BAI TAP CO BAN ON TAP CON LAC DON tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
Câu 1 : Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A biên độ dao động và chiều dài dây treo
B chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc
C gia tốc trọng trường và biên độ dao động
D chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động
Câu 2: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g với biên độ góc nhỏ Chu kỳ:
A T = 2 l
g B T =
g
l C T =
1 2
l
g D T = 2 g
l
Câu 3 : Tại nơi có gia tốc trõng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2
7 s
Chiều dài của con lắc đơn đó là :
A l = 2 mm B l = 2 cm C l = 20 cm D l = 2 m
Câu 4 : Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường
C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc
Câu 5 : Tại cùng một nơi, chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động con lắc sẽ:
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
Câu 6 : Tại một nơi có gia tốc g = 9,8 m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài l = 20 cm dao động điều hòa với tần
số góc ?
Câu 7 : Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 200g, dao động ở nơi
có gia tốc là g = 10 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ là ?
Câu 8 : Một con lắc đơ có chu kỳ T = 1s Gia tốc trọng trường g = 2 m/s2 Chiều dài con lắc là ?
Câu 9 : Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, thực hiện 10 dao động mất 20 s Lấy = 3,14 Gia tốc trọng trường tại
nơi thí nghiệm là /
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 10 12: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại
nơi có gia tốc trọng trường g
Câu 10 : Khi tăng chiều dài dây treo 21% thì chu kỳ dao động sẽ:
A tăng 11% B giảm 21% C tăng 10% D giảm 11%
Câu 11 : Khi giảm chiều dài dây treo 19% thì tần số dao động sẽ:
A tăng 11% B giảm 21% C tăng 10% D giảm 11%
Câu 12 : Khi giảm chiều dài dây treo 36% thì chu kỳ dao động sẽ:
A giảm 6% B giảm 20% C giảm 8% D giảm 11%
Câu 13 : Một con lắc đơn dao động điều hòa tại điểm A nếu đem con lắc đến địa điểm B, biết rằng chiều dài
con lắc không đổi còn gia tốc trọng trường tại B bằng 81% gia tốc trọng trường tại A So với tần số dao động
của con lắc tại A, tần số số dao động tại B sẽ:
A giảm 10% B tăng 9% C tăng 10% D giảm 9%
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 14 15: Con lắc đơn có chiều dài l 1 dao động với chu kỳ T 1, con lắc
đơn có chiều l 2 dao động với chu kỳ T 2
Câu 14 : Khi con lắc đơn có chiều dài l1 + l 2 sẽ dao động với chu kỳ là:
A T = T1.T2
T1 + T 2
B T = 1
T1 + T 2 C T = T1 + T 2 D T = T 1 + T2
BÀI TẬP CƠ BẢN ÔN TẬP
CON LẮC ĐƠN
Trang 2VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
Câu 15 (CĐ 2012): Khi con lắc đơn có chiều dài l1 - l 2 sẽ dao động với chu kỳ là:
A T = T1 - T 2 B T = T 1 - T 2 C T = 1
T1 + 1
T2 D T = T1.T 2
Câu 16 : Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T 1 = 3s , con lắc đơn có chiều l 2 dao động với chu kỳ
T2 = 4s Khi con lắc đơn có chiều dài l 1 + l 2 sẽ dao động với chu kỳ là:
A 5 s B 2 s C 2,4 s D 7 s
Câu 17 : CLĐ có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T 1 = 10s , con lắc đơn có chiều l 2 dao động với chu kỳ T 2 =
8s Khi con lắc đơn có chiều dài l1 - l 2 sẽ dao động với chu kỳ là:
A 18 s B 12 s C 6 s D 1,25 s
Câu 18 : Một CLĐ có độ dài l = 120 cm Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ
bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu Độ dài l ' mới của con lắc là:
A 148,148 cm B 133,33 cm C 108 cm D 97,2 cm
Câu 19 : Một CLĐ có khối lượng vật nặng là m , dao động điều hòa với tần số f1 Nếu tăng khối lượng vật
thành 2m thì khi đó tần số dao động của con lắc là f2 Mối quan hệ giữa f 2 và f 1 là:
A f2 = f 1 B f 2 = 2f 1 C f2 = 2f 1 D f 2 = f1
2
Câu 20 : Tại một nơi, chu kỳ DĐĐH của con lắc đơn là T = 2s Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 21 cm thì
chu kỳ dao động của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A 101 cm B 100 cm C 121 cm D 99 cm
Câu 21 : Hai CLĐ dao động với chiều dài tương ứng l1 = 10 cm, l 2 chưa biết tại cùng một nơi Trong cùng một
khoảng thời gian, con lắc thứ 1 thực hiện 20 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 10 dao động Chiều dài con
lắc thứ hai là:
A 40 cm B 20 cm C 30 cm D 80 cm
Câu 22 : Một CLĐ có độ dài l = 80 cm DĐĐH, trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 10 dao động Giảm
chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t trên nó thực hiện được số dao động là:
A 40 dao động B 20 dao động C 30 dao động D 80 dao động
Câu 23: Một CLĐ có độ dài bằng l Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 12 dao động Giảm chiều dài
con lắc là 32 cm, trong cùng một khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc trên thực hiện 20 dao động Cho biết
gia tốc g = 9,8 m/s2 Chiều dài ban đầu của con lắc là ?
Câu 24: Tại một nơi có hai CLĐ đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, người
ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ 2 thực hiện 5 dao động Tổng chiều dài của hai
con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là ?
Câu 25: Hai CLĐ có chiều dài l1, l 2 dao động cùng một vị trí, hiệu chiều dài của chúng là 16 cm Trong cùng
một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 10 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 6 dao động
Khi đó chiều dài của mỗi con lắc là ?
Câu 26: Hai CLĐ có chiều dài l1, l 2 dao động cùng một vị trí, hiệu chiều dài của chúng là 30 cm Trong cùng
một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 10 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 20 dao
động Chiều dài con lắc thứ nhất là ?
Câu 27: Tại một nơi con lắc DĐĐH Trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần Nếu
tăng chiều dài con lắc thêm 44 cm thì trong khoảng thời gian đó, con lắc làm được 50 dao động toàn phần
Chiều dài ban đầu của con lắc là ?
Câu 28: Hai CLĐ có chiều dài l1, l 2 dao động cùng một vị trí, hiệu chiều dài của chúng là 22 cm Trong cùng
một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 36 dao
động Khi đó chiều dài của mỗi con lắc là:
A l1 = 50 cm và l 2 = 25 cm B l1 = 50 cm và l 2 = 72 cm
C l1 = 72 cm và l 2 = 50 cm D l1 = 82 cm và l 2 = 60 cm
Trang 3VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
Câu 29: Hai CLĐ có chiều dài l1, l 2 DĐĐH tại một nơi với chu kỳ T 1, T 2 Tại nơi đó, con lắc đơn có chiều dài
l1 + l 2 dao động với chu kỳ 3 s và con lắc có chiều dài l 1 - l 2 dao động với chu kỳ 1 s Chu kỳ T 1, T 2 của con
lắc l1 và l 2 lần lượt là:
A T1 = 1s và T 2 = 1,41s B T1 = 1,41s và T 2 = 1s
C T1 = 2s và T 2 = 1s D T1 = 1s và T 2 = 0,5s
Câu 30: Hai CLĐ có chiều dài l1, l 2 DĐĐH tại một nơi với chu kỳ T 1, T 2 Biết hiệu chiều dài của 2 con lắc là
56 cm và T1 = 0,75T 2 Chiều dài l 1, l 2 lần lượt là ?
Câu 31: Một CLĐ dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí biên
về vị trí có li độ bằng nửa biên độ là ?
Câu 32: Một CLĐ dao động điều hòa với chu kỳ T = 4s Thời gian ngắn nhất để con lắc đi hết chiều dài quỹ
đạo là ?
Câu 33: Một CLĐ chiều dài l dao động với biên độ cong So và tạo biên độ góc o Biểu thức đúng của o là:
A o = S o.l B S o = o.l C o = So
o
l
Câu 34: Một CLĐ chiều dài l , dao động điều hòa với li độ s (cm), tần số f Ban đầu con lắc ở vị trí cân bằng
theo chiều dương Phương trình dao động điều hòa của con lắc là:
A s = Socos(2ft) cm B s = Socos(2ft +
2) cm
C s = Sosin(2ft) cm D s = Sosin(2ft + ) cm
Câu 35: Một CLĐ dao động điều hòa với tần số góc , li độ cong s và biên độ cong So Tại thời điểm t, con
lắc dao động với vận tốc v Mối quan hệ giữa v , s , So và là:
A v2 = 2 (S o - s2 ) B S2 = 2 (S o - v2 ) C So = 2 (S2 - v2 ) D 2 = S o (S2 - v2 )
Câu 36: Một CLĐ được thả rơi không vận tốc đầu từ vị trí biên độ góc o Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc
thì tốc độ v của vật có biểu thức là:
A v2 = 2mg.(cos - coso) B v2 = 2gl.(cos - cos o)
C v2 = 2gl.(coso- cos) D v2 = 2mg.(coso - cos)
Câu 37: Hai CLĐ có chiều dài l1, l 2 dao động điều hòa tại một nơi có tần số lần lượt là 0,8 Hz và 0,6 Hz Tại
nơi đó, nếu một con lắc đơn khác có chiều dài l1 + l 2 thì sẽ dao động với tần số bằng ?
với phương thẳng đứng rồi thả
Câu 38: Khi con lắc đến vị trí góc lệch thì lực căng dây có biểu thức là:
A T = mg.(3cos - 2coso) B T = mg.(3 - 2coso)
C T = mg.coso D T = mg.(2cos - 3coso)
Câu 39: Khi con lắc đến VTCB thì lực căng dây treo có biểu thức là:
A T = mg.(3cos - 2coso) B T = mg.(3 - 2coso)
C T = mg.coso D T = mg.(2cos - 3coso)
Câu 40: Khi con lắc đến vị trí biên thì lực căng dây treo có biểu thức là:
A T = mg.(3cos - 2coso) B T = mg.(3 - 2coso)
C T = mg.coso D T = mg.(2cos - 3coso)
Câu 41: Khi con lắc đi qua VTCB thì tốc độ v của vật có biểu thức là:
A v2 = 2gl.(1 - coso) B v2 = 2gl.(cos - 1)
C v2 = 2gl.(coso- cos) D v2 = 2gl.cos
Câu 42: Chu kỳ CLĐ không phụ thuộc vào:
A khối lượng của vật B chiều dài dây treo C gia tốc trọng trường D vĩ độ địa lý
Trang 4VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
Câu 43: Một CLĐ dài 2m treo tại nơi có g = 10 m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc 60o rồi thả không
vận tốc đầu Tốc độ của quả nặng khi qua VTCB là:
A v = 5 m/s B v = 4,5 m/s C v = 4,47 m/s D v = 3,24 m/s
Câu 44: Một CLĐ dài 1m treo tại nơi có g = 9,86 m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc 90o rồi thả không
vận tốc đầu Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí góc lệch 60o là:
A v = 2 m/s B v = 2,56 m/s C v = 3,14 m/s D v = 4,44 m/s
Câu 45: Một CLĐ dao động tại nơi có g = 10 m/s2 Biết khối lượng của quả nặng m = 1 kg, sức căng dây treo
khi con lắc qua VTCB là 20N Góc lệch cực đại của con lắc là:
A 30o B 45o C 60o D 75o
Câu 46: Một CLĐ dao động tại nơi có g = 10 m/s2 Biết khối lượng của vật m = 600g, sức căng dây treo khi
con lắc ở vị trí biên là 4,98 N Lực căng dây treo khi con lắc qua VTCB là:
A 10,2 N B 9,8 N C 11,2 N D 8,04 N
Câu 47: Dây treo con lắc sẽ đứt khi chịu sức căng dây bằng 2 lần trong lượng của nó Biên độ góc o để dây
đứt khi qua VTCB là:
A 30o B 45o C 60o D 75o
Câu 48: Một CLĐ có biên độ góc 60o thì tỷ số lực căng dây cực đại và cực tiểu của con lắc là:
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 49: Một CLĐ có khối lượng m = 60g, dao động tại nơi có g = 9,8 m/s2 với biên độ góc o = 8o Sức căng
dây cực tiểu của con lắc khi dao động là:
A 0,599 N B 0,628 N C 0,582 N D 1,263 N
Câu 50: Một CLĐ có m = 200gm chiều dài dây là 50 cm Từ VTCB truyền cho m vận tốc theo phương ngang
có độ lớn 1 m/s Lấy g = 2 (m/s2 ) thì lực căng dây khi qua VTCB là:
A 2,4 N B 3 N C 4 N D 6 N
Câu 51 (ĐH A2011): Một CLĐ đang DĐĐH với biên độ góc o tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết lực
căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị o là:
A 3,3o B 6,6o C 5,6o D 9,6o
Câu 52: Một CLĐ có m = 200g và chiều dài dây là 40 cm dao động tại nơi g = 10 m/s2 với biên độ góc là 60o
Khi sức căng dây là 4 N thì vận tốc của m có giá trị là:
A 2 m/s B 2 m/s C 2 2 m/s D 4 m/s
Câu 53: Một CLĐ có m = 100g và chiều dài dây là 1 m dao động tại nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc là 60o
Vận tốc của vật m khi qua vị trí có gốc lệch 30o là:
A 15 cm/s B 2,7 cm/s C 2,7 m/s D 3,5 m/s
Câu 54: CLĐ gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m, dây treo dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường g với biên độ góc o Chọn mốc thế năng tại VTCB Tốc độ cực đại của con lắc thỏa hệ thức:
A.vmax = o
gl
2 B vmax = o gl C vmax = 2 ogl D v max = ogl
Câu 55: Một CLĐ chu kỳ dao động T = 2s Cho g = 10 m/s2 và 2 = 10, nếu chiều dài con lắc giảm đi 36 cm
thì chu kỳ thay đổi một lượng là :
A 0,64 s B 0,54 s C 0,40 s D 0,35 s
Câu 56: CLĐ gồm một viên bi nhỏ, dây treo dài 25 cm Kéo con lắc lệch sang phải một góc = 0,12 rad rồi
truyền cho con lắc vận tốc v = 6 10 cm/s hướng về vị trí cân bằng Gốc tọa độ là VTCB, chiều dương hướng
sang phải, gốc thời gian lúc vật qua VTCB lần đầu tiên Pt dao động của con lắc theo li độ dài là:
A s = 3cos( 2 10t) cm B s = 4cos(2t - ) cm
Trang 5VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
Câu 57: CLĐ có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g = 2 m/s2 Trong khi dao động con lắc
vạch ra một cung có độ dài 6 cm Nếu chọn gốc tọa độ là VTCB, gốc thời gian là lúc vật có li độ cực đại dương
thì pt dao động của li độ dài là:
A s = 3cos(t) cm B s = 3cos(t - ) cm
C s = 6cos(t) cm D s = 6cos(t - /2) cm
Câu 58: Một CLĐ có chiều dài l = 74,5 cm, dao động với biên độ nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8
m/s2 , biết khi t = T/24 thì con lắc có li độ góc 0,02 rad và tốc độ góc /25 rad/s Lấy 3 = 1,732 Pt dao động
của vật theo li độ góc là:
A = 0,04cos(2
3t -
5
12 ) rad B = 0,04cos(2 3t -
12) rad
C = 0,4cos(2
3t +
12) rad D = 0,4cos(2 3t -
12) rad
Câu 59: Một CLĐ có chiều dài dây là 2,5 m treo tại nơi có g = 2 m/s2 Từ VTCB kéo m lệch 1 cung dài 5 cm
và thả nhẹ cho DĐĐH với chiều dương là chiều chuyển động sau khi thả Pt dao động theo li độ góc là:
A = 2,5sin(2t + /2) rad B = 0,02sin(2t - /2) rad
C = 0,2sin(2t - /2) rad D = 2,5sin(2t - /2) rad
Câu 60: CLĐ đứng yên tại VTCB Lúc t = 0, truyền cho m vận tốc 20 cm/s theo phương ngang cùng chiều
dương thì nó DĐĐH với chu kỳ 0,4 s Biểu thức li độ góc là:
A = 0,1sin(5t + /2) rad B = 0,1sin(5t + ) rad
C = 0,2sin(5t - /2) rad D = 0,1sin(5t) rad
Câu 61: CLĐ dài 0,4 m Kéo con lắc lệch sang trái một góc = 0,1 rad so với phương thẳng đứng rồi truyền
cho vận tốc v = 15 cm/s hướng về VTCB theo chiều dương của trục Ox Lấy g = 10 m/s2 Nếu chọn mốc thời
gian lúc vật qua VTCB lần đầu tiên thì pt dao động theo li độ dài của con lắc là:
A s = 5cos(5t + /2) cm B S = 5 2cos(5t - /2) cm
C s = 5 2cos(5t) cm D S = 5cos(5t - /2) cm
Câu 62: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của CLĐ ( bỏ qua lực cản của môi trường ) ?
A khi vật nặng ở VT biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B chuyển động của con lắc đi từ vị trí biên về VTCB là nhanh dần
C khi vật nặng đi qua VTCB, thì trọng lực tác dụng lên nó bằng với lực căng dây
D với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 63: Một CLĐ dao động với biên độ nhỏ Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
B vận tốc cực đại của vật tỉ lệ nghịch với chiều dài con lắc
C hợp lực tác dụng lên vật luôn ngược chiều với li độ
D gia tốc cực đại của vật tỉ lệ thuận với gia tốc g
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của CLĐ ( bỏ qua lực cản của môi trường )
A khi vật nặng đi qua VTCB, thị trọng lực tác dụng lên vật khác lực căng dây
B khi vật nặng ở VT biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
C chuyển động của con lắc từ vị trí biên về VTCB là chuyển động nhanh dần đều
D với dao động lớn thì dao động con lắc là dao động tự do
Câu 65: Trong DĐĐH đối với CLĐ phát biểu nào sau đây là đúng ?
A lực căng dây lớn nhất khi vật qua VTCB
B lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật
C lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí vật
Trang 6VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
D lực căng dây phụ thuộc vào chiều dài dây
Câu 66: Một CLĐ có m = 100g, chiều dài dây l = 40 cm Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc 30o rồi buông
tay Lấy g = 10 m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:
A 0,2 N B 0,5 N C 0,87 N D 0,35 N
Câu 67: Một CLĐ có m = 200g, chiều dài l = 50 cm dao động tại nơi có g = 10 m/s2 Ban đầu lệch vật khỏi
phương thẳng đứng một góc 10o rồi thả nhẹ Khi vật qua vị trí có li độ góc 5o thì vận tốc và lực căng dây là:
A v = 0,34 m/s và T = 2,04 N B v = 0,34 m/s và T = 2,04 N
C v = - 0,34 m/s và T = 2,04 N D v = 0,34 m/s và T = 2N
Câu 68: Một CLĐ có m = 100g, chiều dài l = 80 cm dao động tại nơi có g = 10 m/s2 Ban đầu lệch vật khỏi
phương thẳng đứng một góc 10o rồi thả nhẹ Khi vật qua VTCB thì vận tốc và lực căng dây là:
A v = 0,49 m/s và T = 1,03 N B v = 0,24 m/s và T = 1,03 N
C v = 0,24 m/s và T = 2,06 N D v = 0,49 m/s và T = 2,06 N
Câu 69: Khi qua VTCB, CLĐ có tốc độ v = 100 cm/s Lấy g = 10 m/s2 thì độ cao cực đại là:
A hmax = 2,5 cm B h max = 2 cm C h max = 5 cm D h max = 4cm
Câu 70: Một CLĐ có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m DĐĐH Nếu chọn mốc thế năng tại VTCB của vật
thì thế năng của con lắc ở li độ góc có biểu thức là:
A mgl(3 - 2cos) B mgl(1 - sin) C mgl(1 + cos) D mgl(1 - cos)
Câu 71: Một CLĐ dao động với biên độ o nhỏ Chọn mốc thế năng ở VTCB Công thức tính thế năng của con
lắc ở li độ góc nào sau đây là sai ?
A W = mgl(1 - cos) B W = mgl.cos C W = 2mgl.sin2
2 D W = 0,5.mgl.sin2
Câu 72: Một CLĐ dao động với biên độ góc o < 90o Chọn mốc thế năng ở VTCB Công thức tính cơ năng
con lắc nào sau đây là sai ?
A E = 1
2mv
2 + mgl(1 - cos) B E = mgl(1 - coso)
C E = 1
2 mv
2 max D E = mgl.coso
Câu 73: Một CLĐ có chiều dài dây treo là l, khối lượng vật nặng là m, dao động tại nơi có gia tốc g Biết con
lắc dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ , công thức tính thế năng của con lắc là:
A mgl
2 B
mgl2
2 C
mgl2
2 D
mg
2l
Câu 74: Một CLĐ có chiều dài 98 cm, khối lượng 90 g, dao động với o = 6o tại nơi có gia tốc trọng trường g
= 9,8 m/s2 Cơ năng dao động của con lắc bằng:
A 0,0047 J B 1,58 J C 0,09 J D 1,62 J
Câu 75: Một CLĐ có khối lượng m = 1 kg, độ dài dây treo l = 2m, góc lệch cực đại của dây so với đường
thẳng đứng = 0,175 rad Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với với vị trí thấp nhất, g = 9,8 m/s2 Cơ
năng và vận tốc của vật khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A E = 2 J và vmax = 2 m/s B E = 0,3 J và vmax = 0,77 m/s
C E = 0,3 J và vmax = 7,7 m/s D E = 3 J và vmax = 7,7 m/s
Câu 76: Một CLĐ chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 6o tại nơi có g = 9,8 m/s2 Chọn gốc thời gian lcú
vật qua vị trí có li độ góc 3o theo chiều dương thì pt li độ góc của vật là:
A = /30sin(7t + 5/6) rad B = /30sin(7t - 5/6) rad
C = /30sin(7t + /6) rad D = /30sin(7t - /6) rad
Câu 77: Khi đưa một CLĐ lên cao theo phương thẳng đứng ( coi chiều dài con lắc không đổi ) thì tần số dao
động của nó sẽ:
A tăng vì tần số DĐĐH tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
Trang 7VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C không đổi vì chu kỳ DĐĐH không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
D tăng vì chu kỳ DĐĐH của nó giảm
Câu 78: Xét DĐĐH của con lắc đơn tại một địa điểm trên mặt đất Khi con lắc đơn đi từ vị trí biên về vị VTCB
C thế năng tăng D độ lớn lực hồi phục giảm
Câu 79: Một CLĐ dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với chu kỳ dao động T = 2s,
theo quỹ đạo dài 16 cm, lấy 2 = 10 Biên độ góc và tần số góc có giá trị là:
A o = 0,08 rad , = rad/s B o = 0,08 rad , = /2 rad/s
C o = 0,12 rad , = /2 rad/s D o = 0,16 rad , = rad/s
Câu 80: Một CLĐ dao động điều hòa với l = 0,5 m, để kích thích doa động vật đến li độ 1 cm rồi truyền cho
vận tốc 2 5 cm/s theo chiều dương Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động và gốc tọa độ tại VTCB pt
dao động điều hòa của con lắc là:
A s = 2cos(2 5t - /4) cm B s = 2cos(5 2t - /4) cm
C s = 2cos(2 5t - /3) cm D s = 2cos(5 2t + /4) cm
Câu 81: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một CLĐ dao động điều hòa với biên độ góc o Biết khối lượng
vật nhỏ là m, chiều dài dây là l Mốc thế năng tại VTCB Cơ năng của con lắc là:
A 1
2 mglo B mglo C 1
4 mglo D 2mglo
Câu 82: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2 , một CLĐ dao động điều hòa với biên độ góc o = 6o Biết
khối lượng vật nhỏ là 90 g, chiều dài dây là 1 m Mốc thế năng tại VTCB Cơ năng của con lắc là:
A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
Câu 83: CLĐ có l = 100 cm, m = 100g dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc là 0,1 rad
Động năng của m khi vật qua VTCB là:
A 5 mJ B 50 mJ C 0,5 J D 0,1 J
Câu 84: CLĐ dao động với biên độ góc là 6o Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ góc là:
A 2o B 3o C 4 o D 5o
Câu 85: CLĐ dao động điều hòa với pt li độ góc là = /30.cos(t) rad Lấy 2 = 10 = g (m/s2) Lúc t = 1/3s
thì vận tốc dài của con lắc là:
A 1/3 m/s B 50 3 cm/s C 1
3 m/s D
5
3 cm/s
Câu 86: Một CLĐ dao động với biên độ góc o = 0,14 Thời gian ngắn nhất để vật m đi từ vị trí có li độ góc
bằng một nửa biên độ cực đại đến vị trí có li độ góc 0,07 3 rad là:
A 1/12 s B 1/24 s C 1/6 s D 1/8 s
Câu 87: Một CLĐ dao động điều hòa với biên độ cong So và tần số f Thời gian ngắn nhất để con lắc đi được
quãng đường có độ dài So là:
A 1/4f B 1/3f C 1/6f D 1/12f
Câu 88: Một CLĐ dao động điều hòa với biên độ góc o Lấy mốc thế năng tại VTCB Ở vị trí con lắc có động
năng bằng 11 lần thế năng thì li độ góc của nó bằng :
A o
2 B o
2 2 C o
2 3 D o
2
Câu 89: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một CLĐ dao động điều hòa với biên độ góc o nhỏ Lấy mốc thế
năng ở VTCB Khi con lắc chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương đến vị trí động năng bằng thế năng
thì có li độ bằng: ( ĐH A2010 )
Trang 8VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
A o
3 B
o
2 C
-o
2 D
-o
3
Câu 90: Tại cùng một nơi, hai con lắc dao động điều hòa có năng lượng bằng nhau Vật nặng của hai con lắc
có cùng khối lượng Chiều dài con lắc thứ nhất bằng một nửa chiều dài con lắc thứ hai ( l1 = 0,5l 2 ) Liên hệ
giữa biên độ góc 1 và 2 của hai con lắc đó là:
A 1 = 2 2 B 2 = 1 2 C 1 = 22 D 2 = 2 1
Câu 91: Cho hệ gồm CLLX (m, k) treo thẳng đứng và CLĐ cùng DĐĐH tại một nơi cố định Chu kỳ dao động
của chúng sẽ bằng nhau nếu chiều dài con lắc đơn:
A bằng chiều dài tự nhiên của lò xo B bằng độ dãn lò xo khi vật ở VTCB
C bằng chiều dài lò xo ở VTCB D bằng độ dàn lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất
Câu 92: Tại cùng một nơi, có 3 CLĐ có cùng chiều dài treo vào 3 quả cầu cùng kích thích làm bằng các vật
liệu khác nhau lần lượt là chì, nhôm và gỗ Kéo 3 con lắc ra khỏi VTCB một góc nhỏ giống nhau rồi thả nhẹ
cho dao động Con lắc trở về VTCB đầu tiên là con lắc bằng :
A chì và gỗ B gỗ và nhôm C nhôm và chì D gỗ, chì và nhôm
Câu 93: Một con lắc đơn DĐĐH trên mặt đất với chu kỳ To Khi đưa con lắc lên độ cao h bằng 1/100 bán kính
trái đất, coi nhiệt độ không thay đổi Chu kỳ con lắc ở độ cao h là:
A T = 1,01To B T = 1,05To C T = 1,03T o D T = 1,04T o
Câu 94: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất, bán kính trái đất là 6400 km khi đưa lên độ cao 4,2 km thì nó
dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm ?
Câu 95: CLĐ có chiều dài không thay đổi, dao động với chu kỳ T Khi đưa lên cao, chu kỳ của con lắc sẽ:
A tăng lên B giảm xuống C không thay đổi D không xác định
Câu 96: Một CLĐ có chu kỳ dao động ở ngay trên mặt đất là To =2 s Biết bán kính Trái Đất là 6400 km Khi
đưa con lắc lên độ cao h = 6,4 km thì chu kỳ con lắc sẽ :
A giảm 0,002s B tăng 0,002 s C tăng 0,004 s D giảm 0,004s
Câu 97: Con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu kỳ T = 2s Trái đất có R = 6400 km và bỏ qua ảnh
hưởng của nhiệt độ Đưa đồng hồ lên ngọn núi cao 800 m, trong một ngày đồng hồ sẽ:
A chạy nhanh 10,8 s B chạy nhanh 5,4 s C chạy chậm 10,8 s D chạy chậm 5,4 s
Câu 98: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất Đưa đồng hồ lên cao h = 0,64 km Coi nhiệt độ hai nơi
bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy:
A nhanh 8,64 s B nhanh 4,32 s C chậm 8,64 s D chậm 4,32 s
Câu 99: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2 s ở nhiệt độ 25oC, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài
là 2.10-5 K-1 Khi nhiệt độ tăng lên đến 45oC thì trong một ngày đêm nó sẽ dao động :
A nhanh 2,0004 s B nhanh 1,9996 s C chậm 2,0004 s D chậm 1,9996 s
Câu 100: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25o C Biết hệ số nở dài dây treo con lắc là
= 2.10-5 K-1, khi nhiệt độ ở đó là 20o C thì sau một ngày đêm nó sẽ dao động :
A nhanh 4,32 s B chậm 8,64 s C chậm 4,32 s D nhanh 8,64 s
Câu 101: Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kỳ T = 2 s, mỗi ngày nhanh 90s, phải điều chỉnh chiều dài dây
con lắc thế nào để đồng hồ vẫn chạy đúng ?
A tăng 0,2 % B giảm 0,1 % C tăng 1 % D giảm 2 %
Câu 102: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130s Chiều chiều dài con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng ?
A tăng 0,2 % B giảm 0,2 % C tăng 0,3 % D giảm 0,3 %
Câu 103: Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kỳ T = 2s, mỗi giờ nhanh 10 s, phải điều chỉnh chiều dài con
lắc thế nào để nó vẫn chạy đúng ?
A tăng 0,56 % B giảm 5,6 % C tăng 5,6 % D giảm 0,56 %
Câu 104: Một đồng hồ quả lắc mỗi giờ chậm 8s Chiều dài con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng ?
A tăng 0,44 % B giảm 0,44% C tăng 4,4 % D giảm 4,4 %
Trang 9VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
Câu 105: Một con lắc đồng hồ coi như là con lắc đơn Đồng hồ chạy đúng ở ngang mực nước biển Đưa đồng
hồ lên độ cao 3,2 km so với mặt biển ( nhiệt độ không đổi ) Biết bán kính Trái Đất là 6400 km, để đồng hồ vẫn
chạy đúng thì ta phải :
A giảm chiều dài 0,1 % B tăng chiều dài 0,1 %
C tăng chiều dài 1 % D giảm chiều dài 1 %
Câu 106: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất ở nhiệt độ 25oC Nếu cho nhiệt độ tại đó hạ
thấp hơn 25o C thì đồng hồ
A chạy chậm B chạy nhanh C chạy đúng D không thể xác định
Câu 107: Con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất Khi đưa nó lên cao, muốn đồng hồ vận chạy đúng thì phải:
A tặng nhiệt độ B giảm nhiệt độ
C tăng chiều dài con lắc D giảm chiều dài con lắc
Câu 108: Một con lắc đồng hồ xem như là một lắc đơn DĐĐH tại một nơi có nhiệt độ 10oC thì trong một ngày
đêm con lắc chạy nhanh 6,48s, thanh treo có hệ số nở dài là = 2.10-5 K-1 Tại vị trí trên đồng hồ chạy đúng ở
nhiệt độ là:
A 15,5o C B 19,5oC C 14,5o C D 17,5o C
Câu 109: Một con lắc đồng hồ xem như là một lắc đơn DĐĐH tại một nơi có gia tốc g = 10 m/s2 có nhiệt độ
0oC thì con lắc dao động với chu kỳ T = 2s , thanh treo có hệ số nở dài là = 2.10-5 K-1 Ở nhiệt độ 20o C, chu
kỳ dao động con lắc là:
A 2,002 s B 2,0002 s C 2,0004 s D 2,0003 s
Câu 110: Một CLĐ dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 42oC, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài là
= 2.10-5 K-1, bán kính trái đất là R = 6400 km Khi đưa lên cao 4,2 km ở nhiệt độ 22oC thì nó dao động :
A nhanh 39,42 s B nhanh 73,98 s C chậm 39,42 s D chậm 73,98 s
Câu 111: Một CLĐ dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30o C dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài là
= 2.10-5 K-1, bán kính trái đất là R = 6400 km Khi đưa lên cao 1600 m, để con lắc vẫn dao động đúng thì nhiệt
độ tại đó phải là:
A 7,5o C B 20o C C 5oC D 17,5o C
Câu 112: Một CLĐ dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30o C dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài là
= 2.10-5 K-1, bán kính trái đất là R = 6400 km Khi đưa lên cao h, ở nhiệt độ là 20oC để con lắc vẫn dao động
đúng thì độ cao h tại đó là :
A 6,4 km B 640 m C 64 km D 64 m
Câu 113: Một CLĐ nằm ngang vật nặng m = 80 (g), đặt trong điện trường đều có vecto cường độ điện trường
(CĐĐT) E thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn là E = 4800 V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kỳ dao
động của con lắc với biên độ góc n hỏ là To = 2 s, tại nơi có g = 10 m/s2 Tích cho quả cầu vật nặng có điện tích
là q = 6.10-5 C thì chu kỳ dao động của nó là:
A T ' = 1,6 s B T ' = 2,01 s C T ' = 2,5 s D T ' = 2,36 s
Câu 114: Một CLĐ có chu kỳ T = 2 s tại nơi có g = 10 = 2 m/s2 , quả cầu có khối lượng m = 10 (g), mang
điện tích q = 0,1 C Khi đặt con lắc trong điện trường đều có vectơ CĐĐT hướng từ dưới lên thẳng đứng có
độ lớn là E = 104 V/m Khi đó chu kỳ con lắc là:
A T ' = 1,99 s B T ' = 1,72 s C T ' = 2,1 s D T ' = 2,01 s
Câu 115: Một CLĐ gồm một dây treo l = 0,5 m, vật có khối lượng m = 40 g mang điện tích q = -8.10-5 C dao
động trong điện trường đều có phương thẳng đứng có chiều hướng xuống và có CĐĐT E = 40 V/cm, tại nơi có
g = 9,79 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc khi đó là ?
Câu 116: Một CLĐ dao động nhỏ tại nơi có g = 10 m/s2 với chu kỳ T = 2 s, vật có khối lượng m = 200g mang
điện tích q = 0,4 C Khi đặt con lắc trên vào một điện trường đều có E = 5.106 V/m nằm ngang thì VTCB mới
của vật hợp với phương thẳng đứng một góc là ?
Câu 117: Một CLĐ dao động nhỏ tại nơi có g = 10 m/s2 với chu kỳ T = 2 s, vật có khối lượng m = 100g mang
điện tích q = - 0,4 C Khi đặt con lắc trên vào một điện trường đều có E = 2,5.106 V/m nằm ngang thì chu kỳ
dao động lúc đó là:
Trang 10VẬT LÝ [3K] - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 - 2016 Thầy Lâm Phong
A T ' = 1,5 s B T ' = 1,68 s C T ' = 3,32 s D T ' = 2,38 s
Câu 118: CLĐ gồm vật nặng nhỏ có m = 50 g, chu kỳ T = 1,2 s tại nơi có g = 10 m/s2 Tích điện tích q = 5.10 -5
C rồi đặt trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống với độ lớn E = 1,25.104 V/m Chu
kỳ dao động lúc đó của con lắc là:
A T ' = 2,4 s B T ' = 0,6 s C T ' = 0,8 s D T ' = 0,9 s
Câu 119: CLĐ gồm vật nặng nhỏ có m = 10 g, chu kỳ T tại nơi có g = 10 m/s2 Tích điện tích q = -5.10-6 C rồi
đặt trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống với độ lớn E = 104 V/m thì dao động với
chu kỳ T ' bằng :
A T 2 B 0,5T C 2T D 1,5T
Câu 120: CLĐ mang điện q > 0 treo tại nơi có gia tốc g thì DĐĐH với chu kỳ T Đặt một điện tích q < 0 tại
điểm treo con lắc thì nó dao động với chu kỳ T' bằng:
A T B T/2 C 3T D T 3
Câu 121: Một CLĐ có chu kỳ dao động T tại nơi có g là gia tốc trọng trường Cho con lắc tích điện q > 0
và đặt nó trong điện trường có đường sức nằm ngang thì dây treo lệch một góc so với phương thẳng đứng
Chu kỳ dao động T' lúc đó của con lắc là:
A T ' = T cos B T ' = T sin C T ' = T/ cos D T ' = T/ sin
Câu 122: Một CLĐ có chu kỳ dao động T = 1s tại nơi có g là gia tốc trọng trường Cho con lắc tích điện q > 0
và đặ nó trong điện trường có đường sức nằm ngang thì dây treo lệch một góc 30o so với phương thẳng đứng
Chu kỳ dao động T' lúc đó của con lắc là:
A 1,07 s B 1,86 s C 0,93 s D 0,98 s
Câu 123: CLĐ gồm quả cầu nhỏ khối lượng m, dao động với chu kỳ T Khi tích điện q > 0 cho quả cầu và đặt
nó trong điện trường đều có phương thẳng đứng, mà vecto CĐĐT có độ lớn là E thì chu kỳ T ' = 2T Độ lớn của
cường độ điện trường E bằng :
A E = 3
4
mg
q B E =
2mg
q C E =
5 4
mg
q D E =
4 3
mg
q
Câu 124: Một CLĐ chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng m = 10 g dao động tại nơi có g = 10 m/s2 với 2 =10
và chu kỳ dao động là T Tích điện tích cho quả cầu q = 10-5 C và đặt trong một điện trường đều có phương
thẳng đứng thì chu kỳ dao động lúc đó là T ' và T ' = 2T/3 Chiều và độ lớn của cường độ điện trường là :
A hướng lên và E = 4,25.104 V/m B hướng xuống và E = 2,54.104 V/m
C hướng xuống và E = 1,25.104 V/m D hướng xuống và E = 4,25.104 V/m
Câu 125: Một CLĐ chiều dài l = 1m, m = 100g, DĐĐH với T = 2s Khi tích điện cho vật điện tích q và đặt con
lắc trong một điện trường có phương thẳng đứng chiều hướng xuống dưới E = 104 V/m thì chu kỳ dao động bây
giờ là T ' và T ' = 2T Điện tích q có giá trị bằng:
A 0,57.10-4 C B -1,75.10-4 C C - 1,25.10-4 C D - 0,75.10-4 C
Câu 126: Một CLĐ dao động điều hòa với chu kỳ dao động T tại nơi có g = 10 m/s2 Đặt con lắc vào trong một
điện trường có phương thẳng đứng và chiều hướng xuống Khi truyền cho con lắc điện tích q1 thì nó dao động
với chu kỳ T1 = 3T, khi truyền cho con lắc điện tích q 2 nó dao động với T 2 = 3T/4 Tỉ số q2
q1 là:
A - 1,143 B - 0,875 C 0,875 D 1,143
Câu 127: CLĐ có m = 200g dao động ở nơi có g = 10 m/s2 Tích điện tích q = -4.10-6 C và đặt con lắc trong
điện trường nằm ngang thì lúc cân bằng dây treo lệch một góc 45o so với phương thẳng đứng Độ lớn cường độ
điện trường là:
A 5.104 V/m B 5.103 V/m C 5.106 V/m D 5.105 V/m
Câu 128: Con lắc đơn có m = 200g tại nơi có g = 10 m/s2 dao động với chu kỳ T Nếu con lắc mang điện tích q
= -4.10-3 C và đặt giữa 2 bản kim loại nằm ngang, có điện áp U và cách nhau 40 cm thì chu kỳ dao động củacon
lắc bây giờ là T1 = 5T/6 Giá trị của điện áp U là:
A 88 V B 220 V C 550 V D 880 V