de kiem tra 1 tiet tieng viet 7 20964 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1TIẾNG VIỆT:
1 Từ nào là từ láy trong các từ sau đây?
a Mặt mũi b Tích tắc c Mệt mỏi d Trời đất
2 Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?
a Thăm thẳm b Ấm áp c Mong manh d Mạnh mẽ.
3 “Thiên ” trong “ Thiên niên kỷ, thiên lý mã ” có nghĩa là:
a Trời b Nghiêng, lệch c Chương, phần d Một nghìn.
4 Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?
a Xã tắc b Quốc kì c Sơn thuỷ d Giang sơn.
5 Trong những từ sau, từ nào không phải là từ Hán Việt?
a Nuộc lạt b Huynh đệ c Giang sơn d Phụ mẫu.
6 Trong các dòng sau, dòng nào có sử dụng quan hệ từ?
a Vừa trắng lại vừa tròn c Tay kẻ nặn
7 Trong những dòng sau đấy, dòng nào không phải là mục đích sử dụng từ Hán Việt?
a Tạo sắc thái trang trọng c Tạo sắc thái tao nhã
b Tạo sắc thái cổ kính d Tạo sắc thái dân dã
8 Từ “viên tịch” dùng để chỉ cái chết của ai?
b Vị hoà thượng d Người có công với đất nước
9 Đại từ nào sau đây không dùng để hỏi về không gian?
a Ở đâu b Khi nào c Nơi đâu d Chỗ nào.
10 Các đại từ: Tôi, tao, tớ, chúng tôi, chúng tao, chúng tớ, mày, chúng mày … trỏ gì?
b Số lượng d Hoạt động, tính chất, sự việc.
11 Trong câu “ Tôi đi đứng oai vệ ”, đại từ “ tôi ” thuộc ngôi thứ mấy?
b Ngôi thứ ba số ít d Ngôi thứ nhất số nhiều.
12 Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng các quan hệ từ, gạch chân các quan hệ từ và cho biết ý nghĩa quan hệ của chúng.