CÂU HỎI LÝ THUYẾT VỀ PEPTIT Câu 1: Cho các phát biểu sau: 1 Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α- aminoaxit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit; 2 Khi thủy phân các pep
Trang 1CÂU HỎI LÝ THUYẾT VỀ PEPTIT Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α- aminoaxit liên kết với nhau bằng các liên
kết peptit; (2) Khi thủy phân các peptit thì thu được hỗn hợp có từ 20 đến 50 phân tử α- aminoaxi; (3) Polipeptit là cơ sở tạo nên protein; (4) Những peptit có mạch phân tử khép vòng nhờ liên kết peptit giữa amino axit đầu N và animo axit đầu C được gọi là xilopeptit(peptit vòng); (5)Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
Số phát biểu đúng là:
Câu 2: Chọn câu sai:
A Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α- aminoaxit.
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α- aminoaxit được gọi là liên kết peptit.
C Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc α- aminoaxit.
D Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α- aminoaxit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit.
Câu 3: Cho các loại hợp chất sau: (1) đipeptit; (2) polipeptit ; (3) protein; (4) lipit ; (5) đisaccarit Có bao nhiêu hợp chất
tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 4: Hợp chất tripeptit X có tên gọi là alanylglixylvalin Hãy cho biết trong phân tử X có mấy nguyên tử cacbon.
Câu 5: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết
thúc thu được sản phẩm là:
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOH Cl
-C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-, D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
Câu 6:Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm quỳ tím đổi màu.
B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím xanh.
C Liên kết peptit là liên kết được tạo ra giữa hai đơn vị α- aminoaxit.
D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ.
Câu 7: Chọn phát biểu đúng?
A Hợp chất H2N-CH2-CONH-CH2CH2-COOH là một đi peptit.
B Hợp chất H2N-COOH là một aminoaxit đơn giản nhất.
C Lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức chất màu xanh lam.
D Từ Alanin và Glyxin có khả năng tạo ra 4 loại polime khác nhau khi tiến hành trùng ngưng chúng.
Câu 8: Cho peptit A thỏa mãn điêu kiện sau: Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thu được các α- aminoaxit là: 3 mol glyxin; 1 mol
valin và 1 mol alanin Thủy phân không hoàn toàn A ngoài thu được các aminoaxit còn thu được 2 đipeptit: Gly-Ala; Ala-Gly
và 1 tripeptit Gly-Gly-Ala Peptit A có tên gọi là:
A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val C Ala-Gly-Gly-Gly-ValD Gly-Ala-Gly-Val-Gly
Câu 9: Nhận định nào sau đây đúng?
A Trùng ngưng 3 phân tử α- aminoaxit thu được hợp chất chứa 3 liên kết peptit.
B Thủy phân tripeptit lun thu được 3 α- aminoaxit khác nhau.
C Thủy phân đến cùng các protein sản phẩm thu được phải chứa α- aminoaxit.
D Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân tử có 2 liên kết CO-NH- được gọi là đipeptit, phân tử có 3 liên kết -CO-NH- được gọi là tripeptit
B Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo 1 trật tự xác định.
C Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α- aminoaxit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.
D Các phân tử peptit có chứa từ 11 đến 50 gốc α- aminoaxit được gọi là polipeptit.
Câu 11: Khi thủy phân một octopeptit X mạch hở, có công thức cấu tạo là: Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala Thu được bao
nhiêu tripeptit có chứa Gly?
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các dung dịch peptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím.
Trang 2B Enzim mataza xúc tác cho phản ứng thủy phân mantozơ thành glucozơ.
C Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit.
D Andehyt axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4.
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol Alanin (Ala), 2 mol Valin
(Val) Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thấy thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X:
Câu 14: Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit; (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit; (3) Số liên
kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc α- aminoaxit là n-1; (4) Có 3 α- aminoaxit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α- aminoaxit đó Số nhận định đúng là:
Câu 15: Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu được aniln.
B Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh lam đặc trưng.
C Các aminoaxit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.
D Tính bazơ của ammoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là một bazơ, khi cho quỳ tím vào dung dịch phenylamoniclorua quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B Khi cho Cu(OH)2 vào peptit thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
C Có 3 α- aminoaxit khác nhau chỉ chứa một chức amino và một chức cacboxyl có thể tạo tối đa 6 tripeptit.
D Trong một phân tử tripeptit có 2 liên kết peptit và tác dụng vừa đủ với 2 phân tử NaOH.
Câu 18: Trong hợp chất sau có mấy liên kết peptit?
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH(C6H4)-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 19: Nhận xét nào sau đây sai?
A Các dung dịch glyxin, alanine, lysine đều không làm đổi màu quỳ.
B Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α- aminoaxit.
C Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ.
D Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch anbumin sẽ xuất hiện màu tím xanh.
Câu 20: Số tripeptit tối đa tạo ra có cả glyxin, alanin và valin là:
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit Glutamic HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH có tính lưỡng tính.
B Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
C Các hợp chất peptit bền trong môi trường axit và môi trường bazơ.
D Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh.
Câu 22: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit nào có chứa phenylalanin (Phe)?
Câu 23: Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên viết tắt là:
Câu 24: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở X thu được các đipeptit là Ala-Gly; Glu-Ala; Gly-Ala; Ala-Val.
Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Ala-Glu-Ala-Gly-Val B Gly-Ala-Val-Glu-Ala C Glu-Ala-Ala-Gly-ValD Glu-Ala-Gly-Ala-Val.
Câu 25: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaC
C dung dịch HCl D dung dịch NaOH.
Trang 3Câu 26: Cho các phát biểu sau: (1) Các dung dịch alanine, anilin và đi phenylamin đều không làm đổi màu quỳ tím; (2)
Amino axit ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao; (3) Trong một phân tử peptit, số liên kết -CO-NH- bằng số gốc α- aminoaxit; (4) Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan trong nước Svayde ; (5)Nhiệt độ sôi và độ tan của các ancol đều tăng dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử Phát biểu đúng là:
Câu 27: Hãy cho biết loại peptit nào sau đây không có phản ứng biure?
A tripeptit B tetrapeptit C polipeptit D đipeptit
Câu 28: Tripeptit là hợp chất:
A Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α- aminoaxit khác nhau.
B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α- aminoaxit
C Có liên kết peptit mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
D Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α- aminoaxit giống nhau.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
D Nhiều protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ lại khi đun nóng.
Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở thu được alanin, glyxin và glutamin theo tỷ lệ mol 2 : 1 : 1 Mặt khác,
thuỷ phân không hoàn toàn X thu được 3 đipeptit là Ala-Gly; Gly-Ala và Ala-Glu Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Ala-Glu-Ala-Gly B Ala-Ala-Glu-Gly C Ala-Gly-Ala -Glu D Glu-Ala-Gly-Ala
Câu 31: Khi đun nóng protit trong dung dịch axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng của các men, protit bị thủy phân thành.(1).,
cuối cùng thành (2)
A (1) Phân tử protit nhỏ hơn; (2) α-aminoaxit B (1) chuỗi polipepti; (2) hỗn hợp các α-aminonaxit
C (1) chuỗi polipepti; (2) aminoaxit D (1) chuỗi polipepti; (2) aminoaxit
Câu 32: Thuỷ phân một tripeptit mạch hở X thu được hỗn hợp 2 đipeptit là Ala-Lys,Gly-Ala Vậy aminoaxit đầu N và đầu C
A Gly và Lys B Ala và Lys C Gly và Ala D Ala và Gly
Câu 33 Peptit X có công thức cấu tạo như sau: H2NCH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(C2H4COOH)-CONH-CH2-COOH.
Hãy cho biết khi thuỷ phân X, không thu được sản phẩm nào sau đây?
A Gly-Ala B Glu-Gly C Ala-Glu D Gly-Glu
Câu 34 Khi nhỏ axi HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: (1) , cho đồng (II) hiđroxit
vào dd lòng trắng trứng thấy màu (2) xuất hiện
A (1) kết tủa màu vàng, (2) xanh B (1) kết tủa màu xanh, (2) vàng
C (1) kết tủa màu trắng, (2) tím D (1) kết tủa màu vàng, (2) tím
Câu 35 Thủy phân tripeptit X (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alalin và glyxin có tỷ lệ mol là 1 : 2 X có bao nhiêu công
thức cấu tạo ?
A 5 B 4 C 2 D 3