ cú 4 chữ cỏi:
Tên một lớp động vật có đặc điểm:
“- Da khô có vảy sừng bao bọc
- Chi yếu có vuốt sắc.
- Thụ tinh trong , trứng có vỏ bao bọc”
Hàng ngang số 1
đáp án câu 1
Là từ cú 4 chữ cỏi:
Đáp án.: Bò sát
N
A S
O
Là từ cú 6 chữ cỏi:
Chim bồ câu mới nở chỉ có loại lông
này.
Hàng ngang số 2
đáp án câu 2
Là từ cú 6 chữ cỏi:
Trang 15Ô chữ bí ẩn
5
4
3 2
1
N
A S
O
Là từ cú 6 chữ cỏi:
câu”
Hàng ngang số 3
Là từ cú chữ cỏi: Kiểu bay đặc tr ng của chim bồ câu là :
Vỗ cánh
O
Trang 16Ô chữ bí ẩn
5
4
3 2
1
N
A S
O
O
Là từ cú 3 chữ cỏi:
“- Tên một bộ phận có mang bộ não và giác quan của chim bồ câu”
Hàng ngang số 4
đáp án câu 4
Là từ cú 3 chữ cỏi:
A
Trang 17¤ ch÷ bÝ Èn
5
4
3 2
1
N
A S
O
O
A
Là từ có 7chữ cái:
Chim bå c©u bè, mÑ nu«i chim non b»ng chÊt nµy
Hµng ngang sè 5
Là từ có 7chữ cái:
U
Trang 18Ô chữ bí ẩn
5
4
3 2
1
N
A S
O
O
A
đáp án câu 5
U
Trang 19¤ ch÷ bÝ Èn
5
4 3
2
1
N
A S
O
A N O
A
U
Trang 20VÒ nhµ.
Häc bµi , tr¶ lêi c©u hái trong SGK
§äc môc “Em cã biÕt”.
KÎ b¶ng trang 139 vµo vë.