1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ 24 đề thi thử THPT QG năm 2017 môn Vật Lý

96 266 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 24 đề thi thử THPT QG năm 2017 môn Vật Lý tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...

Trang 1

dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang gần giá trị nào nhất sau đây:

là 0 (hay LC0 2 = 1) Điện áp hai đầu mạch là uU 2 osct V( ), với U không đổi Biết URL không phụ thuộc vào R, tìm quan hệ giữa  và 0

Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:

N là hai nút sóng cách nhau 6cm, giữa M và N có hai nút khác Tốc độ truyền sóng trên sợi dây:

Trang 2

C trùng với phương truyền sóng D là phương ngang

điểm M cách nguồn A một đoạn 50cm luôn dao động ngược pha với phần tử dây tại A.Biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7m/s đến 10m/s Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 10 m/s B 8 m/s C 6 m/s D 9 m/s

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với tần số f, lực hồi phục tác dụng lên vật có tần số bằng:

đến N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì điểm N có li độ

tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung

410

2 F

 Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha

3

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB Giá trị của L bằng

chiều một pha, người ta dùng cách nào sau đây?

A Rô-to là nam châm vĩnh cửu có p cặp cực B Rô-to là nam châm điện có 2p cặp cực

C Rô-to là nam châm vĩnh cửu có p cực D Rô-to là nam châm điện có p cực

Câu 15: Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định thì chiều dài dây bằng:

cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện áp

xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi

được Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai

đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn

bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL

Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại Um Giá trị của Um gần giá trị nào nhất

sau đây :

pha nhau Tại thời điểm, hai dao động có li độ lần lượt bằng 3 cm và 4 cm thì dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bằng:

cường độ tức thời qua mạch Chọn đáp án đúng:

C u sớm pha hơn i là /2 D u trễ pha hơn i là /2

A Đoạn mạch chỉ có tụ điện

Trang 3

B Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần

C Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

D Đoạn mạch có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

A Suất điện động cảm ứng trong khung biến thiên điều hòa theo thời gian

B Ở máy phát điện xoay chiều một pha có sự chuyển hóa cơ năng thành điện năng

C Tần số của suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tần số quay của khung

D Biên độ của suất điện động xoay chiều do máy phát ra tỉ lệ thuận với chu kì quay của khung

trên nửa đường thẳng xuất phát từ S Bỏ qua sự hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là LA= 40dB, tại B là

LB=60 dB Mức cường độ âm tại trung điểm C của AB là:

điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 31,8µF Đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ

tự cảm L và điện trở thuần r Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức: uAM = 80 2cos(100πt)(V); còn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB có biểu thức uMB = 100cos(100πt + 7

12

)(V) Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch AB là:

là 0,09s Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năng là W , thế năng là Wd t Sau đó một khoảng thời gian tvật có động năng là 3W và thế năng là Wd t/3 Giá trị nhỏ nhất của t bằng:

bằng:

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11cm, d2 = 19cm, sóng có biên

độ bằng:

xa Mạch điện có hệ số công suất cos = 0,8 Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở R của đường dây phải có giá trị

trong mạch i2 cos100t A( ) Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch bằng:

A u200 2 os(100ct / 4) ( )V B u200 2 os(100ct / 4) ( )V

C u200 os(100ct / 4) ( )V D u200 os(100ct / 4) ( )V

động?

A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng O và trở về O

B Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật có độ lớn cực đại

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ A đến B

D Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Trang 4

dao động bằng:

cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm bằng 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1 m có mức cường độ âm bằng:

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0, 4

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không thay đổi Điều chỉnh R = R1 hoặc R = R2

thì công suất tiêu thụ mạch như nhau, biết R1 + R2 = 121Ω Công suất tiêu thụ của mạch ứng với hai giá trị của biến trở khi đó là:

N/m Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật nặng và giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây:

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực

B Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với biên độ của ngoại lực

C Dao động cưỡng bức khi đã ổn định là dao động điều hòa

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của ngoại lực

m s

lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi Khi tần

số của ngoại lực lần lượt có giá trị f10, 7Hzf2 1, 25Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và

2

A Ta có kết luận:

A A1 A2 B A1 A2 C A1A2 D A1A2

điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

Ở tần số f1 60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos   1 Ở tần số f2 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị

cos   0, 707 Ở tần số f3 90Hz, hệ số công suất của mạch bằng

-

- HẾT -

Trang 5

A u sớm pha hơn i là /2 B u trễ pha hơn i là /2

C u sớm pha hơn i là /4 D u trễ pha hơn i là /4

N/m.Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Ở thời điểm vật đổi chiều chuyển động lần đầu tiên thì tốc độ của giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây:

Câu 3: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm và A2 = 5 cm Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động KHÔNG thể có giá trị nào sau đây?

N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống thì điểm N có li độ

của dao động bằng:

điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 31,8µF Đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ

tự cảm L và điện trở thuần r Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức: uAM = 80 2cos(100πt)(V); còn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB có biểu thức uMB = 100cos(100πt + 7

12

)(V) Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:

dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân Để trên đoạn MN có đúng 3 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang gần giá trị nào nhất sau đây:

năng bằng thế năng là 0,09s Giả sử tại một thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng Wt, động năng Wđ và sau đó thời gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần còn thế năng giảm đi 3 lần Giá trị nhỏ nhất của t bằng :

Trang 6

Biết tần số dao động riêng của vật là f0 = 5 Hz, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng :

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u400 os100ct V( ) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R 100 thấy dòng điện và điện áp hai đầu mạch lệch pha nhau /3 Công suất tiêu thụ của mạch bằng

sóng tới nó bằng:

A số bán nguyên lần bước sóng B số nguyên lần bước sóng

Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UC

đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um Giá trị của ω1 gần giá trị nào nhất sau đây :

cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB Tại điểm cách nguồn âm 5 m có mức cường độ âm bằng:

vật bằng:

cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1=6Hz thì biên độ dao động A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0

mà tăng tần số ngoại lực đến f2 =7Hz thì biên độ dao động ổn định là A2 So sánh A1 và A2:

A Chưa đủ điều kiện để kết luận B A1 > A2

Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

Trang 7

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

N là hai bụng sóng cách nhau 4cm, giữa M và N có một bụng khác Tốc độ truyền sóng trên sợi dây:

Câu 27: Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ

Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động là:

Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

Trang 8

dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở R của đường dây phải có giá trị là:

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng cộng hưởng

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không thay đổi Điều chỉnh R = R1 hoặc R = R2

thì công suất tiêu thụ mạch như nhau, biết R1 + R2 = 100Ω Công suất tiêu thụ của mạch ứng với hai giá trị của biến trở khi đó là:

sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là

20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

trở R 50 3 , đoạn MB chứa tụ điện

410

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11 cm, d2 = 21 cm, sóng có biên

độ bằng:

Ở tần số f1 = 60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cosj = 1 Ở tần số f2 = 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cosj = 0, 707 Ở tần số f3 = 150Hz, hệ số công suất của mạch gần giá trị nào nhất?

A hệ số công suất có giá trị từ -1 đến 1

B trong đoạn mạch chỉ có tụ điện hệ số công suất bằng không

C trong đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần hệ số công suất bằng không

D trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hệ số công suất bằng 1

-

- HẾT -

Trang 9

Ở tần số f160Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos Ở tần số 1 f2 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cos 0,866 Ở tần số f390Hz, hệ số công suất của mạch bằng

động bằng:

sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 80dB, tại B là 40dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

đầu đoạn mạch u120 2 cos100t V( ) Biểu thức dòng điện trong mạch bằng:

C Mạch có L và C nối tiếp D Mạch có R và L nối tiếp

Câu 7: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T, lực hồi phục tác dụng lên vật có chu kỳ bằng:

Câu 8: Ở máy phát điện xoay chiều một pha phần tạo ra từ trường có tên gọi là

Câu 9: Một vật khối lượng 100g tham gia hai dao

động điều hoà cùng phương với li độ x1 và x2 có đồ

-3-4

Trang 10

Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x 2,5 2cm thì có vận

đứng với các phương trình u Au Bacos(2 ft) Gọi C và D là hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình vuông Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 2 1 (m/s) Để trên đoạn CD có đúng 3 điểm, tại đó các phần tử dao động với biên độ cực đại thì tần số dao động của nguồn phải thỏa mãn

đến N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ dương và đang chuyển động đi lên thì điểm N có li

độ

Câu 14: Xét sự giao thoa của hai sóng cùng pha, cùng biên độ A thuộc mặt nước phát ra từ hai nguồn S1 và S2 Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2:

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Khoảng thời gian hai lần liên tiếp thế năng cực đại là

A Quãng đường sóng truyền được trong một giây

B Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuông pha nhau

C Quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ

D Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau

4

2 = 10, độ lớn gia tốc cực đại của vật là:

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11 cm, d2 = 19 cm, sóng có biên

độ bằng:

50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được

Trang 11

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UC

đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um Giá trị của ω2 gần giá trị nào nhất sau đây :

Câu 23: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x10cos10t cm  Vật đi qua vị trí có li độ 5 cm lần thứ 2017 kể từ t 0 tại thời điểm

A u sớm pha hơn i là /2 B u trễ pha hơn i là /2

A bước sóng không xác định được B bước sóng giảm

N/m.Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Khi vật lên cao nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật nặng và giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây:

Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:

là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại bằng

Câu 31: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch là 0 (hay LC0 2 = 1) Điện áp hai đầu mạch là uU 2 osct V( ), với U không đổi,  thay đổi được Người ta thấy khi  = 1 hoặc  = 2 thì cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị như nhau Ta có:

A 0  1 2 B 02 1 2 C 02  1 2 D 02 2 1 2

Trang 12

của rô-to là:

mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C=

310

4

F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R mắc với cuộn cảm 2

thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: u AM=50 2cos(100πt-7

12

) (V) và u MB=150cos100πt (V) Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch AB là:

áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2 os(120ct V)( ) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở

RR   RR   thì mạch tiêu thụ cùng công suất P Giá trị của P là

tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 50 3  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ

có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1H

 Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha 3

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB Giá trị của C bằng

5 F

D

310

2 F

pha Mạch điện có hệ số công suất là 0,8 Muốn cho tỉ lệ công suất hao phí trên đường dây không quá 5% công suất truyền đi thì điện trở R của đường dây phải có giá trị

A.R6, 4k B R3, 2k C R 6, 4 D R 3, 2

Câu 38: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 40(N/m) Tác dụng một ngoại lực điều

hoà cưỡng bức biên độ F0 và tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên

độ FO và tăng tần số của ngoại lực đến giá trị f2 = 5 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 So sánh

A1 và A2 ta có :

C Chưa đủ dữ kiện để kết luận D A2 < A1

năng là Wt, Sau đó một khoảng thời gian nhỏ nhất tvật có động năng là 3W và thế năng là Wd t/3 Tiếp sau

đó một khoảng thời gian t động năng của vật bằng:

-

- HẾT -

Trang 13

Câu 2: Phát biểu nào là đúng về lực hồi phục trong dao động điều hòa?

A Lực hồi phục biến đổi cùng pha với vận tốc

B Lực hồi phục biến đổi ngược pha với li độ

C Lực hồi phục biến đổi ngược pha với vận tốc

D Khi qua vị trí cân bằng lực hồi phục có độ lớn cực đại

-12W/m và sóng âm do nguồn phát ra là sóng cầu Tính công suất của nguồn

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0, 4

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại bằng

li độ 2 3cm , đang chuyển động ngược chiều dương; còn dao động (2) đi qua VTCB theo chiều dương Lúc

đó, dao động tổng hợp của 2 dao động trên có li độ bao nhiêu?

độ tức thời qua mạch,  là độ lệch pha của u so với i u sớm pha hơn i khi

Câu 10: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, người ta thường dùng cách nào sau đây để giảm hao phí

A Tăng điện áp truyền tải B Giảm công suất truyền tải

C Tăng tiết diện của dây dẫn D Giảm điện trở của dây dẫn

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Nếu chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực đại thì trong chu

kỳ đầu tiên vận tốc có độ lớn cực đại và các thời điểm:

Trang 14

đến N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ dương và đang chuyển động đi xuống thì điểm N có

li độ

mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C=

310

4

F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R mắc với cuộn cảm 2

thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: u AM=50 2cos(100πt-7

12

) (V) và u MB=150cos100πt (V) Hệ số công suất của đoạn mạch AB là:

dao động ở thời điểm 2 giây là:

A Tốc độ sóng B Bước sóng C Biên độ sóng D Chu kỳ sóng

được gắn cố định và tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s Số bụng sóng trên dây bằng:

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11 cm, d2 = 21 cm, sóng có biên

độ bằng:

sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 50dB, tại B là 30dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được Điện áp hiệu

dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là

UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ,

tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại Um và khi ω

= ω2 thì UL đạt cực đại Um Hệ số công suất của đoạn mạch khi ω = ω2 gần

Trang 15

giá trị nào nhất sau đây :

năng là Wt, Sau đó một khoảng thời gian nhỏ nhất tvật có động năng là 3W và thế năng là Wd t/3 Tiếp sau

đó một khoảng thời gian t thế năng của vật bằng:

trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi Khi tần

số của ngoại lực lần lượt có giá trị f10, 7Hzf2 1, 25Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và

2

A Ta có kết luận:

C Chưa đủ dữ kiện để kết luận D A1 A2

cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa có tần số thay đổi được Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng:

A Sóng cơ học có chu kì 2 ms B Sóng cơ học có tần số 21 kHz

C Sóng cơ học có chu kì 0,5 s D Sóng cơ học có chu kì 40 s

L nối tiếp Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

hai đầu đoạn mạch 120 2 cos(100 ) ( )

A 0  1 2 B 02  1 2 C 02  1 2 D 02 2 1 2

S2 Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm nằm trên đường trung trực của đoạn

S1S2:

A dao động với biên độ A 2 B dao động với biên độ bằng 2A

A Stato là phần cảm B Rô to là nam châm C Stato là nam châm D Rô to là phần ứng

N/m.Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận

Trang 16

tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Sau khi rời giá đỡ tốc độ lớn nhất của vật gần giá trị nào nhất sau đây:

mấy lần thế năng?

áp xoay chiều có biểu thức u = U 2cost (V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở

RR   RR   thì mạch tiêu thụ cùng công suất P = 200W Giá trị của U là

tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 3  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 2 H

2 F

D

410

mF

dụng hai đầu đường dây truyền tải là U= 10kV Mạch điện có hệ số công suất bằng 0,9 Muốn cho hiệu suất truyền tải trên 90% thì điện trở R của đường dây phải có giá trị:

A R<6,05  B R<2,05  C R< 4,05  D R< 8,05 

Ở tần số f1 60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos   1 Ở tần số f2 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị

cos   0, 707 Ở tần số f3 50Hz, hệ số công suất của mạch bằng

đứng với các phương trình u Au Bacos(2 ft) Gọi C và D là hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình vuông Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 2 1 (m/s) Để trên đoạn CD có đúng 5 điểm, tại đó các phần tử dao động với biên độ cực đại thì tần số dao động của nguồn phải thỏa mãn

Trang 17

Câu 1: Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ

Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:

trong mạch i2 cos100t A( ) Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch bằng:

A u200 2 os(100ct / 4) ( )V B u200 2 os(100ct / 4) ( )V

C u200 os(100ct / 4) ( )V D u200 os(100ct / 4) ( )V

Câu 3: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha, cùng biên độ S1 và S2

phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11cm, d2 = 19cm, sóng có biên độ bằng:

chiều một pha, người ta dùng cách nào sau đây?

A Rô-to là nam châm vĩnh cửu có p cặp cực B Rô-to là nam châm điện có 2p cặp cực

C Rô-to là nam châm vĩnh cửu có p cực D Rô-to là nam châm điện có p cực

cường độ tức thời qua mạch Chọn đáp án đúng:

Trang 18

C u sớm pha hơn i là /2 D u trễ pha hơn i là /2

xa Mạch điện có hệ số công suất cos = 0,8 Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở R của đường dây phải có giá trị

sóng tới nó bằng:

C vuông góc với phương truyền sóng D trùng với phương truyền sóng

điểm M cách nguồn A một đoạn 50cm luôn dao động ngược pha với phần tử dây tại A.Biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7m/s đến 10m/s Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 10 m/s B 6 m/s C 9 m/s D 8 m/s

điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 31,8µF Đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ

tự cảm L và điện trở thuần r Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức: uAM = 80 2cos(100πt)(V); còn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB có biểu thức uMB = 100cos(100πt + 7

12

)(V) Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch AB là:

và N là hai nút sóng cách nhau 6cm, giữa M và N có hai nút khác Tốc độ truyền sóng trên sợi dây:

A Suất điện động cảm ứng trong khung biến thiên điều hòa theo thời gian

B Ở máy phát điện xoay chiều một pha có sự chuyển hóa cơ năng thành điện năng

C Tần số của suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tần số quay của khung

D Biên độ của suất điện động xoay chiều do máy phát ra tỉ lệ thuận với chu kì quay của khung

tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung

410

2 F

 Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha

3

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB Giá trị của L bằng :

Trang 19

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0, 4

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

động?

A Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

B Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật có độ lớn cực đại

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ A đến B

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng O và trở về O

Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UC

đạt cực đại Um Giá trị của Um gần giá trị nào nhất sau đây :

là 0,09s Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năng là W , thế năng là Wd t Sau đó một khoảng thời gian tvật có động năng là 3W và thế năng là Wd t/3 Giá trị nhỏ nhất của t bằng:

Ở tần số f1 60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos   1 Ở tần số f2 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị

cos   0, 707 Ở tần số f3 90Hz, hệ số công suất của mạch bằng

Câu 26: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch là 0 (hay LC0 2 = 1) Điện áp hai đầu mạch là uU 2 osct V( ), với U không đổi Biết URL không phụ thuộc vào R, tìm quan hệ giữa  và 0

li độ lần lượt bằng 3 cm và 4 cm thì dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bằng:

N/m Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật nặng và giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây:

Trang 20

A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần

B Đoạn mạch chỉ có tụ điện

C Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

D Đoạn mạch có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

Câu 30: Một vật dao động điều hòa với tần số f, lực hồi phục tác dụng lên vật có tần số bằng:

lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi Khi tần

số của ngoại lực lần lượt có giá trị f10, 7Hzf2 1, 25Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và

2

A Ta có kết luận:

A A1 A2 B A1 A2 C A1 A2 D A1 A2

đến N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì điểm N có li độ

Câu 33: Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định thì chiều dài dây bằng:

A số nguyên lần nửa bước sóng B bước sóng

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không thay đổi Điều chỉnh R = R1 hoặc R = R2

thì công suất tiêu thụ mạch như nhau, biết R1 + R2 = 121Ω Công suất tiêu thụ của mạch ứng với hai giá trị của biến trở khi đó là:

trên nửa đường thẳng xuất phát từ S Bỏ qua sự hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là LA= 40dB, tại B là

LB=60 dB Mức cường độ âm tại trung điểm C của AB là:

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực

B Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với biên độ của ngoại lực

C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của ngoại lực

D Dao động cưỡng bức khi đã ổn định là dao động điều hòa

dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang gần giá trị nào nhất sau đây:

điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm bằng 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1 m có mức cường độ âm bằng:

Trang 22

N/m.Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Ở thời điểm vật đổi chiều chuyển động lần đầu tiên thì tốc độ của giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây:

Câu 4: Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ

Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động là:

Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 31,8µF Đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ

tự cảm L và điện trở thuần r Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức: uAM = 80 2cos(100πt)(V); còn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB có biểu thức uMB = 100cos(100πt + 7

12

)(V) Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:

dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân Để trên đoạn MN có đúng 3 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang gần giá trị nào nhất sau đây:

Trang 23

năng bằng thế năng là 0,09s Giả sử tại một thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng Wt, động năng Wđ và sau đó thời gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần còn thế năng giảm đi 3 lần Giá trị nhỏ nhất của t bằng :

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

vật bằng:

N là hai bụng sóng cách nhau 4cm, giữa M và N có một bụng khác Tốc độ truyền sóng trên sợi dây:

A vuông góc với phương truyền sóng B là phương ngang

C trùng với phương truyền sóng D là phương thẳng đứng

đến N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống thì điểm N có li

độ

sóng tới nó bằng:

C số bán nguyên lần bước sóng D số nguyên lần bước sóng

Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x 2,5 2cm thì có vận

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11 cm, d2 = 21 cm, sóng có biên

độ bằng:

cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1=6Hz thì biên độ dao động A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0

mà tăng tần số ngoại lực đến f2 =7Hz thì biên độ dao động ổn định là A2 So sánh A1 và A2:

A Chưa đủ điều kiện để kết luận B A1 > A2

độ lớn cực đại bằng:

A trong đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần hệ số công suất bằng không

B hệ số công suất có giá trị từ -1 đến 1

C trong đoạn mạch chỉ có tụ điện hệ số công suất bằng không

D trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hệ số công suất bằng 1

Trang 24

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u400 os100ct V( ) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R 100 thấy dòng điện và điện áp hai đầu mạch lệch pha nhau /3 Công suất tiêu thụ của mạch bằng

Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UC

đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um Giá trị của ω1 gần giá trị nào nhất sau đây :

Biết tần số dao động riêng của vật là f0 = 5 Hz, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng :

Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

A u trễ pha hơn i là /2 B u trễ pha hơn i là /4

Câu 29: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch là 0 (hay LC0 2 = 1) Điện áp hai đầu mạch là uU 2 osct V( ), với U không đổi Biết URC không phụ thuộc vào R, tìm quan hệ giữa  và 0

Trang 25

dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở R của đường dây phải có giá trị là:

C tính đàn hồi và mật độ của môi trường D biên độ âm

sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là

20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

trở R 50 3 , đoạn MB chứa tụ điện

410

cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB Tại điểm cách nguồn âm 5 m có mức cường độ âm bằng:

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không thay đổi Điều chỉnh R = R1 hoặc R = R2

thì công suất tiêu thụ mạch như nhau, biết R1 + R2 = 100Ω Công suất tiêu thụ của mạch ứng với hai giá trị của biến trở khi đó là:

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng cộng hưởng

động từ vị trí có độ lớn vận tốc cực đại đến vị trí có độ lớn gia tốc cực đại, tốc độ trung bình của vật bằng:

-

- HẾT -

Trang 26

áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2 os(120ct V)( ) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở

RR   RR   thì mạch tiêu thụ cùng công suất P Giá trị của P là

đầu đoạn mạch u120 2 cos100t V( ) Biểu thức dòng điện trong mạch bằng:

A i1, 2 2 os(100ct/ 4) ( )A B i1, 2 os(100ct/ 4) ( )A

C i1, 2 os(100ct/ 4) ( )A D i1, 2 2 os(100ct / 4) ( )A

Ở tần số f160Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos Ở tần số 1 f2 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cos 0,866 Ở tần số f390Hz, hệ số công suất của mạch bằng

2 = 10, độ lớn gia tốc cực đại của vật là:

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại bằng

C u sớm pha hơn i là /4 D u trễ pha hơn i là /2

Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Trang 27

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11 cm, d2 = 19 cm, sóng có biên

Câu 14: Ở máy phát điện xoay chiều một pha phần tạo ra từ trường có tên gọi là

A Quãng đường sóng truyền được trong một giây

B Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuông pha nhau

C Quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ

D Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau

là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

Câu 20: Xét sự giao thoa của hai sóng cùng pha, cùng biên độ A thuộc mặt nước phát ra từ hai nguồn S1 và S2 Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2:

A dao động với biên độ bằng 2A B dao động với biên độ A 2

sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 80dB, tại B là 40dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

Trang 28

của rô-to là:

đứng với các phương trình u Au Bacos(2 ft) Gọi C và D là hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình vuông Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 2 1 (m/s) Để trên đoạn CD có đúng 3 điểm, tại đó các phần tử dao động với biên độ cực đại thì tần số dao động của nguồn phải thỏa mãn

đến N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ dương và đang chuyển động đi lên thì điểm N có li

độ

ngoại lực biến thiên điều hòa có chu kỳ thay đổi được Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi chu kỳ của ngoại lực bằng :

Câu 30: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch là 0 (hay LC0 2 = 1) Điện áp hai đầu mạch là uU 2 osct V( ), với U không đổi,  thay đổi được Người ta thấy khi  = 1 hoặc  = 2 thì cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị như nhau Ta có:

A 0  1 2 B 02 1 2 C 02  1 2 D 02 2 1 2

Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UC

đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um Giá trị của ω2 gần giá trị nào nhất sau đây :

Trang 29

mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C=

310

4

F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R mắc với cuộn cảm 2

thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: u AM=50 2cos(100πt-7

12

) (V) và u MB=150cos100πt (V) Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch AB là:

tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 50 3  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ

có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1H

 Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha 3

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB Giá trị của C bằng

5 F

D

310

2 F

pha Mạch điện có hệ số công suất là 0,8 Muốn cho tỉ lệ công suất hao phí trên đường dây không quá 5% công suất truyền đi thì điện trở R của đường dây phải có giá trị

A.R6, 4k B R3, 2k C R 6, 4 D R 3, 2

50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

năng là Wt, Sau đó một khoảng thời gian nhỏ nhất tvật có động năng là 3W và thế năng là Wd t/3 Tiếp sau

đó một khoảng thời gian t động năng của vật bằng:

Câu 39: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 40(N/m) Tác dụng một ngoại lực điều

hoà cưỡng bức biên độ F0 và tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên

độ FO và tăng tần số của ngoại lực đến giá trị f2 = 5 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 So sánh

A1 và A2 ta có :

C Chưa đủ dữ kiện để kết luận D A2 < A1

N/m.Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Khi vật lên cao nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật nặng và giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây:

-

- HẾT -

Trang 30

W/m và sóng âm do nguồn phát ra là sóng cầu Tính công suất của nguồn

A 4.10-7W B 2,25.10-7W C 2,67.10-7W D 1,26.10-7W

điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x 2,5 2cm thì có vận

li độ 2 3cm , đang chuyển động ngược chiều dương; còn dao động (2) đi qua VTCB theo chiều dương Lúc

đó, dao động tổng hợp của 2 dao động trên có li độ bao nhiêu?

Câu 6: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:

A Chu kỳ sóng B Tốc độ sóng C Bước sóng D Biên độ sóng

Câu 7: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có hệ số công suất cực đại Hệ thức nào sau đây KHÔNG đúng?

2

U P R

Câu 8: Phát biểu nào là đúng về lực hồi phục trong dao động điều hòa?

A Lực hồi phục biến đổi ngược pha với vận tốc

B Lực hồi phục biến đổi ngược pha với li độ

C Khi qua vị trí cân bằng lực hồi phục có độ lớn cực đại

D Lực hồi phục biến đổi cùng pha với vận tốc

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Nếu chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực đại thì trong chu

kỳ đầu tiên vận tốc có độ lớn cực đại và các thời điểm:

L nối tiếp Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

Trang 31

Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UC

đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um Hệ số công suất của đoạn mạch khi ω = ω2 gần giá trị nào nhất sau đây :

được gắn cố định và tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s Số bụng sóng trên dây bằng:

dao động ở thời điểm 2 giây là:

sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 50dB, tại B là 30dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi Khi tần

số của ngoại lực lần lượt có giá trị f10, 7Hzf2 1, 25Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và

2

A Ta có kết luận:

A Chưa đủ dữ kiện để kết luận B A1 A2

Ở tần số f1 60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos   1 Ở tần số f2 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị

cos   0, 707 Ở tần số f3 50Hz, hệ số công suất của mạch bằng

A Sóng cơ học có chu kì 40 s B Sóng cơ học có chu kì 2 ms

C Sóng cơ học có tần số 21 kHz D Sóng cơ học có chu kì 0,5 s

Trang 32

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều uU 2 os100ct V( ) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R 200 Người ta thấy dòng điện và điện áp hai đầu mạch lệch pha nhau /3 Biết công suất tiêu thụ của mạch là 144

W, U bằng:

S2 Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm nằm trên đường trung trực của đoạn

S1S2:

A dao động với biên độ A 2 B dao động với biên độ bằng 2A

Câu 23: Hai vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương, cùng vị trí cân bằng với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ

Khoảng cách giữa hai vật vào thời điểm t = 1,125s là:

cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa có tần số thay đổi được Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng:

Câu 25: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, người ta thường dùng cách nào sau đây để giảm hao phí

A Giảm điện trở của dây dẫn B Tăng tiết diện của dây dẫn

C Tăng điện áp truyền tải D Giảm công suất truyền tải

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11 cm, d2 = 21 cm, sóng có biên

độ bằng:

hai đầu đoạn mạch 120 2 cos(100 ) ( )

năng là Wt, Sau đó một khoảng thời gian nhỏ nhất tvật có động năng là 3W và thế năng là Wd t/3 Tiếp sau

đó một khoảng thời gian t thế năng của vật bằng:

A Stato là phần cảm B Rô to là nam châm C Stato là nam châm D Rô to là phần ứng

t

Trang 33

Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp u là điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch, i là cường độ tức thời qua mạch,  là độ lệch pha của u so với i u sớm pha hơn i khi

áp xoay chiều có biểu thức u = U 2cost (V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở

RR   RR   thì mạch tiêu thụ cùng công suất P = 200W Giá trị của U là

tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 3  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 2 H

2 F

D

410

mF

dụng hai đầu đường dây truyền tải là U= 10kV Mạch điện có hệ số công suất bằng 0,9 Muốn cho hiệu suất truyền tải trên 90% thì điện trở R của đường dây phải có giá trị:

A R<6,05  B R<2,05  C R< 4,05  D R< 8,05 

N/m.Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Sau khi rời giá đỡ tốc độ lớn nhất của vật gần giá trị nào nhất sau đây:

đứng với các phương trình u Au Bacos(2 ft) Gọi C và D là hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình vuông Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 2 1 (m/s) Để trên đoạn CD có đúng 5 điểm, tại đó các phần tử dao động với biên độ cực đại thì tần số dao động của nguồn phải thỏa mãn

A f  25Hz B 25Hz  f  37,5Hz C f  35,5Hz D 25Hz  f <37,5Hz

mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C=

310

4

F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R mắc với cuộn cảm 2

thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: u AM=50 2cos(100πt-7

12

) (V) và u MB=150cos100πt (V) Hệ số công suất của đoạn mạch AB là:

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0, 4

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại bằng

cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ dương và đang chuyển động đi xuống thì điểm N có li độ

Trang 34

điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 31,8µF Đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ

tự cảm L và điện trở thuần r Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức: uAM = 80 2cos(100πt)(V); còn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB có biểu thức uMB = 100cos(100πt + 7

12

)(V) Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch AB là:

chiều một pha, người ta dùng cách nào sau đây?

A Rô-to là nam châm vĩnh cửu có p cực B Rô-to là nam châm điện có p cực

C Rô-to là nam châm điện có 2p cặp cực D Rô-to là nam châm vĩnh cửu có p cặp cực

0,09s Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năng là W , thế năng là Wd t Sau đó một khoảng thời gian

xa Mạch điện có hệ số công suất cos = 0,8 Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở R của đường dây phải có giá trị

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực

B Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với biên độ của ngoại lực

C Dao động cưỡng bức khi đã ổn định là dao động điều hòa

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của ngoại lực

dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang gần giá trị nào nhất sau đây:

điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

N/m Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận

Trang 35

tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật nặng và giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây:

sóng tới nó bằng:

và N là hai nút sóng cách nhau 6cm, giữa M và N có hai nút khác Tốc độ truyền sóng trên sợi dây:

Câu 12: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch là 0 (hay LC0 2 = 1) Điện áp hai đầu mạch là uU 2 osct V( ), với U không đổi Biết URL không phụ thuộc vào R, tìm quan hệ giữa  và 0

bằng:

cường độ tức thời qua mạch Chọn đáp án đúng:

A u sớm pha hơn i là /4 B u trễ pha hơn i là /4

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11cm, d2 = 19cm, sóng có biên

độ bằng:

trong mạch i2 cos100t A( ) Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch bằng:

A u200 2 os(100ct / 4) ( )V B u200 os(100ct / 4) ( )V

C u200 os(100ct / 4) ( )V D u200 2 os(100ct / 4) ( )V

Ở tần số f160Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos Ở tần số 1 f2 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cos 0, 707 Ở tần số f390Hz, hệ số công suất của mạch bằng

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0, 4

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm bằng 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1 m có mức cường độ âm bằng:

Trang 36

Câu 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x 2,5 2cm thì có vận

A Đoạn mạch có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

B Đoạn mạch chỉ có tụ điện

C Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

D Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần

A Ở máy phát điện xoay chiều một pha có sự chuyển hóa cơ năng thành điện năng

B Biên độ của suất điện động xoay chiều do máy phát ra tỉ lệ thuận với chu kì quay của khung

C Suất điện động cảm ứng trong khung biến thiên điều hòa theo thời gian

D Tần số của suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tần số quay của khung

Câu 24: Một vật dao động điều hòa giữa hai điểm A và B Khoảng thời gian nào sau đây là chu kỳ của dao động?

A Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật có độ lớn cực đại

B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ A đến B

C Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng O và trở về O

m s

lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi Khi tần

số của ngoại lực lần lượt có giá trị f10, 7Hzf2 1, 25Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và

Câu 27: Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ

Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:

dao động bằng:

tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung

410

2 F

 Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha

3

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB Giá trị của L bằng

Trang 37

điểm M cách nguồn A một đoạn 50cm luôn dao động ngược pha với phần tử dây tại A.Biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7m/s đến 10m/s Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 10 m/s B 8 m/s C 6 m/s D 9 m/s

đến N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì điểm N có li độ

Câu 32: Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định thì chiều dài dây bằng:

A số nguyên lần nửa bước sóng B bước sóng

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không thay đổi Điều chỉnh R = R1 hoặc R = R2thì công suất tiêu thụ mạch như nhau, biết R1 + R2 = 121Ω Công suất tiêu thụ của mạch ứng với hai giá trị của biến trở khi đó là:

trên nửa đường thẳng xuất phát từ S Bỏ qua sự hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là LA= 40dB, tại B là

LB=60 dB Mức cường độ âm tại trung điểm C của AB là:

A trùng với phương truyền sóng B vuông góc với phương truyền sóng

Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn

cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện áp

xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn

cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các

đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UC

đạt cực đại Um Giá trị của Um gần giá trị nào nhất sau đây :

li độ lần lượt bằng 3 cm và 4 cm thì dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bằng:

- HẾT -

Trang 38

C số bán nguyên lần bước sóng D số nguyên lần bước sóng

cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1=6Hz thì biên độ dao động A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0

mà tăng tần số ngoại lực đến f2 =7Hz thì biên độ dao động ổn định là A2 So sánh A1 và A2:

A Chưa đủ điều kiện để kết luận B A1 > A2

N/m.Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = 2,0 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g=10 m/s2 Ở thời điểm vật đổi chiều chuyển động lần đầu tiên thì tốc độ của giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây:

trở R 50 3 , đoạn MB chứa tụ điện

410

Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC, UL Khi ω = ω1 thì UCđạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um Giá trị của ω1 gần giá trị nào nhất sau đây :

Biết tần số dao động riêng của vật là f0 = 5 Hz, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng :

Trang 39

gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

đến N cách nhau 7,95 m Tại thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống thì điểm N có li

độ

S2 phát sóng cơ có bước sóng 4 cm Biết biên độ của sóng do hai nguồn phát ra là A và không đổi trong quá trình truyền sóng Tại một điểm M cách hai nguồn lần lượt những khoảng d1 = 11 cm, d2 = 21 cm, sóng có biên

độ bằng:

dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở R của đường dây phải có giá trị là:

C trùng với phương truyền sóng D vuông góc với phương truyền sóng

vật bằng:

sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là

20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u400 cos100t V( ) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R 100 thấy dòng điện và điện áp hai đầu mạch lệch pha nhau /3 Công suất tiêu thụ của mạch bằng

A trong đoạn mạch chỉ có tụ điện hệ số công suất bằng không

B hệ số công suất có giá trị từ -1 đến 1

Trang 40

C trong đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần hệ số công suất bằng không

D trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hệ số công suất bằng 1

C tính đàn hồi và mật độ của môi trường D biên độ âm

Câu 23: Trong dao động điều hòa của một vật thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng là 0,09s Giả sử tại một thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng Wt, động năng Wđ và sau đó thời gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần còn thế năng giảm đi 3 lần Giá trị nhỏ nhất của t bằng :

Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

A u trễ pha hơn i là /4 B u trễ pha hơn i là /2

Câu 28: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch là 0 (hay LC0 2 = 1) Điện áp hai đầu mạch là uU 2 osct V( ), với U không đổi Biết URC không phụ thuộc vào R, tìm quan hệ giữa  và 0

Ở tần số f1 = 60 Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos   1 Ở tần số f2 = 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cosj = 0, 707 Ở tần số f3 150Hz, hệ số công suất của mạch gần giá trị nào nhất?

Ngày đăng: 27/10/2017, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w