1-_ Hình thức sở hữu vốn Công ty Cổ phần tập đoàn khoáng sản Hamico tiền thân là Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ Lý - doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 737/QĐ-
Trang 1
Địa chỉ: tố 14, phường Quang Trung, thị xã Phú Lý, tinh
Mẫu số B 02 - DN
(Ban hành theo QÐ số 15/200/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - HỢP NHẤT
Quý IV năm 2011
MA Thuyết QuýlV/2011 Quý|V/2010 Từ01/01/2011 Từ0101/2010
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịchvụ 01 VIL25 13623647575 27720760598 60,257,823,551 77344/330385
“Các khoản giảm trừ doanh thu 02 vi26
cán đi thuần về bán hằng Và €UN {no V27 1agzy64757§ 2772076059 60257823551 77344330385
Giá vốn hàng bán 11 VI2B - 1703824840 17023411499 47293591408 51665129091
TT aap VÀ ee ning Na oma eRe 56 -Ö414/804965 10,697,349,099 12,965,226,483 25679201294 Doanh thu hoạt động ải chính 2L VI29 6645014 7011208 4868945448 3271323291
“Chỉ phí hoại động tải chính 22 VIAO 3880499352 690636347 6846532940 1401996763 Trong đõ: Chỉ phi lãi vay 23 4880;499,352 690,836,347 6816 532940 1,383,283,963
“Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 2 24520288439 1223890099 5.327313/658 3,449,686,908
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh _ 30 11,400,965 949 7533020347 - 400/060292 19581747021
Tổng lợ nhuận kế toán trước thuế 50 -11,262,487,994 7767460047 660,916,623 29,777,675,222 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hàn 61 —_ VL31 0 90933505 - 16523955 377219269
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại _ 52
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp _ 60 -11 262,447,994 6,796,527,542 495/687.468 26,005,482,528 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
Người lập biểu Kế toán trưởng
_M» Ls ia
Pham Thj Thao Lam Thi Thu Trang
Trang 2
CONG TY C6 PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ : Tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Cho nam tài chính
Điện thoại : 0861.851.036 Fax : 0351.855.296 kết thúc ngày 31/12/2011
ấu số 8 03-DN
(Ban hành theo QD s6 15/2008/QĐ- BTC ngày
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE - HỢP ÑfŸÄŸ°”8/#s2r2
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý IV năm 2011
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiển thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 (67,937,533,211) _(49,040,344,318)
3 Tién chi tra cho người lao động 3 (7,290,302,633) _(6,223,054,800)
5 Tiền chỉ nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp 5 (3,527,314,516) —-2,936,302,174
6 Tién thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 16,956,444 12,259,410,985
7 Tién chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 7 (1,324,942,988) _(10,234,001,247) Lưu chuyến tiến thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (14/083/16,/250) 52/570,784,330
II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
ién chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tàisản 21 (13/911/633,243) - (17,998,309,717)
dai hạn khác
2 Tiển thụ từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản 22 0 9
3 Tién chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -10,000,000,000 (700,000,000)
4, Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia a 4,903,967,333 24,323,291
6 Tiển thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khá 3,685,000,000 7,632/000,000 Lưu chuyến tiền thuần tư hoạt động đầu tư 30 (15,322/665,010) _ (11,041,986,426)
II Lưu chuyến tiển từ hoạt động tài chính
1 Tiển thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ 31 0 0
sở hữu
2 Tiển chỉ trả vốn gópcho các chủ sở hữu, mua lại cổ phi 32 9 0 của doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiển vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 126,289,271,051 _58,059,489,000
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (76,368,670,051) _(85,357,825,970)
5, Tiến chỉ trả nợ thuê tài chính 36
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 38 -23,380,000,000_ -16,689.399,000
Lưu chuyến tiển thuẩntừ hoạt động tài chính 40 28,540,601,000 -43,987,735,970 Lưu chuyến tiển thuần trong kỳ(50= 20+30+40) 50 134/818,840 -2,458,938,066
Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tộ — 61 Tiền và tướng đương tiền cuối kỳ(70 = 50+60+61) 70 VIL34 218,382,787 83,583,947
Người lập biểu Kế toán trưởng úm đi “L
Trang 3
CONG TY C6 PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TAI CHINH
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tinh Hà Nam Cho năm tài chính
Mẫu số B 09- DN (Ban hành theo QD s6 15/2006/QD- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢN THUYÊT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quy IV nam 2011
| AC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1-_ Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần tập đoàn khoáng sản Hamico (tiền thân là Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ
Lý - doanh nghiệp Nhà nước) được thành lập theo Quyết định số 737/QĐ-UB ngày 30 tháng 8 năm 2000
của UBND tỉnh Hà Nam về việc chuyển Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ Lý thành Công ty Cổ
phần Khoáng sản Hà Nam; đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam theo Giấy Chứng
nhận đăng ký kinh doanh số 0603000007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp ngày 22/12/2007
(đăng ký thay đổi lần thứ 7) trên cơ sở sáp nhập hai công ty:
Công ty Cổ phần vật liệu xây dựng và khoáng sản Hà Nam: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
0603000216 do Sở kế hoạch và đầu tư cấp ngày 18/11/2007 được chuyển từ Công ty TNHH khoáng sản
Hà Nam
“Công ty cổ phần bao bì Phú Mỹ : Giấy chứng nhậ đăng ký kinh doanh số 0603000217 do Sở kế hoạch và
đầu tư Tỉnh Hà Nam cấp ngày 18/11/2007 được chuyển đổi từ Công ty TNHH bao bì Phú Mỹ
Tổng công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Tập đoàn khoáng sản HAMICO theo giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh số 0700.189.368 do Sở kế hoạch và đầu tư cấp ngày 11/11/2009(đăng ký thay đổi lần thứ
9)
Địa chỉ trụ sở chính : Tổ 14, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam
Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần
'Vốn điều lệ của Công ty tai 31/12/2011 là 116.900.000.000 đồng (Một trăm mười sáu tỷ, chín trăm triệu đồng
chấn)
Cơ cấu vốn điều lệ theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
Ông : Nguyễn Tiến Dũng 2.000.000 20.000.000.000 17,11%
Trang 4
CONG TY C6 PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TAI CHINH
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính
2-_ Những hoạt động sản xuất kinh doanh chính
Trong năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011, lĩnh vực kính doanh chính của Tập đoàn bao gồm: Thăm
dò, khai thác và chế biến khoáng sản,sẳn xuất và kinh doanh gạch tuynel
Ngành nghể kinh doanh theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh
« _ Hoạt động thăm dò địa chất, khoáng sẳn; khai thác, chế biến và chế biến khoáng sẳn(quặng kim loại, khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, chế biến đá, khai thác khoáng hoá chất, phân bón, buôn bán kim loại 'và quặng kim loại
« _ Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm);
« _ Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất, đất sét; sản xuất các sản phẩm gốm sứ, hàng nội thất công trình;
+ Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, mua bán thực phẩm nông sản, đại lý mua bán ky gửi hàng hoá
+ _ Kinh doanh bất động sản, nhà đất,
+ _ Vận tải hàng hoá bằng đường bộ, đường thuỷ
+ Xây dựng dân dụng, thủy lợi, giao thông đường bộ, công nghiệp, đường dây và trạm biến áp điện có điện áp từ 3 Kv trở xuống, san lấp mặt bằng;
+ _ Sản xuất, lắp ráp mua bán máy điều hoà nhiệt độ, thiết bị nội thất gia đình
+ _ Đầu tư xây dựng khu công viên văn hoá bao gồm đủ các loại hoạt động thể thao vui chơi, giải trí, kinh
doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh dịch vụ cảng và bến cẳng, bốc xếp hàng hoá, kinh doanh du lịch
+ _ Sản xuất và kinh doanh nhãn mác vỏ bao và bao bì đóng gói; và
+ _ Sản xuất, chế biến, kinh doanh mua bán các loại khoáng chất, khoáng sản phục vụ cho các ngành : công nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, phân bón phục vụ nông nghiệp, sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại và các hoạt động sản xuất, dịch vụ chế tạo kim loại, sản xuất máy móc thiết bị cho các nhành luyện kim và thông thường phục vụ dân sinh, sản xuất xi măng các loại, sản xuất các sản phẩm từ bê tông(bê tông đúc sẵn, cột bô tông, cọc bê tông)
+ _ Mua bán gạch ngói, xi măng, đá, cát, sỏi, hàng trang trí nội thất, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, máy móc, thiết bị
« _ Kinh doanh xuất, nhập khẩu hàng hoá
KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Trang 5
CONG Ty C6 PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TAI CHINH
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính
1- Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán năm theo năm dương lịch của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc tại ngày 31 tháng
12 hàng năm
2-_ Đơn vị tiến tệ sử dụng trong kế toán 'Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính là đồng Viet Nam (VND)
II- CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1-_ Chế độ kế toán áp dụng Tập đoàn thực hiện công tác kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo
Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 244/2009/TT- BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp
2-_ Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Tập đoàn đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt Nam Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành tại Quyết định số 15/2006/QD-BTC ngay 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài
Chinh hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp
3-_ Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung
IV- CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1-_ Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiển và các khoản tương đương tiền Các khoản tiền được ghi nhận trong Báo cáo tài chính gồm: Tiền mặt, tiền gif thanh toán tại các ngân hàng, đảm bảo đã được kiểm kê, có xác nhận số dư của các ngân hàng tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo
Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiển khác ra VND: Các nghiệp vụ phát sinh không phải
là đồng Việt Nam (ngoại tệ) được chuyển đổi thành VND theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh Số dur
tiền và các khoản công nợ có gốc ngoại tệ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được chuyển đổi thành VND
theo tỷ giá mua bán thực tế bình quân liên ngân hàng thương mại do Ngân hàng Nhà nước công bố tại
thời điểm kết thúc kỳ kế toán 2-_ Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tổn kho Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo nguyên tắc giá gốc
Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho: Bình quân gia quyền
Trang 6
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm lài chính
Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: Kê khai thường xuyên
3 Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ Tài sản cố định của Tập đoàn được phản ánh theo nguyên giá và giá trị hao mòn luỹ kế, Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ: Theo nguyên tắc giá gốc,
Phương pháp khấu hao tài sản cố định: TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, tỷ lệ khấu hao phù hợp với Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
5-_ Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn được ghi nhận theo giá gốc
Ngày 07/12/2010 Công ty cổ phần Tập đoàn khoáng sản HAMICO quyết định thành lập Công ty TNHH Một thành viên để triển khai thực hiện dự án Nhà máy gạch Lý Nhân Tên công ty là : Công ty TNHH Một thành viên vật liệu xây dựng HAMICO II Tại thời điểm 31/12/2011 công ty đang tiến hành xây dựng các hạng mục của nhà máy
6-_ Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay: Chỉ phí đi vay được ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ khi phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo quy định của Chuẩn mực kế toán sổ 16 - Chỉ phí đi vay
7-_ Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác Chi phi tra trước được vốn hóa để phân bổ vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh bao gồm các khoản chỉ phí:
Tiển đóng góp giải phóng mặt bằng và xây dựng cơ sở hạ tầng cho Ban quản lý dự án cụm Trung tâm công nghiệp Nam Châu Sơn, TP Phủ Lý để được quyền thuê đất 50 năm; công cụ, dụng cụ xuất dùng một lần với giá trị lớn và bản thân công cụ, dụng cụ tham gia vào hoạt động kinh doanh trên một năm tài chính cần phân bổ dần vào các đối tượng chịu chỉ phí trong thời gian 24 tháng
Phương pháp phân bổ : Theo phương pháp đường thẳng
8- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu 'Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghỉ nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phổi: Là số lợi nhuận từ hoạt động của Tập đoàn sau khi trừ chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có) và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính
sách kế toán và điều chỉnh hổi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
Việc tăng giảm vốn điều lệ va phân phổi lợi nhuận được thực hiện theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
thường niên của Công ty cổ phần Tập đoàn Khoáng sản HAMICO
9- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu
Trang 7
CONG TY CỔ PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TAI CHINH
Bia chi: T6 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tải chính
Doanh thu bán hàng: tuân thủ 5 điều kiện ghỉ nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 - Doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiển đã thu hoặc
sẽ thu được theo nguyên tắc kế toán dồn tích
Doanh thu cung cấp dich vụ: tuân thủ 04 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán
Số 14 - Doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được ghi nhận trong kỳ kế toán được xác định theo hợp
đồng và thời gian cung cấp dịch vụ thực tế,
Doanh thu hoạt động tài chính: tuân thủ 2 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán
số 14 - Doanh thu và thu nhập khác
10- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính Chi phí tài chính được ghi nhận trong kỳ là lãi tiền vay
Các khoản trên được ghỉ nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính
†3- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%
10
Trang 8
CONG TY C6 PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Tel: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296
BAO CAO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2011
'V- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẦY TRONG BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 - Tiển và các khoản tương đương tiền
Tiền mat Tiền gửi ngân hàng
Cộng
2- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
Các khoản đầu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng
3 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Phải thu về cổ phần hoá
Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
Tài sản thiếu chờ xử lý Phải thu khác
Cộng
4 - Hàng tổn kho
Hàng mua đang đi đường Nguyên liệu, vật liệu Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang Công cụ, dụng cụ
Thành phẩm Hàng hoá Hàng gửi đi bán
(Đơn vi tinh : déng)
218.382.787 63.563.947
31/12/2011 01/01/2011
6 0
31/12/2011 01/01/2011
7.961.048.287 4.046.572.970
173.367.335 1.068.446.300 16.347.598 58.452.000 9.970.487.426 2.189.679.711 148.880.544 148.880.544
11
Trang 9
CONG TY CỔ PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TAI CHINH
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính
5-Thuế và các khoản phải thu nhà nước
31/12/2011 01/01/2011
6- Phải thu dài hạn nội bộ
31/12/2011 01/01/2011
Phải thu dài hạn nội bộ khác 0 0
7- Phải thu dài hạn khác
34/12/2011 01/01/2011
8 ~ Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Đơn yj tinh: VND
NGUYEN GIA
Số dư tại ngày 31/12/2011 400441495685 39347642446 22441024524 _1.544,604.245 163.774.766.880
HAO MON LOY KE
Số dư đầu năm, 8970788449 9.408990743 4024460231 439970899 22541867322
12
Trang 10
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính
Khấu hao TSCĐ trong kỳ 3804345908 3051821844 2088048220 124101402 9086317471
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
* Tại ngày 01/01/2011
Tại ngày 31/12/2011 89.507.066.008 87.686.393.308 27271434273 30401.141.248 16.330.816.073 864,293
4.477398/369 139.502.469.918
1031707471 13230.351.125 o Giátị côn lại lại 31/12/2011 của TSCĐhữu hình đã thế chấp, cắm cố các khoản vay: 58.704.138.343VND
© _ Tài sẵn cố định đã hốt khẩu hao tại ngày 31/12/2011 nhưng vẫn còn sử dụng: 169.477.619VND
o Nguyên giá tài sẳn cố định tại ngày 31/12/2011 chờ thanh lý: 0 VND 9- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục Nhà cửa, vật | Máy móc, | Phương tiện | TSCĐhữu | TSCĐvô | Tổng cộng
kiến trúc thiết bị | vận tải,TD | hìnhkhác | hình Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Số dư đầu năm 9 0 0 0 0 0
“Thuê tài chính trong ky 0 0 0 0 0 9 Tăng khác 9 90 Ù 0 0 9
a Giám khác 0 0 0 0 0 0
Số dư tại ngày 31/12/2011 9 9 9 9 9 o Giá trị hao mòn luỹ kế
Khấu hao trong kỳ 0 0 0 Ù 0 9 Tăng khác 9 0 Ù 0 Ù 0 Giám khác 0 0 0 0 0 0
Số hao mòn tại 31/12/11 0 0 0 0 o 0
G.el của TSCĐ thuê TC
Tại ngày 04/01/2011 0 9 0 9 9 Ù Tai ngày 31/12/2011 9 9
0- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
fi Khoản mục Nhà cửa, | Máy móc, | Phương tiện | TSCĐ | TSCĐvô hình | Tổng cộng
vatkién | thiếtbj | vậntải,TD | hữu hinh trúc khác
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
Mua trong ky
0 48.000.000 48.000.000
13