1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng bài tập toán 6

41 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 340,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng & tích hai số tự nhiên: • Phép cộng kí hiệu +: hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tổng • Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không đổi.. • Kh

Trang 1

CH ƯƠ NG I – ÔN T P VÀ B TÚC V S T NHIÊN Ậ Ổ Ề Ố Ự

3 T p h p đậ ợ ược minh h a b i m t vòng tròn, trong đó m i ph n t c a t p h p đọ ở ộ ỗ ầ ử ủ ậ ợ ược

bi u di n b i m t d u ch m bên trong Hình minh h a t p h p nh v y g i là bi u đ ể ễ ở ộ ấ ấ ọ ậ ợ ư ậ ọ ể ồ

Ven (Hình 1.1)

M t t p h p có th có m t ph n t , có nhi u ph n t , có vô s ph n t , cũng có th ộ ậ ợ ể ộ ầ ử ề ầ ử ố ầ ử ểkhông có ph n t nào T p h p không có ph n t nào đầ ử ậ ợ ầ ử ượ ọc g i là t p h p r ng Kí hi uậ ợ ỗ ệ

Trang 2

đ c là “không ph i là ph n t c a” ho c “không thu c”ọ ả ầ ử ủ ặ ộ

D ng 3: Minh h a m t t p h p cho tr ạ ọ ộ ậ ợ ướ c b ng hình vẽ ằ

Ph ươ ng pháp gi i: ả

S d ng bi u đ Ven Đó là m t đ ử ụ ể ồ ộ ườ ng cong khép, không t đ ng căt, m i ự ộ ỗ

ph n t c a t p h p đ ầ ử ủ ậ ợ ượ c bi u di n b i m t đi m bên trong đ ể ễ ở ộ ể ở ườ ng cong đó

III. Bài t p rèn luy n: ậ ệ

Bài 1: Cho dãy s

Trang 3

Bài 8: Cho A={1;2;3} Tìm t t c các t p h p con c a A?ấ ả ậ ợ ủ

Bài 9: Trong m t l p h c, m i h c sinh đ u h c ti ng Anh ho c ti ng Pháp Có 25 ngộ ớ ọ ỗ ọ ề ọ ế ặ ế ười

h c ti ng Anh, 27 ngọ ế ườ ọi h c ti ng Pháp, còn 18 ngế ườ ọ ải h c c hai ti ng H i l p h c đó ế ỏ ớ ọ

có bao nhiêu h c sinhọ

Bài 10: Nhìn vào hình 3; 4; 5 vi t các t p h p A, B, M, Hế ậ ợ

Trang 4

M i s t nhiên đỗ ố ự ược bi u di n b i m t đi m trên tia s Đi m bi u di n s t nhiên ể ễ ở ộ ể ố ể ể ễ ố ự a

trên tia s g i là đi m ố ọ ể a (hình vẽ 1.2)

2) Th t trong t p h p s t nhiên ứ ự ậ ợ ố ự

a) Trong hai s t nhiên khác nhau có m t s nh h n s kia.ố ự ộ ố ỏ ơ ố

Trang 5

b) N u a<b và b<c thì a<cế

c) S 0 là s t nhiên nh nh t Không có s t nhiên l n nh t.ố ố ự ỏ ấ ố ự ớ ấ

d) M i s t nhiên có m t s li n sau duy nh tỗ ố ự ộ ố ề ấ

e) T p h p các s t nhiên có vô s ph n tậ ợ ố ự ố ầ ử

II Các d ng bài t p ạ ậ

D ng 1: Tìm s li n sau, s li n tr ạ ố ề ố ề ướ ủ c c a m t s t nhiên cho tr ộ ố ự ướ c

Ph ươ ng pháp:

- Đ tìm s li n trể ố ề ướ ủc c a m t s t nhiên a, ta tính a+1.ộ ố ự

- Đ tìm s li n sau c a m t s t nhiên a khác 0, ta tính a-1.ể ố ề ủ ộ ố ự

Chú ý: - S 0 không có s li n trố ố ề ước

Hai s t nhiên liên ti p thì h n kém nhau 1 đ n vố ự ế ơ ơ ị

D ng 2: Tìm các s t nhiên th a mãn đi u ki n cho tr ạ ố ự ỏ ề ệ ướ c

Ph ươ ng pháp gi i ả

Li t kê t t c các s t nhiên th a mãn đ ng th i các đi u ki n đã cho.ệ ấ ả ố ự ỏ ồ ờ ể ệ

D ng 3: Bi u di n trên tia s các s t nhiên th a mãn đi u ki n cho tr ạ ể ễ ố ố ự ỏ ề ệ ướ c

Ph ươ ng pháp gi i: ả

Li t kê t t c các s t nhiên th a mãn đ ng th i các đi u ki n đã choệ ấ ả ố ự ỏ ồ ờ ề ệ

Bi u di n c c s v a li t kê trên tia sể ễ ấ ố ừ ệ ố

III Bài t p rèn luy n ậ ệ

Trang 6

1) Đ ghi s t nhiên ta dùng mể ố ự ười ch sữ ố : 0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9

Khi vi t các s t nhiên có t năm ch s tr lên, ngế ố ự ừ ữ ố ở ười ta thường vi t tách riên t ng ế ừnhóm ba ch s k t ph i sang trái cho d đ cữ ố ề ừ ả ễ ọ

2) Cách ghi s trong h th p phân: Đ ghi các s t nhiên ta dùng 10 ch s 0, 1, 2, 3, 4, ố ệ ậ ể ố ự ữ ố

Trang 7

a) M i ch s La Mã không vi t li n nhau quá ba l n.ỗ ữ ố ế ề ầ

b) Ch s có giá tr nh đ ng trữ ố ị ỏ ứ ước ch s có giá tr l n làm gi m giá tr c a ch s có ữ ố ị ớ ả ị ủ ữ ốgiá tr l n.ị ớ

4)Cách ghi s trong h nh phân: đ ghi các s t nhiên ta dùng 2 ch s là : 0 và 1.ố ệ ị ể ố ự ữ ố

hàng trăm ta có: abc , acb ;

Ch n b là ch s hàng trăm ta có: ọ ữ ố bac , bca ; Ch n c là ch s hàng trăm ta có: ọ ữ ố cab , cba

Trang 8

b có 4 cách ch n (Vì các ch s khác nhau) c có 3 cách ch n.ọ ữ ố ọ

V y ta đậ ược 3.4.5=60 s có 3 ch s khác nhau t các s trên.ố ữ ố ừ ố

Ví d : ụ Dùng các s 1,2,3,4,5 vi t đố ế ược bao nhiêu s t nhiên có 3 ch s ố ự ữ ố

Cách vi t: S d ng quy ế ử ụ ước ghi s La Mã.ố

Thông thường người ta quy đ nh các ch s I, X, C, M, không đị ữ ố ượ ặ ạc l p l i quá ba l n ; các ầ

ch s V, L, D không đữ ố ượ ặ ạc l p l i quá m t l n (nghĩa là không l pộ ầ ặ l i)ạ

Trang 9

Ch s vi t bên trái là b t đi (nghĩa là l y s g c tr đi s vi t bên trái thành giá tr c a ữ ố ế ớ ấ ố ố ừ ố ế ị ủ

s đố ược hình thành - và dĩ nhiên s m i nh h n s g c Ch đố ớ ỏ ơ ố ố ỉ ược vi t m t l n)ế ộ ầ

Nói cách khác: Người ta dùng các ch s I, V, X, L, C, D, M, và các nhóm ch s IV, IX, XL, XC,ữ ố ữ ố

CD, CM đ vi t s La Mã Tính t trái sang ph i giá tr c a các ch s và nhóm ch s ể ế ố ừ ả ị ủ ữ ố ữ ố

gi m d n M t vài ví d :ả ầ ộ ụ

Ví d : ụ

MMMDCCCLXXXVIII = ba nghìn tám trăm tám mươ támi

MMMCMXCIX = ba nghìn chín trăm chín mươ chíni

Cách đ c: ọ

Đ c s nh thì d nh ng đ c các s l n cũng khó l m đ y Nh trên đã nói: Tính t trái ọ ố ỏ ễ ư ọ ố ớ ắ ấ ư ừsang ph i giá tr c a các ch s và nhóm ch s gi m d n nên ta chú ý đ n ch s và ả ị ủ ữ ố ữ ố ả ầ ế ữ ốnhóm ch s hàng ngàn trữ ố ước đ n hàng trăm, hàng ch c và hàng đ n v (nh đ c s t ế ụ ơ ị ư ọ ố ựnhiên)

Ví d : ụ

-S : MMCMXCIX ố ta chú ý: hàng ngàn: MM = hai ngàn ; hàng trăm: CM = chín trăm ; hàng

ch c: XC = Chín mụ ươi ; hàng đ n v : IX = chín ơ ị Đ c là ọ : Hai ngàn chín trăm chín mươi chín.-S : MMMDXLIV ố ta chú ý: MMM = ba ngàn ; D = năm trăm; XL = b n mố ươi ; IV = b n ố Đ c ọ là: ba nghìn năm trăm b n mố ươ ối b n

Chú ý:

I ch có th đ ng trỉ ể ứ ước V ho cặ X,

X ch có th đ ng trỉ ể ứ ước L ho cặ C,

C ch có th đ ng trỉ ể ứ ước D ho cặ M

Trang 10

III Bài t p rèn luy n ậ ệ

BÀI 4 : S PH N T C A T P H P T P H P CON Ố Ầ Ử Ủ Ậ Ợ Ậ Ợ

I Tóm t t lý thuy t ắ ế

1 S ph n t c a m t t p h p T p h p ố ầ ử ủ ộ ậ ợ ậ ợ con

- M t t p h p có th có m t ph n t , có nhi u ph n t , có vô s ph n t , cũng có th ộ ậ ợ ể ộ ầ ử ề ầ ử ố ầ ử ểkhông có ph n t nào (t pầ ử ậ r ng).ỗ

-Căn c vào các ph n t đã đứ ầ ử ược li t kê ho c căn c vào tính ch t đ c tr ng cho các ệ ặ ứ ấ ặ ư

ph n t c a t p h p cho trầ ử ủ ậ ợ ước, ta có th tìm để ượ ốc s ph n t c a t p h p đó.ầ ử ủ ậ ợ

- S d ng các công th c sau:ử ụ ứ

T p h p các s t nhiên t a đ n b có: b – a + 1 ph n tậ ợ ố ự ừ ế ầ ử (1)

T p h p các s ch n t s ch n a đ n s ch n b có: (b – a) : 2 + 1 ph n t ậ ợ ố ẵ ừ ố ẵ ế ố ẵ ầ ử ( 2) T p

h p các s l t s l m đ n s l n có: (n-m): 2 + 1 ph n t ợ ố ẻ ừ ố ẻ ế ố ẻ ầ ử ( 3)

Trang 11

T p h p các s t nhiên t a đ n b, hai s k ti p cách nhau d đ n v , có: (b-a): d +1 ậ ợ ố ự ừ ế ố ế ế ơ ị

Ví d : ụ cho A={1, 3, 5, 9} Vi t t t c các t p con c a A Gi i:ế ấ ả ậ ủ ả

T p con không có ph n t nào là: ậ ầ ử ∅

T p con có m t ph n t là: {1}, {3}, {5}, {9}.ậ ộ ầ ử

T p con có 2 ph n t là: {1;3}; {1;5}; {1;9}; {3;5}; {3;9}; {5;9}.ậ ầ ử

T p con có 3 ph n t là: {1;3;5}; {1;3;9}; {1;5;9}; {3;5;9}ậ ầ ử

Trang 12

T p con có 4 ph n t là: {1;3;5;9}ậ ầ ử

III Bài t p rèn luy n ậ ệ

Bài 1: Cho t p h p A là các ch cái trong c m t “Thành ph H Chí Minh”ậ ợ ữ ụ ừ ố ồ

L u ý HS: Bài trên không phân bi t ch in hoa và ch in thư ệ ữ ữ ường trong c m t đã cho.ụ ừ

Bài 2: Cho t p h p các ch cái X = {A, C, O}ậ ợ ữ

a/ Tìm c m ch t o thành t các ch c a t p h p X.ụ ữ ạ ừ ữ ủ ậ ợ

b/ Vi t t p h p X b ng cách ch ra các tính ch t đ c tr ng cho các ph n t c a X.ế ậ ợ ằ ỉ ấ ặ ư ầ ử ủ

Bài 3: Cho các t p h pậ ợ

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 10} ; B = {1; 3; 5; 7; 9; 11}

a/ Vi t t p h p C các ph n t thu c A và không thu c B.ế ậ ợ ầ ử ộ ộ

b/ Vi t t p h p D các ph n t thu c B và không thu c A ế ậ ợ ầ ử ộ ộ

c/ T p h p B = {a, b, c} có ph i là t p h p con c a A không?ậ ợ ả ậ ợ ủ

Bài 5: Cho t p h p B = {a, b, c} H i t p h p B có t t c bao nhiêu t p h p con?ậ ợ ỏ ậ ợ ấ ả ậ ợ

Hướng d nẫ

T p h p con c a B không có ph n t nào làậ ợ ủ ầ ừ t p… ậ

Trang 13

Các t p h p con c a B có m t ph n t làậ ợ ủ ộ ầ ử …….

Các t p h p con c a B có hai ph n t làậ ợ ủ ầ ử ……

T p h p con c a B có 3 ph n t chính là …… V y t p h p A có t t c … t p h pậ ợ ủ ầ ử ậ ậ ợ ấ ả ậ ợ con

Ghi chú M t t p h p A b t kỳ luôn có hai t p h p con đ c bi t Đó là t p h p r ng ộ ậ ợ ấ ậ ợ ặ ệ ậ ợ ỗ

và chính t p h p A Ta quy ậ ợ ướ c là t p h p con c a m i t p h p ậ ợ ủ ỗ ậ ợ

Trang 14

a)Vi t các t p h pế ậ ợ trên;

b)M i t p h p có bao nhiêu ph nỗ ậ ợ ầ tử

c)Dùng kí hi u ệ ⊂ đ th c hiên m i quan h gi a hai t p h pể ự ố ệ ữ ậ ợ đó

Bài 13: Hãy tính s ph n t c a các t p h p sau:ố ầ ử ủ ậ ợ

Bài 16: Có bao nhi êu s có 4 ch s mà t ng các ch s b ng 3?ố ữ ố ổ ữ ố ằ

Bài 17: Cho hai t p h pậ ợ

c)Dùng kí hi u ệ ⊂ đ th c hiên m i quan h gi a hai t p h pể ự ố ệ ữ ậ ợ đó

Bài 19: Vi t các t p h p sau và cho bi t m i t p h p có bao nhiêu ph n t :ế ậ ợ ế ỗ ậ ợ ầ ử

a)T p h p A các s t nhiên x ậ ợ ố ự mà 17 – x = 5 ;

b)T p h p B các s t nhiên y ậ ợ ố ự mà 15 – y = 18;

c)T p h p C các s t nhiên z ậ ợ ố ự mà 13 : z = 1;

Trang 15

Bài 20: Tính s đi m v môn toán trong h c kì I l p 6A có 40 h c sinh đ t ít nh t ố ể ề ọ ớ ọ ạ ấ

m t đi m 10 ; có 27 h c sinh đ t ít nh t hai đi m 10, có 19 h c sinh đ t ít nh t ba ộ ể ọ ạ ấ ể ọ ạ ấ

đi m 10, có 14 h c sinh đ t ít nh t b n đi m 10 và không có h c sinh nào đ t để ọ ạ ấ ố ể ọ ạ ược năm đi m 10 dung kí hi u Ì đ th c hiên m i quan h gi a các t p h p h c sinh đ t ể ệ ể ự ố ệ ữ ậ ợ ọ ạ

s các đi m 10 c a l p 6A , r i tính t ng s đi m 10 c a l pố ể ủ ớ ồ ổ ố ể ủ ớ đó

Bài 21: B n Thanh đánh sạ ố trang c aủ m t cu n sách b ng các s t nhiênộ ố ằ ố ự

từ 1 đ n359 h i b n nam ph i vi t t t c bao nhiêu chế ỏ ạ ả ế ấ ả ữ s ?ố

Bài 22: Đ đánh s trang m t quy n sách t trang 1 đ n trang cu i ngể ố ộ ể ừ ế ố ười ta đã dùng

b)Vi t các t p h p con c a A có hai ph nế ậ ợ ủ ầ t ử

c)Có bao nhiêu t p h p con c a A có ba ph n t ? có b n ph nậ ợ ủ ầ ử ố ầ t ?ử

d)T p h p A có bao nhiêu t p h pậ ợ ậ ợ con?

Bài 25 Xét xem t p h p A có là t p h p con c a t p h p B không trong các rậ ợ ậ ợ ủ ậ ợ ường h p ợsau

Trang 16

Bài 30: Có bao nhiêu s t nhiên không vố ự ượt quá n v i ớ n∈¥

Bài 31 M t l p có 53 h c sinh trong đó có 40 hs gi i toán và 30 hs gi i văn.ộ ớ ọ ỏ ỏ

a)Có nhi u nh t bao nhiêu h c sinh gi i c 2ề ấ ọ ỏ ả môn

b)Có ít nh t bao nhiêu h c sinh gi i c haiấ ọ ỏ ả môn

Bài 32: Vi t t p h p các s t nhiên có hai ch s sao cho:ế ậ ợ ố ự ữ ố

1 Tổng & tích hai số tự nhiên:

Phép cộng kí hiệu +: hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tổng

• Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không đổi

• Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi

Trang 17

c Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a.(b + c) = a.b + a.c

Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại

• Tích của một số với 0 luôn bằng 0

• Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì ít nhất một thừa số bằng 0

II Các d ng bài t p ạ ậ

D ng 1: Th c hành phép c ng, phép nhân: ạ ự ộ

Ph ươ ng pháp:

C ng ho c nhân các s theo hàng ngang hay c t d c.ộ ặ ố ộ ọ

S d ng máy tính b túi (đ i v i nh ng bài đử ụ ỏ ố ớ ữ ược phép dùng)

Trang 18

Đ c bi t c n chú ý: v i m i a thu c ặ ệ ầ ớ ọ ộ ¥ ta đ u có: a.0 = 0; a.1 = a;ề

D ng 4: Vi t M t S D ạ ế ộ ố ướ i D ng M t T ng Ho c M t Tích: ạ ộ ổ ặ ộ

Ph ươ ng pháp:

Căn c theo yêu c u c a đ bài, ta có th vi t m t s t nhiên đã cho dứ ầ ủ ề ể ế ộ ố ự ướ ại d ng m t ộ

t ng c a hai hay nhi u s h ng ho c dổ ủ ề ố ạ ặ ướ ại d ng m t tích c a hai hay nhi u th a s ộ ủ ề ừ ố

D ng 5: Tìm Ch S Ch a Bi t Trong Phép C ng, Phép Nhân: ạ ữ ố ư ế ộ

Ph ươ ng pháp:

Tính l n lầ ượt theo c t t ph i sang trái Chú ý nh ng trộ ừ ả ữ ường h p có nh ợ ớ

Làm tính nhân t ph i sang trái, căn c vào nh ng hi u bi t v tính ch t c a c t ừ ả ứ ữ ể ế ề ấ ủ ố ựnhiên và c a phép tính, suy lu n t ng bủ ậ ừ ước đ tìm ra nh ng s ch a bi t.ể ữ ố ư ế

D ng 6: So Sánh Hai T ng Ho c Hai Tích mà không tính giá tr c th c a nó: ạ ổ ặ ị ụ ể ủ

Trang 22

An ch mua v lo iỉ ở ạ II?

An mua c 2 lo i v v i s lả ạ ở ớ ố ượng như nhau?

Bài 20: M t tàu h a c n ch 920 khách tham quan Bi t r ng m i toa có 12 khoang) ộ ỏ ầ ở ế ằ ỗ

m i khoang có 6 ch ng i C n m y toa đ ch h t s khách tham quan?ỗ ỗ ồ ầ ấ ể ở ế ố

Trang 23

Chia có d : trong phép chia có d :ư ư

S b chia = thố ị ương x s chia + s d a = bq + r (0 <r < b)ố ố ư

Trang 24

+ Luỹ th a c a luỹ thừ ủ ừ

a:

+ Luỹ th a t ng:ừ ầ

( trong m t luỹ th a t ng ta th c hi n phép luỹ th a t trên xu ng d i ).ộ ừ ầ ự ệ ừ ừ ố ớ

+ S chính phố ương là bình phương c a m t s t nhiên.ủ ộ ố ự

VD:Vi t các s sau dế ố ướ ại d ng lũy th a l n h n 1: 64; 125; 27; 216ừ ớ ơ

D ngạ 3: Nhân, chia hai lũy th a cùng cừ ơ số

Trang 25

Cách 1: Tính s b chia, tính s chia r i tính thố ị ố ồ ương.

Cách 2: Áp d ng quy t c chia hai lũy th a cùng c s r i tính k t qu ụ ắ ừ ơ ố ồ ế ả

Trang 26

+ Các s t nhiên t n cùng b ng nh ng ch 2,4,8 nâng lê luỹ th a 4n (n ố ự ậ ằ ữ ữ ừ ≠0) đ u có t nề ậcùng b ng 6.ằ

Cách 1 : Tính s b chia, tính s chia r i tính thố ị ố ồ ương

Cách 2 : Áp d ng quy t c chia hai lũy th a cùng c s r i tính k t quụ ắ ừ ơ ố ồ ế ả

D ng 3 ạ : Tìm s mũ c a m t lũy th a b ng hai cách ố ủ ộ ừ ằ

III Bài t p rèn luy n ậ ệ

Trang 27

BÀI 9 : TH T TH C HI N CÁC PHÉP TÍNH Ứ Ự Ự Ệ

I Tóm t t lý thuy t ắ ế

Đ i v i bi u th c không có d u ngo c:ố ớ ể ứ ấ ặ

1) N u ch có phép c ng, tr ho c ch có phép nhân, chia, ta th c hi n phép tínhế ỉ ộ ừ ặ ỉ ự ệtheo th t t trái sang ph i.ứ ự ừ ả

2) N u có các phép tính c ng, tr , nhân, chia, nâng lên lũy th a, ta th c hi n theoế ộ ừ ừ ự ệ

th t : Lũy th a → Nhân và chia → C ng và tr ứ ự ừ ộ ừ

Trang 28

III Bài t p rèn luy n ậ ệ

BÀI 11: D U HI U CHIA H T CHO 2, CHO 5 Ẫ Ệ Ế

III Bài t p rèn luy n ậ ệ

BÀI 12: D U HI U CHIA H T CHO 3, CHO 9 Ấ Ệ Ế

I Tóm t t lý thuy t ắ ế

D u hi u chia h t cho 3(ho cấ ệ ế ặ 9):

M t s chia h t cho 3(ho c 9) khi và ch khi t ng các ch s c a s đó chia h t cho ộ ố ế ặ ỉ ổ ữ ố ủ ố ế3(ho c 9).ặ

Chú ý: M t s chia h t cho 3(ho c 9) d bao nhiêu thì t ng các ch s c a nó chia cho ộ ố ế ặ ư ổ ữ ố ủ3(ho c 9) cũng d b y nhiêu và ngặ ư ấ ượ ạc l i

M t s d u hi u chia h t khác:ộ ố ấ ệ ế

Trang 29

D u hi u chia h t cho 4 (ho cấ ệ ế ặ 25):

M t s chia h t cho 4(ho c 25) khi và ch khi hai ch s t n cùng c a s đó chia h t ộ ố ế ặ ỉ ữ ố ậ ủ ố ếcho 4 (ho c 25).ặ

D u hi u chia h t cho 8(ho cấ ệ ế ặ 125):

M t s chia h t cho 8(ho c 125) khi và ch khi ba ch s t n cùng c a s đó chia h t ộ ố ế ặ ỉ ữ ố ậ ủ ố ếcho 8(ho c 125).ặ

D u hi u chia h t choấ ệ ế 11:

M t s chia h t cho 11 khi và ch khi hi u gi a t ng các ch s hàng l và t ng các chộ ố ế ỉ ệ ữ ổ ữ ố ẻ ổ ữ

s hàng ch n(t trái sang ph i) chia h t cho 11.ố ẵ ừ ả ế

Trang 31

III Bài t p rèn luy n ậ ệ

BÀI 14: S NGUYÊN T H P S Ố Ố Ợ Ố B NG S NGUYÊN T Ả Ố Ố

I Tóm t t lý thuy t ắ ế

1.Đ nh ị nghĩa:

* S nguyên t là s t nhiên l n h n 1, ch có hai c là 1 và chínhố ố ố ự ớ ơ ỉ ớ nó

*H p s là s t nhiên l n h n 1, có nhi u h n haiợ ố ố ự ớ ơ ề ơ c.ớ

2.Tính ch t: ấ

*N u s nguyên t p chia h t cho s nguyên t q thì p =ế ố ố ế ố ố q

*N u tích a.b.c chia h t cho s nguyên t p thì ít nh t m t th a s c a tích a.b.c chia h t ế ế ố ố ấ ộ ừ ố ủ ếcho s nguyên tố ố p

*N u a và b không chia h t cho s nguyên t p thì tích ab không chia h t cho s nguyên t ế ế ố ố ế ố ố

p

+ Đ k t lu n s a là s nguyên t (a > 1), ch c n ch ng t n không chia h t cho ể ế ậ ố ố ố ỉ ầ ứ ố ế

m i s nguyên t mà bình ph ọ ố ố ươ ng không v t quá a ợ

+ Đ ch ng t m t s t nhiên a > 1 là h p s , ch c n ch ra m t ể ứ ỏ ộ ố ự ợ ố ỉ ầ ỉ ộ ướ c khác 1 và a.

- S chính phố ương chia h t cho 2 thì ph i chia h t choế ả ế 22

-S chính phố ương chia h t cho 2ế 3 thì ph i chia h t choả ế 24

-S chính phố ương chia h t cho 3 thì ph i chia h t choế ả ế 32

-S chính phố ương chia h t cho 3ế 3 thì ph i chia h t choả ế 24

-S chính phố ương chia h t cho 5 thì ph i chia h t choế ả ế 52

+ Tính ch t chia h t liên quan đ n s nguyên t :ấ ế ế ố ố

N u tích a.b chia h t cho s nguyên t p thì ho c ap ho c bp ế ế ố ố ặ ặ

Ngày đăng: 20/10/2017, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

trên tia s gi là đi mố ểa (hình vẽ 1.2) - Các dạng bài tập toán 6
tr ên tia s gi là đi mố ểa (hình vẽ 1.2) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w