1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

https: drive.google.com file d 0B5hdmROfzOxiWmlyTVAwN21ONW8

7 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 478,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GọiM N, lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA SC, sao cho BM vuông góc với DN.. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa cạnh BC là: x2y

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016-LẦN 4

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y x33x 2

Câu 2 (1,0 điểm).Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :

  2sin cos

2sin 2cos 4

f x

  trên đoạn 0; 2

 

 

 

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z 1 i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức

2

1

z

 

b) Giải phương trình : 3

log xlog x6log x log x

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân sau : 2 6 6 

0

sin cos

I  xx dx

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d d lần lượt có 1; 2

phương trình: 1: 7 4 9

 và 2

:

 .Viết phương trình đường thẳng  cắt d d và trục 1; 2 Ox lần lượt tại các điểm A B C, , sao choB là trung điểm củaAC

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình : 2sin sin 2 2 cos2

2

x

xx b) Có30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1 tấm mang số chia hết cho 10

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCDAB 2 GọiM N, lần lượt là trung điểm

của các cạnh bên SA SC, sao cho BM vuông góc với DN Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng ABDN

Câu 8 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa cạnh BC là: x2y4 Gọi 0 D E, lần lượt là hình chiếu vuông góc củaB lên AC,AI với

Ilà tâm đường tròn ngoại tiết tam giácABC Tìm tọa độ các điểm A B C, , biết

2 ; 2 ,  1; 4

D E   và điểm Bcó hoành độ âm

Câu 9 (1,0 điểm)

Giải bất phương trình :x 12 x 11xx 1 25

Câu 10 (1,0 điểm)

Cho a b c , , là các số dương thỏa mãn a b c   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3

  2 2   2 2   2 2

P

-Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………

http://dethithu.net

http://dethithu.net

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 2

I LƯU Ý CHUNG:

- Đáp án trình bày một cách giải gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học

sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó

- Trong lời giải câu 7, câu 8 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm

- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

II ĐÁP ÁN:

1

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số :  y x33x 1,02

* Tập xác định: 

* Chiều biến thiên: Ta có y' 3x26 ;x ' 0 0

2

x y

x

   

 Suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 0 và 2; ;đồng biến trên

0;2 

0,25

* Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x2 y CĐ4, hàm số đạt cực tiểu tại

0 CT 0.

x y

* Giới hạn: Ta có lim

   và lim

  

0,25

* Bảng biến thiên:

0,25

 Đồ thị: Đồ thị hàm số qua gốc tọa độ và cắt Ox tại điểm A3; 0, nhận điểm uốn I1; 2 làm tâm đối xứng

0,25

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4

NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN ( Gồm 6 trang)

x

'

y

y

0



4

- 0 + 0 -

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 3

  2sin cos

2sin 2cos 4

f x

  trên đoạn 0; 2

 

 

 

Xét hàm số   2sin cos

2sin 2cos 4

f x

  liên tục trên đoạn 0; 2

 

 

 

0,25

2 Ta có  

6 4sin 8cos

2 2sin 2cos 4

0,25

Suy ra hàm số f x đồng biến trên đoạn   0;

2

 

 

 

0,25

 

 

0,25

Cho số phức z 1 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức

2

1

z

 

3.a Ta có    

 

  

2

w

i

3 Vậy w có phần thực bằng 1

2

 , phần ảo bằng 5

2

log xlog x 6 log x log x 0,5

3.b Điều kiện x  Phương trình tương đương với 0

log xlog x63log x2 log x log x- 3 log x- 2 0 0,25

3 5

 Vậy phương trình có hai nghiệm x27 ; x25

0,25

Tính tích phân sau : 2 6 6 

0

sin cos

I  xx dx

1,0

sin xcos x sin xcos x 3sin x.cos x sin xcos x 0,25

4 3 2 3 1 cos 4 5 3

x

Vậy

I    x dx  xx 

Đáp số : 5

16

I 

0,25

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d d lần 1; 2 lượt có phương trình: 1: 7 4 9

 , 2

:

Viết phương trình đường thẳng  cắt d d và trục Ox lần lượt tại các 1; 2 điểm A B C, , sao choB là trung điểm củaAC

1,0

Gọi A7a; 4 2 ;9 aad B1, 3 7 ;1 2 ;1 3 bbbd2

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 4

5 Do B là trung điểm củaAC nên :

0,25

1 1 16

a b c

  

Vậy A8;6;8d B1, 4;3; 4d C2, 16; 0; 0 0,25

Phương trình : 8 6 8

Giải phương trình : 2sin sin 2 2 cos2

2

x

6.a Pt  

1 cos 0

2

x x

 

0,25

6

2

5 1

sin

2

x

k

x

   

  

Vậy phương trình có ba họ nghiệm là

5

x  kx kx kk 

0,25

Có30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ

có 1 tấm mang số chia hết cho 10

0,5

6.b

Gọi A là biến cố “ Lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1 tấm mang số chia hết cho 10”

Chọn 10 tấm thẻ trong 30 tấm thẻ có : 10

30

C cách chọn   10

30

0,25

Ta phải chọn :

 5 tấm thẻ mang số lẻ trong 15 tấm thẻ mang số lẻ có 5

15

C cách chọn

 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10 trong 3 tấm thẻ mang số chia hết cho 10 có 1

3

C cách chọn

 4 tấm thẻ mang số chẵn không chia hết cho 10 trong 12 tấm thẻ mang số chẵn không chia hết cho 10 chia hết cho 10 có 1

3

C cách chọn

Theo quy tắc nhân , số cách chọn thuận lợi để xẩy ra biến cố A

15 3 12

Xác suất cần tìm là    

 

5 1 4

15 3 12 10 30

99 667

P A

0,25

Cho hình chóp tứ giác đều S ABCDAB 2 GọiM N, lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA SC, sao cho BM vuông góc với DN Tính thể tích khối chóp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng

ABDN

1,0

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 5

 

D

ACBO Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz , gốc O, trục Ox cùng hướng tia DB, trục Oy cùng hướng tiaAC, trục Oz cùng hướng tia OS Đặt SO h 0 , từ đó có :

0;0; 0 ,  2;0; 0

,B 0; 2; 0 ,C 2; 0; 0

0; 2;0 , 0; 0; 

x

y

z

O

M

N D

C B

A

S

0,25

0,25

Do BMDN

2

2

h

Mặt khác S ABCD22 4 Vậy . 1 1 10 4 4 10

S ABCD ABCD

0,25

AB CDAB SCDDNd AB DNd AB SCDd O SCD

10

0,25

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa cạnh BC là: x2y4 Gọi 0 D E, lần lượt là hình chiếu vuông góc củaB lên AC,AI với I là tâm đường tròn ngoại tiết tam giácABC Tìm tọa độ các điểm A B C, , biết D2 ; 2 , E  1; 4   và điểm

Bcó hoành độ âm

1,0

Gọi M là trung điểm của BC, ta chứng minh D M E, , thẳng hàng Các tứ giác ADEB BEIM, nội tiếp đường

   ( chắn cung BM)

2

     1 , 2 , 3  DEB BEM  180 0 , ,

D E M

 thẳng hàng Phương trình

 

: 2 2 0,

DE xy  MDEBC Tọa độ M là nghiệm hệ

0 ; 2

M

E D

M

I

C B

A

0,25

8 Gọi B2b 4;bBCC 2b 4; 4  b( do M là trung điểm của BC) 0,25

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 6

 

0; 2

2;1

BC

qua M

vtpt n u

 

   Gọi I a ; 2  a 2IM

1 ; 2 2 , 2 5; 4

2 6; 6 , 2 2; 2

         

 

 

b b

             

 

4; 4 , 4; 0 , 1; 0

   

0,25

Đường thẳng AC đi qua C D , phương trình ACxy 4  0 Tọa độ AClà nghiệm hệ 1 0 1  1; 5

A

Vậy tọa độ các điểm cần tìm là A 1;5 , B  4; 4 , C4; 0

0,25

Giải bất phương trình :x 12 x 11xx 1 25 1,0

Điều kiện   1 x 12 Khi đó bất phương trình 5x 12 x 5 11 xx 1 125 0,25

9

             

2

2 11 24

0,25

A

   Mặt khác

11

A

5 12 18 5 1 18

0 , 1;12

x

0,25

Do đó bất phương trình   2

* x  11x 24  0   3 x 8 , kết hợp điều kiện suy ra 3 x 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 3;8

0,25

Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn a b c   Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 biểu thức :   2 2   2 2   2 2

P

1,0

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

1 a 1 b   1 aba b   4 1 ab ab  4a 1 bb 1 a 

0,25

10

4

M

P

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!

DeThiThu.Net

Trang 7

 2  2 2 2

Suy ra P 4.M  24 Dấuđẳng thức xảy ra khi chỉ khi ab  c 1

- HẾT -

Thi Thử THPT Quốc Gia, tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn, Sinh , Sử, Địa được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!

tài liệu ôn thi hơn

DeThiThu.Net

Ngày đăng: 25/10/2017, 13:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Trong lời giải câu 7, câu 8 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm. - https:  drive.google.com file d 0B5hdmROfzOxiWmlyTVAwN21ONW8
rong lời giải câu 7, câu 8 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm (Trang 2)
Cho hình chóp tứ giác đều S ABC D. có AB  2. Gọ iM N, lần lượt là trung điểm   của  các cạnh bên SA SC, sao cho BM vuông góc với DN - https:  drive.google.com file d 0B5hdmROfzOxiWmlyTVAwN21ONW8
ho hình chóp tứ giác đều S ABC D. có AB  2. Gọ iM N, lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA SC, sao cho BM vuông góc với DN (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN