Công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, H, IH thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015 áp dụng thống nhất trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có da
Trang 1
/ UY BAN DAN TOC CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Hà Nội, ngày Z3 tháng 9 năm 2013
oe QUYẾT ĐỊNH
ne ông nhận: thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, H, TH
xà thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015
"BỘ TRƯỜNG, CHỦ NHIỆM UỶ BAN DÂN TỘC
2-6
Căn: tồi định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ qùy:đị i chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Dân tộc,
Căn cứ ? Quyết định số 30/2012/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2012 của
Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc
vùng dân tộc và miễn núi giai đoạn 2012-2015;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
"ương, Chủ tịch Hội đồng tư vấn xét duyệt thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực
1, H, II thuộc vùng dân tộc va miền núi giai đoạn 2012-2015,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, H, IH thuộc
vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015 áp dụng thống nhất trên địa bàn
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (có danh sách kèm theo)
Điều 2 Thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, H, II thuộc vùng dân tộc
và miền núi làm căn cứ để xây dựng, thực hiện các chính sách đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, phù hợp với điều kiện và trình độ phát triển của từng vùng,
từng khu vực
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày ký ban hành và thay thế -các Quyết định: số 301/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 6/9/2007; số 274/QĐ-UBDT ngày 16/9/2011 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Uỷ ban Dân tộc về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển; số 126/QĐÐ-UBDT ngày 07/6/2012 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc công nhận bé sung xã khu vue I, II, I thuộc 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển
Trang 2
Điều 4 Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ S44
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Độ, cơ quan thuộc CP:
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước; Giàng Seo Phử
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tôi cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Công báo; Website Chính phủ;
- Các Vụ, đơn vị thuộc Uỷ ban Dân tộc;
- Website UBDT;
- Lưu: VT, VP135 (30)
TINH BAC KAN S6: 446 /SY-UBND Bắc Kạn, ngày đệ tháng 10 năm 2013
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thê tỉnh; PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
- LDVP (D/c Bình);
- Luu: VT, D/c Hué ;
Duong Quang Binh
Trang 3
TINH BAC KAN
THUỘC BA KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC VÀ MIỄN NÚI
heo Quyết định sé 447/OD-UBDT ngay 19 tháng 9 năm 2013
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uy ban Dán tộc)
I_|HUYEN PAC NAM
II |HUYỆN BẠCH THÔNG
IH |HUYỆN NGÂN SƠN
Trang 4Số thôn đặc
phố trực thuộc tỉnh thị trấn khu vực | biệt khó khăn
IV |HUYỆN CHỢ MỚI
V_|THI XA BAC KAN
Minh Khai
VI |HUYỆN BA BÉ,
Trang 5
+ | Tên huyện, thị xã, thành | Tên xã, phường, Thuộc Số thôn đặc
ViI |HUYỆN CHỢ DON
VIII |HUYEN NA RI
10 Xã Lương Thượng II 1
Trang 7
OF DAC BIET KHO KHAN VUNG DAN TOC VA MIEN NUI
theo Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
sy)
I [HUYỆN PÁC NĂM
Tan Hoi
Nà Mu
Khuôi Luông
Khuỗi Khí
Bản Khúa
Phja Dam
Ling Mit
Khudi Sam
Khâu Bang
Năm Sam
Khưa Lỗm
Khuôi Lạn
—=ỊC= Khuôi Man
Na Lay
Na Phay
Na hoi
Phiéng Lung
Khuỗi Bẻ
Lung Pang
Khau Dang
œ/>1|O®|tald>|to|lbOlB— Khâu Vai
Chẻ Pang
Nam Dam
Na Lai
Lung Pap
Na Slia
Cổ Linh II
Lung Nghé
Khuổi Trà
Thôm Niêng
Trang 8
TT Tên huyện
Giáo Hi
I! |HUYEN BACH THONG
Don Pho:
_ ©
Tén-thén
¿Cộc Nghề:
Ling Vai’
Nà Chao
Nà Bản Pác Lủng Vài
Nà Khính Sai Nọt Khên
Nà Thiêm
Khâu Slôm
Khuôi Mu Pac Gia Ban Na Nam Vam Khau Nén Khuỗi Thao Khudi Un Phia De
Na Phai Khau Tau
Phiéng Tac
Nà Bẻ Khuôi
Slam Vé
Khuôi Khi Khuôi Lủng Muôn, Bản S
Nà Vài
Trang 9
Thôm Ưi
Nà Cà
3 Cây Thị
Vũ Muộn
Khuôi Khoan
Ban Moi
Khau Ca
Thôm Khoan
La
II |HUYEN NGAN S
Nam Dan Khuôi
N
Phia Khao Khudéi SL Khudi Ngoai
Nà Cháo
Mỏ Phiên
Pù Có Thôm Sinh
Khuôi Hẻo
—|— —|Gœ
Bó Tình
Nà Toò Củm Nhá Phia Khao Khuôi Luôn
th»
Sa Bản Hùa Bản
Nà Làm
Trang 10
_— oO
1
2
3
4
5
6
7
8
9
_ ©
Tên thôn Khuôi Tỉnh Ling Nha Phia Phia Ð) Mảy Van
Khuôi Khuôi
Nà Coóc Thôm
Lũng Mi
Phia Pan:
Khuôi Slặt Thăm
'Hang Slậu Khuôi Slảo
Sáo Sào
Khuôi Đăm
Na Kit
Ma Non
Na Ranh Pac Da Khuéi Bin
Pù Pioót Slam Coóc
Bó Mòn
Nà Đi
Nà Chúa Phi Cảng Cào Khuôi Vu
Trang 11TT Tên huyện ên xã Tên thôn
Nà Luôn;
Khuôi Hó
Khe Thi I Khe Thi IT Khuôi Lót
Tài Khuôn Tăn NàM Don Cot
NaN
Hanh Khi
Tham Chom
1
2
3
4
5
Bản Ruộc Bản Pá Khau Khau T
Na Di Ban Ra Khuôi Đác
OO)
Ban Dén 1 Ban Dén 2
Na Ch Ché
Khuôi P
Nà Pai
Nà Pẻn Bản Phát Bản Pá Bản Tý Khuỗi
Nà Vàu
9 Ban Kéo
11 Khuôi Rẹt
Trang 12
TT "Tên huyện
V_ |THI XA BAC KAN
VỊ |HUYỆN BA B
H T Địa Linh
Tên thôn Làng II Làng I Ban Pjoo
Na Kham
Na Chúa
Pa Lai
Na Ra
Bản Cháo
Nà Hoạt Don Ban Ria Khudi Ban Chan:
Na Sao
Na Don Thom
Coc Pai
Na Duc 2 Tat Dai Pac Nghé 2
Cum Pan Khuôi Luôn
Nà Hàn
n Đèn
Khuỗi 5Ì:
Pác Châm
Nà Dụ Khuôi Khét Tôm Làm
Mòn Bản Cám
Na Sli Khudéi Hao Tot Con
Trang 13
TT Tên huyện Tên xã
Cao Trĩ
Chu Hươn
—|— elo
1
2
3
4
5
6
7
8
—Ì—|>—l—|l— =l0i©l—lSl2
Tên thôn
Nà Chả
Dai Khao
Nà Đôn
Nà Cà Bản Bản Hán Ban Lin:
Don Dai Khuôi Ha Bản Xả Khuôi Coón;
Nà NàP
Ca
C
Trang 14
VII |HUYỆN CHỢ ĐÔN
Yên Nhuận
—|— —|C
1
2
3
4
Tên thôn
ật Vì Khuôi P Khuôi Tau Khuôi Trả Phia Pha
Muỗi Phia Khao Khuôi Luội
V
Ban DuGng 1
2 Ban Tan
Ling Noo:
Khudi Ken
Khuôi Bản Pèo
Bản Tăm Khuôi Lịa Bản Bi
Nà
Nà Pài
Trang 15Tên thôn
Bản Mới Khuôi Cưởm Bản
Bản Chan Phiêng Phi
TT Tên huyện
Pac Kh
Na Ban Von Khuôi Tạo
Slô
Nà Bản
Tà Han
Khuôi
Bản En
Nà Dạ
Pù L
Pù L
2 Kh i
Bản Lài Ling V:
Na Thoa
Na Cam
Na Ngoan Bản Cuôn Bản Cào
Trang 16
Tên huyện
_ a]
Tên thôn Hin Lung Vai
Khuéi Nac Khuéi Ca
Na Ca Khudi Na
Na Thac
Nà Vạn:
Lũng Tao
Nà Khanh Kẹn Cò Năm Giàn,
Nà
Nà an
Ban S Chợ Cũ
Nà Hiu Khuôi S
Thanh Sơn Khuôi Luô Pan Khe
Nà Nôm
Thăm Mu
Nà Phia
Nà Lẹn
Phi
Na M Ban
Nà Coóc Khau Moóc
Nà Mới
Nà Noo Khuôi Khi
Pá
Trang 17
TT Tên huyện ên xã Tên thôn
10 Na Vén
Na Pi Liing Danh Khuỗi Tay B
Na Hin Tooc
Ka Doon Khuôi Căn Khuôi P Phiên
Khuỗi Li
Na Pi Khuôi Tục
Nà Pac Li
Ban
Na Chia
Pac Thém
Na
1
2
3
4
5
6
7
8
9
° ZlQ &