1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

56 BCTC HN QUY III NAM 2017

25 134 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

56 BCTC HN QUY III NAM 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

CONG TY CO PHAN BIBICA

BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT

QUÍ 03/2017

Trang 2

Báo cáo tài chính hợp nhất -

“Cho kỷ kế toán từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/09/2017

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân ( Bàn hành theo thông t số 202/2014/TT - BTC

Bình, TP Hồ Chỉ Minh, Việt Nam của Bộ Tài Chỉnh }

BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT

“Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017

Bon vi tink: VND

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 334.705.825.790 368.688.250.041

1 Tiée Các khoản tương đương tiền 1H 12 216.808.000.000 | 302.772.800.000 117.897.825.790 653.915.450.041

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 177.925.212.237 216.529.535.252

2ˆ Dự phòng giảm giá chứng khoán kính doanh (*)| 122 (1.651.532.589) (3.089.209.574)

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 13 174.958.000.000 214,000,000,000

1 - Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 109.922.368.204 8.590.050.187

2 - Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 825.282.161 12.049.639.637

V_ Tai sản ngắn hạn khác 3 Thuế GTGT được khẩu trừ 1 Chỉ phí tr trước ngắn hạn 150 151 10.849.036.980, 5.529.355.577 3.984.041.240 1698.326.683

152 4.372.719.133 1.475.532.856, ⁄

3ˆ Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước — | 153 238.352.587 4

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phú 154 Fi

8 TÀI SÁN DẢI HẠN 200 301.582.325.119 251.838.264.523 X

1ˆ Phải thú đãi hạn của khách hang 20

2ˆ Trả trước cho người bản dai han 212

3 Vấn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213

5ˆ Phải thủ về cho vay dai han 215

6 Phai thu dai hạn khác 7 Dy phing phai thu dai han khé di (*) 216 219

a

Trang 3

1 Tài sản cổ định 220 181.160.058.182 | 206.533.187.489

1 Tải sản cố định hữu hình 221 177.572.749.028 | 202.273,094.999

~_ Nguyên giá z2 586.331.888.557 | 584.347.444.852

~- Giá tị hao môn luỹ kế (*) 223 (408.759.139.529) | (382.074.349.853)

Giá trị hao môn luỹ kể (*) 226

3ˆ Tải sản cổ định vô hình 2 3.587.309.154 4260.093.490

= Gis tri hao mon luỹ kế (*) 29 (5.705.177.789) (5.032.394.453)

HT Bắt động sản đầu tư ~_ Nguyên giá 230 21 i - = -

VI, Tài sản dớ dang dai hạn 240 78.146.153.591 3043.705374

1 Chỉphí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 241

Chỉ phí xây dựng cơ bản đỡ dang 242 778.146.753.591 3.043.705.374

1 Du tư vào công ty com 251 - -

3ˆ Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253

-4- Dự phòng đầu từ tài chính dai han (*) 254

5 Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn 255

VI Tài sản dài hạn khác 260 43.275.513.346

1 Chi phi tra trade dài hạn 261 39.355.374.264

2 Tai san thuế thu nhập hoàn lại 262 2.920,139/083

3ˆ Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thé dai han 263

4 Tai san dai hạn khác 268

5_ Lợi thể thương mại 269

TONG CONG TALSAN (270 = 1004200) | 270 1.048.429.570.386 | 1.041.148.060.916

C.NQ PHALTRA 300 259.246.277.238 | 288.291.233.439

2ˆ Người mua trả tiền trước ngắn hạn 3I2 14.371.484.449 6373.109.163

3° Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 4 Phải trả người lao động 314 313 12.570.719.057 8709.370114 13744.493.832 10.476.155.903

5 _ Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 107.144.175.656 | 1364655973037

6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316

+ _ Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317

®ˆ Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318

9 _ Phải tra ngắn han khác 319 2.983.022.578 3.100.308.610

1Ú Vay và nợ thuê tải chính ngắn hạn 320

1 Phải trả người bán đãi hạn 331

2 Nguoi mua tả tiễn trước dài hạn 332

3_ Chí phí phải trả đài hạn 333

Trang 4

3 Phải tả nội bộ về von kinh đoanh 338

$ˆ Phải trả nội bộ đài hạn 335

6 Doanh thụ chưa thực hiện dài hạn 336

7 Phải trả đãi hạn khác 337 3.193.955.232 5.841.395,2

%- Vay và nợ thuê tải chính dai han 338

9 Trải phigu chuyén déi 339

10 Cổ phiếu ưu đãi 340

LL Thuế thụ nhập hoãn lại phái trả 341

12 Dự phòng phải trả đài hạn (*) 342 15.232.300.404 14.89892731

L3 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343

1 Vốn chủ sử hữu 410 789.183.293.118 782.856.827.477

1 Von góp cua chu sở hữu dủ 154.207.820.000 154.207.820.000

~_ Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 41a 154.207.820.000 154.207.820,000

2 Thang dư vốn cô phần 412 302.726.583.351 | 303726.583.35I

3° Quydn:chon chuyéa đãi trái phidu 43

4 Von khde eva chu se hehe 414

5ˆ Cổ phiếu quỹ (*) 415

6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416

7 Chénh Igch ty gid hdi dosti 417

9 Quy hé trợ sắp xếp doanh nghiệp 419

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 50.982.651.976 71,368,457,048

~_ LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước |421a 23.909.313.586 (660.346.503)

12 Nguồn vốn đầu tư XDCB 422

13 Lợi Ích cổ đồng không kiểm soát 439

Trang 5

CONG TY CO PHAN BIBICA

443 Ly Thường Kiệt PA, Q, Tân Bình, TP Hỗ Chí Minh, Việt Nam:

Mẫu số B 03a - DN/HN

(Bàn hạnh the thông tr số 203/2018/TT-BTC

gây 33/13/2014 của Bồ Tế: Chỉnh L BAO CAO KET QUA HOAT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT

om tinh, VN, cui rie Mã | Thayer số | mìỉnh n nay “Năm Irước i Era năm đến cuối gúy này ‘Nam na Năm trước

i 713 + : 6 7

1 Bossi ia bia Ming W emg cp dh va DỊ THINNNGIWSW| -TU50376EHD|— 7ĐDRMĐTAm[ TRRĐMSSRSND

2ˆ Các khoản giảm trừ doanh thụ 02 1448.313.631 §69,191.310 4.826.471.548 6.499.530.807

5i TT bì 0 ne 334640519337 | 329689/.72830 | — 783003956471 - 751797118083

4 Gil vin ing bin " 234720386511 |_ 210555550948 | — 3442505681⁄4| - 505871891779

Fee tne Meee eae ana m 113960158716 | 119074019883 | - 237791393133) 344935230301

6ˆ Doanh in bạ ng ti hin 2 5933946309 | — ssa7des2si | —— 14038069, —- 1294466483

7 Chỉ phí ải chính 2 256.231.303 (183.994.350)| 2.055.859.920 650.751.440

~ Trang đó; Chỉ phí lãi vay 3

® - Chỉ phí bản hàng 25 68.467.483.000 0.436.436.016 140,023,759.569 138.951.637.668

9 Chi phi quan ly doanh nghiệp, 26 17.621.948.396 17.449.931.479 50.829.714,701 52.821.150.072

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh nh hưng x0 3 3548449406 | - 3690312013 | 63247384073) s| 3 (324 66446391504

16 Chi phi thué TNDN hoàn lại 52

17 Egiinhusin sau thuê thư nhập doanh nghiệp

(60= 50-51-52)

18 Lợi nhuận sau thuế của cối

19 Lãi cơ bản trên cổ phiểu (*) 27.013.338.390,

Trang 6

CONG TY CO PHAN BIBICA

443, Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân

Bình, TP Hỗ Chi Minh, Việt Nam

ae vét | Lay kể từ đầu năm đến cuối quý này

„ Lai lỗ chênh lệch ty giá hổi đoái do đánh giá lại | ạ, sắc khoản mục tiễn tệ có gốc ngoại tệ ‘ise eésmaazall

3 Lợi nhưuận từ hoạt động kinh doanh đổi vẫn lưu động ước hấp | gg Ne] WESf.286W

“Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải ra, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) _ | !! 692:442,94 > J4875,6 5

l02//ABEI| 1@W4G5/H10201)

~_ Tiền lãi vay đã trả 4 § E

~ _ Thuế thủ nhập doanh nghiệp đã nộp, 15 (10.780.410.427) | (13.859/614.156)|

|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh _ | 20 7.986.844.098 101.962.977.565 (

lền thu từ thanh ly, nhugng ban TSCD va

2, Tidn hu tir hanh lý, nhượng bản TSCĐ và các | tải sản đãi hạn khác 30090148 AS40#

Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ i

“Tiền thu hi cho vay, bản lại các cô

4 đơn vị khác i Hel Ch W6, LẦN Hi Sie eos ea noe | oy 361.000.000.000 | 350.117.500.000

5 _ Tiên chỉ đầu tự góp vấn vào đơn vị khá 35

Trang 7

Bon vi tin: VND

CHÍ TIÊU MA [Taal số | minh Nam nay Năm trước

> TẾ thủ lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được - | „ LHỜNGGiMI|- Rt

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (32.479.864.637) 6.493,598,704

HHÍ Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (9.252.469.200)| (7.567047070)

|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (9.253.469.200) | (27.567.47.070)

ILưu chuyến tiền thuần trong kỳ <

Ảnh hưởng của thay ee ESE EE đôi tý giá hỏi đoái RESTO Igy oi ngụ (236.934.512) 39.002.945

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Trang 8

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân (Bạn bảnh theo thông tự số 203/2014.TT TC

Bình, TP, Hỗ Chỉ Minh, Việt Nam Neiy 22/12/2014 cua 645 Tai Cui

- Công ty Cô phân Bibiea được thảnh lập tại Việt Nam và hoạt động theo giấy chứng nhận đảng kỷ kinh doanh:

Công ty cổ phần số 3600363970 ngày 25/06/2015 - Số ĐKKD gốc: 059167, do phòng đăng ký kinh doanh Sơ KẺ

huạch và Đầu tư Đồng Nai cấp ngày 16/01/1999 (đăng ký thay đổi lần 6 ngày 05/11/2015),

~ Sản xuất, mua bản các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu (thức uống có còn), bột định dường, sữa và các san

phẩm từ sữa, sửa đậu nành, nước giải khát, bột giải khát ( không sản xuất tại trụ ỡ công ty }

~_ Kinh doanh bắt động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điễu 10 Luật kinh đoanh bắt động sản

4 Chu kj san xuất, kính doanh thông thường

~ Chủ kỳ sản xuất kính doanh thông thường cúa Công ty theo năm dương lịch, bắt đầu từ ngày 01/01 dén ngày kết

thúc năm 31/12 ( trong vòng 12 tháng )

5 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tải chính

~ Trong kỳ Công ty hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường

6, Cấu trúc tập doàn

Cúc đơn vị trực thuộc

= Nha may Bibica Biên Hòa

Địa chỉ : Khu Công Nghiệp Biên Hỏa I, P An Bình, TP, Biên Hòa, T Đẳng Nai, Việt Nam 1

~_ Nhà máy Bibica Hà Nội

Địa chỉ : Khu Công Nghiệp Sài Đồng B,P Sải Đồng, Q.Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam ‘

Sản xuất, mua bán các sân phâm đường, bánh, kẹo, nha, bột đình dưỡng, sữa, Công ty TNHH sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giái

MTV BiBiCa Miễn Khu Công Nghiệp Mỹ Phước I, khát, bột giải khát và các loại thực phẩm

Trang 9

CONG TY CO PHAN BIBICA Mẫu số B 094 - DN/HN

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Ban hành he thông ư xổ 20222014 TT - BTC Binh, TP Ho Chi Minh, Việt Nam "Ngày 22/12/2014 của Bộ Tải Chỉnh }

Sản xuât, mua bán các sản phẫm dường,

bảnh, kẹo, nha, bột dinh dường, sữa, các

Công ty TNHH Khu Công Nghiệp Phố Nối A, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải

BiBiCa Miễn Bắc _ tính Hưng Yên 100% _ khát bột giải khát

Công ty Bibica Miễn Bắc đang trong quia trình đầu tư xây dựng cơ bán, chưa đi vào hoạt đồng

“Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kinh doanh của tập đoàn trong kỳ báo cáo:

Không phút nh

cua Công bãt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 hãng năm

tỷ sử dụng trong ghỉ chép kế toán la dng Vigt Nam (VND)

TIE Chuẩn mục và chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng

- Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo thông tư số 200/2014/TT - BTC ngây 22/12/2014 của

Bộ Tải Chính hướng dẫn chế độ kể toán doanh nghiệp và thông tư số 202/2014/ TT - BTC ngày 22/12/2014 cua Bồ

“Tải Chính hưởng dẫn phương pháp lập và trình bảy Báo cáo tài chính hợp nhất

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kể toán

~ Công ty đã áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hưởng dẫn chuẩn mực do Nhà nước bạn

th, Các báo cáo tải chính được lập vả trình bảy theo đúng quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng đẫn thực hiện chuẩn mục và chế độ kể toán hiện hành đang áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kể toán trên máy vi tính

- Báo cáo tải chính của các công ty con được lập cho cùng kỹ với bảo cáo tải chỉnh của Công ty, Trong trường hop

ân thiết, báo cáo tải chỉnh của các công ty con được điều chinh để các chính sách kể toán được áp dụng tại Công ty

vả các công ty con khác là giống nhau

Trang 10

CÔNG TY CÔ PHẢN BIBICA Miu sé B 09a - DN/HN

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Bạn bảnh theo thông tự số 202/2014.TT - TC

Bình, TP, Hỗ Chí Minh, Việt Nam Ngày 2132014 cụa Bộ Tải Chính}

~ Tiền vả các khoan tương đương tiễn bao gồm tiển mặt tại qũy, tiền gửi ngân hảng không kỷ hạn; các khoản đầu tư

ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá 03 tháng kế từ ngày đầu tư có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyên đôi

dễ đăng thành các lượng tiễn xác định và không có nhiễu rủi ro trong chuyển đổi thành tiễn

3 Nguyên tắc kế toán các khoản dẫu tư tải chính

a, Chứng khoản kinh doanh

~ Các khoan chứng khoản nằm giữ vì mục đích kinh doanh tại thời điểm bảo cáo, nhằm mục đích chữ tăng giá

để bản mà kiếm lời

b Các khoan đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

"ác khoan tiễn gửi tiết kiêm có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng kẻ từ thời điểm bảo edo va không dược phân loại là tương đương tiền

e- Các khoán cho vay

= Các khoan cho vay không bao gém các nội dung được phản ảnh ở chỉ tiêu " Đẫu tư nắm giờ đến ngày đáo hạn” có kỳ hạn thụ hồi còn lại không quả 12 thắng hoặc rong 01 chư kỳ kinh doanh thông thường tại thời digm

báo cáo, như cho vay bing khể ước, hợp đồng vay giữa 02 bên

Hàng tôn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá tị thuần có thẻ

tinh theo gid wi thu:

phi liên quan trực t

mm được thấp hơn giá gốc thì phai

cỏ thể thực hiện được Giá gốc hàng tổn kho bao gồm chi phi mua, chi phi ché biến và các chỉ khác phát sinh để cỏ được hàng tôn kho ở địa điểm vủ trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tôn kho được xác định theo phương pháp bình quản gia quyền cuối kỳ

Hàng tổn kho được hạch toán theo phương pháp kế khai thường xuyên

Dự phòng giám giá hàng tổn kho được lập vào thời điểm cuổi kỳ là số chênh lệch giữa giá

lớn hơn giá trì thuẫn có thể thực hiện được của chúng

làng tồn kho

6 Nguyên tắc nghỉ nhận vả khấu hao tải sản cổ định

Trang 11

CONG TY CO PHAN BIBICA ‘Miu sé B 09a - DN/HN

3443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q, Tân (Ban hand theo thong tư số 32/2014 TT - TC

Bình, TP Hỗ Chi Minh, Việt Nam "gậy 3913/2014 của Hộ Tạ Chính }

Tài sản cố định hữu hình, tải sẵn có định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng,

định hữu hình, tải sản cổ định vô hình được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại

Khẩu bao tải sản cổ định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng

Từ trước cho đến ngày 1016/2013 - thông ue sé 45/2013/TT - BTC ngay 25/04/2013 có hiệu lực công tv thie

ˆiện chế độ quản lý sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ sau

ngủ 10/06/2013 công tự thực hiện chế độ quản lý, sứ dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 45/2013/TT -

~ Thiết bị, dụng cụ quản lý 3-10 3-5 nam

~ Các tải sân có định khác 420 4-7 năm:

~ Quyền sử dụng đất không có thời hạn nên công ty không thực hiện trích khi

7, Nguyên tắc ghi nhận và phan bd chi phí trả trước

Các chí phí trà trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tải chỉnh hiện tại được ghỉ nhận là chỉ phi trả

trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tải chính

Các chỉ phí sau day đã phát sinh trong năm tải chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn để phân bỏ

dần vào kết qua hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:

= Công cự dụng cụ xuất dùng có giá tr lớn;

~ Những khoan chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kết qủa kinh doanh của nhiều miễn độ kể toán

Việc tính và phân bổ chỉ phí tra trước đải hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh tửng kỷ hạch toán được căn cử vào

tính chất, mức độ từng loại chí phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bỏ hợp lý Chi phi trả trước được phả

dân vào chỉ phi sản xuất kính doanh theo phương pháp đường thắng

8 Nguyễn tắc kế toán nợ phải trả

~ Các khoản nợ phải trả được theo dõi chỉ tiết theo ky han phải trả, đối tượng phải trả, loại nguyễn tệ phải trả

~ Phân loại khoản phải trả lä phải trả người bán, phải trả nội bộ và phải trả khác được thực hiện theo nguyên

+ Phải trả người bán gồm các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh tử giao dịch mua hãng bóa,

dịch vụ, ti sản và người ban 18 đơn vị độc lập với người mua, gồm cả các khoản phái trả giữa Công ty me và

công ty con;

b, Phải tả nội bộ gồm các khoản phải trả giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trục thuộc không có tư cách

pháp nhân hạch toán phụ thuộc;

10

Trang 12

CONG TY CO PHAN BIBICA ‘Miu sé B 09a - DN/HN

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân (Ban hành theo thơng tự số 32/2014 TT - TC

Bình, TP Hỗ Chỉ Minh, Việt Nam "Ngày 39/132014 của 86 Tai Chỉnh)

©- Phái trả khác gồm các khoản phải trả khơng cĩ tính thương mại, khơng liên quan dén giao dich mua, bản,

cung cấp bằng hĩa dịch vụ: như : li vay, cổ tức, các khoản phải trả liên quan đến người lao động

9 Nguyên tắc ghi nhận vay vả nợ phải trả thuê tải chính

~ Các khoản vay và nợ phải trả thuê tải chinh được theo dõi chỉ tiết kỷ hạn phái trả của từng khoản vay và nợ phải

trả thuế tài chỉnh cụ thẻ và theo từng loại nguyên tệ khi cĩ phát sinh giao dịch

10, Nguyễn tắc ghỉ nhận và vốn hĩa các khoản chỉ phí đi vay,

~ Chỉ phi di vay duge ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất, kính doanh trong kỹ phát sinh, trữ chỉ phí đi vay liên guan trực

tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tải sản dở dang được tính vào giá trị cua tài sản đĩ (được vốn hĩa) khi

cĩ đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toản Việt Nam số 16 "Chỉ phi

~ Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dơ dang được tỉnh vào giá trị của

tù sản đĩ (được vốn hĩa), bao gồm các khoan lãi tiên vay, phân bổ các khoan chiết khẩu hoặc phụ rội khi phát hành

trái phiểu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới qúa trình làm thủ tục vay,

LL Nguyên tắc nghỉ nhận chỉ phí phải trả

~ Các khoản phải trả chắc chắn vẻ mặt giá trị và thời gian cho hằng hỏa, địch vụ đã nhận được từ người bắn hoặc đã

cung cấp cho người mua trong kỷ báo cáo nhưng thực tế chưa chỉ trả do chưa cĩ hĩa đơn hoặc chưa đủ hỗ sơ, ti liệu

kế tốn, được phí nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh của kỹ bảo cáo

13 Nguyên tắc và phương pháp ghí nhận vốn chủ sở hữu

Von diiu tw cua chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực gĩp của chủ sở hữu

“Thăng dư vốn cổ phẫn được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/hộc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh

Lá cổ phiếu khi phát hành cĩ phiếu lần đầu, phát hành bỏ sung hoặc ái phát hành cĩ phiếu qủy Chỉ phí rực iếp

liên quan đến việc phát hành bỏ sung cổ phiều hoặc tái phát hành cơ phiếu qùy được ghỉ giảm thăng dự vốn cơ phần

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối cĩ thể được chia cho các nhà đẫu tư dựa trên tỷ 16 gop vốn sau khi dược Hỏi

đồng quản trị phê duyệt và sau khi đã trích lập các qũy dự phịng theo điều lệ Cơng ty và các quy định của pháp luật

hương của việc thay đối tỷ giá hồi đối " Theo đĩ các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngối tệ được chuyên đơi

theo tý giả tại ngày phát sinh nghiệp vụ, Số dự các tải sản bằng tiên và cơng nợ phải thu, phải trá ( khơng bao gồm

các khoản trả trước cho người bán vả nhận trước của người mua ), các khoản ký quỹ, kỷ cược, nhận kỷ quỹ, nhận kỷ

cược cĩ gốc ngoại tế tại ngày kết thúc niễn độ kế tốn được chuyên dỗi theo tỷ giả tại ngày này CÍ ệnh lệch tý gi

phát sinh được hạch tốn vào bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dự ly kết thúc niên độ kế tốn khơng được dling để chia cho chú sở hữu

1

Ngày đăng: 27/10/2017, 10:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN