1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bao cao tai chinh quy2 2014 tru so chinh tya

12 76 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt nam: Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam.. Các chính sách k

Trang 1

a

Don vi bao cdo: CONG TY CO PHAN DAY & CAP DIEN TAYA (VN)

Địa chỉ: Số 1 đường 1A Khu công nghiệp Biên Hòa II Biên Hòa, Đồng Nai

BANG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ) Trụ sở chính

Quý II năm 2014 Tại ngày 30 tháng 06 năm 2014

Đơn vị tính : đồng

minh

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 107,654,156,764 81,511,799,472

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

Trang 2

Thuyết

minh

NGUON VON

Trang 3

Thuyết

minh

Người lập biểu

+ A,

SUNG HSIANG LIN

LITHU MỸ

Kế toán trưởng

Z

WANG TING SHU

Trang 4

Đơn vị báo cáo: CÔNG TY CỎ PHẢN DÂY & CÁP ĐIỆN TAYA (VN)

Địa chỉ: Số 1 đường 1A Khu công nghiệp Biên Hòa H Biên Hòa, Đồng Nai

BAO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GiỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đú) Trụ sở chính

Quý II năm 2014

Don yị tính : đồng

1 Doanh thu ban hang & cung cấp dịch vụ 01 221,288,947,594 191,580,856,781 396,414,418,260 337,735,972,819

2 Các khoản giảm trừ 02 179,689,722 - 194,697,301 380,381,400

3 DT thuần về bán hàng & cung cấp dich vu (10=01-03)} 10 221,109,257,872 191,580,856,781 396,219,720,959 337,355,591,419

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng & cung cấp dich vu (20=10-11) 20 16,946,727,994 8,227,562,345 27,887,165,022 16,482,259,525

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 1,943,582,073 1,267,852,583 2,849,659,271 2,183,522,472

9 Chi phi quan ly doanh nghiép 95 4,093,790,667 3,775,741,161 7,725,004,806 7,790,343,457

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 9,324,560,341 1,024,725,419 14,792,799,953 2,448,971,709

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51 60 9,324,560,341 1,024,725,419 14,792,799,953 2,448,971,709

Biên Hòa, ngày 14 tháng 07 năm 2014

Trang 5

Don vi báo cáo: CÔNG TY CÔ PHẢN DÂY & CÁP ĐIỆN TAYA (VN)

Địa chỉ: Số 1 đường 1A Khu công nghiệp Biên Hòa II Biên Hòa, Đồng Nai

BAO CÁO LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ

(Quý II năm 2014) Trụ sở chính

Đơn vị tính : đồng

Chỉ tiêu Mã số 30/6/2014 30/6/2013

I LUU CHUYEN TIEN TE TU HOAT DONG KINH DOANH

Cac khoan du phong 03 7 (122,380,490) (203,408,046)

3 Lợi nhuận từ HĐKD trước thay đổi vốn lưu động - 08 ˆ 21,490,305,322 10,862,556,270 |

(Giảm }/ tăng các khoản phải trả _ 11 _ 3,017,372,941 17,209,082,593

Thu nhập khác từ hoạt động KD c 15 ma | = | Chỉ phí khác từ hoạt động KD _ | 16 2 Oo

IL LUU CHUYEN TIEN TE TU HOAT DONG DAU TU ft

2 Tiền thu do thanh lý TSCĐ _— | 22 227,280,000 RII

4 Thu về đầu tư vào đơn vị khác hoặc bán trái phiếu có giá 24 - 7 =

5 Thunhépliténgsi — a 5 2,125,327,569 | 1,419,969,659

6 Tiền gửi có kỳ hạn SỐ a 1 s pT

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư S 30 — -1,892,268,503 | —- 38,058,433

‘II LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH _ CS CT7 ae

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được [| 33) 139,576,200,000 49,945,544,000

| 4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay —_ 34 _ (110,972,800,000) (118,946,287,690)) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tải chính — | 40 28,603,400,000 (69,000,743,690)

Tiền & các khoản tương đương với tiền đầu kỳ 60 82,511,799,472 69,622,001,723

Tiền & các khoản tương đương với tiền cuối kỳ - _ 70° 7 — — 1076515664) — 52/431.748.931

Biên HòZZn8äy †?thá6s ỒW năm 2014

Người lập biểu

tat

LI THU MY

Kế toán trưởng

ok

SUNG HSIANG LIN

WANG TING SHU

Trang 6

TMTC

BÁO CÁO THUYẾT MINH TÀI CHÍNH ( Trụ sở chính)

Quý 2/2014(30/06/2014)

1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp :

1/Hình thức sở hữu vốn :

- Công ty cổ phần Vốn của các cổ đông 100%

+ Tên công ty: Công Ty Cổ Phân Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam

2/Lĩnh vực kinh doanh: Kinh doanh sản xuất công nghiệp

3/Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh dây cáp điện hạ thế, trung cao áp các loại, đây điện từ, máy bơm nước

IH Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1/Kỳ kế toán : bắt đầu từ 01/01 đến 31/12

2/Ðon vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: Đông Việt Nam

IH Chế độ kế toán áp dụng :

1/Chế độ kế toán áp dụng: hệ thống kế toán VN do Bộ Tài chính ban hành theoTT 45/2013/TT-BTC nầy 25/4/2013

và các thông tư hướng dẫn sửa đổi

2/Hình thức kế toán áp dụng : chứng từ ghi sổ

3/Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt nam: Báo cáo tài chính được lập và trình bày

phù hợp với các chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam

IV Các chính sách kế toán áp dụng

1/Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác:

Các nghiệp vụ kế toán phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá thực tế

2/Phương pháp ghi nhận hàng tôn kho :

-Nguyên tắc đánh giá hàng tổn kho : giá vốn thực tế

-Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: kê khai thường xuyên

-Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: theo quy định kế toán hiện hành

3/Ng phải thu và trích lập dự phòng nợ khó đòi :

-Công ty trích lập dự phòng nợ khó đòi đối với trường hợp người nợ bị thanh lý, phá sản hoặc những

khó khăn tương tự có khó khăn về năng lực trả nợ

4/Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định :

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ theo nguyên giá: gồm giá mua + chỉ phí liên quan đến việc đưa TSCĐ

vào hoạt động

- Khấu hao được tính theo phương pháp khấu hao đường thẳng

Nhà xưởng, xây dựng 7~35 năm

17/Nguyên tắc ghi nhận nguồn vốn chủ sở hữu:

- Vốn ĐT của CSH ghi theo mệnh giá

- Mua lại cổ phiếu của Cty phát hành: theo giá mua thực tế tại thời điểm

- Việc trích lập các qũy từ lợi nhuận sau thuế theo điều lệ và quyết định của HĐQT

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên bảng CĐKT là tiền lãi từ các hoạt động kinh doanh

V Thông tin bổ sung các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán

1 Tiền và các khoản tương đương tiền

2014/6/30 2013/12/31

1

Trang 7

-Tiển gửi ngân hàng

- Các khoản tương đương tiền

2 Các khoản phải thu ngắn hạn

3 Hàng tôn

Biến động trích lập nợ khó đòi như sau:

Tại 1/1/2014

Tăng trong năm Chuyển hoàn

Tại 30/06/2014

- Hàng mua đang đi trên đường

- Nguyên liệu ,vật liệu tổn kho

- Sản phẩm đở dang

- Thành phẩm tổn kho

- Dụ phòng giảm giá hàng tổn kho

Cộng

Trích lập giảm giá hàng tổn thay đổi:

Tại 1/1/2014 Tăng trong năm

Trả lại trong năm

Tại 30/06/2014

4 Thuế và các khoản phải thu nhà nước

Thuế VAT còn khấu trừ được Thuế nộp thưà

Cộng

6 Tình hình tăng giảm TSCĐ hữu hình

Khoản mục

Nguyên giá

Tại 01/01/2014

Mua sắm trong kỳ

Thanh lý

Giảm khác

Tai 30/06/2014

Khấu hao tích luỹ

Tại 01/01/2014

Trích khấu hao

trong kỳ

Thanh lý

Giảm khác

NMG ete lu MMTB kiển trúc

73,589,032,749 191,653,108,544

- (466,400,000)

27,164,520,764 80,000,000,000

107,654,156,764

2014/6/30 1,337,996,614

1,337,996,614

2014/6/30 37,836,119,478 17,772,223,910 3,387,933, 140 49,065,088,591 108,061,365,119 (493,376,138) 107,567,988,981

2014/6/30 615,756,628 442,706 (122,823,196) 493,376,138

2014/6/30 9,923,558,124

9,923,558,124

PTVI,

truyền dẫn

4,991,453,929

21,188,087,472 60,000,000,000 81,511,799,472

2013/12/31 1,337,996,614

1,337,996,614

2013/12/31 32,726,803,163 16,457,833,740 6,434,604,585 32,379,415,869 87,998,657,357 (615,756,628) 87,382,900,729

2013/12/31 2,523,386,194 275,189,315 (2,182,818,881) 615,756,628

2013/12/31 6,044,756,763

6,044,756,763

Nhóm DCQL 3,042,867,694

Thiết bị khác

2,333,719,997

Tổng cộng

275,610,182,913

460,339,066 (466,400,000)

73,589,032,749 191,647,047,610 4,991,453,929 3,042,867,694 2,333,719,997 275,604,121,979

47,221,787,195 151,001,922,461 1,312,337,400 4,823,399,757

: (466,400,000)

4,860,744,900 37,346,400

2,719,834,877 66,555,600

2,111,943,324 21,258,300

207,916,232,757

6,260,897,457 (466,400,000)

Trang 8

Tại 30/06/2014 48,534,124,595 155,358,922,218 4,898,091,300 2,786,390,477 2,133,201,624 213,710,730,214 Giá trị còn lại

Tại 30/06/2014 25,054,908,154 36,288,125,392 93,362,629 256,477,217 200,518,373 61,893,391,765 Tai 01/01/2014 26,367,245,554 40,651,186,083 130,709,029 323,032,817 221,776,673 67,693,950, 156

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình VND 129.143 triệu tính đến ngày 30/06/2014 toàn bộ đã khấu hao hoàn tất (2013:VND125.436triệu) nhưng vẫn còn sử dụng được

Tài sản cố định vô hình:

Phan mém vi tinh Téng cong

Nguyén gia

Tại 30/06/2014 567,000,000 567,000,000

Khấu hao tích luỹ

Trích khấu hao

trong kỳ 56,700,000 56,700,000

Giá trị còn lại

9 Chi phí công trình đở dang

2014/6/30 2013/12/31 Tại 01/01/2014 - -

Kết chuyển đến TSCĐ hữu hình (50,000,000) (170,712,000)

Kết chuyển đến TS khác

11 Đầu tư tài chính ngắn hạn, dài hạn

Dau tư tài chính đài hạn 2014/6/30 2013/12/31

12 Chỉ phí trả trước dài hạn

2014/6/30 2013/12/31

Trang 9

Phân bổ đến chỉ phí trong năm

Tại 30/06/2014

13 Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Khấu hao TSCĐ(x4năm)

Tiền dự phòng

Ghi nhận lỗ tính thuế chuyển đến(HD lỗ)

Khác

14 Vay ngắn hạn

- Vay ngắn hạn

- Nợ dài hạn đến hạn trả

(336,967,680) 2,565,000,412

2014/6/30 331,753,723 293,062,986

311,945,115 936,761,824

2014/6/30 126,500,000,000 126,500,000,000

Lãi suất năm

%

(510,238,260) 2,901,968,092

2013/12/31

331,753,723 293,062,986

311,945,115 936,761,824

2013/12/31 96,991,000,000

96,991,000,000

2014/6/30 VND

2013/12/31 VND

Cong

Số tiền vay

USD

Fubon Bank-CN.Tp.HCM 5,000,000

China Trust-Cn Tp.HCM 5,000,000

Đệ Nhất Ngân hàng

Ngân hàng HUA NAN

INDOVINA-Bank

Ngân hàng Thượng Hải CN

= 2,000,000

Ngân hàng Thượng Hải -

VCB 2,000,000

COST+1.15%

COST+1.15%

COST+1.00%

COST+1.00%

COST+1.5%

COST+1.15%

COST+1.00%

COST+1.00%

COST+1.5%

COST+1.5%

COST+1.5%

29,820,000,000 16,390,000,000 18,520,000,000

27,690,000,000

14,910,000,000

6,390,000,000

12,780,000,000

2014/6/30 VND

126,500,000,000

27,410,500,000 21,085,000,000

10,542,500,000

6,325,500,000

8,434,000,000

12,651,000,000

10,542,500,000

2013/12/31 VND 96,991,000,000

Trang 10

Nợ dài hạn đáo hạn trong nam

126,500,000,000 96,991,000,000

a Các khoản vay từ Fubon Bank-CN.Tp.HCM, Ngân hàng ICBC-CN TP.HCM, China Trust CN-TPHCM, Đệ Nhất ngân hàng CN-TPHCM, Ngân hàng Hua Nan CN-TPHCM và ngân hàng Thượng Hải CN- Đồng Nai và OBU đều do chủ tịch HĐQT ông Shen Shang Pang đứng ra

bảo lãnh

b Khoản vay từ INDOVINA Bank CN- Đồng Nai không có bảo lãnh

15 Phải trả nội bộ

- Phải trả công ty có liên quan

Cộng

16 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

- Thuế VAT

- Thuế XNK

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế TNCN

- Thuế khác

17 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc

Tại 01/01/2014 Trích lập trong năm

Sử dụng trích lập trong năm

Tại 30/06/2014

18 Khoản phải trả khác

-BHXH -BHYT

-Ký quỹ ngắn hạn

người bán -Phải trả khác

- Bảo hiểm thất nghiệp

- Phí công đoàn

Cộng

20 Vay dài hạn

INDOVINA Bank

- CN Đồng Nai Trả trong 12 tháng Trả sau 12 tháng

21 Biến động vốn CSH

Tiền vay

USD

2014/6/30

2014/6/30

130,390,560

130,390,560

2014/6/30

2014/6/30

§9,471,682

89,471,682

Lãi suất năm

%

2013/12/31

2013/12/31

174,293,807 343,615,260

517,909,067

2013/12/31

2013/12/31

83,141,132

83,141,132

2014/6/30 2013/12/31

Trang 11

Vốn cổ phần và cổ

phiếu đã phát hành

Vốn cổ phần

Cổ phiếu đã phát hành (CP phô thông)

Cổ phiếu quỹ(CP phổ thông)

Cổ phiếu lưu hành (CP phổ thông)

SL cổ phiếu VND!000 SL cổ phiếu VND'000

Tién LN chưa

279,013,770,637 -272,/840,000 21,553,609319 -26,088,617,998 274,205,921,958

Số dư tại 01/01/2013 Tăng vốn

Trích lập quỹ

LNST trong năm

Cổ phiếu quỹ

Thù lao HĐQT

Số dư tại 31/12/2013

Số dư tại 01/01/2014

Tăng vốn

Trích lập quỹ LNTT trong năm

Cổ phiếu quỹ

Thù lao HĐQT

Số dư tại 30/06/2014

Doanh thu thuần gồm:

2014/6/30 2013/6/30

Tổng doanh thu - hàng

Các khoản giảm trừ, hàng bán bị trả lại (194,697,301) (380,381,400)

Cộng doanh thu thuần 396,219/720,959 337,355,591,419

Thu nhập hoạt động tài chính

2014/6/30 2013/6/30

Cộng

Thu nhập khác

Thanh ly TSCDHH Thu nhập khác

25 Giá vốn hàng bán

279,013,770,637

279,013,770,637

279,013,770,637

-272,840,000

-272,840,000

-272,840,000

2,849,659,271

2014/6/30 227,280,000 2,842,709,103 3,069,989,103

2014/6/30

6

21,553,609,319

21,553,609,319

21,553,609,319

2,183,522,472

2013/6/30 72,721,273 3,014,176,355 3,086,903,628 2013/6/30

13,679,345,192

(12,409,272,806)

(12,409,272,806)

14,792,799,953

2,383,527,147

VI Thông tin bổ sung các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả kinh doanh (ĐVT: VNĐ)

24 Doanh thu bán hàng và c/cấp dịch vụ

13,679,345,192

287,885,267,150

287,885,267,150

14,792,799,953

302,678 ,067,103 Sa

Trang 12

Thành phẩm đã bán

Trích lập giảm giá hàng tồn chuyển hoàn

Cộng

26 Chỉ phí hoạt động tài chính

- Lãi tiền vay

- Lỗ CL tỷ giá

Cộng

Chi phí khác

Lỗ thanh lý TSCĐHH

Chi phí khác

27 Chỉ phí SXKD theo yếu tố

-Chi phí nguyên liệu -Chi phí nhân công -Chi phí khấu hao+phânbổ Cộng

28 Thuế TNDN

Lợi nhuận trước thuế Điều chỉnh:

-CN Hải Dương(lãi lỗ)miễn thuế Thu nhập chịu thuế

Thuế TNDN phải nộp Lợi nhuận sau thuế

Giao dịch người có liên quan

Nhập khẩu NVL Công ty Taya (Taiwan)

Phí sử dụng thương hiệu Công ty Taya (Taiwan)

Phí sử dụng CN UL Công ty Taya (Taiwan)

Nợ phải trả Công ty Taya (Taiwan)

Người lập biểu

+2 4H.“

Li Thu Mỹ

368,454,936,427 (122,380,490) 368,332,555,937

2014/6/30 1,686,114,526 2,623,208,934 4,309,323,460

2014/6/30

562,334 562,334

2014/6/30

353,094,984,296

16,117,528,452

6,317,597,457 375,530,110,205

2014/6/30 14,792,799,953

14,792,799,953 14,792,799,953

2014/3/31

220,913,893,281

392,587,843 144,811,335 120,114,795,613

Kế toán trưởng

Sung Hsiang Lin

7

321,076,739,940 (203,408,046) 320,873,331,894

2013/6/30 1,735,223,650 3,055,231,145 4,790,454,795

2013/6/30

30,916,755 30,916,755

2013/6/30

252,347,349,833

14,759,685,445 6,904,550,616 274,011,585,894

2013/6/30 2,448,971,709

2,448,971,709 2,448,971,709

2013/3/31 223,856,771,402 333,571,210 149,712,568 8,024,380,028 Đồng Nai, ngày 14 tháng Ø7 năm 2014

Wang Ting Shu

Ngày đăng: 26/10/2017, 23:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ - bao cao tai chinh quy2 2014 tru so chinh tya
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (Trang 1)
3. Tài sản cố định vô hình 227 359,100,000 415,800,000 + - bao cao tai chinh quy2 2014 tru so chinh tya
3. Tài sản cố định vô hình 227 359,100,000 415,800,000 + (Trang 2)
1. Tài sản cố định hữu hình 221 61,893,391,765 67,693,950,156 - bao cao tai chinh quy2 2014 tru so chinh tya
1. Tài sản cố định hữu hình 221 61,893,391,765 67,693,950,156 (Trang 2)
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 - - bao cao tai chinh quy2 2014 tru so chinh tya
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 - (Trang 3)
6. Tình hình tăng giảm TSCĐ hữu hình - bao cao tai chinh quy2 2014 tru so chinh tya
6. Tình hình tăng giảm TSCĐ hữu hình (Trang 7)
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình VND 129.143 triệu tính đến ngày 30/06/2014 toàn bộ đã khấu hao hoàn tất (2013:VND125.436triệu)  nhưng  vẫn  còn  sử  dụng  được - bao cao tai chinh quy2 2014 tru so chinh tya
guy ên giá tài sản cố định hữu hình VND 129.143 triệu tính đến ngày 30/06/2014 toàn bộ đã khấu hao hoàn tất (2013:VND125.436triệu) nhưng vẫn còn sử dụng được (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN