1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KHẢO SÁT MÔN KHOA KHỐI 5.doc

22 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Giữa Học Kỳ I
Trường học Trường Tiểu Học Bắc Lũng
Chuyên ngành Khoa Học
Thể loại Đề Khảo Sát
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Lục Nam
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả ba ý trên Câu 2 : Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống.. Ngủ không cần màn Câu 9: Nối cột A với cột B cho phù hợp: Bệnh sốt rét nguy hiểm Một loại ký sinh trùng Con vật trung gian

Trang 1

Phòng gd - đt lục nam đề khảo sát giữa học kỳ i

tr ờng tiểu học bắc lũng N ăm học 2007 - 2008

Môn khoa học - lớp 5

I - Đề bài:

1 Phần trắc nghiệm:

Câu 1 : Ngời ta thờng dựa vào dấu hiệu bên ngoài cơ bản nào để phân biệt nam giới và

nữ giới? Khoanh tròn các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

a Cách ăn mặc

b Cách để tóc

c Giọng nói, cử chỉ điệu bộ

d Cả ba ý trên

Câu 2 : Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

a Cơ thể chúng ta đợc hình thành từ sự kết hợp giữa của mẹ và của bố

b Qúa trình kết hợp với trứng đợc gọi là Trứng đã đợc thụ tinh đợcgọi là

Câu 3 : Khoanh tròn vào những chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

- Những việc lên làm để bảo vệ sức khoẻ ở tuổi dậy thì:

a Luyện tập thể dục, thể thao

b Ăn uống đủ chất

c Sử dụng thuốc lá, rợu bia

d Xem sách báo và phim ảnh không lành mạnh

Câu 4 : Bạn đang ở giai đoạn nào của cuộc đời? Khoanh tròn câu trả lời đúng.

a Giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên

b Giai đoạn giữa của tuổi vị thành niên

c Giai đoạn đầu của tuổi trởng thành

d Giai đoạn cuối của tuổi trởng thành

Câu 5 : Khoanh tròn những việc nên làm để giữ vệ sinh tuổi dậy thì:

a Thờng xuyên tắm giặt, gội đầu và thay quần áo

b Thay quần áo lót hàng ngày

c Rửa bộ phận sinh dục ngoài bằng nớc sạch

b Mỗi chúng ta đều có quyền ; quyền tự và đợc bảo vệ Chính chúng

ta cũng phải những quyền đó của ngời khác

Câu 7 : Nối cột trái sang cột phải cho phù hợp:

A HIV là 1 Đờng máu, đờng sinh dục, từ mẹ sang con

B AIDS là 2.Tất cả mọi ngời đều có thể bị nhiễm HIV

C HIV có thể lây truyền 3 Giai đoạn phát bệnh

Trang 2

D Ai có thể bị nhiễm HIV 4 Một loại vi rút, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ

Làm khả năng chống đỡ bệnh tật của cơ thể

bị suy giảm

Câu 8 : Khoanh tròn những việc nên làm để phòng bệnh sốt rét:

a không cần tổng vệ sinh b Ngủ không cần màn

Câu 9: Nối cột A với cột B cho phù hợp:

Bệnh sốt rét nguy hiểm Một loại ký sinh trùng

Con vật trung gian truyền Gây thiếu máu, bệnh nặng có thể

bệnh sốt rét từ ngời bệnh làm chết ngời

sang ngời lành tên là

Tác nhân gây bệnh sốt rét là Muỗi anôphen

Câu 10 : Em hãy đánh số 1, 2, 3 vào ô trống cho các u tiên sau:

 Tiêm vác xin

 Uống canxi và vitamin D

 Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có chứa canxi và vitamin D

Trang 3

2 - Uống canxi vào vitamin D

1 - Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có chứa canxi và vitamin D

Khoanh vào ý em cho là đúng nhất

Câu 1 : Hành vi nào có nguy cơ lây nhiễm HIV

a Dùng chung bơm, kim tiêm không khử trùng

b Bắt tay nhau

c Bị muỗi đốt

d Dùng chung khăn mặt

e Cùng chơi với nhau

Câu 2 : Nguyên nhân nào dẫn đến tai nạn giao thông:

a Đi xe đạp hàng ba

b Đi theo tín hiệu đèn giao thông

c Các xe chở hàng cồng kềnh

Câu 3: Những việc cần làm để phòng tránh bị xâm hại:

a Đi chơi với ngời lạ mặt

b Kể với ngời tin cậy để nhận đợc sự giúp đỡ

c Không cho ngời lạ mặt vào nhà

d Tố cáo với cơ quan, tổ chức có trách nhiệm

Câu 4 : Việc làm nào dới đây chỉ có phụ nữ mới làm đợc:

a Làm bếp giỏi

b Chăm sóc con cái

c Mang thai và cho con bú

d Thêu, may giỏi

Trang 4

c Gạch, ngói thờng xốp, có những lỗ nhỏ li ti

d Tất cả các ý trên

Câu 6 : Nêu tính chất của thuỷ tinh chất lợng cao:

a Không chịu đợc nóng lạnh

b Rất trong

c Bền, khó vỡ

Câu 7 : Chất dẻo có tính chất:

a Nhẹ

b Rất bền

c Không dẫn điện

d Không dẫn nhiệt

e Tất cả các ý trên

Câu 8 : Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ chấm nói về nguyên nhân gây tai nạn giao

thông đờng bộ:

- Một trong những nguyên nhân gây ra tai nạn đờng bộ là do lỗi tại

ngời giao thông không chấp hành đúng luật giao thông

Câu 9: Điền các cụm từ: phong phú, đa dạng, phổ biến, sơn dầu vào chỗ trống thích hợp: - Tre và mây là những vật liệu thông dụng ở nớc ta Sản phẩm của những vật liệu này rất và Những đồ dùng trong gia đình đợc làm từ tre hoặc mây, song thờng đợc để bảo quản chống ẩm mốc Câu 10 : Nối các chữ ở cột A sang cột B sao cho phù hợp: Cao su tự nhiên Than đá - dầu mỏ Cao su nhân tạo Nhựa cây cao su 2 - phần tự luận Câu 1 : Em hãy nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng trong gia đình

Câu 2 : Xi măng đợc dùng để làm gì? Em hãy nêu tính chất của xi măng khi đợc trộn với nớc

Lớp 5

II Đáp án

Trang 5

Môn khoa học ( 10 điểm)

1 Phần trắc nghiệm( 5 Điểm )

Câu 1: 0.5đ

ý a và dCâu 2: 0.5đ

ý a và cCâu 3: 0.5đ

ý b và dCâu 4: 0.5đ

ý cCâu 5: 0.5đ

ý dCâu 6: 0.5đ

ý b và cCâu 7: 0.5đ

ý eCâu 8: 0.5đ

Giao thông tham gia đờng bộCâu 9: 0.5đ

Phổ biến phong phú đa dạng sơn dầuCâu 10: 0.5đ

Cao su tự nhiên - nhựa cây cao suCao su nhân tạo - than đá, dầu mỏ

ý aCâu 3: 0.5đ

ý dCâu 4: 0.5đ

Câu 5: 0.5đ

ý bCâu 6: 0.5đ

ý cCâu 7: 0.5đ

ý cCâu 8: 0.5đ

chiến đấu Việt Bắc kháng chiếnCâu 9: 0.5đ

2 Phần tự luận: ( 5 điểm)

Câu 1: 2.5đ

Câu 2: 2.5đ

Trang 6

ý cC©u 3: 0.5®

ý aC©u 4: 0.5®

ý eC©u 5: 0.5®

ý aC©u 6: 0.5®

ý cC©u 7: 0.5®

ý eC©u 8: 0.5®

ý bC©u 9: 0.5®

TruyÒn thèng ngêi thî nguyªn liÖuC©u 10: 0.5®

Trang 7

Phòng gd - đt lục nam đề khảo sát giữa học kỳ i

tr ờng tiểu học bắc lũng N ăm học 2007 - 2008

Môn lịch sử - lớp 5

I - Đề bài:

1 Phần trắc nghiệm:

Khoanh vào ý em cho là đúng nhất

Câu 1 : Nội dung đề nghị canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ.

a Thúc ngời nớc ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi về biển, rừng,

đất đai, khoáng sản

b Mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nớc, thông thơng với thế giới

c Mở các trờng dạy cách sử dụng máy móc, cơ khí, đóng tàu, đúc súng

d Cả 3 ý trên

Câu 2 : Những băn khoăn suy nghĩ của Trơng Định khi nhận đợc lệnh vua phải bãi binh.

a Nhận đợc lệnh vua, Trơng Định băn khoăn suy nghĩ: Làm quan thì phải tuân lệnhvua, nếu không sẽ phải chịu tội phản nghịch

b Dân chúng và nghĩa quân không muốn giải tán lực lợng, một lòng một dạ tiếp tụckháng chiến

c Giữa lệnh vua và ý dân Trơng Định không biết phải làm thế nào cho phải

d Cả ba ý trên

Câu 3: Tác dụng của chiếu Cần Vơng.

a Đã kêu gọi nhân dân cả nớc đứng lên giúp vua cứu nớc Từ đó, bùng nổ mộtphong trào chống Pháp mạnh mẽ

b Tỉnh ngộ, quân và dân ta quyết tâm chống Pháp

c Là một bản anh hùng ca uy hiếm kẻ thù

Câu 4 : Những thay đổi về kinh tế từ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã tạo ra những

tầng lớp mới nào trong xã hội?

Câu 5 : Những khó khăn của Nguyễn Tất Thành khi dự định ra nớc ngoài:

a Không có tiền, chỉ có hai bàn tay trắng

b Đi một mình không có ai đi cùng

c Dáng mảnh khảnh, không nghề nghiệp

d Cả 3 ý trên

Câu 6 : 1 Hội nghị thành lập Đảng diễn ra ở

2 Ngời chủ trì là:

Câu 7: Tại sao Nguyễn Tất Thành quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc:

a Nguyễn Tất Thành muốn giải phóng đồng bào

b Không tán thành các con đờng cứu nớc của những sĩ phu yêu nớc lúc bấy giờ

Trang 8

c Bọn thực dân ra sức cớp bóc của nhân dân.

Câu 9 : Điền cụm từ (chống phá, lo ngại, yêu nớc, trục xuất) vào chỗ trống thích hợp:

- Phong trào Đông Du phát triển rất mạnh làm cho thực dân Pháp Năm

1908 thực dân Pháp cấu kết với Nhật phong trào Đông Du ít lâusau, chính phủ Nhật ra lệnh những ngời Việt Nam và Phan BộiChâu rời khỏi Nhật Bản

Câu 10 : Điền các cụm từ (cộng sản, Việt Nam, duy nhất, thắng lợi) vào chỗ trống:

- Đầu xuân 1930 dới sự chủ trì của Nguyễn Aí Quốc, hội nghị hợp nhất các

tổ chức cộng sản đợc tiến hành trong hoàn cảnh bí mật, hội nghị đã nhất tríhợp nhất các tổ chức thành một đảng cộng sản lấy tên là

đảng cộng sản , đề ra đờng lối lãnh đạo cách mạng nớc ta Từ đó,cách mạng Việt Nam liên tiếp giành đợc nhiều to lớn

2 - pHầN Tự LUậN

Câu 1: Em hãy trình bày kết quả hợp nhất các tổ chức cộng sản ở Việt Nam?

Câu 2: Vào năm 1930-1931 ở vùng Nghệ Tĩnh có sự kiện gì sảy ra?

II đáp án

1 Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Câu 1: 0.5đ

ý dCâu 2: 0.5đ

ý dCâu 3: 0.5đ

ý a

Câu 4: 0.5đ

ý a, b, c, d, eCâu 5: 0.5đ

ý dCâu 6: 0.5đ

1 - b - 0.25đ

2 - a - 0.25đ

Câu 7: 0.5đ

Trang 9

ý aCâu 8: 0.5đ

ý a và bCâu 9: 0.5đ

Lo ngại chống phá trục xuất yêu nớc

Khoanh vào ý em cho là đúng nhất

Câu 1 : Ngày 19-8 đợc chọn làm kỷ niệm cách mạng tháng tám năm 1945 ở nớc ta là vì:

a Ngày 19/8/1945 là ngày mở đầu cuộc khởi nghĩa cớp chính quyền của quân vàdân ta

b Ngày 19/8/1945 là ngày cuộc khởi nghĩa giành chính quyền của quân và dân ta

đã thành công trong cả nớc

Trang 10

c Ngày 19/8/1945 cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội toàn thắng, tiểubiểu cho sự thắng lợi của cả nớc.

Câu 2 : Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập nhằm mục đích:

a Tuyên bố cho cả nớc và thế giới biết về quyền độc lập, tự do của cả nớc

b Tuyên bố tổng khởi nghĩa đã thành công trong cả nớc

c Tuyên bố sự chấm dứt của triều đại phong kiến nhà Nguyễn

Câu 3 : Những khó khăn của Nguyễn Tất Thành khi dự định ra nớc ngoài:

a Không có tiền, chỉ có hai bàn tay trắng

b Đi một mình không có ai đi cùng

c Dáng mảnh khảnh, không nghề nghiệp

d Cả 3 ý trên

Câu 4 : Những khó khăn của nớc ta sau cách mạng tháng tám 1945

a Lũ lụt và hạn hán làm cho nông nghiệp đình đốn, một nửa số ruộng không thểcày cấy đợc

b Các nớc đế quốc và các thế lực phản động câu kết với nhau bao vây và chống phácách mạng

c Nạn đói vào cuối năm 1944 đầu năm 1945 đã cớp đi sinh mạng của hơn hai triệu

đồng bào

d Nhân dân không có ruộng để cày cấy

Câu 5:

a Sau khi đánh chiếm Sài Gòn, thực dân Pháp giao quyền cho nhân dân ta

b Ngày 18-12-146, Pháp gửi tới tối hậu th, buộc chính phủ ta phải giải tán lực lợng

tự vệ, nếu không chúng sẽ nổ súng tấn công

c Cuối năm 1946 thực dân Pháp rút về nớc

Câu 6:

a Thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc nhằm uy hiếp quân và dân ta

b Thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc nhằm cô lập Hà Nội với căn cứ địaViệt Bắc

c Thực dân Pháp âm mu mở cuộc tấn công quy mô lớn lên Việt Bắc hòng tiêu diệtcơ quan đầu não kháng chiến của ta để mau chóng kết thúc chiến tranh

Câu 7: Ta quyết định mở chiến dịch biên giới thu đông - 1950 nhằm mục đích gì?

a Ta quyết định mở chiến dịch biên giới thu đông 1950 nhằm cô lập quân Pháp ởcác tỉnh biên giới

b Ta quyết định mở chiến dịch biên giới thu đông 1950 để tập dợt cho chiến dịch

điện biên phủ

c Ta quyết định mở chiến dịch nhằm giải phóng một vùng giáp biên giới, củng cố,

mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, khai thông đờng liên lạc quốc tế

Câu 8 : Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm để trả lời cho câu hỏi: Chiến thắng

Việt Bắc thu đông 1947 có ý nghĩa nh thế nào đối với cuộc kháng chiến chống Pháp?

- Thu đông 1947, sau nhiều ngày đêm ta đã đánh bại cuộc tấn công quymô lớn của quân Pháp lên .bảo vệ đợc cơ quan đầu não củacuộc

Câu 9 : Nối các câu ở cột A với cột B cho phù hợp.

Trang 11

- Để có tên một cụm cứ điểm quan trọng nằm giữa tỉnh Cao Bằng và Lạng Sơn

2 phần tự luận

Câu 1 : Sau cách mạng tháng 8 năm 1945 nhân dân đã làm gì để chống lại “giặc đói” và

“giặc dốt”

Câu 2 : Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947 có ý nghĩa nh thế nào đối với cuộc kháng chiến chống Pháp

II đáp án 1 Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm): Câu 1: 0.5đ ý c Câu 2: 0.5đ ý a Câu 3: 0.5đ ý d Câu 4: 0.5đ

Câu 5: 0.5đ

ý b Câu 6: 0.5đ

ý c Câu 7: 0.5đ

ý c

Câu 8: 0.5đ

chiến đấu Việt Bắc kháng chiến Câu 9: 0.5đ

a - 4

b - 1

Trang 12

c - 5

d - 2

e - 3Câu 10: 0.5đ

Khoanh vào ý em cho là đúng nhất

Câu 1 : Hiệp định Pari về Việt Nam đợc ký kết vào thời gian nào?

a 27.1.1972

b 27.2.1973

c 27.1.1973

Câu 2: Hiệp định Pari đợc ký kết trong khung cảnh nào?

a Sau những chiến thắng của chúng ở Việt Nam

b Sau những thất bại của chúng ở Việt Nam

c Cả hai ý trên

Câu 3 : Hiệp định Pari ký kết về:

a Chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam

b Mỹ phải rút quân khỏi Việt Nam

c Cả hai ý trên

Câu 4: Ngày 25.4.1976 có sự kiện gì ở nớc ta?

a Hai miền Nam - Bắc thống nhất

b Tổng tuyển cử bầu quốc hội

Câu 5 : Quốc hội khoá IV có quyết định trọng đại vấn đề gì?

Trang 13

Khoanh vào ý em cho là đúng nhất

Câu 1 : Ranh giới giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là:

a Dãy Hoàng Liên Sơn

b Dãy núi Đông Triều

Trang 14

c Dãy Trờng Sơn

d Dãy núi Bạch Mã

Câu 2 : Vì sao sông ở miền Trung thờng ngắn và dốc

a Phía Tây có dãy Trờng Sơn

b Địa hình miền Trung nhỏ, hẹp Nơi hẹp nhất là 50km

d Đảo Hải Nam

e Quần đảo Hoàng Sa

f Quần đảo Trờng Sa

điền chữ B vào những con sông bồi đắp phù sa cho đồng đằng Bắc Bộ

điền chữ N vào những con sông bồi đắp phù sa cho đồng đằng Nam Bộ

Câu 9 : Điền các cụm từ (quan trọng, phù sa, dày đặc) vào chỗ trống thích hợp

- Nớc ta có mạng lới sông ngòi , nhng ít sông lớn, sông của nớc ta cólợng nớc thay đổi theo mùa và có nhiều sông ngòi có vaitrò đối với sản xuất và đời sống của nhân dân

Trang 15

Câu 10 : Điền các cụm từ (phù sa, đồi núi, ven biển, đời sống) vào chỗ trống thích hợp

- ở nớc ta, đất phe ra lít tập trung chủ yếu ở vùng và đất ở vùng

đồng bằng rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi, còn rừngngập mặn ở dất và rừng có vai trò to lớn đối với sản xuất

và chúng ta cần phải bảo vệ, khai thác, sử dụng đất và rừng mộtcách hợp lý

2

Phần tự luận

Câu 1: Em hãy nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa của nớc ta

Câu 2: Kể tên một số khoáng sản của nớc ta và cho biết chúng có ở đâu?

II ĐáP áN

1 Phần trắc nghiệm( 5 điểm ):

Câu 1: 0.5đ

ý dCâu 2: 0.5đ

ý cCâu 3: 0.5đ

đồi núi phù sa ven biển đời sống

2 Phần tự luận: (5 điểm):

Câu 1: 2.5đ

Trang 16

a Việt Nam là nớc xuất khẩu nhiều gạo nhất trên thế giới

b Trồng trọt góp 3/4 giá trị sản xuất nông nghiệp của nớc ta

c Cây trồng ở nớc ta chủ yếu là cây xứ nóng

Câu 4 : Nớc ta có những điều kiện sau để phát triển ngành thuỷ sản

a Vùng ven biển rộng có nhiều hải sản

b Mạng lới sông ngòi dày đặc

c Ngời dân có nhiều kinh nghiệm

d Nhu cầu về hải sản ngày càng tăng

e Cả 4 ý trên

Câu 5: Điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch ở nớc ta

a ở nớc ta có nhiều phong cảnh đẹp, nhiều bãi tắm tốt, có các vờn quốc gia phongphú, có các công trình kiến trúc, di tích lịch sử, lễ hội truyền thống

b Đa số ngời dân thích đi du lịch

Trang 17

b Đờng sắt

c Đờng thuỷ

d Đờng hàng không

e Cả 4 ý trên

Câu 8 :

a ở nớc ta cây ăn quả đợc trồng nhiều nhất b ở nớc ta lúa gạo là loại cây đợc trồng nhiều nhất c ở nớc ta cây cà phê và cao su đợc trồng nhiều nhất Câu 9: Điền các cụm từ (ngời thợ, nguyên liệu, truyền thống) vào chỗ trống thích hợp: - Nớc ta có rất nhiều nghề thủ công Đó là những nghề chủ yếu dựa vào , sự khéo léo của và nguồn sẵn có Câu 10 : Nớc ta xuất khẩu và nhập khẩu những mặt hàng gì là chủ yếu. điền chữ x vào ô trống cho các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu điền chữ N vào ô trống cho các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu  Công nghiệp nhẹ  Khoáng sản  Thủ công nghiệp  Máy móc  Nông sản, thuỷ sản  Thiết bị  Nguyên liệu  Vật liệu 2 Phần tự luận: Câu 1 : Kể tên một số ngành công nghiệp ở nớc ta và sản phẩm của các ngành đó.

Câu 2 : Ngành lâm nghiệp có những hoạt động gì? phân bố chủ yếu ở đâu?

II ĐáP áN

1 Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1: 0.5đ

ý b

Câu 2: 0.5đ

ý c

Trang 18

C©u 3: 0.5®

ý aC©u 4: 0.5®

ý eC©u 5: 0.5®

ý aC©u 6: 0.5®

ý cC©u 7: 0.5®

ý e

C©u 8: 0.5®

ý bC©u 9: 0.5®

TruyÒn thèng ngêi thî nguyªn liÖuC©u 10: 0.5®

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w