4 A ice Thuộc xã | Số thôn ¬ Tên huyện/xã khu vực | ĐBKK Tên thôn HUYỆN BÁC QUANG u Thủ Thôn Đoàn Kêt Thôn Lâm Thôn Thên Khuôỗi Thuôi Thôn Bản Buôỗt Thôn Thị Nguồn Thôn Khuôi Luôn Thôn
Trang 1UỶ BAN DÂNTỘC CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Số:C?/⁄QĐ-UBDT Hà Nội, ngày Z⁄£ tháng 12 nắm 2013
Z
QUYÉT ĐỊNH
-¬{ Phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn
ving dan téc và miền núi vào diện đầu tư của Chương trình 135
BO TRUONG, CHU NHIEM UY BAN DAN TOC
Căn cứ Nghị định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12/10/2012 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ
ban Dân tộc;
Căn cứ Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ
phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu,
Căn cứ Quyết định số 447/QĐÐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc vẻ việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã
khu vực I, H, II thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012 — 2015;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình 135,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Phê đuyệt danh sách 3.506 thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum,
sóc, ấp ( sau đây gọi tắt là thôn) đặc biệt khó khăn, trong đó 3.330 thôn
thuộc xã khu vực H và 176 thôn thuộc xã khu vực Ï vùng dân tộc và miền núi
của 49 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào diện đầu tư của Chương
| trình 135 năm 2014 va nam 2015 (danh sdch kém theo) Viéc hé trg đầu tư
được thực hiện như sau:
- Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư 3.445 thôn đặc biệt khó khăn;
Trang 2
ox >
- Ngân sách Địa phương hỗ trợ đầu tư 61 thôn đặc biệt khó khăn của
thành phố: Hà Nội, Cần Thơ; các tỉnh: Vĩnh Phúc, Quảng Ninh, Hải Dương,
Đồng Nai, Khánh Hòa và Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và
thay thế nội dung các Quyết định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
phê duyệt thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II và Dự án 2 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015
Điều 3 Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ yy
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trưếấ:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc của Quốc hoi;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Giàng Seo Phử
- Uỷ ban TW Mặt trận Tô quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- UBDT: BTCN, các TTPCN, các Vụ, đơn vị, website Ủy ban Dân tộc;
- Lưu: VT, VP135 (20)
Trang 3
TN |
SACH THON BIET KHO KHAN THUOC DIEN DAU TU
CUA CHUONG TRINH 135
ất định số S¥2—- /QĐ-UBDT ngàyZ£ tháng 12 năm 2013
ủa Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
HUYEN QUOC OAI
Trang 4
HUYỆN VAN BON
4 TINH HAI DUONG
Trang 5Thôn 4 Gia Sơn
Hạnh Phúc Gia Thủ:
Liên Phư Gia Tườn:
Ngọc Thự
c Vân Pho Phú Lộc Phú Sơn
ức Thành
ùng Sơn ôn:
Trang 6
Tên huyện/xã GIANG
ĐBKK
98
Thon Hau Dé Thôn Sì Phai Thôn Tù Sán Thôn Lài Cò Thôn Má Lủ Thôn Bản Mi Thôn Xóm Mới Thôn Din Ngai Thon Lung Li Thôn Má P Thôn P Thôn Má Tìa
ả Kha
hô Trô hiện Ngài
ung Pa A ung Pa B
Pả A PaB
Trang 74 A ice Thuộc xã | Số thôn ¬ Tên huyện/xã khu vực | ĐBKK Tên thôn
HUYỆN BÁC QUANG
u Thủ Thôn Đoàn Kêt
Thôn Lâm Thôn Thên Khuôỗi Thuôi Thôn Bản Buôỗt Thôn Thị Nguồn
Thôn Khuôi Luôn Thôn
Thôn Khá H Thôn Minh H:
Thén Nam Siéu Tién Kiéu
Thôn Thư Vĩnh Hảo
Trang 8Bản Tát
Khuôi Thè Tiên Yên
Hạ Sơn
Th Sơn
Hạ Sơn
rung Thành Yên Sơn Tân Băc
Banh
Trang 9
Ca
Na Vac 1 Yên Luật 1 KhuôiP
Noóc Mò Liing Giàn HUYỆN BẢO LẠC
xóm Nà Dườn
Nà Cao Khâu Pâu
Xả Trên Côc Xả Dưới
Trang 10Khâm Thành Phong Châu Than Gi
Tên thôn '
Lũng Lừa
Na Ton, Van Th
Cô
Tả
Trang 11
Tên huyện/xã HUYEN QUANG
L tic Pac khuôi
Cô Coóc
Liing Dac
Phia Chan Phia May Van Ling Lia
Trang 12
Tên huyện/xã
Như C
Thanh Bình THI XA BAC KAN
Khe Thi I Khe Thi I Khuôi Lót
à Hàn
n Đèn
Trang 13
Thuộc xã | Số thôn Tên huyện/xã khu vực | ĐBKK Tên thôn
Văng Mười
Kim Lư II
Cao Luong H It
Khuôi Nan 2 Luong Thanh H
Pac _|Khuỗi K
Lũng Piát
Nà Mỏ
Nà Chao Bản Nh Ban Tin Ban Nu Phién Phiéng Rao Không Mâ
Na Noon, NaC
Na Kham
Na Vai Ling Gi Phiéng Bun
Nà Chác
Thôn Bản B
Thén Don Tau
Thôn Nà Đứa „-| Thôn Nà.V Thôn Cô Y:
ôn Băc Danh Thôn Nà Coóc
Trang 14Tên huyện/xã Thuộc xã
khu vực Số thôn
ĐBKK Tên thôn ˆ
Thôn Đình Thôn Bảu Thôn Ngâu I1 Thôn Ngâu 2 Thôn Rõm Thôn Nghe Thôn Nà Mí Thôn Khun Thôn Cao Bình _
Thôn Khuân Đích
Thôn Tông Xoon
Thôn Minh An Thén Ban Dan;
ôn Lăng Luôn
Trang 15Tên huyện/xã Thuộc xã Số thôn
Làng Chả Khau Linh Soi Thành Trò
Thôn Bưa Bản Ban
Pá Han Khuôi Nọi Thôn Kẽm Đán
Nà Tâm Táu
Trang 16Tân Yên Khánh
Khuân Lù Bén Ngoài H Làng Trà Đông Rôm
ng Mán
ng Nghiêm Đông Trò Cây Dừa Liên Minh 1
Cay Thi
tr Khé Đông Cả Giản
6m 17
An
Phúc Ninh Tân Lo:
14
Trang 17
Yén
_ |Đèo Trám ” Ngòi Cái
ng Trò Cây Nhãn
u Trôi Khe Dan;
ng Bai
Dai Lương T Vân Gian:
Đô Th
An 2 Déo Mu Soi Ha
Dé Thuong 3 D6 Th 6 Soi Dat Son Ha 1 Vông Vàng ]
Tà Khuân Khán
Đô Thị 2
Đô Thư 1
Hải Mô Đô Hải Mô Dũng Giao
Dong Xa’
Tan Pha Som
D
h Khuân
u Ri
Trang 18
Tên huyện/xã Thuộc xã khu vực Số thôn
ĐBKK Tên thôn ˆ
Nha Xe Cao Ngỗi Phúc Kiện Phúc Bình Phúc Thị Xóm Nứa
Hữu Làng Hào Khúc Nô Lâm Khê
Y Nhân Tân An Đông Chùa
Gi Phai
ụ Đá
ân Dân Sơn
ân Thị
Cư
o Xanh Nàng
Trang 19Thuộc xã | Số thôn
khu vực | ĐBKK Tên thôn
Tên huyện/xã
Thiện Pho Văn Sở Nga Phi
Xóm Bọc Tân Thành Khe Thuyên 2 AnM
Vau
10 LAO CAI
HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG
Thị Mường Khu
Gia Pha
Nam Phan;
Nam Tra Khe
Ta
An Thanh Ban Cam
Khe Luộc
Bat
Ke
Trang 20
Thuộc xã | Số thôn khu vực | ĐBKK Tên huyện/xã
Thôn Làng Đên Thôn Nhuân 1 Thôn Nhị Thôn Nhì Thôn Nhi Thôn Nh Thôn Nh Thôn Tân H Thôn Khe Hoi Thôn Đâu Nhuân Thôn Phin H Thôn Phú Hợp 3
ôn Trà
ôn Làng Chun;
ôn Vi Mã Trên
ôn Vị Mã Dưới
ôn Cửa Cải
ôn Khởi Khe
ôn Ái Nam 2
ôn Sin Thén
j tran Ting Loéng
uân Giao
Trang 21II
Tên thôn
Thôn Làng M Thôn Cửa Cải
Thôn Xuân Thôn Nậm Cút
Bản Chiêng 2 Bản Sài 2 Bản Múi 2
Chi 1 Chiêng 2
Trang 226B (Ban Bon Binh Th
Cham
ng Hoa
ống Hảo
udng 1 udng 2
Trang 23Thôn 6b (Tính Thôn 7 £ Thôn 15 (Đuôn
Bản Tèn Suôi Mùa
c Củ
Ban Khộn Suôi Quẻ
Thôn Bản Cóc Thôn Bản Viễn Thôn Cò Cọi Thôn Cò Cọi 2
Bản Phù Sơn Ban
Kha Thuong 1
Noong Tai
Trang 24
Thuộc xã | Số thôn “Tên thôn ˆ khu vực | ĐBKK en tnen
Tên huyện/xã
Trang 25
5 an fea Thuộc xã | Số thôn a aa
Trang 27Tên huyện/xã Thuộc xã Số thôn tnuyynxa khu vực | DBKK Tên thôn
Nà Ngàm Thâm Bưa Khuan Th
Na Nhan 2
Tran Pha mn 12 Khuôn Thôn; ôn 13 SoiNgoã cS
Na Pan
Na Hoa Cửa Ngòi Làng Chan Trúc Lâu
Khe Gi
Vinh Lac
Lang Mac Loong Xe
Thoi Xoá HUYỆN YÊN B
Yên Bình Bạch Hà
Rã Rấy 2 Bản
Thôn Phú m:
Thôn Đồng tâm
Khuôn La Tân Bình
¡ Hôi
e Gáo
e
Trang 28
Thuộc xã | Số thôn
khu vực | ĐBKK Tên huyện/xã
Trang 29Thuộc xã
- HUYỆN PHÚ LƯƠNG
Tức Tranh Yên Ð
Xóm Da Mai X6m Ao Then Xóm An Xóm Kẻm
Xóm Già
Xóm Dọc Héo Xóm Đèo Khi Xóm Cây Sơn Xóm Trại Cài II
Xóm Lân Đăm Xóm Trung Sơn
Xóm Trại Mới Xóm La Muôi Xóm Đông Hòa
Xóm La Tủ Xóm Câu Con
óm Phú Sơn
Trang 30Thuộc xã | Số thôn khu vực | ĐBKK
ĐịaP Bản Đặc
Má Làng Tiên
à Gá Bình An I
Bản Hoàn Thâm Phè Tham Si inh An Suôi Tin Suôi Tát HUYỆN LỘC BÌNH
à Luô cáo - Lân Tràm
Trang 31Thuộc xã | Số thôn khu vực | DBKK Tân Thành II
'Tên huyện/xã "Tên thôn
Điện Trên Điện Dưới
Trang 33
Tên huyên/xã Thuộc xã | Số thôn
Thông N Kéo Nọi
Pá Tào Lũng Nưa
Na Khon Khun Khuén:
Ha HUYEN VAN LANG
14 BÁC GIANG
HUYỆN SƠN ĐỘNG
Trang 34Tên huyện/xã
HUYỆN LỤC NGẠN
Thuộc xã khu vực
Số thôn
ĐBKK
Thùng Thình
Ba Lêu Khuyên
Trang 36Thuộc xã | Số thôn khu vực | ĐBKK Tên huyện/xã
Tam Tiên I uân Lươn II
HUYEN LANG GIANG
ương Son
Thuy Liêu
Trang 38
Thôn 6 Thôn 8
Thôn Mới Thôn Vinh Thôn Tân Lo
Thôn Sinh Trên Thôn Sinh Dưới Thén Buon:
Thôn Chuôi Thôn Vạch Thôn Chùa
Thôn Đôi Bôn:
Thôn Thín
Thôn Ngọc Sơn 1 Thôn Ngọc Sơn 2 Thôn Bô Kêt Thôn Soi Cả
Thôn Tân Thôn Sính Thôn Sơn 2 Thôn Giáo Thôn Nội
Thôn Rịa Ì Thon Coc
Thén Lién Thanh
Thôn Xóm Dinh 9 Thôn Xóm Chùa 11 Thôn Xóm Chùa 12 Thôn Xóm Mơ 13 Thôn Xóm Mơ l4 Thôn Xóm Mit 15
Trang 39ˆ Tên huyên/ - - c uộc xã Số thôn
en muy enna khu vực | DBKK
HUYEN THANH BA
Chi Tién
Trang 40Khu 3 Khu 5 Khu 6 -
Khu 7 Khu 8 Khu il Khu 12 Khu 6
Khu 4 Khu 7 Khu 9
HUYEN PHU NINH
An Dao
M Liên Hoa Bao Thanh Giá Phú M Phù Ninh Phú Nham Tiên Du
Trang 41
Thuộc xã | Số thôn - khu vực | ĐBKK lên Phú | I
" Tên thôn Tên huyện/xã
Minh Côi {Phu Khanh
Trang 42
Thuộc xã | Số thôn
khu vực | DBKK Tên huyện/xã
40
Trang 43
An xã é thon
Tén huyén/xf = ave —
Chiêng Sinh I TUA CHUA
EN DIEN BIEN
Sam Mim DIEN BIEN DONG
Thi Dién Bién
Đôn
HUYỆN MƯỜNG
Thị trần Mường Chà
HUYEN NAM PO
THI XA MUONG LAY
THANH PHO DIEN B
Trang 44
Chiéng Chan I Phiéng Di
4 Tam Il
Pá Khôm II
àS Cang A
an Phiéng Phat 3 Noong Kim
an Tat X6m 1
ản Tát Xôm 2
dân phô 24 Cham Cả Hudi Luéng
an Na Noi Méng
Na Noi Thai
an Na Céc
an H6 Pau Ban Na Giang
Trang 45
uộc xã | Số thôn '
khu vực | ĐBKK _ Tên thôn
Tên huyện/xã HUYỆN TAM ĐƯỜNG
Thi trần Tam Đường
Bản Nậm Kha Ban Ho Sao Chai
Ban Cung Mt Phin Ban Sin Chai Ban Vang Bau
Chiêng Khoan
Trang 46ản Lỷ
an San
ua Ly wong Chién
ac Ma Pha Khinh
HUYEN SOP COP
HUYEN PHU
Trang 47an Nui Hi Huy Tu Il
Sudi Pai Suôi Nh oong Pùn
Sudi Buc Sudi Sudi Bi
Sudi N Sudi Suôi Gión:
Bản Gión
Tường Cà Bãi Du Sudi Leo
Suỗi Lôm
Bản Bèo HUYỆN YÊN CHAU
Bản Chỉ Bản Bó Kiên Ban Co Sa
Ban Hua Dan
Ban Cô Nô Bản Tà Làng Cao Bản Tin T
Bản Co Tô Bản Ton Ban Coc Ca Ban Nong Pét Bản Bó.Mon:-.-“”.; - :- |¬ Ban Khoon:
Ban Pa San, Bản Nhún
Bó Mười
Ban Na Sanh Ban Soi
Ban Long Cu
Trang 48
Thuộc xã | Số thôn khu vực | ĐBKK Tên thôn
Ban Lira A Ban
Ban Tộn Ban Po
Ban Nong La Ban Hudi Pia Bản Ba
Trang 49
TT aE - uộc xã | Số thôn -
Ban Phé
Bản Pá Bản Nà Cành Bản P
Bản Mé Bản Mòn
và me HUYỆN S NG MÃ ae ¬ `
Chi
47
Trang 50
Bản Nghịu Bản Bản Dè Bản Nà Khoan Ban Pac N:
Ban Pha Din Ban Li Bản Khoán Bản Chăm Viên
Ban Bô Năm Luôn,
Bản Xam Ta
Ban It Ho
Ban Na Kéo Ban C6
Trang 51
a udm Kho
ua Bon
P
éo Lôm hiêng Nọi Sản
Bản Tô Vuôn Bản Mè Dưới Bản Nà Lăn Bản Đông Bai
PHO SON LA
Phuéng Chiéng Sinh
Ban Hay Phié Chiêng N
Bản Nặm Tròn Chiéng Den
Trang 52Số thôn
ĐBKK
Tên thôn Huôi Muôn I Huôi Muôn II Huôi Ban
Hudi H Bản Bầu Nong B Huôi Có Hua Piện, Hudi Li Huôi Sói
Na Nua Ban Pi Bản Lứa (Luôn:
Hua Nà
Nà Bướm Ban To:
Na Nom
aT
a Tra Cha Lao
Bản Tôm Chom Thăm Hon Nong Ph
Bản Tong Hán Ban Co Liu
Ban Chiéng Lé Ban Pang 1 Ban Pang 2
Ban Coc Ban Cham Cha Bản Co Sung _
Bản Pa Phách 1 Bản Pa Phách 2 Bản Nà Kì Bản Bó Hi Bản Tà Lánh Ban Km 16 Ban Sudi Bon
Trang 536m N 6m Ri
6m Ranh 6m Phu
Xóm Hượp 1 Xóm Hượp 2 Xóm Lở 1 Xóm Nghe 1 X6m Nghe 2 Xóm B
Trang 54‘6m Dam Chuén
óm Đôi Đo 6m N 6m D Xóm Ð, Xóm Trội
Xóm Lọt
Xóm Bu
Xóm Côm Xóm Mè Xóm Xóm Xóm Anh I Xóm Anh 2 Xóm
Xóm Mai Sơn Xóm Mu
Xóm Đam
52
Trang 55huộc xã Số thôn Tén huyén/xa khu vực | ĐBKK _ Tên thôn
Thôn Trại Thôn S Dưới
HUYỆN CAO PHONG
Bắc Pho
Xóm Môn Xóm Tiên Lâm 1 Xóm Tiên Lâm 2 Xóm Dài
Xóm Tì Xóm C Chăng Giữa
Xóm Ong 1 Xóm
Xóm Đúc
Tân Phon;
Xóm Trang Trên |
Trang 56
Tên huyện/xã
ay Pho:
HUYEN YEN THUY
HUYEN LAC THUY
HUYEN LUONG SON
6m 6m Chao
‘6m Ni
‘6m Mén 2
óm Liên Két
óm Ð 6m Mén 1
Khu] Poo:
Khu Ill (Pom Budi
54
Trang 57
Thuộc xã | Số thôn |'
khu vực | ĐBKK
I
“* 'Tên thôn Tén huyén/xa
Khu 6
HUYEN BA THU‘
Thôn Cón Thôn Mé Thôn Tôm Thôn Mý
Thôn Võ Thôn Chiên
Thôn Mot Thôn Chôn
Thôn Phú Sơn
- [Thôn Trung Sơn - Thôn Chòm Thái
Thon Ki THUY
Thôn Tân Pho
Thôn Bình Sơn Thôn Bình Yên
Thôn Sun Thôn Mới
Thôn Bá Thôn M š:-| Thôn Vân-Long.:-:: :> z7: Thôn Ngọc Lon
Thôn Mỹ Lo:
Thôn Lương Th
Thôn ( Thôn Tran Thén Kh Thén Quy Lam
Trang 58
Thôn Vót Thôn Tro Thôn
Thôn Băc Thái Thôn Đông Danh
Thôn Trả Thôn Thôn Thuỷ Thôn Thôn Vàn
Thôn 101 (Yên Thôn 102 B Thôn 104
Minh Nguyên Minh Th Minh Lươn,
N
Xam
^
Côn Thi
Lim Còm Giành
Buon
Trang 59
Cô
EN THUONG XUAN
anh Than:
iéu H Tién Hung 2
Th Minh Ngoc Xuan Than Vinh Thanh Ti
T Ti
t Ti
Thanh Xuân Xuân Minh Tiên Sơn 2 HUYỆN NHƯ XUÂN
Trang 60SN 7 1
uộc xã | Số thôn khu vực | ĐBKK
Thun
Bong Son Thén 1 Yên Xuân
ôn 4
ôn Anh Thành Thôn Cự Nhan Thôn Ph Lo Thôn Tân Thành Thôn Hôi Phú Thôn M i HUYEN THO XUAN
Xuân Phú
HUYỆN TRIỆU SƠN
‘ Th
Trang 61
FO
uộc xã | Số thôn khu vực | ĐBKK Tên thôn Tên huyện/xã
ôn 16 Triệu Thành H -
ình Định
iu Thanh
on Huon;
Thanh Lo, n Phan:
VINH LOC
ti Sen lúi u
ôn Tân
n Đôi Thợi
n Đôi Mỏ Thôn Bèo 2 Thôn Quan Nhân Thôn Ð Lu HUYEN TINH GIA
HUYEN HA TRUNG
Trang 62
HUYEN TUONG DUONG
Trang 63
Ạ a ion huộc xã Số thôn
n Phục : TH
Châu Kim
Khê Bản Đô -
Ban Co
Ban M Ban Hitu Van Ban Khoan Ban Lién Minh Bản Môn
Cỏ Non, Mướng Mừn
Na N:
4 Pha
Ná Phí Ban Lu Don Cham Ban Don Ban Han ˆ
Trang 64
62
Trang 65
Thuộc xã | Số thồn khu vực | ĐBKK _ Tên thôn
'Tên huyện/xã ˆ
0
n Đá Khe Yêu Yên Khan Làng Ð Đông Xan
Tra
ac Lam
Xóm Hêu ] Xóm Héu 2
6m Thi
X6m Xuan 1 X6m Xuan 2 Xóm Xuân 3 Xóm Đông T Hun:
63
Trang 67Thuộc xã | Số thôn |' ˆ
khu vực| ĐBKK | Tênthôn
Tên huyện/xã HUYỆN THANH CHƯƠNG
: Xã Thanh Nho
Thanh Chi
Hop Hoa
Th Hoa Lién Son
Thôn 4 Thôn 11 Thôn 13 Thôn Hà Lo Thôn 12 Thén 8B Thén 8A Thén 6 Thôn 2
Thon | Thén 4 Thôn 9 - Thôn 12
Thôn 13 Thôn 6 Thôn §
Thôn Thôn Thủy Trườn
Thôn Lương Đi
Thôn Yên
Thôn Nam Lĩnh
Thôn Lai Nhá Thôn Vĩnh Lo
Mỹ Hoà Minh Lân Minh Đức Minh Sơn Tân Phi Tân Hoà 2 Tân Lâm
Ph Ho:
Tar Son
Lién Thu
Lién Son Liên H
Trang 68Phúc T Phúc Thị Nhà
Xóm 9 Xóm 10
Xóm 9
Lon Nhân Tân Sơn T) Nam
Tién Lon:
66