BG VLXD QUANGNINH 05 2012 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1⁄€ đều |
/
° J hay: TT, WIT), MRD, Vir E ⁄ 4% _ UBND TINH QUẢNG NINH CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM LIEN SO XAY DUNG - TAI CHINH Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
LIEN SO XAY DUNG - TAI CHINH
Căn cứ Quyết định số 1270/2008/QD-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Ninh “V/v ban hành Quy định công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”;
Căn cứ Quyết định số 3016/2008/QĐ-UBND ngày 16 thang 9 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Ninh “V/v sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 tại quy định ban hành kèm theo quyết định số 1270/2008/QĐ-UBND về việc ban hành quy định công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”
Căn cứ báo cáo giá vật liệu xây dựng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh của Liên phòng Kinh tế & Hạ tầng (đối với huyện), Phòng Quản lý
đô thị (đối với thị xã, thành phố) chủ trì phối hợp cùng phòng Tài chính - Kế hoạch thời điểm tháng 4/2012;
Căn cứ bảng báo giá sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng của các tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012,
LIÊN SỞ XÂY DỰNG - TÀI CHÍNH CÔNG BÓ:
1 Giá bán vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh thời điểm tháng 4/2012 như phụ lục số 01; 02 và 03 kèm theo
2 Những loại vật liệu chưa có hoặc có trong Công bố giá vật liệu xây dựng,
Chủ đầu tư xác định giá vật liệu trên cơ sở thị trường, báo giá của nhà sản xuất, thông tin giá của nhà cung cấp hoặc giá đã áp dụng cho công trình khác có cùng tiêu chuẩn, chất lượng và đảm bảo tính cạnh tranh để tính toán xác định giá vật liệu đến chân công trình ở cùng thời điểm và gửi về Liên sở Xây dựng — Tài chính
đề theo dõi.
Trang 23 Chủ đầu tư và các tổ chức xây dựng căn cứ vào yêu cầu thiết kế, vị trí nơi xây dựng công trình, mức giá công bố, báo giá của nhà sản xuất, thông tin giá của nhà cung câp hoặc giá được áp dụng cho các công trình khác có tiêu chuẩn, chất lượng tương tự ở cùng thời điểm dé lựa chọn nguồn mua vật liệu phù hợp với mặt bằng giá thị trường nơi xây dựng công trình và tính toán giá vật liệu đến chân công trình theo phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình
4 Chủ đầu tư thực hiện và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi sử dụng giá vật liệu xây dựng trong công bố này đối với việc lập, thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán, điều chỉnh dự toán công trình và các nội dung khác theo quy định
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân có
ý kiến bằng văn bản gửi về Liên Sở: Xây dựng - Tài chính để xem xét, giải quyết i
KT GIAM BOC SO TAI CHÍNH KT GIAM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
PHÓ GIÁM ĐÓC PHO GIAM DOC
-! Phan Doãn Thức Thân Văn Hà
Trang 3PHU LUC SO: 01 ;
Giá bán vật liệu xây dựng của các doanh nghiệp Tháng 4/2012
(Kèm theo Văn bản số:781/2012/CB/LN-XD-TC ngày 07/5/2012 của Liên ngành Xây dựng - Tài chính)
1 Giá bán sản phẩm của công ty thép Việt - Ý - ĐT: 046 251 1091
Giá giao hàng tại chân công trình tại Thành phố Hạ Long (Trong phạm vị bán kính 30km so với Đại lý của công ty
tại Phường Giếng Đáy); Tháng 4/2012 ty ợ
Đơnvị | Tiêu chuẩn kỹ] v, aes | cis ea eas
STT |Danh mục vật liệu xây dựng tính „ thuật Ký mã hiệu | Giá chưa VAT mỹ Ghỉ chú vân
1 |Thép cudn VIS 96-98 d/kg |[CVNI651-1983 SWRMI2 16.000 | ~+.~-“
2_ |Thép thanh vằn VIS 613-932 đ/kg " SD295A/CH 16.000
3 |Thép thanh van VIS ø13-ø32 d/kg " S$D295A/CII 16.200
4 |Thép thanh van VIS 010 d/kg " SD295A/CII 16.200
5 |Thép thanh vin VIS #10 d/kg " SD390/CHI 16.400
6 |Thép thanh van VIS ø12 d/kg " SD295A/CII 16.100
7 |Thếp thanh vần VIS ø12 d/kg " 5D390/CTH 16.300
Giá giao hàng tại chân công trình tại thành phố Uông Bí giảm 100đ/kg so với giá trên
Giá giao hàng tại chân công trình tại thành phố Móng Cái tang 200d/kg so với giá trên
2 Giá bán sản phẩm của Công ty cổ phần thép Thăng Long KANSAI - Hải Phòng- ĐT:0313 618 984
Giá bán trên phương tiện bên mua tại các đại lý của công ty trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Tháng 4/2012
TT Danh mục nhóm các Don vị Tiêu chuẩn Ký Giá bán Ghi chú
vật liệu chủ yếu tính kỹ thuật mã hiệu (chưa VAT) "
Giá bán tại thành phố Uông Bí |
1 |The Thép thanh Ø10 đ/kg _ TCVN 6285- Sp225AIcU 15.850 L=11,7m = 2_ |Thép thanh Ø12 | d/kg |97 " 15.800 L=11,7m
3 |Thép thanh @13 - @32 đkg |" ert 12-87 " 15.700} L=11,7m
5 |Thép thanh Ø12 đkg 2Š ~ BS4449-1997 " 16.000 | L=11,7m
6 |Thép thanh @13 - O32 d/kg " 15.900 L=11,7m
- Gía bán tại thành phố Hạ Long + thêm 150d/kg
- Gia bán tại thị xã Cẩm Phả + thêm 200đ/kg
- Gía bán tại thành phố Móng Cái + thêm 300d/kg
Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
Trang 43: Giá bán sản phẩm của Cong ty Gang thép Thai Nguyén - DT: 0333 845 462
3.1 Giá giao hang trên phương tiện bên mua tại kho chi nhánh Quảng Ninh Giá bán từ 01/4/2012 đến 23/4/2012
‘A Giá bán cho khách hàng thanh toán ngay 100% trên địa bàn Quảng Ninh ( Trừ TP Móng Cái)
Trang 5
B Giá bán cho khách hàng thanh toán chậm có bảo lãnh, ký quỹ trên địa bàn bằng giá thanh toán ngay
(chưa VAT) + 300 đồng/kg (chưa VAT)
C Giá bán cho khách hàng thanh toán ngay 100% trên địa bàn khu vực Móng Cái - Quảng Ninh ns
STT ÌDanh mục vật liệu xây dựng an ¡ |Tiêu wen KY] xy mahieu | Gidchua VAT| Ghi chi wa
1 |Thép CT3 96-8 troncuén | d/kg |[CVNI651-1983 CT33-CT42 16.260 | vớ ngày os
2 |Thép van ø8 cuộn đ/kg JIS G3112 SD295A 16.260 | 2
3 |Thép CT3 010 dikg ITCVN1651-1985 16.260| Cuda |
4 |Thép CT3 910 d/kg |CVNI651-1985 16.210 | Cay, L=8,6m
5 |Thép CT3 011+12 d/kg " 16.010] L=8,6m
6 |Thép CT3 ø14+40 đ/kg " 15.860 | L=8,6m
7 |Thép vần CTS 910 đ/kg JIS G3112 SD295A 16.560 Cuộn
8 |Thép vin CTS #10 d/kg TIS G3112 SD295A 16.610 | L=11,7m
Trang 63.2 Giá giao hàng trên phương tiện bên mua tại kho chỉ nhánh Quảng Ninh Giá bán từ 24/4/2012
A Giá bán cho khách hàng thanh toán ngay 100% trên địa bàn Quảng Ninh ( Trừ TP Móng Cái)
B Giá bán cho khách hàng thanh toán chậm có bảo lãnh, ký quỹ trên địa bàn bàng giá thanh toán ngay
(chưa VAT) + 300 đồng/kg (chưa VAT)
Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
Trang 7C Giá bán cho khách hàng thanh toán ngay 100% trên địa bàn khu vực Móng Cái - Quảng Ninh
STT |Danh mục vật liệu xây dựng _ h i | Tiêu owe ky Ký mã hiệu | Giá chưa VAT Ghi chú
1 |Thép CT3 ø6-øØ8 trơn cuộn đkg |CVNI651-1983 CTI33-CI42 16.360 : oy
2 |Thép van @8 cuén d/kg JIS G3112 SD295A 16.360 sỹ
3_ |ThépCT3 ø10 d/kg |[ICVNI651-1985 15.810 m
4_ |ThépCT3 ø10 d/kg |ICVNI651-1985 16.260
5 |Thép CT3 611712 d/kg " 16.060
6 |Thép CT3 914+40 d/kg " 15.910 L=8,6m
7 |Thép van CT5 ø10 d/kg JIS G3112 SD295A 16.660 Cuộn
8 |Thép van CTS ø10 d/kg JIS G3112 SD295A 16.660 L=11,7m
D Giá bán cho khách hàng thanh toán chậm có bảo lãnh, ký quỹ trên địa bàn Thành phố Móng Cái bằng giá
thanh toán ngay (chưa VAT) + 300 đồng/kg (chưa VAT)
Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
Trang 84 Giá bán sản phẩm của Công ty cổ phần xi măng Thăng Long - Huyện Hoành Bồ -DT: 043 5622720 Giá giao hàng trên phương tiện của bên mua tại đại lý của công ty trên địa bàn tỉnh Từ ngày 01/4/2012
Xi mang roi PCB40 d/tin |TCVN 6260:2009
8 |Huyén Tién Yén
Trang 9
12 |Huyén Dong Triéu
Xi ming bao PCB40 djtin |TCVN 6260:2009 1.270.000
Xi măng rời PCB40 đ/tấn |TCVN 6260:2009 1.250.000
13 [Huyện Cô Tô
Xi mang bao PCB40 djtin |TCVN 6260:2009 1.370.000 —
Xi măng rời PCB40 đ/ấn |TCVN 6260:2009 “yy
14 |Thị xã Quảng Yên l ni dh
Xi mang bao PCB40 ajtin | TCVN 6260:2009 1.300.000 SSP
Xi măng rời PCB40 đjitấn |TCVN 6260:2009 1.270.000 | *<
SY Ci RRO UA at
5, Giá bán sản phẩm của Công ty cổ phần xỉ măng và xây dựng Quảng Ninh - DT: 0333 841 640
A.Giá giao hàng trên phương tiện của bên mua tại các kho của công ty Từ 01/4/2012
STT |Danh mục vật liệu xây dựng| Đơn vị | Tiêu chuẩn kỹ | vý mạ hiệu | Giá chưa VAT| Ghỉ chú tính thuật
A_ |Giá bán xi măng các loại
% bán đu " i" Xuất hàng tại
1 |Xuất bán đường bộ 954.545 kho NMLT
4 Đến aon * " " Xuống tàu tại 2_ |Xuất bán đường thuỷ 927.273 cảng P Nam
Xi mang PCB40 đóng bao -
Il KPK (Lô quay) d/tin |ICVN6260:1997 |
aie ` " " Xuất kho tại
1 |Xuất bán đường bộ 990.909 NMLT
Xuống tàu tại
2_ |Xuất bán đường thuỷ " " 977.273 |cảng Phương
Nam ne Xuất tại kho
IV |Xi măng PCB30 rời 1121 NMLT
tung xe Xuất tại kho
V |Xi măng PCB40 roi 809.091 NMLT
B_ |Giá bán Clinke
Na ` ˆ " " Xuất kho tại
1 jClinke (6 đứng) đường bộ 613.636 NMLT
Xuống tàu tại
2 |Clinke (ld dig) đường thủy " " 618.182 |cảng Phương
Nam : Xuất kho tại
3 |Clinke (è inke (lò quay) " " 718.182 NMLT ‘
pe 2
Công bố giá vật liệu xây dựng tính Quảng Ninh tháng 4/2012
Trang 106 Giá bán sản phẩm của CTCP Gốm xây dựng Giếng đáy Quảng Ninh - Ha Long- DT: 0333 840 507
Giá bán tại kho bãi của xí nghiệp I, II, IH.Giá tháng 4/2012
_ Đanh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn Giá bán (chưa VAT)
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật GDI GpIl GP Il
Gach thông 2 lỗ Tuynel
Al " 834 834 873 A2 " 737 737 776 Gạch thông 4 lỗ
3 (220%210x60) d/vien
Al " 1.940 1.940 1.940 A2 " 1.746 1.746 1.746
4 |Gach 6 16 (220x150x105) d/vién
Al " 2.134 2.134 2.134 A2 " 1.746 1.746 1.746
5_ |Gạch 6 lỗ (110x105x150) d/vién
Al " 1.591 1.591 1.591 A2 " 1.407 1.407 1.407
ẻ ốp tườn
6 |Giu6bU) sien
Al " - 524 524 A2 " - 485 485
9 {Gach nem luc lăng (d200) d/vién
Trang 11
Công bố giá vật liệu xây đựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
14 |Ngói mũi cổ (210x150x12) d/vién
Ngói nóc tiểu dùng cho ngói
19 Thai (200x105x12) dvien
Al ` 2.037 2.037 2.037 A2 " 1.940 1.940 1.940
20 |Ngói mũi trơn (150x150) đ/viên
Ghi chú: `
- Giá bán ở trên đã được khuyến mãi trước thuế 3% đối với khách hàng trực tiếp mua sản phẩm của công ty
7 Giá bán sản phẩm của CT CP gạch ngói Hải Ninh - Móng Cái - DT: 0333 882 975
Giá bán tại kho của công ty Giá bán tháng 4/2012
ne asa Don vi_ | Tiéu chuan ky ¬ tr foe
STT |Danh muc vat liéu xay dung „ ` Ký mã hiệu | Giá chưa VAT Ghỉ chú
Trang 12
8 Gia ban sản phẩm của Công ty cổ phần Viglacera Đông Triều - ĐT: 0333 670 774
Giá giao hàng tại kho của công ty Tháng 4/2012
A - Giá bán tại Nhà máy gạch Đông Triều - Xuân Sơn - Đồng Triều
— Đơn Tiêu chuẩn Ký Giá bán (chưa ta
STT |Danh mục vật liệu xây dựng vị tính kỹ thuật mã hiệu VAT) Ghi chú
B - Giá bán tại Nhà máy gạch Đầm Hà - thị trấn Dam Ha - Dam Ha
Giá giao hàng tại kho Tháng 4/2012
STT |Danh mục vật liệu xây dựng| Pơn vi | Tiêu chuẩn kỹ| tý ma hiệu | Giáchưa VAT| tính thuật Ghichú
Trang 13
9, Giá bán sản phẩm của công ty LD gốm xây dựng Hoàng Qué - Dong Triéu
Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho của công ty Tháng 4/2012
rr | neck yea | MAnh | KHHuậ | manigu | GhưaVAp | beh
Trang 14gói hài cổ
AI A2
10 |Ngói màn chữ thọ
Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho của công ty Tháng 4/2012
của công ty cổ phần Thạch Bàn Yên Hưng - Quảng Yên
Tr Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn Ký Giá bán Ghi chú
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu (chưa VAT)
11 Giá bán sản phẩm gạch xi măng cốt liệu của công ty cổ phần TM và SX vật liệu xây dựng xanh
Giá bán trên phương tiện vận chuyển của bên mua tại nhà máy sản xuất - Khu công nghiệp Cái Lân - Tp Hạ Long - Quảng Ninh Tháng 4/2012
Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn Ký Giá bán Loe
TT net ow «ye = = LA Ghi chú
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu (chưa VAT)
12 Giá bán sản phẩm của Tổng công ty Viglacera - Từ Liêm - Hà Nội
A GẠCH GRANITE TIÊN SƠN - KCN TIÊN SƠN - BẮC NINH
ra Tiên Sơn Giá bán sản phẩm A2 bằng 90% giá bán
x40cm bằng giá bán sản phẩm AI trừ 3.000 đồng
Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho của công ty Viglace
sản phẩm A1 Ngoại trừ giá bán sản phẩm loại 2 kích thước 40
Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn Ký Giá bán ae
11 vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu (chưa VAT) Ghi chú
I |Sản phẩm Nano công nghệ cao
Granit công nghệ cao siêu
1 |béng KT 80 x 80cm (AN,
CN, BN, DN, KN)
Bóng loại A1 d/m2 12, 15, 17 275.455 Bóng loại AI " 10, 21 309.091 Bóng loại Al " 00, 24 343.636 Granit nạp liệu đa cấp siêu
2_ |bóng KT60x60cm (AN, CN,
KN,VN)
TH Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012 7”
Trang 15
5,17, Bóng loai Al đ/m2 03, cán vì 213.636
Men loại À1 đ/m2 01, 12, 14, 45 141.818 Gạch ốp nội, ngoại thất
3 10x20cm Men loai Al đ/viên 4.364
B GACH GRANITE HA NOI - DT: 04.3553 1308
Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho nhà máy tại Hải Dương và nhà máy tại KCN Yên Phong - Bắc Ninh
Tháng 4/2012
m Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn Ký Giá bán Ghi chú
vật liệu chủ yếu vị tính | — kỹ thuật mãhiệu | (chưa VAT) men
Trang 16
Loại A đồng/hộp 99.091
3 Gach vién KT 130x400x9mm: TM - 401, 402, 439, 440 TG - 401, 402, 439, 440 TV - 401, 402, 439, 440 TH - 401, 402, 439, 440 (Hộp 20 viên)
Loại A1 đồng/viên 6.136 Loại A đồng/hộp 122.727
4 Gach lat nén KT 500x500x9mm: M5 - 01, 02, 09, 10 G5 - 01, 02, 09, 10 V5 - O1,
C GẠCH BLOCK BÊ TÔNG KHÍ - CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG KHÍ VIGLACERA -ĐT: 02413699789
Giá bán tại nhà máy sản xuất gạch bê tông khí - Khu công nghiệp Yên Phong - Long Châu - Yên Phong - Bắc Ninh
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu (chưa VAT)
1 | Gạch KT:600x200x100mm| đ/viên 15.624
2 | Gach KT: 600x200x150mm | d/vién 23.436
3 | Gach KT: 600x200x200mm |_d/vién 31.248
13 Giá bán sản phẩm đá của Công ty cổ phần xỉ măng và xây dựng Quảng Ninh
Giá giao hàng trên phương tiện vận chuyển của bên mua tại xí nghiệp đá Uông Bí - Phương Nam - Tp Uông Bí
TT Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn Ký Giá bán (chưa Ghi chú
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu VAT)
Trang 1714 Giá bán sản phẩm của Xí nghiệp Phú Cudng- Phuong Cam Thạch - Cẩm Phả - Quảng Nin tr
Giá bán trên phương tiện tại kho Tháng 4/2012
eee ki
ae
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu (chưa VAT)
Đông Triều
Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho của công ty Tháng 4/2012
Teme | umm | aycwat’ | many | chuavan) | Ome!
6 |Cấp phối đá đăm loại l đ/m3 " 85.000
7 |Cấp phối đá dăm loại 2 đ/m3 " 75.000
9_ jÐá0,5x0,15 đ/m3 70.000
16 Giá bán sản phẩm của CT TNHH nhựa đường Petrolimex Khâm Thiên - Hà Nội - 043 851 3206
Giá bán tại kho Thượng Lý - Hải Phòng; Tháng 4/2012
TT Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn Ký Giá bán (chưa Ghi chú
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu VAT) oan
1 |Nhựa đường đặc nóng 60/70 | d/kg [CVN 5958-1995 15.000
2_ |Nhựa đường phuy 60/70 đ/kg " 16.400
dué ũ C
Nhựa đường nhũ tương "
Trang 1817 Giá bán sản phẩm của công ty cổ phần AUSTNAM - Trường Chỉnh - Hà Nội - ĐT: 043 8687872
Giá giao hàng tại kho của đại lý tại: Đông Triều, Uông Bí, Yên Hưng và Hạ Long, trên phương tiện vận chuyển của bên mua Tháng 4/2012
Tôn AK 6 sóng khổ 1065mm = ACI1 sóng 1070mm;
Tôn sóng ngói khổ 1070mm = ACI 1 sóng 1070mm +10.000 đ/m2;
Tôn vách và tôn trần khổ 1130mm = AC11 sóng 1070mm - 8.000 đ/m2;
Tôn AC 12 sóng khổ 1000mm = ACI1 sóng 1070mm + 10.000 đ/m2;
Ton AK 5 sóng 1088mm = ACI I sóng 1070mm - 4.000 đ/m2 ; :
Tôn ATEK 6 sóng 1065mm = AS12 sóng 1000mm - 10.000 d/m2;
B- Tôn cách âm, cách nhiệt ( APU)
STT |Đanh mục vật liệu xây dựng mn mt mà) U Độ cách âm | Giá chưa VAT an (glen)
Tôn APU 11 sóng (d6 day PU 20/38,5) = Tôn APU 6 sóng + 6.000 đ/m2
Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
16
Trang 19
C- Phụ kiện
at au wa Đơnvị | Tiêu chuẩn kỹ| v„„ „ vịa tá ichú (>>
STT |Danh mục vật liệu xây dựng tính thuật Ký mã hiệu | Giá chưa VAT Ghichú |
Trang 2018 Giá bán sản phẩm Sơn của công ty cổ phần Tiên Đồng - Hạ Long
Giá bán tại các đại lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Tháng 4/2012
TT Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn | Trọng lượng | Giá bán (chưa Ghỉ chú
vật liệu chủ yếu vị tính | kỹ thuật cả bao bì VAT) rene
I 4Sơn nội thất
đ/lon 4,7 kg/lon 690.000
1 |Javitex - Shining ( JB280) 1 g1 ( Sơn bóng)
d/lon 1 kg/lon 244.545 đ/thù 19 kg/thù 1.645.454
2 |Javitex - Shining ( JB250) Phùng đ/lon 4,7 kg/lon g/trùng 513.636 ( Sơn bóng)
2 |Javitex - Glass ( VB350) “| (Sơn bóng)
5 {Javitex - Sealer exterior
đ/lon 4,5 kg/lon 404.545 kiếm)
đ/thùn 22 kg/thùn 1.490.909 ‘
6 |Javitex - Water Proof 6 s/ š (Son chống
đ/lon 4,5 kg/lon 438.181 thấm)
HE tBội bá mát tít
1 |Bột bả matít trong nhà đ/bao 38,3 kg/bao 168.181
2_ |Bột bả matít ngoài nhà đ/bao 38,3 kg/bao 245.454
xế Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012 1ˆ J#
18
Trang 2119 Giá bán sản phẩm của công ty cổ phần LQ JOTON - Hà Nội
Giá bán tại các đại lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, trên phương tiện vận chuyển của bên mua Giá bán tháng
Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
19
4/2012
TT Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn | Trọng lượng | Giá bán (chưa Ghi “hú” pe
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật cả bao bì VAT) Be A_ |Bột bả tường : Khu
Bột bả chống thấm Super đ/bao 40kg/bao 324.545 4 i XÂY DEK P
1 |Joton trắng oo
2_ |Bột bả tường Joton trắng đ/bao 40kg/bao 288.182 Nế Crusaders
3 |Bột bả tường Angel trắng đ/bao 40kg/bao 240.909 ==
4_ |Bột bả tường SP Filler trắng d/bao 40kg/bao 192.727
s |Bột bả tường Jolia trắng đ/bao 40kg/bao 174.545
2_ |Sơn nội thất Exfa bóng đ/lon 5lit/lon 684.545
3, |Son noi that NewFa d/thing 18lit/thùng 857.273
4_ |Sơn nội that Fa đ/thùng 18lit/thùng 781.818
s_ |Sơn nội that Jony đ/thùng 18lit/thing 486.364
D |Sơn ngoại thất gốc nước
Sơn ngoại thất Jotin siêu đ/lon
1 lbóng 5li/lon 891.818
Sơn ngoại thất WeatherOne d/lon
2 5lit/lon 708,182
3, |Sơn ngoại thất Fa d/lon 5lit/lon 718.182.)
F {Son gé & kim loại
1 |Sơn dầu Jimmy đ/thùng Thùng 20kg 1.244.545
3 |Sơn chống gỉ đỏ d/thing Thing 20kg 951.818
Trang 22
5 \|Sonchéngginaudd | đ/hùng Thùng 20kg 977.273 |
6 |Sơn chống gỉ xám d/thing Thing 20kg 959.091
7 Dung môi J onthiner d/lon Slit flon 935.455
TT Danh mục nhóm các Đơn Tiêu chuẩn Ký Giá bán (chưa Ghi chú
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu VAT)
I {Day don mém va 7 soi (Cu/PVC)
Trang 25
21 Giá bán sản phẩm của công ty TNHH thương mại Tam Kim - Hà Nội - ĐT: 043 783 3071
Giá giao hàng tại kho của công ty, trên phương tiện vận chuyển của bên mua Tháng 4/2012
Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
TT Danh mục nhóm các Don Tiêu chuẩn Ký Giá bán (chưa Ghi chú
vật liệu chủ yếu vị tính kỹ thuật mã hiệu VAT)
1 | Mặt 1/2/3 lỗ - Roman Chiếc 12.600
2 | Mat 416 - Roman Chiéc 17.000
3 | Mặt 5 lỗ - Roman Chiếc 17.500
4_ | Mặt 6 lỗ - Roman Chiếc 18.000
5 an Sproat đơn, đôi - Chiếc 14.000
6 Mặt Aptomat khối nhỏ - Chiếc 15.000
Roman
23
Trang 26
O don - Roman 32.000,
7 Chiếc
g | O don - 1/2 lỗ - Roman Chiếc 39.800
9 O doi - Roman Chiéc 51.500
10 | Oddi - 1/2 16 - Roman Chiếc 53.500
Ô đơn 3 chấu da nang - ay
12 Roman | Chiéc 51.000
Ö don 3 chau da nang + 1/2 ve
13 16 - Roman Chiếc 93.000
© don 3 chau da nang+ 6 `
15 don 2 chéu - Roman Chiếc 63.000
16 | Hạt một chiéu - Roman Chiéc 8.800
17 | Hat hai chiéu - Roman Chiéc 16.600
1g | Hat đèn báo do - Roman Chiếc 16.000
19 | Hạt đèn báo xanh - Roman Chiếc 16.500
20 Hạt điện thoại 4 dây - Chiếc 49.000
Roman
91 | Hạt tivi - Roman Chiếc 42.000
23 Ha sáng đèn 1000W - Chiếc 100.000
24 pe tee quat 600W - Chiếc 99.000
25 vat cen thoai 8 day - Chiéc 65.000
26 | Hat 20A - Roman Chiéc 65.000
21 | NHchông(d9."8ME)- | chip 32.000
28 ° or 3 chau am san - Chiếc 145.000
Aptomat 1 cực 06A - 40A T9 a
29 | Roman Chiéc 69.000
Aptomat 1 cuc 50A - 63A x
30 T9- Roman Chiéc 79.000
Aptomat 2 cực 50A - 63A sự
32 T9 - Roman Chiếc 158.000
33 | Tủ Aptomat 4P - Roman Chiếc 93.000
34 | Tủ Aptomat 6P - Roman Chiếc 126.000
35 Tủ Aptomat 9P - Roman Chiếc 210.000
——— | Mánø đèn 120 đôi - 36 | Máng đền 120 đôi - Roman | cyige Rom 245.000
37 Mang dén 120 don - Roman Chiếc 155.000
3 Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012 24
Trang 2749 Đèn Downlight ding khong
kinh phi 100 - Roman Chiéc 95.000
50 Đèn Downlight ding khong
kính phi 120 - Roman Chiéc 125.000
Ghi chú: Đơn giá máng đèn chưa bao gồm giá bóng
Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
25
=
/"—
Trang 2822 Giá bán của Nhà máy bê tông AMACCAO - Công ty cổ phần AVINAA - Hà Nội - ĐT: 043 956
rr] Pantimucnhomeée | Pian | _kydhust | Ký mahiệ evan) | Ghỉchú
1 Cống rung ép liên kết của âm dương (chiều dài 1m)
Cống tải trọng thấp(T) -Tương đương tải trọng VH
II Cống rung ép liên kết kiểu miệng loe (chiều dài 2,5m)
Cống tải trọng thấp (T) -Tuong đương tải trọng VH
Trang 30
Các công trình trong phạm vi bán kính 50km tính từ Nhà máy bê tông Amaccao tại Vân Nội - Đông Anh - Hà Nội,
Đơn giá vận chuyển được tính bằng 10% đơn giá ông cống xuất xưởng giao tại chân công trình, cự ly vận chuyển
tăng 10km theo giá vận chuyển tăng lên 5%
†
23 Giá bán sản phẩm của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tân á - ĐT: 0333 647 677
Giá giao hàng trên phương tiện bên mua tại kho của công ty tại Phường Hùng Thắng - Tp Hạ Long Giá bán tháng
Công bố giá vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh tháng 4/2012
4/2012
STT |Danh mục vật liệu xây dựng mo Quy wat Kich) ký ma hiệu | GiáchưaVAT| Ghichú
I1 |Bình nước nóng gián tiếp TANA - TITAN
III |Bình nước nóng trực tiếp ROSSI cao c4p
1 |Công suất4500W đ/chiếc R450 1.910.000
2_ |Công suất 5000W đ/chiếc R500 2.000.000
Trang 31
6 |RT30 - Ti (2500w) đ/chiếc 2.135.000
V _|Chậu rửa Inox ROSSI Tân á
1 |Chậu2hố-1 bàn đíchiếc | 1000x460x180 736.000
2 |Chau2hé- 1 ban d/chiée | 1050x450x180 836.000
3 |Chậu2hố - l hố phụ đíchiếc | 980x500x180 891.000 | ay bake
4 |Chau 2 hé - khong ban đíchiếc | 800x470x180 718.000} @., có
5_ |Chậu 2 hố - không bàn đ/chiếc | 710x460x180 655.000 Nhà hài
11 |Chậu l hố - không bàn đ/chiếc | 450x365x180 300.000
12 |Chậu2hố-hố phụ, cài dao | đ/chiếc | 700x370x180 1.136.000
13 |Chậu 2hố - 1 bàn đíchiếc | 980x420x180 982.000:
14 |Chậu 2hố - cài đao địchiếc | 700x420x180 955.000
15 |Chậu 2 hố - không bàn đíchiếc | 610x370x180 864.000
16 |Chậu 2 hố - không bàn đ/chiếc | 710x370x180 891.000