Nguyên tắc chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: theo tỷ giá thực tế 3.. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính ~ Các khoản đâu tư vào Công ty con, C
Trang 1CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM Miu sé BO1-DN
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh “Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2015
Ban vi tinh: VND
A TAISAN NGAN HAN 100 2,498,205,998,812 | 2,308,167,924,631
[130 | 865,736,809,003 | $39,937,382,239 |
| Phải thu ngin han cia khéch hing 131| vis | 794,856,705,844 | 770,186,822,389
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn — — 132 65,091,839,947 | - 64,358,972,280
5,788,263,212 5,391,557,570
| 4, 197,848, 662,969 | 1,102,414,182,439 | 1,197,848,662,969 | 1,102,414,182,439
49,476,172,506 | 25,379,741,516 |
Is Giao địch mua bán lạ iu chính phủ ˆ 154 a - - _
|l55| vi | 45,993,038,047 | 24148691722 |
|200|_ | 1,784,889,384,811 | 1,699,934,217,377
Trang 2
[4 Ph thụ nội bộ dai han 214 = Es |
II Tài sản cố lịnh | 220 mail 771,570,832,452 | 7 TI, 217; 522 906
1, Tài sản cổ định hữu hình zai] vis | 556,728,633,625 | _558,474,272,987 |
2.Tài sản cổ định thuê tài chính 234 vini | 214/842/178/827| 192743249919
TV Tai sin đỡ dang đài hạn 240| vis | _662,861,508,809 | 597625312471 |
1 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh đỡ dang dài hạn 21 456,070,023,278 | 452,270,390,308 |
1 Đầu từ vào công ty con —— |2! | 427,592,003/947 |_ 427.592,003,947
Í4 Dự phòng giám giá đầu tư dài hen z4| |” — 8 581,081 397) _ (84150.441.444)
IVI Tài sản dài hạn khác 260 $,446,121, 000 i 649,819, 9,497 |
|4 Tai sin dài hạn khác — TT |za| vi | 5,446,121,000 | 5,446,121,000 |
| Tổng cộng tàisân (270=1002200) 270 4,283,095,383,623 | 4,008,102,142,008
Trang 3
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 ~~ 87,562,978,792 | 56,144,407,868 |
|3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313| viin | 23906022934 41943473460
5 Chí phí phải trả ngắn hạn " 3I5| Vil8 | 59,906,140,450| 64,605975,724
58/840.347/692 | $8,172,783,949 |
Phải trả ngắn hạn khác
1,095, 887; 936, 420 |
30,837,120,621
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 | vils | 1,691,473,653,974 |
l6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
_6§11,000,000
5,260,000,000
| t6m 891, 7763 301
9 Trái phiểu chuyển đổi
627,419,230,000 |
Oy 419,230,000
Trang 4
CHỈ TIÊU @ ey Số cuối quý Số đầu năm
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 40 94,460,043,455 | 83/294,021,493
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 102,306,009,745 |_ 178,777,625,213
~LN sau thuế chưa phân phổi luỹ kế đến cuối kỳ tước — |421a4 2586.715579] - |
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỷ này 42Ib| 76,439,234,166 |_ 178777625.213
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 4,283,095,383,623 | 4,008,102,142,008
Bie Ninh, ngay 28 thdng 7 nim 2015
Ly”
Trang 5CONG TY CP TAP DOAN DABACO VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc
Xinh
'Tel:02413895597 Fax: 02413 895597
BAO CAO KET QUA KINH DOANH
Quý H năm 2015
Mẫu số B02-DN
Bon hanh theo thông ar 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
Đơn vị tỉnh: VNĐ
Số lũy kế từ đầu Số lũy kế từ đâu
7 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
Chỉ tiêu Malmo! Quy nay nim nay) Quý này năm | xam đắn cuối quý | năm đến cuối quý
kem này (năm nay) | này (năm trước)
1, Doanh thụ bán hàng và cung
cắp dịch vụ 1,116,146,580,205 | 1,135,968,449,169 | 2,189,215,720,481 | 2,106,354,787,585
2 Cc khodn giém trirdoanh thu | 92] ves] _34,702,634,S43 | _ 28,937,840,223 | _67,434,027,960 | _ 59,557,656,307 |
|3 Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp địch vụ 10| _ | 1,081,443,945,662 | 1,107,030,608,946 | 2,121,781,692,521 | 2,046,797,131,278 |
4 Giá vốn hàng bán 11| ves] 985,715,476,419 | _1,026,286.821,962 | 1,930,292,292,331 | 1,872,241,835,391
15 Lợi nhuận gộp về bán hàng và
lsung cấp dịch vụ 20) 95,728,469,243 | _ 82,743,786,984 | 191,489,400,190 | _174,555,295,887
16 Doanh thu hoạt động tài chính |2i|vu.| 58462267/095| 33,134,843,177 | 61,250,694,600 | _38,317,066,476
7 Chỉ phí tài chính 22|vus|_ 21,784,473,730 | _31,722,671,393 | 38.988,346,508|_ 56,053/244,059
- Trong đỏ: Chi phi lai vay 23 17815,421,015 | _ _25,571,701.554| _ 31.494.932.300
8 Chi phí bán hang 23|vu| 16/755601257| 13/920/172779| 32463,835,323| 27,842.324,479
9 Chi phi quản lý doanh nghiệp |26|vus| 15,726,692.674 | _29,795,609,861 | 24,620,258,105
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt
độngkmhdoamn [| | g9,923968677| 59348/432289| 151492103,098| 104,356,535,720
11, Thu nhập khác — |3i|ym| _ 243/869323|_ 24.441.555.690 _ 467,445,815 | _ 24,569,410,959
12 Chỉ phí khác 32|var| 535/53008| 24486/258841| 1039003748| 24,650,585,006
13 Loi nhuận khác 40 _ (291,660,785) (44703,1SD| —_ (5915574933) (81,174,047)
|14 Tống lợi nhuận kế toán trước
thud |so] | 2, 29,138 | 150,900,545,165 | 104,275,361,673
15 Chi phi thuế TNDN hiện hành _10320,044/312 | 6,082488247| 21,599/0%6,512| 15,085,694.856
Bắc Ninh, ngày 28 tháng 7 năm 2015
NGƯỜI LẬP BIỀU KÉ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Thị Thanh Huyền Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 6CONG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tel: 02413 895597 Fax: 02413895597
‘Miu sé BO3-DN
Ban hah theo thang te 200/2014/7T-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chỉnh
BAO CAO LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ - PPGT
Quý II năm 2015
Don vị tinh: VNB
— Ttđãnnimđển | Từ0ãunimiđển |
CHỈ TIÊU An Tee! eudi quỷ này (năm | cuối quý này (năm
20151 2014)
1 Lợi nhuận trước thuế _—_ oO 150,900,545,165 | _ 104,275,361,673
2 Diéu chỉnh cho các khoản
Khẩu hao TSCĐ và BĐSĐT
_(1;569,360,047)| 5,283,792,970
|Các khoản dự phòn, 0
IeaLIS CL ald BA dod! do ink gi cle Kran pe Wen oS
lâm chứng khoán kinh doanh
|Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tr _ (60,627731,447)| _ (38,167,644,752)| [Chi phi lai vay —_ 31,494,932/500| 49,378,563,282 |
Ì5 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đối vốn lưu fe cad
long 08 144,875,359,599 | 142,442,871,571 | [Tăng, giảm các khoản phải thụ 09 (10,086,529,794)| —_ 15,416,280,221 |
|Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kế Lãi vay phốt trả, thuê thu Tào i
|nhập doanh nghiệp phái nộ) — —— a (332.469,948,712)| _ (128,186,605,825)| [Tăng giảm chỉ phí trả trước — — _ la 343,364,917 | _ (2,470,555.331)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư `
Tiên chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản đài han k{
2.Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCD va các tài sản dài hạn
[5.Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
ho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác |
đầu tư góp vốn và
Ì6 Tiên tu hồi đầu tr góp vên vào đơn vị khác
|7.Tiên thu lãi cho
| (111,192,057,243)|
60,909,737,7
_ (188.218,667,579)|
[Tiên lãi vay đã trả ,058,741)|_ (62,151,972374) [Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 ~G0,554,941,965)] _ (38,885,223,497)| [Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 16,650,089 | 3,326,112,508 [Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh ae _ (15,463,268/276)| _ (19,943,563,000)|
(Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh: _ (399,176,351,595)| _ (80,430,836,355)
(90,454,324,105)
“171,713,179,364
| Lư chuyên tién thuân từ hoạt động đầu tue al
[HIL Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31
|.Tiễn tr Tại von gốp cho các chủ sở hữu, mua lại cô phiêu của
|3.Tiền thu từ đi vay
trả nợ gốc vay
trả nợ gốc thuê tải chính _
|6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
|Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động tài chính:
$8,846,849,355)
494,072,985,192
(238,410,078,017)
(15.392.750.804) — (20,606,032,020)| (94,112,884,500)| (73,686,989,640)|
(108,590,642,601)
ee
Trang 7
"Từ đấu năm đến Te aia năm đến
Mal Te! cudi quý này (năm | cuối quý này (năm
—| (43/813444420| - (71455849466)
|Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi nạc tf | 2,482,738 | _ _ 3298209
(Tiền và tương đương tiền cuỗi kỳ (70=50+60+61), 70 |[VLI[ 114,775,131,203 | 41844789087 |
NGƯỜI LẬP BIỂU
Nguyễn Thị Thanh Huyền
Bắc Ninh, ngày 28 tháng 7 năm 2015
KE TOAN TRUONG
Trang 8THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II năm 2015
1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2 Hình thức hoạt động: Sản xuất - kinh doanh
3 Ngành nghề kinh doanh;
Chế biển thức ăn gia súc, nuôi gà giống công nghiệp bồ mẹ để SX gà giống công nghiệp, kinh
doanh vật tư, thiết bị, hoá chất phục vụ SX nông nghiệp kinh doanh bắt déng san, XD ha tang
khu đô thị mớ, khu CN kinh doanh hoạt động thương mai, khai thác và kinh doanh vật liệu XD,
4, Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tải chính:
1I Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1 Niên độ kế toán: Bắt đầu từ 1/1 đến 31/12
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đẳng Việt Nam
TII, Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng,
Chính
2 Tuyên bổ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Chuẩn mực kế toán Việt Nam
và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành
1V Các chính sách kế toán áp dụng:
1 Chế độ kế toán áp dụng: Theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài ]
1 Nguyên tắc chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: theo tỷ giá thực tế
3 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán
3, Nguyễn tắc xác định lãi suất thực tế:
4 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
5 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
~ Các khoản đâu tư vào Công ty con, Công ty liên kêt, vôn góp vào cơ sở kinh doanh đông kiêm
soát
~ Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn
~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
~ Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn
6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu: Ghi nhận thực tế
7 Nguyên tắc ghỉ nhận hảng tồn kho:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: theo giá thực tế
~ Phương pháp tính giá trị hang tồn kho: Theo phương pháp bình quân gia quyền
~ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên
~ Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
Trang 9$ Nguyên tắc ghỉ nhận và các khẩu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, BĐS dau tu:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Theo giá thực tế
~ Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Khấu hao tuyến tính
9, Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh
10 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại
11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước
12 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
13 Nguyên tắc ghỉ nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính
14 Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ
15, Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả
16 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả
17 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện
18 Nguyên tắc ghỉ nhận trái phiếu chuyển đổi
19, Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghỉ nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thang dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lại
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch tỷ giá
~ Nguyên tắc ghỉ nhận lợi nhuận chưa phân phối
20 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu
~ Doanh thu bán hàng: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận
- Doanh thu cung cấp dich vụ: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận
~ Doanh thu hoạt động tải chính: Theo dịch vụ đã được chấp nhận
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
21 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
22 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán
23 Nguyên tắc kế toán chỉ phí tài chỉnh: theo chỉ phí thực tế
244 Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hàng, chỉ phi quản lý doanh nghỉ leo chỉ phí thực tế
25 Nguyên tác và phương pháp ghỉ nhận chí phí thuê TNDN hiện hành, chỉ phí thuê TNDN hoãn
lai:
26 Các nguyên tắc phương pháp kế toán khác
Trang 10
'VI Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Don vi tinh: VND_
~ Các khoản tương đương Tiền
|5 Các khoản đầu tư tài chính
a_ Chứng khoán kinh doanh
b Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- Tiền gửi có kỳ hạn
270,369,223,131
270,369,223,131
270, 369,223, 131 270,369,223,131
~ Các khoản đầu tư khác
© _ Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7 Hàng tồn kho
~ Hang mua dang di trên đường
"Nguyên liệu, vật liệu
các khoản nợ phải trả
— 41, 592,003,947
— 481, $92,003, 97
7948 336, 705, 844|
265,764,845,522 529,091,860,322 5,788,263,212|
5,788,263,212|
4,517,405,142|
200,000,000}
1,070,858,070|
1,197,848,662.969 184,572,746,997 562,903,859,270
3,689,005,406 _ 138374473, 469 287,032,613,995 21,275,963,832
1, Tiền và các khoản trơng đương tiền —— | IH4Z7I3L203| 258286/092885
~ 223,000,000, 000 | 82,150,555; 552 82,150,555,552 |
_82/150,555,552
82,150,555,552
427,592,003,947 427,592,003,947 _ T70,186,822,389 _ 290,186,753,365
480,000,069.024|
—_ 5391.887.870) 5.391,557,570|
4,890,320,500] 410,000,000] 91,237,070
1,102,414,182,439
221,058,228,052 456,248,927,944
3,592,001,199 | 122,386,866,466 282,789,924,693
16,338,234,085
eee