Câu 1: Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dưới đây?. Câu 2: Trong cấu trúc chương trình Pascal, phần nào là phần bắt buộc phải có.. Câu 4: Trong các tên sau đ
Trang 11
ĐỀ SỐ 06
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian: 45phút
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu mỗi ý mà em cho là đúng
Câu 1: Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dưới đây ?
A Ngôn ngữ tự nhiên B Ngôn ngữ lập trình
C Ngôn ngữ máy D Tất cả các ngôn ngữ trên
Câu 2: Trong cấu trúc chương trình Pascal, phần nào là phần bắt buộc phải có?
A Phần tiêu đề chương trình B Phần thân chương trình
C Phần khai báo thư viện D Phần khai báo biến
Câu 3: Để dịch chương trình, ta dùng tổ hợp phím:
A Alt + F9; B Alt + X;
C Ctrl + F9; D Tất cả đều đúng
Câu 4: Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal:
A Tam giac; B end;
C Tamgiac; D 3so
Câu 5: Hãy chọn khai báo sai trong các khai báo sau đây:
A Var x, y : integer; B Var y: real;
C Const m: integer; D Const n = 8;
Câu 6: Những từ nào sau đây là từ khoá?
A Begin, Uses, End, Thong bao, Tam giac
B Program, Begin, Uses
C Var, Const
Trang 22
D Câu B và câu C đúng
Câu 7: Trong Pascal câu lệnh Read hoặc Readln được dùng để:
A In dữ liệu ra màn hình
B Nhập dữ liệu từ bàn phím
C Khai báo biến
D Khai báo hằng
Câu 8: Trong Pascal câu lệnh Writeln hoặc Write được dùng để:
A In dữ liệu ra màn hình B Đọc dữ liệu vào từ bàn phím
C Khai báo biến D Khai báo hằng
Câu 9: Giả sử lúc đầu giá trị của x là 10:
Sau khi thực hiện câu lệnh: “if x > 5 then x := x+1 else x := x – 1” giá trị của x sẽ là:
A 11 B 10
C 9 D Đáp án khác
Câu 10: Quá trình giải một bài toán trên máy tính gồm:
A Xác định bài toán; Viết chương trình; Mô tả thuật toán
B Xác định bài toán; Viết chương trình
C Mô tả thuật toán; Viết chương trình
D Xác định bài toán; Mô tả thuật toán và Viết chương trình
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (2,5 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Trình bày cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng thiếu, và dạng đủ? Vẽ
sơ đồ?
Câu 2 :(0,5 điểm) Tính kết quả các phép chia sau:
20 mod 3 = …
Trang 33
20 div 3 = …
III ĐỀ THỰC HÀNH: (5 điểm)
Yêu cầu: Viết chương trình tính chu vi hình chữ nhật Sau đó lưu lại với tên (tên của em.hcn) và dịch lỗi, chạy chương trình
P = (a + b) x 2
Trong đó:
P: là chu vi hình chữ nhật
a: là chiều rộng hình chữ nhật
b: là chiều dài hình chữ nhật
Trang 44
ĐÁP ÁN
I/ PHẦN TRẮC NGIỆM: (2,5 điểm)
ĐỀ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐÁP
ÁN
C B C C C D B A A D
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (2,5 điểm)
Câu 1: Câu lệnh điều kiện dạng khuyết: 0.5đ
If < điều kiện > then < câu lệnh>;
Vẽ đúng sơ đồ: 0.5đ
*Câu lệnh điều kiện dạng đủ: 0.5đ
If < điều kiện > then < câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;
*Vẽ đúng sơ đồ 0.5đ
Câu2 : Tính kết quả các phép chia sau: (0,5 điểm)
20 mod 3 = 2
20 div 3 = 6
21
III.THỰC HÀNH: (5 điểm)
- Đầy đủ cấu trúc của một chương trình (1 đ)
- Viết đúng theo yêu cầu ( 2 đ)
- Chương trình không có lỗi (1 đ)
- Lưu và chạy chương trình(1đ)
Trang 55
Proram chuvihcn;
Uses crt;
Var
a,b,P: integer;
Begin
clrscr;
Write(‘Nhap a= ’);
Readln(a);
Write(‘Nhap b=’);
Readln(b);
P:=(a+b)*2;
Writeln(‘Chu vi hinh chu nhat la’, P);
Readln;
End