1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kiến trúc giao thức

19 831 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến Trúc Giao Thức
Tác giả Hoàng Minh Sơn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Luận
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 330,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Các khái niệm cơ bản Dịch vụtruyền thông? Giao thức? Kiến trúc giao thức? Tại sao quan trọng? 2.Mô hình lớp (dịch vụ, giao thức) Mục ₫ích? Ý nghĩa? 3.Mô hình qui chiếu OSI Nền tảng cho hầu hế

Trang 1

INH S

Hệ thống thông tin công nghiệp

4.7 Kiến trúc giao thức

Trang 2

4.7 Kiến trúc giao thức

1 Các khái niệm cơ bản

ƒ Dịch vụ truyền thông?

ƒ Giao thức?

ƒ Kiến trúc giao thức? Tại sao quan trọng?

2 Mô hình lớp (dịch vụ, giao thức)

ƒ Mục ₫ích?

ƒ Ý nghĩa?

3 Mô hình qui chiếu OSI

ƒ Nền tảng cho hầu hết hệ thống truyền thông ngày nay

4 Kiến trúc giao thức TCP/IP

ƒ Nền tảng của mạng Internet

Trang 3

1 Các khái niệm cơ bản

ƒ Hai thiết bị giao tiếp với nhau ₫ể làm gì? Về cái

gì? Như thế nào?

ƒ Internet (in-thơ-net) và Ethernet (i-ðơ-net) khác

nhau ở chỗ nào? (không phải chỉ ở cách phát âm!)

ƒ Profibus khác Foundation Fieldbus thế nào?

ƒ 3 loại Profibus (FMS, DP, PA) tương thích với

nhau thế nào, khác nhau thế nào?

ƒ Tại sao FMS và DP có thể cùng sử dụng trên một

₫ường truyền?

ƒ

Trang 4

Chúng ta thấy gì trên các hình vẽ dưới ₫ây?

Chúng khác nhau ở ₫iểm nào?

Trang 5

Dịch vụ truyền thông

ƒ Mục ₫ích giao tiếp của hai ₫ối tác (con người,

thiết bị): Trao ₫ổi dịch vụ (cung cấp dịch vụ và sử dụng dịch vụ)

ƒ Dịch vụ truyền thông:

— Chức năng mà một thiết bị truyền thông hỗ trợ

— Chủ ₫ề của giao tiếp (về cái gì)

ƒ Các hệ thống truyền thông trước hết có thể khác

nhau về dịch vụ giao tiếp

ƒ Khi nào việc ghép nối hai thiết bị (hai ₫ối tác giao

tiếp) thực sự có ý nghĩa?

ƒ Nhiều loại dịch vụ (tại sao? ví dụ?), nhiều cấp

dịch vụ => yêu cầu phân loại và phân cấp dịch vụ!

Trang 6

Giao thức mạng (network protocol)

ƒ Qui tắc, thủ tục, hình thức giao tiếp giữa các thiết

bị mạng

ƒ Ví dụ liên hệ: Chúng ta thực hiện một cuộc ₫àm

thoại như thế nào?

ƒ “Ngôn ngữ” cho việc giao tiếp:

— Cú pháp (syntax)

— Ngữ nghĩa (semantics)

— Định thời (timing)

ƒ Qui trình thực hiện và diễn giải giao thức => xử lý

giao thức

ƒ Tồn tại nhiều loại giao thức (tại sao? ví dụ?)

ƒ Nhiều cấp giao thức => yêu cầu phân loại và phân

cấp giao thức

Trang 7

RS-485

Twisted Pair/Manchester

Trang 8

Control)

01111110 8/16 bit 8 bit n bit 16/32

bit 01111110 Flag Address Control Data FCS Flag

Trang 9

2 Mô hình lớp

ƒ Mô hình lớp: Phân loại dịch vụ và các giao thức

của một hệ thống truyền thông thành các lớp

ƒ Dịch vụ cấp cao <> Dịch vụ cấp thấp

ƒ Giao thức cấp cao <> Giao thức cấp thấp

ƒ Tại sao không phân chia theo các mô hình khác?

Phân chia theo mô hình lớp mang lại lợi ích gì?

Trang 10

Xử lý giao thức theo mô hình lớp

(N + 1) - PDU

(N) - SDU

(N) - PDU (N) - PCI

(N - 1) - PCI

Líp N + 1

Líp N

Líp N - 1

(N-1) - SDU

Trang 11

3 Mô hình qui chiếu ISO/OSI

ƒ Open System Interconnection - Reference Model

ƒ Chuẩn hóa ISO 7498

ƒ Một mô hình qui chiếu, cơ sở cho:

— So sánh, ₫ối chiếu các hệ thống truyền thông với nhau

— Tìm hiểu một hệ thống truyền thông

— Liên kết giữa các thiết bị/hệ thống với nhau

— Phát triển một hệ thống truyền thông mới

ƒ Không phải là một chuẩn giao thức, một chuẩn

dịch vụ, chỉ là một mô hình!

ƒ Không ₫ảm bảo, mà chỉ tạo ₫iều kiện cho việc

tương tác giữa các hệ thống

Trang 12

? trường hợp so sánh

A

B

C

D

E

F

Trang 13

nếu ta có một hệ qui chiếu

A

B

C

D

E

F Qui chiếu

Trang 14

B ªn g ö i B ªn n h Ën

C h− ¬ng tr×n h ø ng dô ng C h− ¬ng tr×n h ø ng dô ng

Líp ø ng d ôn g

A pplicatio n

Líp b iÓ u diÔ n d÷ liÖu

P resentation

Líp kiÓm so¸t nèi

S essio n

Líp vË n chuyÓ n

T ransport

Líp m ¹ ng

N etw ork

Líp liªn kÕt d÷ liÖu

D ata Link

Líp vËt lý

P hysica l

M «i tr−êng truyÒn th«ng

7 6 5 4 3 2 1

7 6 5 4 3 2 1

Trang 15

Ví dụ giao tiếp theo mô hình OSI

Líp 3-6 Líp øng dông

M¸y tÝnh ®iÒu khiÓn

(Tr¹m A)

Líp liªn kÕt d÷ liÖu

Líp vËt lý

ThiÕt bÞ ®o (Tr¹m B)

Líp 3-6 Líp øng dông

Líp liªn kÕt d÷ liÖu Líp vËt lý

C¸p truyÒn

Trang 16

Mô hình OSI không phải là

ƒ Chuẩn dịch vụ (không qui ₫ịnh các dịch vụ phải

thực hiện)

ƒ Chuẩn giao thức (không qui ₫ịnh thực hiện các

dịch vụ như thế nào)

ƒ Chuẩn ₫ảm bảo tương tác giữa các hệ thống

ƒ Mô hình về cấu trúc mạng

Trang 17

Mô hình OSI nằm ở ₫âu, ₫ược thực hiện ở ₫âu trong một hệ thống mạng?

Trang 18

4 Kiến trúc TCP/IP

ƒ TCP: Transmission Control Protocol

ƒ IP: Internet Protocol

ƒ TCP/IP:

— Kiến trúc giao thức dựa trên nền tảng của TCP/IP

— Tập các giao thức (protocol stack) TCP, IP, FTP,

TELNET,

Trang 19

So sánh TCP/IP và OSI

Líp øng dông

Líp biÓu diÔn d÷ liÖu

Líp kiÓm so¸t nèi

Líp vËn chuyÓn

Líp m¹ng

Líp liªn kÕt d÷ liÖu

IP

DNS

Líp øng dông

Líp vËn chuyÓn

Líp Internet

Líp truy nhËp m¹ng

Ngày đăng: 13/10/2012, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chúng ta thấy gì trên các hình vẽ dưới ₫ây? Chúng khác nhau ở₫iểm nào? - Kiến trúc giao thức
h úng ta thấy gì trên các hình vẽ dưới ₫ây? Chúng khác nhau ở₫iểm nào? (Trang 4)
Xử lý giao thức theo mô hình lớp - Kiến trúc giao thức
l ý giao thức theo mô hình lớp (Trang 10)
Ví dụ giao tiếp theo mô hình OSI - Kiến trúc giao thức
d ụ giao tiếp theo mô hình OSI (Trang 15)
Mô hình OSI nằm ở ₫âu, ₫ược thực hiện ở₫âu trong một hệ - Kiến trúc giao thức
h ình OSI nằm ở ₫âu, ₫ược thực hiện ở₫âu trong một hệ (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w