ah8tveup af 11.01 phu luc g 0316 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1PHỤ LỤC G – DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
ATTACHMENT- LIST OF MEDICAL TEST APPLY FOR ACCREDITATION
Tên phòng xét nghiệm:
Medical Testing Laboratory
Cơ quan chủ quản:
Organization:
Lĩnh vực xét nghiệm:
Field of medical testing:
Người phụ trách/ Representative:
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
2.
3.
4.
5.
Số hiệu/ Code:
Địa chỉ/ Address:
Địa điểm/Location:
Điện thoại/ Tel: Fax:
AF 11.01 Lần ban hành: 5.10 Soát xét: 01.16 Trang: 1/2
Trang 2PHỤ LỤC B – DANH MỤC PHÉP HIỆU CHUẨN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
ATTACHMENT- LIST OF CALIBRATION APPLY FOR ACCREDITATION
STT
No.
Loại mẫu
(chất chống đông-nếu có)
Type of sample
(speciment)/
anticoaggulant (if any)
Tên các chỉ tiêu xét nghiệm
cụ thể
(The name of medical tests)
Kỹ thuật xét nghiệm
(Technical test)
Phương pháp xét nghiệm
(Test method) 1.
2.
3.
4.
Ghi chú/Note:
- Phụ lục này phòng xét nghiệm (PXN) phải ghi song ngữ Việt – Anh/This appendix must be completed in English and Vietnamese.
- Nếu PXN có nhiều lĩnh vực xét nghiệm thì liệt kê danh mục từng lĩnh vực một/Pls list separately medical testing field if the medical laboratory have a some testing field.
- Đánh dấu (*) đối với các quy trình xét nghiệm khi thực hiện tại PXN có thay đổi so với quy trình xét nghiệm gốc/to mark (*) for medical test to have modification with original medical test
- Đánh dấu (**) cho các chỉ tiêu xét nghiệm mới (áp dụng cho đánh giá lại hoặc đánh giá mở rộng)/To mark (**) for new medical tests (for initial assessment and re-assessment)
AF 11.01 Lần ban hành: 5.10 Soát xét: 01.16 Trang: 2/2