1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

từ vựng tiếng Anh lớp 4 bài 1-bài 5

2 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Good morning: chào buổi sáng good afternoon: chào buổi chiều Good evening: chào buổi tối Good night: chúc ngủ ngon See you later: hẹn gặp bạn sau See you tomorrow: hẹn gặp bạn ngày mai 1

Trang 1

Good morning: chào buổi sáng good afternoon: chào buổi chiều Good evening: chào buổi tối Good night: chúc

ngủ ngon See you later: hẹn gặp bạn sau See you tomorrow: hẹn

gặp bạn ngày mai

1 Where are you from?

(bạn đến từ nước nào?)

>> I’m from + tên nước

2 Hỏi quốc tịch

What nationality are you?

>> I’m + quốc tịch

Malaysia: nước ma-lay-si-a Malaysian: người Ma-lay-si-a America: nước Mỹ American: người Mỹ Australia: nước Úc Australian: người

Úc England: nước Anh English: người

Anh, tiếng Anh Japan: nước Nhật Japanese: người

Nhật

1 Hỏi thứ

What day is it today?

>> It’s + thứ

2 What do you do on + thứ?

( bạn làm gì vào thứ…?)

>> I + hoạt động

Monday: thứ 2 Tuesday: thứ 3 Wednesday: thứ 4 Thursday: thứ 5 Friday: thứ 6 Saturday: thứ 7 Sunday: chủ nhật Today: hôm nay Tomorrow: ngày

mai

Go to the zoo: đi đến sở thú Help parents: giúpđỡ bố mẹ Listen to music: nghe nhạc Play the guitar: chơi

đàn ghi-ta Go swimming: đi bơi Visit friends: thămbạn bè Play football: chơi

bóng đá Visit grandparents:

thăm ông bà

Go to school: đi học

1 Hỏi ngày

What is the date today?

>> It’s + ngày + of + tháng

2 Hỏi sinh nhật

When is your birthday?

>> It’s on + ngày tháng

January: tháng 1 February: tháng 2 March: tháng 3 April: thứ 4 May: tháng 5 June: tháng 6 July: tháng 7 August: tháng 8 September: tháng

9 October: tháng 10 November: tháng

Birthday: sinh nhật The first: ngày 1 The second: ngày

2 The third: ngày 3

1 What can you do?

(bạn có thể làm gì?)

>> I can …

2 Can you…?

( bạn có thể… không?)

>> yes, I can

>> no, I can’t

Skip: nhảy dây Skate: trượt

pa-tanh

Cook: nấu ăn

Draw: vẽ Cycle: cởi xe đạp Play table tennis:

chơi bóng bàn Play volleyball: chơi

bóng chuyền

Play chess: chơi cờ Can: có thể Can’t: không thể

Ms Ngân – từ vựng tiếng Anh 4 unit 1- unit 5

Ngày đăng: 27/10/2017, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w