1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phu luc kem theo Mau quy trinh

65 333 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phu luc kem theo Mau quy trinh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh v...

Trang 1

TONG CUC DUONG BO VIET NAM CUC QUAN LY DUONG BO |

PHU LUC 1 CAP CONG TRINH DUONG BO

PHU LUC 2 BIEU MAU TONG HGP KET QUA DEM XE

PHU LUC 3 BIEU MAU BAO CAO TAI NAN GIAO THONG DUONG BO

PHU LUC 4 PHÂN LOẠI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐƯỜNG BỘ

PHU LUC 5 TIEU CHUAN ĐÁNH GIÁ MẪU TÌNH TRẠNG CÔNG TRÌNH KHI

KIEM TRA PHU LUC 6 PHIEU DANG KY DU LIEU KIEM TRA CONG TRINH CAU

PHU LUC 7 HUGNG DAN DANH GIA CHAT LUGNG THUC HIEN VA

NGHIEM THU CONG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

PHỤ LỤC 8 TÀI LIỆU THAM KHẢO KHI LẬP QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG

TRÌNH KHÔNG CÓ TRONG QUY TRÌNH MẪU NÀY

Trang 3

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

CAP CÔNG TRÌNH DUGNG BO

ngày đêm

hoặc tốc độ thiệt kê > 100 >so | >60 | >40 | <40

(km/h) Đường cao tốc | Tốc dé thiét ké (km/h) >=80 60 -80 - - -

Trang 4

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ Theo quy mô kết cầu:

Cầu treo dân sinh Nhịp lớn nhất - - >50 >=25 <25

Hầm đường bộ Tổng chiều >1500m | >=500m | >=100 | <100 -

đài Diện tích mặt - >= 100 >=30 <30 -

PHỤ LỤC 1 4

Trang 5

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

BANG TONG HOP KET QUA DEM XE TRÊN QL TRONG THANG NĂM

4, | Thei gian | xetai | Xe Mimang) Xe ai | Xe tai hạng | ich | Xe khach | May kéo/| Xe may/ | Xe dap’ | Téng céng

Ngay dem | dem(gio) |Hudng di| Xe con/ xe Jip hang nhe trung(2 | hang nhe | nang (trén nhé lon ˆ ˆ I ích lô ôtô

ey ang nhe trục 6 bánh)| (3 trục) 4 trục) cong néng| xe lam xích lô xe oto

Ghi chi: (*) số liệu đêm trong 16h (ngày mùng 5Š và ngày mùng 6) được quy đổi về lưu lượng cho 24h trước khi tông hợp cùng số liệu đêm ngày mùng 7 !

(**) số liệu tính toán được làm tròn theo sỐ nguyên !

NGƯỜI TỎNG HỢP LÃNH ĐẠO

Trang 6

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

2 Mẫu tông hợp kết quả đếm xe quý

tte Hay thang NEM

BANG TONG HOP KET QUA DEM XE TREN QL TRONG QUY I NAM

_ Xe tai [Xe ibang} Xe tai Xe tải hạng L1 vách | Xe khách |Máy kéo/| Xe máy/ | Xe đạp/ | Tổng cộng

THANG Hướng di) Xe con/ xe Jip hang nhe trung @ hạng nhẹ ( nặng (rên nhỏ lớn công nông| xe lam xích lô xe ôtô

NGƯỜI TÔNG HỢP ° LANH DAO ~

Trang 7

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

3 Mẫu tông hợp kết quả đếm xe năm

CÔNG TY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đôc lập - Tư do - Hanh phúc

yngay thang năm

BANG TONG HOP KET QUA DEM XE TREN QL TRONG NAM

., |Xetaihang| Xe tai |Xe tai hang oe z Ậ ^ QUY Hướng đi| Xe con/ xe Jip ` _ trung(2 | hạng nhẹ | nặng (trên Xe “ach Xe ue May kéo/ Xe my Xe mae one cone

ang lệ trục 6 bánh) @ trục) 4 trục) nho on cong nong xe lam Xxich lo xe oto

(1) (2) (3) (4) (5) (6) 7) (8) (9 (10) (1)> (8)

Lý trình đặt trạm đếm xe: Km + - QL

AA->BB ay QUYI BB>AA bị

Tổng Ai=ai+bi

AA>BB m QUYT BB>AA m

Téng Mi=mi+ni

AA->BB Pi

QUÝ II BB->AA aa

Téng Pi=pitqi AA—>BB x1

NGƯỜI TONG HOP LÃNH ĐẠO

PHỤ LỤC 2

Trang 8

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Giamsatvien | ssssssssssssssssssss Tandem Ly tinh Km * 'Chiều Ngược 1100 Biểu số Thong fin Don vi Ngày đếm xe Hướng xe chạy Cả2hướng BB-3AA| làn > 1!

quản Ngày tong ên — SSssssssssssssssssss Tuyén sé QL 0+00 > Chiều Xuôi

a e Xe tai hang rung (2Í xe ti mang nặng g Trục) | XE tải hạng nặng >3 Máy Kéo ¡ Công nõng Xe máy ¡ Xe lam Xe đạp/ Xíchl6 Thời gian đếm xe 8 [_ _—— Choos — { é iL fee x

Trang 9

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ PHỤ LỤC 3

(Qui định) Biểu mẫu báo cáo tai nạn giao thông đường bộ Bảng 1 - Biểu mẫu báo cáo tai nạn giao thông đường bộ hàng tháng

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN BDTX CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tên | VỊ trí, Tổng số vụ| Do Do |Do phương Chết Bị Cầu, Phương

đường | lý trình| xảyra |đường| người tiện ° thương | đường tiện

Nhận xét và kiến nghị đối với các vị trí hay xây ra TNGT:

Đại diện đơn vi

PHỤ LỤC 3 9

Trang 10

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Bảng 2 - Biểu mẫu báo cáo tai nạn giao thông đường bộ 6 thang va ca nim

Kính gửI: LH TH nh nh TK nh in nh KH

Quốc lộ Sốngười | Sốngười | Số phương tiện

TT | (hoặc đường địa chêt sự bị thương oe nee hư hỏng Phoong Ws Ghi cha

phương)

Cộng

Nhận xét và kiến nghị đối với các vị trí hay xây ra TNGT:

Đại diện đơn vi

PHỤ LỤC 3 10

Trang 11

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Bảng 3 - Biểu mẫu báo cáo ngay sau khi TNGT đường bộ nghiêm trọng xây ra

Thời ae an Quốc lộ nhân Xây ra Số người Giá trị thiệt hại

HẠ i 16) kết luận của - =

thương | đường tiện

Nhận xét và kiến nghị đối với các vị trí hay xây ra TNGT:

" ngày tháng năm

Đại diện đơn vi

PHỤ LỤC 3 11

Trang 12

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

PHỤ LỤC 4

(Tham khảo)

Phân loại đánh giá chất lượng đường bộ

4.1 Căn cứ vào mức độ hư hỏng của mặt đường, cường độ mặt đường, độ nhám, độ bằng

phăng có thê phân loại đánh giá chất lượng đường bộ theo Bang 1

Bảng 1— Phân loại đánh giá chất lượng đường bộ

TT Phân loại đường Đá fim DA dim, cdp

BTXM, BIN | (228 Mv | nhối tự thâm nhập an

nhién

nhựa Loại tốt

Là những đường có nền đường ôn định, không sụt

lở, bề rộng như ban đầu, cống rãnh thông suốt

không hư hỏng Mặt đường còn nguyên mui

luyện, không rạn nứt, không có sình lún

1

- Cường độ (so với Eycàu) 100% 100%

- Độ nhám (Hu) ứng với tốc độ 80 < V <120km/h | 0,45<Hw< 0,8

Loai trung bình

Nền đường ổn định, không sạt lở, còn nguyên bề

rộng, cống rãnh thông suốt không hư hỏng Mặt

đường còn nguyên mui luyện, không rạn nứt lớn,

đã xuất hiện sinh lún nhưng diện tích không quá

0,5% chỉ rạn nứt đăm (bề rộng vết nứt < 0,3 mm)

va chi nứt trên từng vùng 2+3 m2

- Ö gà, nứt vỡ mép mặt đường tối đa 0,1% 0,5% 1,0%

- Cường độ (so với Eycàu) 90 + 99% 90 + 99%

- Độ nhám

PHỤ LỤC 4 12

Trang 13

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

láng nhựa, he P BTXM, BTN thâm nhập nhưa k ˆ nhiên phôi tự an

Loại xấu

Nền đường bị sạt taluy, lề đường bị lún lõm, mặt

đường bị rạn nứt liên tục, nhưng bề rộng vết nứt

từ 0,3 + 3 mm Đồng thời xuất hiện sình lún mặt

đường từ 0,6 + 1%

- Ö gà, nứt vỡ mép mặt đường tối đa 0,3% 1% 3%

- Chỉ số IRI 4<IRI<6 6<IRI< 8/9<IRI<12

- Cường độ (so với Eycàu) 80 + 89% 80 + 89%

- Ö gà, nứt vỡ mép mặt đường tối đa 0,5% 3% 5%

Trang 14

Bang 1 Tiêu chuẩn đánh giá mẫu Công tác kiểm tra mặt đường (Tham khảo)

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

PHỤ LỤC 5 (Tham khảo) Tiêu chuẩn đánh giá mẫu tình trạng công trình khi kiểm tra

Kết cầu Cầu kiện Loại hư hồng

Gô mặt đường, Độ chênh 10 mm - 20 tai vị trí cau - Trén 20mm tai vi tri cau

Độ chênh 10mm - 30mm tại vị trí tiép | -

giáp với các kết câu khác và vị trí chuyên | Độ chênh trên 30mm tại vị trí tiệp giáp Trẻ tiệp giữa nên đường đắp và nên đường với các kết câu khác và vị trí chuyên

đào tiếp giữa nên đường đắp và nên đường

đào Mặt đường Mặt đường | Ögà/Bong tróe/Lủnlỗm = Đường kính 20cm-40cm hoặc chiều sâu | Đường kính trên 40em hoặc chiêu sâu

láng nhựa, 30mm-40 mm trên 40 mm

thâm nhập nhựa Tỷ lệ nứt 10% - 20% 20% - 40% Trên 40 %

Độ sâu vệt lún bảnh xe 10mm - 40 mm 40mm - 50mm Trên 50 mm

Độ gỗ ghẻ 4-6mm/m 6-8 mm/m Trên 8 mm/m

Coc gam, vỡ mép Chênh lệch cao độ mặt đường 10 mm —

30 mm Chiều rộng mặt đường nhỏ hơn chiều

rộng thiệt kê hoặc chênh lệch cao độ

mặt đường lớn hơn 30mm

Trang 15

Gỗ mặt đường Độ chênh 10 mm - 20 tại vị trí cầu Trên 20mm tại vị trí cầu

Độ chênh 10mm - 30mm tại vị trí tiếp Độ chênh trên 30mm tại vị trí tiếp giáp

TT giáp với các kết cầu khác và vị trí chuyển | với các kết cầu khác và vị trí chuyển

tiếp giữa nên đường đắp và nền đường tiếp giữa nên đường đắp và nên đường đào đào

Mặt đường Đá dăm, Ögà/Bong tróe/Lủnlỗm we Đường kính 40em-60em hoặc chiều sâu | Đường kính trên 60em hoặc chiều sâu

Trên 20mm tại vị trí cầu, khe nối tắm

Độ chênh trên 30mm tại vị trí tiếp giáp với các kết cầu khác và vị trí chuyển tiếp giữa nên đường đắp và nên đường đào

Khe nỗi Bị hư hỏng khe nối nhưng không xảy ra

hiện tượng thấm nước xuống dưới Bị hư hỏng và xảy ra hiện tượng thấm

nước xuông dưới

Trang 16

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo tri Công trình đường bộ

Tiêu chuân đánh giá

Công Cấu kiện Hư hồng

trình B Cc D

Mai dôc Sut lo Sut 16 nho trén mai déc va ít tiên triên Sụt lở mái dôc và nhiêu khả năng mở thường rong

Nut / phỏng /lún Nut, phong hoặc lún không dân đên sụt Nut phong hoặc lún có thê dan dén sut lở

lở mái dỗc mái đôc

GA TỰ x Xói mòn một phần và không lan rộng %ói mòn nhiều và nhiều khả năng lan Xói mòn lớp mặt rộng

Đất bồi ứ trên bậo Dat bỗi ứ ít và không cản trở chức năng | Tích tụ đất đá và không cản trở chức năng | Tích tụ đât đá, gây cản trở chức năng

k te ak thoát nước trên bậc dôc, mái dỗc thoát nước trên bậc dôc, mái déc thoát nước trên bậc dốc, mái đốc

đôc, mái dôc

‘ À Nước ngầm ít và không có nguy cơ gây | Lượng nước ngầm nhiêu lên khi mưa, | Lượng nước ngằm nhiêu lên khi mưa, và Nước ngâm sụt lở mái déc ae gk nhưng ít có khả năng gây sụt lở mái độc | có khả năng cao gây sụt lở mái dôc t2 thả nŠng ơÂ aes ak oro Ạ ae: gk

a ak Cỏ dại mọc nhiêu trên diện rộng Cây đỗ hoặc nghiêng, nhưng không dẫn | Cây đồ hoặc nghiêng, tạo thành hỗ xung Cây đô đến sụt lở mái đốc quanh gốc, lam cho nude dé thâm vào

Sư phát triển của cá Mai doc bị suy yêu do nước ngâm và bi | Mai doc bị suy yêu do nước ngâm và bị

Wr let men cua cae bao phủ bởi thực vật ưa nước Cân thực |bao phủ bởi thực vật ưa nước và có khả

loài thực vật ưa nước a oA rs hiện kiêm tra chỉ tiết đê xác định tình |năng cao gây sụt lở mái dôc wag oR sky ak oe ae › v o ate ak

và gây suy yêu mái 4 tr ạng nước ngâm “ À doc

Mai đốc có| Bê tông để |[Nứt/bong tróc Nứt hoặc bong tróc bê tông xảy ra cục | Nứt hoặc bong tróc bê tông xảy ra trên _ |Nứt vào bong tróc bê tông nghiêm trọng,

gia cô bảo lại bộ toàn câu kiện có thê gây sụt lở hoặc vỡ bê tông

vé chô/khung

bê tông, Lỏng/phông/lún | - Lỏng, phông hoặc lún xảy ra trên cầu Long, phông hoặc lún xảy ra trên cầu

kiện nhưng không dẫn đên sụt lở kiện có thê dân đên sụt lở

Nước ngằm/ thoát Nước ngầm từ các môi nối hoặc ống Một lượng lớn nước ngầm từ các mối Trước thoát nước, nhưng không dân đên sụt nối hoặc ống thoát nước chứa nhiều đất

lở mái đốc x lười đắp, và có khả năng dẫn đến sụt lở

mai déc

Trang 17

Nứtbong tróc Nut, phéng hoặc lún không đáng kế

trên một phần câu kiện, nhưng không, dẫn đến sụt lở mái đốc

NứC phông hoặc lún không dẫn đến sụt

lở mái đốc ngay lập tức mả có thể dẫn đến sụt lở mái đốc trong tương lai

Nứt, phông hoặc lún nghiêm trọng có thé dan đến sụt lở mái đốc

Lỏng/ phông/ lún Cạnh mái đốc bị bị day Ta, phông và gây

ra khe hở tại mối nỗi thi công, nhưng không dẫn đến sụt lở mái đốc

Cạnh mái dốc bị đây ra, phông và ì gây Ta khe hở tại mối nối thi công, có thể đến

sụt lở mái đốc

Lỗ hỗng Có dấu hiệu của đất chảy ra từ đường,

ống thoát nước sau khi mưa, và khi thực hiện gõ búa phát hiện có những khoảng trông phía sau bề mặt bê tông

hoặc vữa

Nước ngằm/ thoát Trước Nước ngầm từ các mối nối hoặc ống

thoát nước, nhưng không dân đên sụt

lở mái dc Một lượng lớn nước ngằm từ các mối

nói hoặc ống thoát nước chứa nhiều đất bồi đắp, và có khả năng dẫn đến sụt lở

mái đốc

Trang 18

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo tri Công trình đường bộ

Bảng 3 Tiêu chuẩn đánh giá mẫu Công tác kiểm tra tường chắn đất (Tham khảo)

Tiêu chuẩn đánh giá

Công trình | Cấu kiện Hư hồng

B Cc D Tường chắn Tường chắn | Nứtvỡ, sụt lở góc Vết nứt nhỏ chạy song song với khe Vết nứt nhỏ chạy song song với khe hở hẹp Vết nứt lưới, nứt da cá sấu nghiêm đât đât bê tông, hở lớn nhưng chưa chạm tới cốt thép| chạm tới côt thép bên trong trọng chạm tới côt thép bên trong kèm

sụt lở Khe hở mối nối không dẫn đến sụt lở mái

độc ngay nhưng có thé dan đên sụt lở mái độc trong tương lai

Khe hở mối nối rộng có thể dẫn đến

sụt lở mái dôc

Xói lở Xói lở hạn chế hoặc một phân tại phần

móng hoặc xung quanh câu kiện chính nhưng dự kiến không tiến triển

Xói lở hạn chế hoặc một phan tai phan mong hoặc xung quanh cầu kiện có thê cân biện pháp khắc phục trong tương lai

Xói lở nghiêm trọng tại phần móng hoặc xung quanh câu kiện có thê cần biện pháp khắc phục khan cấp

Thoát nước / Nước ngâm Nước ngầm từ các mối nối hoặc ống thoát nước chứa nhiều đât bôi đắp, nhưng không

dân đến sụt lở mái dôc

Một lượng lớn nước ngầm từ các mối nối hoặc ống thoát nước chứa nhiều đất bồi đắp, và có khả năng dẫn đến

sụt lở mái đốc

Tường chắn

khôi đá xây Nứt/vỡ, sụt lở góc Vết nút, vỡ nhỏ Nứt vỡ, hoặc sụt lở nhẹ cục bộ, kết cấu

chưa bị ảnh hưởng Nứt vỡ, hoặc sụt lở mạnh, kết cầu bi

ảnh hưởng

Trang 19

Xói lở Xói lở hạn chế hoặc một phân tại phần| Xói lở hạn chế hoặc một phan tại hân Xói lở nghiêm trọng tại phan móng

móng hoặc xung quanh câu kiện chính| móng hoặc xung quanh cầu kiện có thể cần lhoặc xung quanh cầu kiện có thể cần nhưng dự kiến không tiến triển biện pháp khắc phục trong tương lai biện pháp khắc phục khan cấp Thoát nước / Nước —— Nước ngầm từ các mối ôi hoặc ống thoát Một lượng lớn nước ngầm từ các mối ngâm nước chứa nhiêu đât bôi đắp, nhưng không|nôi hoặc ông thoát nước chứa nhiêu

dẫn đến sụt lở mái đốc đất bồi đắp, và có khả năng dẫn đến

sụt lở mái dỗc Tường chắn | Lũn/ Dịch chuyển/ Lun, dich chuyển hoặc nghiêng cấu| Lún, dịch chuyển hoặc nghiêng cấu kiện |Lún, dich chuyển hoặc nghiêng cấu

ro da Nghiêng kiện nhưng không dẫn đến sụt lở nhưng không cân khảo sát thêm kiện có thể dẫn đến sụt lở

Xói lở Xói lở hạn chế hoặc một phan tại phan| Xi lở hạn chế hoặc một phan tai phan Xói lở nghiêm trọng tại phần móng

móng hoặc xung quanh cầu kiện chính| móng hoặc xung quanh câu kiện có thê cân |hoặc xung quanh câu kiện có thể cần nhưng dự kiến không tiến triển biện pháp khắc phục trong tương lai biện pháp khắc phục khan cấp

Ăn mòn lưới kim loại và aan lưới kim loại và | Ludi kim loai bi 4n mon eas " ok Lưới kim loại bị đứt cục bộ biaayre loại bị đứt gây, đá trong ro " LH ge OK đó

Trang 20

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo tri Công trình đường bộ

Bảng 4 Tiêu chuẩn đánh giá mẫu Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước (tham khảo)

- Tiêu chuẩn đánh giá

Công trình Câu kiện Hư hồng

Hệ thống ‘ Thott nue Hư hỏng cấu kiện hệ Hư hỏng vừa trong hệ thống thoát nước Hư hỏng nặng trong hệ thống thoát thoát nước - Thoát nước thôngthoánuớc | —— cản trở thoát nước nước gây chảy tràn và thâm nước

bac mai doc

° Thoát nước | doe Mỗi nỗi thi công Rò rỉ nước không đáng kê và không ` Hư hỏng nặng tại môi nôi thoát nước `

- Khuu không đảm bảo dân đền sụt lở mái dôc gây rò ri nước từ môi nỗi và nước nước cửa mưa thâm vào mái dôc

thu nước A As ad : 4 A be x a A 4 A fo 2 ft 4 2À A ft

+ Thoat nude | Pat boi dap, tích tụ | Tích tụ đất đá ít hoặc một phần Tích tụ đât đá cản trở thoát nước Tích tụ nhiều đất đá

đải phân

cách Dòng chảy bị cản trở | Có nhưng ít gây cản trở thoát nước Gây cản trở chức năng thoát nước

đo cỏ đại nghiêm trọng Công trình Câu kiện ans Hư hồng 2 B Tiêu chuẩn đánh giá C D

Cốnghộp |Cống hộp bê Nut Nứt trong cự ly dài và không chạm _ | Nứt trong cự ly ngắn và chạm tới cốt thép _ Nứt cá sấu nghiêm trọng

tông côt thép tới cot thép

Bong tróc bê tông Ít bong tróc bê tông Bong tróc bê tông diện rộng ‘oe Cốt thép lộ ra/ Ăn |Cết thép lộ ra một phần Cốt thép lộ ra và bị ăn mòn nghiêm trọng CC mnòn

Lỗ hồng bê tông Nhận thấy có lún/ địch chuyền/ nghiêng Seen

Rò rỉ nước/ Kết tủa |Ítrò rỉ nước và kết tủa vôi Rò rỉ nước và kết tủa vôi nghiêm trong có

vôi

Lún/ xói lở Lún/ dịch chuyén/ nghiêng cản trở Lún/ dịch chuyển/ nghiêng nghiêm trọng

chức năng thoát nước hoặc gây xói lở | gây đọng nước hoặc khe hở giữa công và mái đốc đường TT

Xói lở nghiêm trọng mái đốc Mỗi nổi bấtthường _ |Khe hở mối nối không tiến triển Khe hở mỗi nối rộng Seen

Trang 21

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo tri Công trình đường bộ

Công trình Câu kiện Ân TA Hư hồng - B Tiêu chuan đánh giá C D

Céng tron Nut Nứt trong cự ly dài và không chạm _ | Nút trong cự ly ngắn và chạm tới cốt thép Nút rạn mai rùa

toi cot thép Bong tróc bê tông Ít bong tróc bê tông Bong tróc bê tông điện rộng *ee===

Cốt thép lộ ra/ Ăn | Cốt thép lộ ra một phần Cốt thép lộ ra và bị ăn mòn nghiêm trọng CC mon

Lin Lún gây suy giảm chức năng thoát | Lún nghiêm trọng gây cản trở chức năng, c

Trước thoát nước Khuyét tật mối nối |Rò rỉ từ mối nối Rò rỉ nghiêm trọng từ mối nối se Cần trở dòng nước | Hư hỏng gây suy giảm chức năng Hư hỏng nghiêm trọng gây nước đọng ‘

thoát nước trong ống x

Trang 22

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Bảng 5 Tiêu chuẩn đánh giá mẫu Công tác kiểm tra cầu (Tham khảo)

Bộ phận kết cấu/Loại hư Tiêu chuẩn đánh giá

Âmthanhbấthườnp | — Xuất hiện âm thanh khi xe cộchạy qua fem

A 4 » Xác định độ rung thông qua kiểm tra vật lý hoặc| Xác định có độ rung rõ ràng thông qua kiểm

tần ad » Quan sat thay khe co giãn quá hẹp hoặc quá rộng | Chiều dai gối đầu dầm chưa đủ Lan can và Khe co gian bat thuong | Lan can và dâm tiêp xúc nhau đâm tiêp xúc nhau và bị vỡ

Lun, dich chuyén — Kết cầu trên hoặc kết cấu đưới dich chuyển nhẹ eine trên hoặc kết câu dưới dịch chuyển

Xói lở Quan sát xu hướng xói lở Lộ bề mặt móng/eọc đo xói lở Xói lở sâu đến phía dưới của móng/cọc

¡ Gối đầu dầm Vết nứt nhỏ phát triển theo chiêu đọc

hoặc chéo Vết nứt lớn phát triển theo chiều dọc hoặc chéo

gân gôi câu Quan sát thay vết nứt đọc hoặc chéo lớn gan|

8ôi câu, có kết tủa vôi và vệt ăn mòn

Trang 23

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

ii Gối trung gian Quan sát thầy vết nứt nhỏ phát triển trên

bản cánh trên hoặc sườn dâm chủ Quan sát thầy vết nứt lớn trên bản cánh trên hoặc

trên sườn dam chủ

Quan sát thây vét nứt đọc lớn trên bản cánh

trên hoặc trên sườn đâm chủ, có kết tủa vôi

và vệt ăn mòn

1i Nhịp trung tâm

iv VỊ trí 1⁄4 khoảng cách giữa

hai gôi

Quan sát thầy vết nứt nhỏ trên bản cánh dưới hoặc sườn dâm chủ

Quan sát thấy vết nứt đọc nhỏ trên bản

cảnh dưới hoặc sườn dâm chủ

Quan sát thầy vết nút lớn trên bản cánh đưới hoặc trên sườn dam chu

Quan sát thấy vết nứt đọc lớn trên bản cánh dưới hoặc trên sườn dâm chủ

Quan sát thấy vết nứt đọc hoặc chéo lớn trên| bản cánh dưới của một dâm chủ, có kết tủa

vôi vả vệt ăn mòn

Quan sát thây vết nứt đọc lớn trên bản cánh

dưới của một dâm chủ, có kêt tủa vôi và vệt

vii Cac phan neo Quan sat thay mit ca sấu gần các phần neo Quan sát thấy vết nứt gần các phần neo, đễ

gay dut gay

Quan sat thay bong tróc một phan

Quan sat thay cốt thép bị lộ ra một phần

Quan sát thấy bong tróc bê tông trên điện rộng

hoặc bong tróc tiên triển

Quan sat thay cốt thép lộ ra và han rỉ cốt thép tiền triển

Quan sát thấy bong tróc, nứt vỡ hoặc biến

đạng bê tông trên điện rộng, côt thép bị ăn

mòn nghiêm trọng

Rò rỉ nước, Vũng nước đọng Quan sát thay rò rỉ nước hoặc vũng nước đọng trong các ngày mưa barks thời tiết uan sát thấy rò rỉ nước hoặc vũng nước đọng

Kết tủa vôi Quan sát thấy kết tủa vôi nhưng không|

nghiêm trọng Phát hiện kết tủa vôi nghiêm trọng có thể bat

nguôn từ cầu kiện thép bị ăn mòn

23

PHỤ LỤC Š

Trang 24

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

một phân tông trên diện rộng Quan sát thấy bong tróc, nứt vỡ, biến dạng bê

Phản ứng ăn mòn hoá học Quan sát xu hướng tác động của phản ứng

ăn mòn hoá học Quan sát thấy phản ứng ăn mòn hoá học và ăn

mòn côt thép nghiêm trọng

Trang 25

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Bong tróc, Nút vỡ, Biến dang Quan sát thấy bong tróc, nứt vỡ, biến

đạng quy mô nhỏ tông trên điện rộng, Quan sát thấy bong tróc, nứt vỡ, biến dạng bê

Quan sat thay một số vệt ăn mòn

Quan sát thấy kết tủa vôi theo 2 hướng, thay đổi mau sac

Quan sat thay vệt ăn mòn nghiêm trọng,

Quan sát thấy kết tủa vôi tiền triển theo diện rộng theo 2 hướng, thay đôi màu sắc

Xuống cấp, Hư hỏng phần

sơn Bề mặt bê tông thay đổi màu sắc trên điện tích giới hạn Bê mặt bê tông thay đổi màu sắc gần vết nứt

Rỗ tổ ong, Lỗ hỗng Quan sát thấy một số vị trí có rỗ tổ ong,

lô hông Quan sát thấy một số vị trí có rỗ tổ ong, lỗ hỗng

Xói lở Bé mong, giéng chim hoặc mô câu bị xói lở vả lộ

ra Bé mong, giéng chìm hoặc mồ câu bị xói lở

sâu hơn thiệt kế

Trang 26

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Va cham voi tau thuyén va vat

nôi Hư hỏng gây tác động nhỏ Hư hỏng gây tác động nghiêm trọng

Xói lở Quan sát xu hướng xói lở Bệ móng, giêng chìm hoặc móng mô câu bị xói

lở và lộ ra Bệ móng, giếng chìm hoặc móng mồ câu bị

xói lở sâu hơn thiết kê

Trang 27

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Va cham voi tau thuyén va vat

nôi Hư hỏng gây tác động nhỏ Hư hỏng gây tác động nghiêm trọng

Vệt ăn mòn Quan sát thây một sô vị trí có rò rỉ nước

và vệt ăn mòn Quan sat thay vệt ăn mòn nghiêm trọng

Trang 28

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Bệ móng, giếng chìm hoặc móng mồ cầu bị

xói lở sâu hơn thiết kế

Hư hỏng gây tác động nghiêm trọng

Nut Nut 6 từng đoạn đài và không chạm tới độ sâu cốt thép Vếtnứt nhỏ ở từng đoạn ngắn và chạm tới độ sâu

cốt thép hoặc dầm hãng Quan sát thấy vết nứt lớn tại gối đầu dầm

Bong tróc, rạn, lở Quan sát thấy bong tróc, rạn, lở nhỏ Quan sát thay bong tróc, rạn, lở lớn

Lộ cốt thép, Ăn mòn Quan sát thấy lộ cốt thép một phần Quan sát thấy cốt thép bị lộ và ăn mòn nghiêm

trọng

Rèò rỉ nước, vũng nước đọng Quan sát thấy rò rỉ nước hoặc vũng nước đọng trong các ngày mưa bắt kể thời tiết Quan sát thấy rò rỉ nước hoặc vũng nước đọng|

Kết tủa vôi Phát hiện kết tủa vôi theo 1 hướng, thay đổi màu sắc mau sắc Quan sát thấy kết tủa vôi theo 2 hướng, thay đối Kết tủa vôi tiên triển rộng theo 2 hướng, thay doi mau sac

Vệt ăn mòn Quan sát thây một sô vị trí có rò rỉ nước

và vệt ăn mòn Quan sát thấy vệt ăn mòn nghiêm trọng

Xuống cấp, hư hỏng phần sơn Bê mặt bê tông thay đổi màu sắc trên diện tích giới hạn Bê mặt bê tông thay đổi màu sắc gần vết nứt

Rỗ tổ ong, Lỗ hỗng Quan sát thay một số vi trí có rỗ tổ ong,

16 hong Quan sat thay ré t6 ong, 16 héng 1én Quan sát thầy rõ tổ ong, lỗ hồng lớn, cốt thép

bị ăn mòn nghiêm trọng

Trang 29

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Phản ứng ăn mòn hoá học Quan sát xu hướng tác động của phản ứng Quan sát thay phan ung an mon hoa hoe va nf

an mon hoa hoc mòn côt thép nghiêm trọng

4 | Kếtcấu phụ trợ

4.1 | Gối cầu

Vỡ, nứt thân gối cầu Giảm nhẹ chức năng dịch chuyển hoặc màn sối dịch chuyện lên va goons do ma sat Chức năng chịu tải doc không tốt do vỡ vật

, chuyen dong quay Phát hiện vệt nứt trên cầu kiện chịu tếi dọc ~/Heu got cau do tải trong

Hự hỏng lớp cao su (Mất dan} - bk ee eh pa ek Lack Ck Gối cao su biến dạng rộ rệt hoặc bị nứt

hội Bien dang, Bong tróc,| Không có vệt nút, một số vị trí biên dang | Nut, bien dạng, lún võng gôi cao su nghiêm trọng Ham rỉ nghiêm trọng trên bản|

phông rộp) thép

An mon ri Giảm chức năng dịch chuyển hoặc| Giam chức năng chỉu tải ăn mè Chức năng chịu tải đọc không tốt do vỡ ăn|

An mon, ri chuyén dong quay'do Sn mon BÀ €* | Giảm chức năng chịu tải dọc do ăn mòn mon nghiệm đọng ` iS

Dich chuyén tông dịch chuyển vượt ngưỡng giá trị Dich chuyển xượt ngưỡng cho phép, ví dụ khi va Gói ten va Oi du igh chuyén 8 rệt, dẫn|

Hư hỏng câu kiện liên kết, bu-|Lỏng bu-lông định vị, bu-lông neo và| Vỡ bụ-lông định vị, bu-lông neo Hư hỏng khôi! _ _

long neo khorbén bén va ban chot

Hư hỏng xi măng hoặc vữa —— Phát hiện vỡ bê tông hoặc vữa nền tổng hoặc Gia nỀn" đọc không tốt do vỡ bê Tiếng động bất thường Xuất hiện tiếng động trên gối cầu Xuất hiện tếngvachamln fe

Bồi đắp đất, cát —— Đất cát lắp đầy gối cầu Dat cat bai đắp tại gối cầu

Đọng nước/âm trên bệ gối cầu | Một số vị trí bị âm Nước đọng, ẩm, bụi, rêu bám lÂm và lở bê tông tại gối cầu

4.2 | Khe co giãn

động trớc Hút vố, gl hoái ache ng quanh, không nút, không phân | Rách, nứt, phân tách xung quanh Rách, nứt hoặc phân tách sâu, già hoá tiến dang về (An mon, ri, nứt, Bién dang, khéng xoắn oan Bién dang va xoắn oằn nhiều Pane giới pghiem trong, xoan oan vuot

Trang 30

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Hư hỏng nhiều — cần sửa chữa

Nứt biến đạng nhiều, cần sửa chữa

Hư hỏng nhiều — cần sửa chữa/thay thé

Lộ cốt thép và ăn mòn, rỉ Lỏng liên kết ở một số vị trí Léng liên kết ở nhiều vị trí Lỏng liên kết dẫn đến biến đạng cục bộ

Hư hỏng phần sơn

Hư hỏng phần sơn hoặc han rỉ ở một số

vị trí Han rỉ nghiêm trọng Cột chỉ đẫn mờ - không nhìn rõ nội dung

Trang 31

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Lun mặt đường Lun, địch chuyển - không có dâu hiệu

lún mới Lun, dich chuyén hoặc biến đạng nhiều Lún và biến đạng, có xỏi lở và trượt

Bị mắt/vỡ/biến đạng Mắt biển thông báo thông tin cho người

tham gia giao thông Mắt biển cắm giao thông Mat bién báo giới hạn tải trọng cho cầu yếu

Hư hỏng do va chạm không bị ảnh hưởng và vẫn nhìn rõ nội Hư hỏng ở một số vị trí nhưng biển báo

dung Hư hỏng nhiêu, cần thay thế một phần Hư hỏng nhiều, cần thay thế toàn bộ

mặt cầu

Vỡ, mất cột đèn Hoạt động không đầy đủ chức năng Nhiều cột đèn không hoạt động Chiếu sáng không đủ gây nguy hiểm, hoặc

điện giật

Trang 32

Mẫu Quy trình Quản lý, Khai thác Bảo trì Công trình đường bộ

Bảng 6 Tiêu chuẩn đánh giá mẫu Công tác kiểm tra hầm (tham khảo)

a Lớp lót bê tông

peers trình Cấu kiện Hư hồng B Cc D

Ham Lớp lótbê _ | Nứt bê tông/sụt góc Nứt (trên 0.3 mm) hoặc sụt góc, _ | Nứt(trên 0.3 mm) hoặc sụt góc, đang tiến | Nứt với mật độ cao và tiến triển nhanh

tông nhưng không tiên triển triên Nứt do sức căng và mit do cat

Bong tróc bê tông Bong tréc mỏng Bong tréc day Bong tróc đảy và trên điện rộng

Mối nối thi công không | Khe hở mối nối không tiến triển | Khe hở mối nối đang tiến triển

đúng cách

Rồ rỉ nước/ kết tuả vôi Ít rò rỉ và kết tủa vôi (nước rira) | Có rò rỉ và kết tủa vôi (Nước nhỏ giọ) |Rò rỉ và kết tủa vôi trên điện rộng

(Nước trào ra/chảy ra)

b Cửa hầm

ô Tiéu chuan danh gia

chins trình Cau kién * Hư hồng B Cc D

Ham Cửa ham Nút /sụt góc Nút (trên 0.3 mm) hoặc sụt góc, Nứt (trên 0.3 mm) hoặc sụt góc, đang tiến | Nứt với mật độ cao và tiến triển nhanh

nhưng không tiên triên triên Nut đo sức căng và nứt do cắt Bong tróc bê tông Bong tróc một phần Bong tróc rộng Bong tróc dày và trên điện rộng Lún/ địch chuyền / nghiêng Hư hỏng được xác định bằng kiểm tra | Hư được xác định bằng kiểm tra quan

ane quan sat gan sat gan, phat hiện vết nứt trên môi nôi

với kết câu hằm Khe trống mối nối Khe hở mối nối không tiến triển | Khe hở mối ni đang tiến triển ——-

Xói lở Xói lở nhỏ Xói lở lớn ——

Rò ri nước/ Kết tủa vôi Ít rò rỉ và kết tủa vôi Rò rỉ và kết tủa vôi trên điện rộng Ro ri va kết tủa vôi trên điện rộng

Ngày đăng: 23/10/2017, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w