ĐỀ 05 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC 12 Thời gian: 45 phút Đề: Câu 1: Một CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên
Trang 1ĐỀ 05
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC 12 Thời gian: 45 phút Đề:
Câu 1: Một CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của
một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin…
A …của một người dùng với nhiều mục đích khác nhau
B …của nhiều người dùng với có cùng mục đích giống nhau
C …của một người dùng với mục đích riêng
D …của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau
Câu 2: Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trình tự các mức thể hiện của
CSDL như thế nào?
A Mức Khung nhìn → Mức Khái niệm → Mức Vật lý
B Mức Vật lý → Mức Khung nhìn → Mức Khái niệm
C Mức Vật lý → Mức Khái niệm → Mức Khung nhìn
D Mức Khái niệm → Mức Khung nhìn → Mức Vật lý
Câu 3: Đặc điểm nào không phải của bài toán quản lý?
Câu 4: Khi xử lý hồ sơ của một tổ chức, thao tác cập nhật hồ sơ bao gồm những công
việc cụ thể nào?
A Sắp xếp, thống kê, tìm kiếm, truyền… B Xác định cấu trúc hồ sơ, thu thập thông tin…
Trang 2C Thống kê, tìm kiếm, trích chọn, báo cáo… D Bổ sung thêm, sửa chữa, xoá hồ sơ…
Câu 5: Thư viện không quản lý đối tượng nào?
Câu 6: Hệ quản trị CSDL là phần mềm tạo môi trường thuận lợi và hiệu quả để …
A …tạo lập, lưu trữ, khai thác thông tin của CSDL B …tạo lập, khai thác thông tin của CSDL
CSDL
Câu 7: Hệ Cơ sở dữ liệu gồm những thành phần nào?
A Một CSDL và phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó
B Hệ quản trị CSDL và các thiết bị vật lý
C Một CSDL và Hệ quản trị CSDL khai thác CSDL đó
D CSDL, hệ quản trị CSDL, phần mềm ứng dụng và các thiết bị vật lý
Câu 8: Xem xét bảng dữ liệu:
Một hệ CSDL thể hiện bảng dữ liệu như trên vi phạm yêu cầu nào?
Câu 9: Người dùng thẻ ATM để rút tiền trong tài khoản không được quá 2 triệu đồng/
1 lần rút Vậy qui định đó là để bảo đảm tính chất cơ bản của hệ CSDL là:
Câu 10: Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của Hệ quản trị CSDL?
A Cung cấp các công cụ quản lý tập tin dữ liệu
B Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Trang 3D Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Câu 11: Công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL không có nhiệm vụ nào?
A Bảo đảm cung cấp đủ tài nguyên thoả mãn các yêu cầu của các trình ứng dụng và người dùng
B Quản lý các mô tả dữ liệu Khôi phục CSDL khi có sự cố về phần cứng hay phần
mềm
C Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, giúp bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin
D Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
Câu 12: Thành phần nào không thuộc sơ đồ hoạt động của Hệ quản trị CSDL?
Câu 13: Người làm việc với hệ CSDL có thể có mấy vai trò?
Câu 14: Người quản trị CSDL phải chịu trách nhiệm gì đối với hệ CSDL?
A Cài đặt, cấp phát các quyền truy cập CSDL B Lập trình ứng dụng truy cập vào
CSDL
C Khai thác CSDL thông qua các khung nhìn D Xác định phần cứng, phần mềm để sử dụng
Câu 15: Để xây dựng CSDL ta phải trải qua quá trình 3 bước Bước nào sau đây
không thuộc quá trình 3 bước đó?
Câu 16: Chức năng nào của Access không thể hiện chức năng của một hệ quản trị
CSDL?
Câu 17: Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc:
Trang 4A Tạo giao diện để cập nhật, hiển thị dữ liệu B Tổng hợp, tính toán, định dạng các dữ liệu
C Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu D Lưu dữ liệu về các đối tượng cần quản lý
Câu 18: Đối tượng nào trong Access dùng để thực hiện công việc lưu dữ liệu:
Câu 19: Nháy đôi vào biểu tượng nào trên màn hình để khởi động Access:
Câu 20: Qui trình tạo một CSDL mới trong Access sau khi khởi động đã thay đổi thứ
tự:
1 Nháy vào mục Blank Database trên khung tác vụ
2 Vào menu File → chọn News
3 Chọn ổ đĩa và mở thư mục chứa CSDL
4 Gõ tên CSDL vào ô File name rồi nháy nút Create
Hãy chọn một cách sắp xếp đúng qui trình trên:
Câu 21: Cách thực hiện ban đầu nào không phải để mở một CSDL đã có?
Câu 22: Cách thực hiện nào có thể kết thúc phiên làm việc của Access?
Câu 23: Chế độ làm việc nào người dùng có thể nhập dữ liệu cho bảng?
Trang 5C Chế độ lưu trữ D Chế độ tổng hợp
Câu 24: Cách tạo đối tượng nào Access không hỗ trợ
(wizard – thuật sĩ)
trình của Access
Câu 25: Hãy chọn nhận định sai về các khái niệm trong cấu trúc bảng
A Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL B Trường (Field) là một dòng của bảng
C Bản ghi (Record) gồm dữ liệu về chủ thể được quản lý D Mỗi trường có 1 kiểu dữ liệu
Câu 26: Chọn nhận định sai khi tạo cấu trúc bảng
A Chọn tính chất của trường trong bảng Field Properties
C Tạo cấu trúc bảng bằng cách nháy đúp vào “Create table in Design view”
D Gõ tên trường và mô tả trường trong cột Field Name
Câu 27: Khi sửa cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, muốn xoá 1 trường ta thực hiện:
Câu 28: Chọn nhận định đúng về khoá chính:
A Một bảng chỉ có thể có 1 khoá chính cho 1 trường duy nhất
B Khoá chính nhằm đảm bảo tính không dư thừa cho hệ CSDL
C Tránh trường hợp thông tin về 1 cá thể xuất hiện hơn một lần khi cập nhật dữ liệu
D Không thể thay đổi thuộc tính khoá chính cho trường khác nếu đặt nhầm
Trang 6Câu 29: Trong chế độ thiết kế bảng, khi nháy vào biểu tượng ta không thể thực hiện:
A Đặt thuộc tính khoá cho trường đang chọn
B Bỏ thuộc tính khoá cho trường đang chọn
C Chuyển thuộc tính khoá từ trường khác qua trường đang chọn
D Đặt thuộc tính khoá cho tất cả các trường trừ trường đang chọn
Câu 30: Khi tạo cấu trúc bảng, qui định nào sai?
A Tên trường không được đặt quá 64 kí tự
B Nhấn phím Tab hoặc Enter để chuyển qua lại giữa các ô
C Không được đặt tên bảng trùng tên với bảng đã có
D Nên dùng tên trùng với hàm có sẵn trong Access
Trang 7Đáp án Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30