Toán PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ.
Trang 32
Trang 4Toán PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
Trang 5Ta viết: 8 : 2 = 4
*8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
*9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0, viết 0.
b)
2 8
4
4
a)
0 8
8 2 9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1) Đọc là: chín chia 2 bằng 4, dư 1.
Chú ý:
4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1, viết 1.
1
Số dư bé hơn số chia.
Trang 6Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
5
0
20 4 15 5
24
6
12 : 6 = 2
6 12
a) Mẫu:
0
12 2
20 : 5 = 4 15 : 3 = 5 24 : 4 = 6
Trang 7Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
3
17 : 5 = 3
(dư 2)
5 17
b) Mẫu:
2
15 3
Trang 8Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
3
1
18 6 24 4
16 4
17 : 5 = 3
(dư 2)
5 17
b) Mẫu:
2
15 3
19 : 3 = 6 (dư
1)
29 : 6 = 4 (dư
5)
19 : 4 = 4 (dư 3)
Trang 9Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
3
c)
Trang 10Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
3
2
18 6 28 7
0
20 : 3 = 6
(dư 2)
1
45 9
0 42 c)
28 : 4 = 7 46 : 5 = 9
(dư 1)
42 : 6 = 7
7
Trang 11Bài 2: Đ – S ?
4
0
32 8 24 4
6
5 0
48 8
5 15
s
Thứ năm, ngày 28 tháng 9 năm 2017
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 12số ô tô trong hình nào? 2
1
Đã khoanh vào Bài 3:
Đúng rồi!
Trang 146x2 12:6
0
56
789
10
Trang 1512:6 24:2
0
56
789
10