I Bảng cân đối kế toán
VND
01/01/2008 VND
1
Tiền và các khoản tương đương tiền 2,168,657,473 2,010,826,126
2
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 0 0
3
Các khoản phảI thu ngắn hạn 34,973,477,760 9,206,065,800
4
Hàng tồn kho 8,868,261,935 6,743,245,097
5
Tài sản ngắn hạn khác 8,727,974,637 38,266,399
1
2
TSCĐ hữu hình 80,321,731,205 84,785,875,106
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 23,436,599,713 484,392,410
3
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 17,270,000,000 17,270,000,000
4
Tài sản dài hạn khác 2,340,220,821 901,458,180
tổng cộng tμi sản 178,150,123,544 121,440,129,118
1
Nợ ngắn hạn 28,572,036,331 4,030,666,911
2
1
Vốn chủ sở hữu 129,536,612,949 117,367,987,943
a Vốn đầu tư của chủ sở hữu 116,900,000,000 116,900,000,000
c Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 12,636,612,949 467,987,943
2
Nguồn kinh phí và quỹ khác 41,474,264 41,474,264
a Quỹ khen thưởng phúc lợi 41,474,264 41,474,264
tổng cộng nguồn vốn 178,150,123,544 121,440,129,118
Quý IV năm 2008
Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh
Hà Nam
Tổng công ty cổ phần khoáng sản hμ nam
Báo cáo tμi chính tóm tắt
Điện thoại: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296
2
Trang 2Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh
Hà Nam
Tổng công ty cổ phần khoáng sản hμ nam
Điện thoại: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296
II Kết quả hoạt động kinh doanh
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 14,586,012,886 45,947,555,761
2
3
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 14,586,012,886 45,947,555,761
4
Giá vôn hàng bán 6,621,980,066 20,031,545,748
5
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 7,964,032,820 25,916,010,013
6
Doanh thu hoạt đồng tài chính 2,473,226 9,515,843
7
Chi phí tài chính 1,258,578,608 1,920,264,920
8
Chi phí bán hàng 1,525,348,286 7,770,465,131
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp 899,857,343 2,607,239,505
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 4,282,721,809 13,627,556,300
11
Thu nhập khác 1,859,185,750 9,184,991,539
12
Chi phí khác 4,288,637,289 8,897,066,261
13
14
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 1,853,270,270 13,915,481,578
15
Thuế thu nhập doanh nghiệp 231,658,783 1,746,856,572
16
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1,621,611,487 12,168,625,006
17
18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
Hμ Nam, ngμy 31 tháng 12 năm 2008
Lập biểu Kế toán trưởng tổng giám đốc
Lâm Thu Trang Đặng Thị Thu Phương Nguyễn Xuân Mai
2