62 qd dhcntt dtdh 05 05 2016 scan tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HÔ CHÍMINH CONG HOA XA HOI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- TRƯỜNG ĐẠI HỌC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Só: 6/QĐ-ĐHCNTT-ĐTĐH Tp.Hỏ Chí Minh, ngày 05 tháng Š năm 2016
QUYET ĐỊNH
Về việc gia hạn đào tạo cho sinh viên các khoá 2007, 2008, 2009
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Căn cứ Quyết định số 134/2006/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng
Chính phủ về việc thành lập trường Đại học Công nghệ thông tin thuộc Dai hoc Quoc gia
Thành phó Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM);
Căn cứ Quyết định số 118/QĐ-ĐHCNTT-ĐTĐH, ngày 05 tháng 09 năm 2015 của
Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin vê việc ban hành Quy chê đào tạo theo
học chế tín chỉ cho hệ đại học chính quy của Trường Đại học Công nghệ Thông tin;
Căn cứ kết luận cuộc họp ngày 07 tháng 04 năm 2016 của Hội đồng xử lý học vụ
sinh viên Trường ĐH CNTT;
Căn cứ đơn xin gia hạn của sinh viên các khoá 2007, 2008, 2009;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đào tạo Đại học,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Nay gia hạn đào tạo đối với 70 sinh viên khóa 2007, 2008, 2009 theo danh
sách đính kèm
Điều 2 Các sinh viên có tên trong Điều I nếu không hoàn thành chương trình học
sau khi kết thúc thời gian gia hạn sẽ bị xử lý theo quy chê hiện hành
Điều 3 Các Ông (Ba) Trưởng các Phòng, Ban, Khoa, các đơn vị liên quan và các
sinh viên có tên trong Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyêt định này
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.“ul~ P
- Như Điều 3; 2-HIỆU TRƯỞNG
- Lưu VT, ĐTĐH, ,( Mont
¬ Wa Dire Lung
Trang 2
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DAI HOC QUOC GIA TP HCM
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH SINH VIÊN GIA HẠN HỌC TẬP
( Đính kèm Quyết định số: 6# /QĐ-ĐHCNTT-ĐTĐH ngày02tháng Z năm 2016)
KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH
STT| MSSV Ho va tén SV ¬ - bắt buộc Lý do xin gia hạn Thời gian gia hạn Ghi chú
3 |0§520189 |Pham Phi Lam 128 140 Qua han dao tao Hoc ky I nam hoc 2016 - 2017
7 |08520428 |Phan Ngọc Trung 127 140 Quá hạn đào tạo Học kỳ I năm học 2016 - 2017
10 |09520038 |Phan Văn Dũng 144 143 Quá hạn đào tạo Học kỳ I năm học 2016 - 2017
13 |09520603 |Nguyễn Tấn Phong 144 143 Quá hạn đào tạo Học kỳ I năm học 2016 - 2017
La
Trang 3
Ghi chú
14 |09520659 |Đậu Đình Thắng 144 143 |Quá hạn đào tạo Học kỳ I năm học 2016 - 2017
Hoc ky I nam hoc 2016 - 2017
Học kỳ I năm học 2016 - 2017
Học kỳ I năm học 2016 - 2017
Hoc ky I năm học 2016 - 2017
KHOA KHOA HỌC MÁY TÍNH
1 |08520024 |Lê Đình Bảo 144 140 Nợ 1 môn tự chọn
Hết tháng 8 năm 2016
Nợ môn: Toán cao cấp A2 (MAT02), Nhập
2_ |08520494 |Dương Lê Hoàng 149 140 lmôn công nghệ phần mềm (CS104), Môn chuyên ngành bắt buộc Hết tháng 8 năm 2016
Hết thang 8 nam 2016
Hết tháng 8 năm 2016
Học kỳ I năm học 2016 - 2017
Học kỳ I năm học 2016 - 2017
x Va Nợ Chứng chi Anh Van , Đại số tuyến tính ° à À Hoc ky I nam hoc 2016 - 2017 ¬
Trang 4
Tín chỉ |: Tín chỉ
KHOA CÔNG NGHỆ PHÀN MÈM
STT| MSSV Họ và tên SV oval’ tích luỹ | bắt buộc | Ÿ Tín chỉ | “Tín chỉ ÌJ ¿ qo xịn gia hạn nee Thời gian gia hạn eee Ghi chú eee
3 |08520456 Trần Thanh Tùng 144 147 Nợ môn: Nhập môn phát triển game (SE102) |Học kỳ I năm học
2016 - 2017
` , Nợ môn: Xử lý phân bổ (SE213), Mẫu thiết ¬¬
Nợ môn: Nhập môn phát triên game (SE102), Phân tích thiết kế hệ thống (SE207), Phát
10 |09520061 |Lê Tiến Đình 129 147 |trién phần mềm mã nguồn mỡ (SE212), Thực [Học kỳ II năm học 2016 - 2017 tập tốt nghiệp (SE501), Mẫu thiết kế (SE401),
2TC tự chọn
“ca
iy sẽ t9 sa) oS te cv \\
Trang 5
Tin chi| Tín chỉ
Nợ môn: Lập trình trên Window (WINPI),
— , Nhập môn phát triển game (SE] 02), Phân tích ` =
-
(SE401), 4TC tu chon
`
học 2016 2017
-
09520 Đoàn Bá Phước 143 4 (ITEM]), 2TC tự chọn Học kỳ II năm học 2016 - 2017
Nợ môn: Nhập môn phát triển game
|Hoc kỳ II năm học 2016 - 2017
chọn
17 |09520284 |Lê Minh Thiện 148 147 Nợ môn: Nhập môn phát triển game (SE102) Học
ky II năm học 2016 - 2017
II năm học 2016 - 2017
20 |09520363 |Nguyễn Viết Cương 144 147 |Nợ môn: Nhập môn phat trién game (SE102) Học kỳ II năm học
2016 - 2017
Nợ môn: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Học kỳ II năm học 2016 - 2017 (SE102), Anh van
Học kỳ II năm học 2016 - 2017
Học kỳ II năm học 2016 - 2017
Trang 6
Tín chỉ | Tín chỉ
Nợ môn: Giáo dục thể chất , Giải tich 2
(MAT02), Phương pháp mô hình hóa
hệ thống (SE207), Phương pháp mô hình hóa
(SE211), 8TC tự chọn, Anh văn
KHOA MẠNG MÁY TÍNH VA TRUYEN THONG
ˆ Tín chỉ| Tín chỉ „ s gì ca so ấ Tế
4 |09520055 Nguyén Van Dai 119 147 Qua han dao tao Học ky I nam hoc 2016 - 2017
5 |09520189 |Hoàng Trọng Nghịch 147 147 Quá hạn đào tạo Học kỳ I năm học 2016 - 2017
Trang 7
& |09520279 |Đặng Ngọc Thạch 147 147 Quá hạn đào tạo Học kỳ I năm học 2016 - 2017
9_ |09520302 |Lao Công Tiến 147 147 Quá hạn đào tạo Học kỳ I năm học 2016 - 2017
KHOA HỆ THÓNG THÔNG TIN
¡ chú
1 |07520278 |Đoàn Dinh Phúc 156 159 ve môn Hệ Quản trị CSDL(S210) và Ảnh tig thang 08 nam 2016
Nợ môn Đại số Tuyến tính (MA003), Xác
3 |08520594 |Trần Ngọc Thắng 138 148 |xudt Théng kê (MA005), Nhập môn HTTT dia ly (IS251), va Anh van |Học kỳInăm học 2016 - 2017
CHUONG TRINH TIEN TIEN
i
1 {09520197 |Huỳnh Phan Nhân 144 140 Qúa hạn đào tạo, nợ Anh văn Học kỳ II năm học 2016-2017
Trang 8
Tín chỉ| Tín chỉ
2 |09520749 |Hồ Quốc Tuấn 141 141 |Qúa hạn đào tạo, nợ Anh văn Học kỳ II năm học 2016-2017