1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

so do tu duy hoahoc12 tuhoc247

5 510 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

i HOC ce _ °

Trang 2

Long, nhe hơn nước, không

tan trong nước

( Nhiệt do soi: este < ancol < axit

| Co mùi thơm đặc trưng

Uv es £

[ a4 + ancol P le hog

[ axi + ankin

NG tĩ ba do S6n _

g

aval

ON

Khai quat

phan loai

anh phâp

Op

wy phan

% 9 x- ling SS

“» ›

a 4 > a

2 ứng ở gốc

areroit, ohotpholipit

AE bĩo

Thay nhóm -OH (của RCOOH) = -OR’ ]

CTPT CnH2nO2 ]

Đơn chức: RCOOR' }

CTCT

R(COOR'x ]

(RCOO)xR' ]

Tín gốc R' + tín RCOO- ]

Este no đơn chức tH HCOOCnH2n+1 } CH3COOCn-1H2n-1 1]

Không đím được (Ve)

wẵi trương axl

sp: axit + ancol ]

p/ư 1 chiều

(pư xă phòng hoâ)

sp: muối +ancol }

M6i tr Ường bazơ

HCOOR:': có t/c andehit đơn chức ]

pu cong H2, Br2, HX }

R hoac R' khong no

trieste của glyxerol với câc axit bĩo ]

No (rắn) O (C15H31COO)3C3H5 }

(C17H33COO)3C3H5 }

(C17H31COO)3C3H5 ]

mt axit axit bĩo + glixerol }

muối + glixerol }

Cộng H2, Br2 văo gốc R không no

Oxi hog pu dot chay ]

sự ôi thiíu dđu, mỡ }

Trang 3

hchc tạp chức [ rán không màu, vị ngọt ]

"1 CT chung: Cn(H2O)n

—] Glucozo [ Tra nho 30%, máu người 0,1% ]

Í ceH12O6:

| 5-OH, 1-CHO

[ Monosaccrit }

\

—— | rán không màu, vị ngọt ]

C6H1206:

9-OH, 1-C=O

răn, không màu, vị ngọt ]

Œ

\

—| Phân loại Disaccarit ———— (

\

Mantozo ] C12HZ2ZO1I: bf gốc Glucozơ - 1 gốc Fructozơ ]

ran, mau trang, trong nước nóng

tạo hồ tinh bột

| Tỉnh bột ( Gạo ngô, khoai ]

Amilozơ: thẳng ]

(C6H10O5)n: gồm nhiều mắt xích

| Polisaccant }

Í rắn, màu trắng, chỉ tan trong dd

Svayde

| Xenlulozo HJ cây, tre, đai, bông ]

nhiều mắt xích Glucozơ [(C6H7O2(OH)3Ìn

— Ancol đa chức }-†: oe tan Cu(OH)2 tạo phức màu J Mono va disaccarit ]

xan

Bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 tạo kết ẻ

(Glucozo’, Frutozo’)

Lam mat mau dd Br2 (trtr Frutozo’) ]

—{ pw ln men cua Glucozo |

——| Phản ứng riêng H—{w màu của tỉnh bột với lôt

| xenluozơ + HNO3 ]

Trang 4

2 - 10 géc: oligopeptit ]

bo alpha amino axit 11 - 50 gốc: polipeptit }

Q 9

=>

Sy Q

N ` Câu tạo

N

| \

Các gốc liên kết theo một trật tự nhất định

one v oan toàn trong (H+ hoac OH) hon hop alpha a.a }

`

Oo ở phân ;

$ snuy P không hoàn toàn ` €

® Peptit Hoá tính “A

pur mau biure +Cu(OH)2 san pham mau tim

(trừ dipeptit)

hchc tạp chức: -NH2 và -COOH

m= a a a

Glyxin: CH2(NH2)-COOH }

Alanin: CH3CH(NH2)-COOH }

Lysin:

HOOC - [CH2]2 - CH(NH2)- coon Ƒ [Em]

4

Ve

_.”

-

Chủ yêu ở dạng ion lưỡng cực }

T- tạo este với ancol

gi

| ema tinh Tinh axit NH2 —R—COOH + NaOH

ưỡng tín

NH2 —R —-— COOH + HCl

“ứ U6

“no

20 Natri 6, "i cg Glu lam bat ngọt "9 Ngung t 9 tao poliamit \

+ +

„“

Sản xuất tơ nilon

Trang 5

(có NHÁNH ]

NGUỒN GÓC —{BÁN TỎNG HỢP ]

| KHONG NHANH ]

| MANG KHONG GIAN ]

[ xÁc ĐỊNH SÓ MÁT XÍCH ]

BAI TAP

[ PHAN UNG THE HALOGEN ]

[ PHAN UNG CONG Br2, HCl

[ PHAN UNG DOT CHAY ]

VAT LIEU POLIME

(

C TRÙNG HỢP ) MONOME PHAI CO

NÓI ĐÔI |

TRUNG NGUNG } MONOME PHAICO IT 2 NHOM CHU’C

—— vone KEM BEN ]

——{ -nre VÀ -COOH ]

J

———{ or VÀ -COOH ]

{ CHAT DEO

(

[ro

\ THIEN NHIEN ]

\

| CAO SU

TONG HOP

DONG TRUNG HOP ]

Ly TRÙNG NGƯNG

POLI ESTE ]

THIEN NHIEN ] [ CAO SULUUHOA ]

[ TRÙNG HỢP ]

[ POLIAMIT

[

\ POLIESTE ]

Ngày đăng: 26/10/2017, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w