1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Van ban sao luc 84 (QD 242)

55 56 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Van ban sao luc 84 (QD 242) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

BỘ NÔNG NGHIỆP _ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VA PHAT TRIEN NONG THON Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_"s$\Ê 4ê] /QĐ-BNN-BVTV Hà Nội, ngày Ủ5 tháng Ô Qncim 2013

:- Về việc công bố thủ tục hành chính thay thé, thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỄN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ- CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ câu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9

năm 2009 của Chính Phủ về việc sủa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/ND- CP ngay

03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và

cơ cầu tô chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về

Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính mới ban hành,

02 thủ tục hành chính thay thế, 02 thủ tục hành chính bị thay thế thuộc phạm vi chức

năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2012 Điều 3 Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này

` Nơi nhận:

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);

- Văn phòng Bộ (Phòng Kiểm soát TTHC);

- Công Thông tin điện tử BNN & PTNT; —

Trang 2

UY BAN NHÂN DẪN SAO Y BẢN CHÍNH

TINH BAC KAN

Sé: 84 /SY - UBND Bắc Kạn, ngay4 thang 03 nam 2013

Trang 3

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THỂ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI

FKP VÀ PHAT TRIEN NONG THON peck 42 /op-BNN- BYTY ngayO thang 0 2nam 2013

lỡ pet và Phát triển nông thôn)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUAN LY

CUA BO NONG NGHIEP VA PHAT TRIEN NONG THON

2 Cấp lại giấy chứng nhận đủ| Nông Sở Nông nghiệp và PTNT hoặc Chí cục điêu kiện sản xuất, sơ chề,| nghiệp Bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực chê biên rau, quả an toàn thuộc Trung ương được Sở uỷ quyền

2 | Cap lại giây chứng nhận đủ| Nông Sở Nông nghiệp và PTNT hoặc Chỉ cục điều kiện sản xuất, chế biến | nghiệp Bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực chè an toàn thuộc Trung ương được Sở uý quyền

2 Cấp lại giấy chứng nhận đủ | Nông Sở Nông nghiệp và PTNT hoặc Chỉ cục

điều kiện sản xuất, sơ chế,| nghiệp Bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực chế biến rau, quả an toàn thuộc Trung ương được Sở uỷ quyền B-BNN-202219-TT

Trang 4

1 Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đã điều kiện sản xuất sơ chế rau, quả an toàn

1 Trình tự thực hiện

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân xin cấp Giấy chứng nhận gửi hỗ sơ đăng ký đến Sở NN&PTNT

hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyên ˆ

- Bước 2: Kiểm tra hỗ sơ

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hỗ sơ

+ Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì trả lại hỗ sơ cho cơ sở và yêu cầu bỗ sung, hoàn thiện hỗ sơ

- Bước 3: Thành lập đoàn kiểm tra và thâm định

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người đẻ tiến hành thẩm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng nhận

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định thành lập đoàn kiểm tra, cơ quan có thâm quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ sở kế hoạch kiểm tra trước

thời điêm tiên hành thâm định đánh giá ít nhật là 05 (năm) ngày làm việc Kê hoạch kiêm tra

nêu rõ nội dung, thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

- Bước 4: Cấp Giấy chứng nhận

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kê từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc ngày có kết quả

thử nghiệm mâu của đoàn kiềm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giầy chứng nhận

+ Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được nêu rõ trong biên bản kiểm tra Sau khi nhận được báo cáo khắc phục, cơ quan có thâm quyền xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục (nếu cần thiệt sẽ cử đại diện kiếm tra lại) Nếu đạt yêu câu, trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kê từ ngày nhận báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiếm tra lại, cơ quan có thâm quyên cap giây chứng nhận

+ Trường hợp không cấp giấy chứng nhận, cơ quan có thầm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

Trang 5

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số

32/2012/T1- BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy

định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toản

- Bản thuyết minh điều kiện sản xuẤt, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn theo mẫu tại Phụ lục

IH ban hành kèm theo Thông tư số 59/2012/TT- BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông

nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Bản sao chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập;

~- Bản sao chụp Chứng chỉ tập huấn về an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến

rau, quả của chủ cơ sở và người lao động trực tiếp (mang theo in chính để đối chiếu) hoặc

bản sao có chứng thực;

- Giấy chứng nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người lao động trực tiếp do cơ sở y tế cấp

huyện trở lên cấp (chỉ áp dụng đối với cơ sở sơ chế, chế biến)

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ

4 Thời hạn giải quyế

a) Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hỗ sơ trong thời gian hai (02) ngày làm việc Nếu hồ SƠ

đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hề sơ Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bd

sung, hoàn thiện hồ sơ -

b) Trong thời hạn ` 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hỗ sơ hợp lệ theo quy định, cơ

quan có thầm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người để tiến hành

thẩm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng nhận

c) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kế từ ngày ban hành quyết định thành lập đoàn

kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ sở kế hoạch kiểm tra trước

thời điểm tiến hành thâm định đánh giá ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc Kế hoạch kiểm tra

nêu rõ nội dụng, thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

đ) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc ngày có kết quả

thử nghiệm mẫu của đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận

Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được nêu rõ trong biên bản kiểm tra Sau khi nhận được

báo cáo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục (nếu

cần thiết sẽ cử đại diện kiểm tra lại) Nếu đạt yêu cầu, trong thời gian 05 (năm) ngày làm

việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiểm tra lại, cơ quan có

thấm quyền cấp giấy chứng nhận

Trường hợp không cấp giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu

rõ lý do

5 Co quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thấm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành

phố trực thuộc Trung ương

b) Co quan hoặc người có thâm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Cơ

quan chuyên ngành thuộc sở

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành

¬, phố trực thuộc Trung ương hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyền

=a

—”

oo

Trang 6

d) Co quan phối hợp (nếu có): không ¬

6 Đấi tượng thực hiện TTHC

- Tổ chức

- Cá nhân

7 Mẫu đơn, tờ khai

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo

Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và ché an toàn

- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biển rau, quả; sản xuất, chế biến chè an

toàn theo mẫu tại Phụ lục IH ban hành kèm theo Thông tư sô 59/2012/TT-BNNPTNT ngày

09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau,

quả và chè an toàn

8 Phú, lệ phí

Đang xây dựng mức phí, lệ phí

9 Kết quả thực hiện TTHC

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn

- Hiệu lực của Giấy chứng nhận: 3 năm

10 Điều kiện thực hiện TTHC:

a) Điều kiện chung

Các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn phải đảm bảo các điều kiện theo quy

định tại các Điều 23 và Điều 25 của Luật An toàn thực phẩm năm 2010

b) Điều kiện sản xuất rau, quả

Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đám an toàn thực phẩm đối với

rau, quả trong sản xuất do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc theo quy

trình kỹ thuật sản xuất rau, quả an toàn được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê

duyệt hoặc theo các quy định liên quan đến đảm bảo an toàn thực phẩm trong VietGAP hoặc

các GÁP khác

©) Điều kiện sơ chế rau, qua

Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với

rau, qua trong so ché đo Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn ban hành,

d) Điều kiện chế biến rau, quả

Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-09:2009/BNNPTNT về cơ sở chế

biến rau, quả - điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

11 Căn cứ pháp lý của TTHC

- Thông tư số 59/20 12/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn uy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT quy

định kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất, kinh doanh vat tu néng nghiép va san pham nông lâm

thủy sản

Trang 7

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với rau, quả

trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc theo quy

trình kỹ thuật sản xuất rau, quả an toàn được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê

duyệt

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-09:2009/BNNPTNT về cơ sở chế biến rau, quả -

điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

12 Liên hệ

- Họ tên: Trịnh Công Toản

- Địa chỉ cơ quan: Cục Bảo vệ thực vật

- Số điện thoại cơ quan: 043.5331.677

- Email: ptra@fpt.vn

II Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau,

quả an toàn

1 Trình tự thực hiện

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân xin cấp Giấy chứng nhận gửi hỗ sơ đăng ký đến Sở NN&PTNT

hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyền

- Bước 2: Kiểm tra hỗ sơ

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ

+ Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho cơ sở và yêu cầu bé sung, hoàn thiện hồ sơ

- Bước 3: Thâm định và cấp Giấy chứng nhận

* Đối với các trường hợp:

a) Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu hrc nhưng bị mắt, thất lạc;

b) Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, không thể tiếp tực sử dụng;

c) Khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng

nhận hoặc lỗi của cơ quan có thẳm quyền cấp Giấy chứng nhận

+ Cơ quan có thâm quyền cấp giấy chứng nhận xem xét, đối chiếu hồ sơ gốc tại cơ quan cấp

giây chứng nhận Ngày cấp và thời hạn hiệu lực theo giây chứng nhận gốc và đóng dâu “Bản

cap lai”,

* Đối với các trường hợp:

đ) Khi cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bổ sung thông tin liên quan đến

co so trong giây chứng nhận

đ) Khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

e) Khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-

CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật An toàn

thực phẩm

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ

_ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người đẻ tiến hành

thâm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng nhận

os

a

Trang 8

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban bành quyết định thành lập đoàn

kiểm tra, cơ quan c6 tham quyén cé trach nhiệm thông báo cho cơ sở kế hoạch kiểm tra trước thời điểm tiến hành thẩm định đánh Bid ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc Kế hoạch kiệm tra nêu rõ nội dung, thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc ngày có kết quả thử nghiệm mẫu của đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận

+ Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được nêu rõ trong biên bản kiểm tra Sau khi nhận được báo cáo khắc phục, cơ quan có thâm quyền xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục (nếu cần thiết sẽ cử đại điện kiểm tra lại) Nếu đạt yêu cầu, trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kế từ ngày nhận báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiểm tra lại, cơ quan có thâm quyền cấp giấy chứng nhận

+ Trong trường hợp cơ sở có kết quả kiểm tra định kỳ hàng năm theo qui định của Bộ trưởng

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đạt loại A, thời hạn xem xét và cấp lại giấy chứng

nhận là 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hỗ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy chứng nhận

không thành lập đoàn kiểm tra

* Trường hợp không cấp lại giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền trả lời bing: van ban va néu 16 ly do

2 Cách thức thực hiện

- Trực tiếp

- Qua đường bưu điện

- Fax, Email, mạng điện tử (sau đó gửi hồ sơ bản chính)

- Giấy chứng nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người lao động trực tiếp do cơ sở y tế cấp huyện † trở lên cấp (áp dụng đối với cơ sở sơ chế, chế biến trong các trường hợp: Khi cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bổ sung théng tin lién quan dén co sé trong giấy chứng nhận; khi giấy chứng nhận hết hiệu lực; khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ

tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm)

Trang 9

- Báo cáo khắc phục (đối với trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận khi cơ sở vi phạm

nghiêm trọng hoặc không khắc phục vi phạm sau khi thông báo công khai trên phương tiện

thông tin đại chúng hoặc tái phạm 2 lần kiểm tra liên tiếp thì xem xét thu hồi giấy chứng

nhận);

- Giấy chứng nhận đã được cấp (đối với các trường hợp giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu

lực nhưng bị hư hỏng, không thể tiếp tục sử dụng; khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng

nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc lỗi của cơ quan có thẳm quyển cấp

Giấy chứng nhận);

- Biên bản kiểm tra, đánh giá định kỳ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất,

sơ chế, chế biến rau, quả của các cơ quan chức năng theo qui định của Bộ trưởng Bộ Nông

nghiệp và Phát triển nông thôn (nếu có)

b) Số lượng hồ sơ: 01(một) bộ

4 Thời hạn giải quyết

a) Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trong thời gian 01 (một) ngày làm việc Nếu hỗ sơ

day đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ, nếu không đây đủ, hợp lệ thì trả lại hồ sơ

cho cơ sở và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hỗ sơ

b) Thâm định va cấp lại giấy chứng nhận

* Đối với các trường hợp:

+ Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị mắt, thất lạc;

+ Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, không thể tiếp tục sử dụng:

+ Khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng

nhận hoặc lỗi của cơ quan có thâm quyền cấp Giấy chứng nhận

- Thời hạn cơ quan có thâm quyền cấp giấy chứng nhận xem xét, đối chiếu hỗ sơ gốc tại cơ

quan cấp giấy chứng là 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ,

* Đối với các trường hợp:

+ Khi cơ sở để nghị cấp giấy chứng nhận có thay đỗi hoặc bỗ sung thông tin liên quan đến cơ

sở trong giấy chứng nhận

+ Khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

+ Khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-

CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ tiệt thi hành một số điên của Luật An toàn

thực phẩm

- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hỗ sơ hợp lệ theo quy định, cơ

quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người để tiến hành

thâm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng nhận

ˆ ~ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định thành lập đoàn

kiểm tra, co quan có thấm quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ sở kế hoạch kiểm tra trước

thời điểm tiến hành thẩm định đánh giá ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc Kê hoạch kiêm tra

nêu rõ nội dung, thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

- Trong thoi han 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc, kiêm tra hoặc ngày có kết quả

thử nghiệm mẫu của đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận

Trang 10

- Trong trường hợp cơ sở có kết quả kiêm tra định kỳ hàng nặm theo qui định của Bộ trưởng

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đạt loại A, thời hạn xem xét và cấp lạ giấy chứng

nhận là 05 (năm) ngày làm việc kế từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy chứng nhận không thành lập đoàn kiểm tra

e) Trường hợp không cấp lại giầy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn ban

và nêu rõ lý do

3 Cơ quan thực hiện TTHC a) Cơ quan có thẫm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành

phế trực thuộc Trung ương

b) Cơ quan hoặc người có thẳm quyển được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện- (nếu có): Cơ quan chuyên ngành thuộc sở

©) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyên

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): không

6 Đối tượng thực hiện TTHC

- Tổ chức

- Cá nhân

7 Mẫu đơn, tờ khai

- Đơn để nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo

Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chẻ an toàn ˆ

- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn (nếu thay đổi so

với đăng ký lần đầu)

- Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, thất lạc;

- Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, không thê tiếp tục sử đụng:

Trang 11

a!

- Khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận

hoặc lỗi của cơ quan có thâm quyền cấp Giấy chứng nhận

b) Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận: 3 năm đối với trường hợp:

+ Khi cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bố sung thông tin liên quan đến cơ

Sở trong siấy chứng nhận

+ Khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

+ Khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-

cP ngay 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật An toan

thực phẩm

10 Điều kiện thực hiện TTHC:

Đối với các trường hợp:

a) Giầy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị mắt, thất lạc;

b) Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, không thể tiếp tục sử dụng;

c) Khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cắp Giấy chứng

nhận hoặc lỗi của cơ quan có thắm quyền cấp Giấy chứng nhận

đ) Khi cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bỗổ sung thông tin liên quan đến

cơ sở trong giây chứng nhận

đ) Khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

e) Khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-

CP ngay 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật An toàn

thực phẩm

11 Căn cứ pháp lý của TTHC

- Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT quy

định kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm

thủy sản

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với rau, quả

trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc theo quy

trình kỹ thuật sản xuất rau, quả an toàn được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê

duyệt

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-09:2009/BNNPTNT về cơ sở chế biến rau, quả -

điều kiện đâm bảo an toàn thực phẩm

12 Liên hệ

- Họ tên: Trịnh Công Toản

- Địa chỉ cơ quan: Cục Bảo vệ thực vật

- Số điện thoại cơ quan: 043.5331.677

- Email: pttra@fpt.vn

<a

Trang 12

- Bước 2: Kiểm tra hồ sơ

+ Nếu hà sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ + Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì trả lại hỗ sơ cho cơ sở và yêu cầu bỗ sung, hoàn thiện hồ sơ

~ Bước 3: Thành lập đoàn kiểm tra và thâm định

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hỗ sơ hợp lệ theo quy định, cơ

quan có thấm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người để tiền hành

thẩm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng nhận

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kế từ ngày ban hành quyết định thành lập đoàn

kiêm tra, Cơ quan có thâm quyên có trách nhiệm thông báo cho cơ sở kế hoạch kiểm tra trước

thời điểm tiến hành thấm định đánh giá ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc Kế hoạch kiểm tra nêu rõ nội dung, thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

- Bước 4: Cấp Giấy chứng nhận

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc ngày có kết quả

thử nghiệm mẫu của đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận

+ Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được nêu rõ trong biên bản kiểm tra Sau khi nhận được

báo cáo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục (nếu cần thiết sẽ cử đại điện kiểm tra lại) Nếu đạt yêu cầu, trong thời gian 05 (năm) ngày làm

việc kế từ ngày nhận báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiểm tra lại, cơ quan có

a) H6 sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, chế biến chè an toàn:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 29/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy

định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Bản thuyết mỉnh- điều kiện sản xuất, chế biến chè an toàn theo mẫu tại Phụ lục II ban hành

kèm theo Thông tư số 59/2012/TT- BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp vi và

Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Bản sao chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập;

Trang 13

- Bản sao chụp Chứng chỉ tập huấn về an toàn thực phẩm trong sản xuất, chế biến chè của

chủ cơ sở và người lao động trực tiếp (mang theo bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao có

chứng thực;

- Giấy chứng nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người lao động trực tiếp do cơ sở y tế cấp

huyện trở lên cấp (chỉ 4p dụng đối với cơ sở chế biến)

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ

4 Thời hạn giải quyết

a) Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trong thời gian hai (02) ngày làm việc Nếu hồ sơ

đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ

sung, hoàn thiện hỗ sơ

b) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ

quan có thấm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người để tiến hành

thẩm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng nhận

e) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định thành lập đoàn

kiểm tra, cơ quan có thâm quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ sở kế hoạch kiểm tra trước

thời điểm tiến hành thắm định đánh giá ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc Kế hoạch kiểm tra

nêu rõ nội dung, thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

đ) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiêm tra hoặc ngày có kết quả

thử nghiệm mẫu của đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận

Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được néu 16 trong bién ban kiểm tra Sau khi nhận được

báo cáo khắc phục, cơ quan có thâm quyền xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục (nếu

cần thiết sẽ cử đại điện kiểm tra lại) Nếu đạt yêu cầu, trong thời gian 05 (năm) ngày làm

việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiểm tra lại, cơ quan có

thấm quyền cấp BIẤY chứng nhận

Trường hợp không cấp giấy chứng nhận, cơ quan có thâm quyền trả lời bằng văn bản và nêu

rõ lý do

5 Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thấm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành

phố trực thuộc Trung ương

b) Cơ quan hoặc người có thẳm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Cơ

quan chuyên ngành thuộc sở

ce) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành

phố trực thuộc Trưng ương hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyền

d) Co quan phối hợp (nếu có): không

6 Đối tượng thực hiện TIHC `

Trang 14

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu quy.định tại Phụ lục 1Ï ban hành kèm theo

Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất, chế biến chè an toàn theo mẫu tại Phụ luc III ban hành

kèm theo Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

8 Phí, lệ phí Đang xây dựng mức phí, lệ phí

9 Két quả thực hiện TTHC

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, chế biến chè an toàn

- Hiệu lực của Giấy chứng nhận: 3 năm

10 Điều kiện thực hiện TTHC:

a) Điều kiện chung

Các cơ sở sản xuất, SƠ chế, chế biến rau, quả an toàn phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại các Điêu 23 và Điêu 25 của Luật An toàn thực phẩm năm 2010

b) Điều kiện sản xuất chè

Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với chè búp tươi trong sản xuât do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc các quy định liên quan đến đảm bảo an toàn thực phẩm có trong VietGAP hoặc GAP khác nhưng mức giới hạn an toàn không thấp hơn các quy định tại VietGAP

c) Điều kiện chế biến chè /

Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01- 07: 2009/BNNPTNT cơ sở chế biến

chè - điêu kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

11 Căn cứ pháp ‡ÿ của TTHC

- Théng tư số 29/2012/TT- BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Thông tu s6 14/2011/TT -BNNPTNT ngày 20/3/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT quy

định kiêm tra, đánh giá cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm

thủy sản -

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với chè búp tươi

trong sản xuất do Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn ban hành

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01- 07: 2009/BNNPTNT cơ sở chế biến chè - điều

kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

- Họ tên: Trịnh Công Toản

- Dia chi co quan: Cục Bảo vệ thực vật

- Số điện thoại cơ quan: 043.5331.677

~ Email: pttra(fot.vn

Trang 15

IV Thú tục: Cấp lại giấy chứng nhận đú điều kiện sản xuất, chế biến chè an toàn

1 Trình tự thực hiện

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân xin cấp Giấy chứng nhận gửi hồ sơ đăng ký đến Sở NN&PTNT

hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyền

- Bước 2: Kiểm tra hồ sơ

+ Nếu hỗ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ

+ Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho cơ sở và yêu cầu bỗ sung, hoàn thiện hd so

- Bước 3: Thắm định và cấp Giấy chứng nhận

* Đấi với các trường hợp:

a) Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị mắt, thất lạc;

b) Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, không thể tiếp tục sử dụng;

c) Khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng

nhận hoặc lỗi của cơ quan có thắm quyền cấp Giấy chứng nhận

+ Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận xem xét, đối chiếu hồ sơ gốc tại cơ quan cấp

giấy chứng nhận Ngày cấp và thời hạn hiệu lực theo giấy chứng nhận gốc và đóng dấu “Bản

cấp lại”,

* Đối với các trường hợp:

đ) Khi cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bổ sung thông tin liên quan đến

cơ sở trong giầy chứng nhận

đ) Khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

e) Khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-

CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật An toàn

thực phẩm _

+ Trong thời hạn 05 (nam) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hd sơ hợp lệ theo quy định, cơ

quan có thâm quyền cấp giấy chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người để tiến hành

thẩm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng nhận

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định thành lập đoàn

kiểm tra, cơ quan có thâm quyên có trách nhiệm thông báo cho cơ sở kê hoạch kiêm tra trước

thời điểm tiên hành thâm định đánh giá ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc Kê hoạch kiêm tra

nêu rõ nội dung, thời gian, thành phân đoàn và yêu cầu kiểm tra

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc ngày có kết qua

thử nghiệm mẫu của đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận

+ Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được nêu rõ trong biên bản kiểm tra Sau khi nhận được

báo cáo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục (nếu

cần thiết sẽ cử đại điện kiểm tra lại) Nếu đạt yêu cầu, trong thời gian 05 (năm) ngày làm

-việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiểm tra lại, cơ quan có

thắm quyền cấp giấy chứng nhận

+“Trong trường hợp cơ sở có kết quả kiểm tra định kỳ hàng năm theo qui định của Bộ 4rưởng

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đạt loại A, thời hạn xem xét và cấp lại giấy chứng

a |

Trang 16

nhận.là 05 (năm) ngày làm việc kẻ từ ngày nhận hồ sở hợp lệ, cơ quan cấp giấy chứng nhận

không thành lập đoàn kiểm tra _

* Trường hợp không cấp lại giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

2 Cách thức thực hiện

- Trực tiếp

- Qua đường bưu điện

~ Fax, Email, mạng điện tử (sau đó gửi hồ sơ bản chính)

3 Hỗ sơ

a) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an

toàn:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, chế biến ché an toàn theo mẫu

tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Ban thuyết minh điều kiện sản xuất, chế biến chè (nếu thay đổi so với đăng ký lần đầu);

- Bản sao chụp Chứng chỉ tập huấn về an toàn thực phẩm trong sản xuất, chế biến chè của chủ cơ sở và người lao động trực tiếp (mang theo bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao có chứng thực (đối với những người mới được bễ sung);

-;Giấy chứng nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người lao động trực tiếp do cơ-sở y tế cấp

huyện trở lên cấp (áp dụng đối với cơ sở chế biến trong các trường hợp: Khi cơ sở đề nghị

cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bổ sung thông tin liên quan đến cơ sở trong giấy chứng nhận; khi giấy chứng nhận hết hiệu lực; khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định

tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ

tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm)

- Báo cáo khắc phục (đối với trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận khi cơ sở vi phạm

nghiêm trọng hoặc không khắc phục vi phạm sau khi thông báo công khai trên phương tiện

thông tin đại chúng hoặc tái phạm 2 lần kiểm tra liên tiếp thì xem xét thu hỗồi giấy chứng

nhận);

- Giấy chứng nhận đã được cấp (đối với các trường hợp giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu

lực nhưng bị hư hỏng, không thé tiếp tục sử dụng; khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng

nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc lỗi của cơ quan có thâm quyền cấp

Giấy chứng nhận);

- Biên bản kiểm tra, đánh giá định kỳ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở san xuất,

chế biến chè của các cơ quan chức năng theo qui định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và

Phát triển nông thôn (nếu có)

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bậ

4 Thời hạn giải quyết

Trang 17

a) Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trong thời gian 01 (mét) ngày làm việc Nếu hồ sơ

đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hỗ sơ, nếu không đầy đủ, hợp lệ thì trả lại hồ sơ

cho cơ sở và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

b) Thẩm định và cấp lại giấy chứng nhận

* Đối với các trường hợp:

+ Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị mắt, thất lạc;

+ Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, không thể tiếp tục sử dụng;

+ Khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng

nhận hoặc lỗi của cơ quan có thâm quyền cấp Giấy chứng nhận

- Thời hạn cơ quan có thẩm quyển cấp giấy chứng nhận xem xét, đối chiếu hồ sơ gốc tại cơ

quan cấp giấy chứng là 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận hỗ sơ hợp lệ,

* Đấi với các trường hợp:

+ Khi cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bé sung thông tin liên quan đến cơ

sở trong giấy chứng nhận

+ Khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

+ Khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-

CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật An toàn

thực phẩm

- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ

quan có thẩm quyên cấp giấy chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người đề tiến hành

thâm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng nhận

- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định thành lập đoàn

kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ sở kế hoạch kiểm tra trước

thời điểm tiễn hành thẩm định đánh giá ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc Kế hoạch kiểm tra

nêu rõ nội đung, thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kế từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc ngày có kết quả

thử nghiệm mẫu của đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận

- Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được nêu rõ trong biên bản kiểm tra Sau khi nhận được

báo cáo khắc phục, cơ quan có thắm quyền xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục (nếu

cần thiết sẽ cử đại diện kiếm tra lại) Nếu đạt yêu cầu, trong thời gian 05 (năm) ngày làm

việc kế từ ngày nhận báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiểm tra lại, cơ quan có

thẩm quyền cấp giấy chứng nhận

- Trong trường hợp cơ sở có kết quả kiểm tra định kỳ hàng năm theo qui định của Bộ trưởng

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đạt loại A, thời hạn xem xét và cấp lại giấy chứng

nhận là 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy chứng nhận

không thành lập đoàn kiểm tra

ce) Trường hợp không cấp lại giấy chứng nhận, cơ quan có thâm quyền trả lời bằng văn bản

và nêu rõ lý do

5 Cơ quan thực hiện TTHC

~z-

Trang 18

a) Cơ quan có thấm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành

phô trực thuộc Trung ương

b) Cơ quan hoặc người có thắm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Cơ

quan chuyên ngành thuộc sở

e) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành

phố trực thuộc Trung ương hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyên

d) Co quan phối hợp (nếu có): không

6 Đối tượng thực hiện TTHC

- Tổ chức

- Cá nhân

7 Mẫu đơn, tờ khai

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục H ban hành kèm theo

Thông tư số 59/2012/TT- BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất, chế biến chè theo mẫu tại Phụ lục I1 ban hành kèm

theo Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát

triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn (nếu thay đổi so với

đăng ký lần đầu)

8 Phí, lệ phí

Đang xây dựng mức phí, lệ phí

9, Kết quả thực hiện TTHC

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, chế biến chè an toàn

a) Thời hạn hiệu lực theo bản giấy chứng nhận gốc và đóng dấu “Bản cấp lại” đối với trường

hợp:

- Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, thất lạc;

- Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, không thể tiếp tục sử dụng:

- Khi phát hiện có sai sót trên giấy chứng nhận do lỗi của cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận

hoặc lỗi của cơ quan có thâm quyên cấp Giấy chứng nhận

b) Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận: 3 năm đối với trường hợp:

+ Khi cơ so đề nghị cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bổ sung thông tin liên quan đến cơ

Sở trong giấy chứng nhận

+ Khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

+ Khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-

CP ngay 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiét thi hành một số điều của Luật An toàn

thực phẩm

10 Điều kiện thực hiện TTHC:

Đối với các trường hợp:

a) Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, thất lạc;

Trang 19

b) Giấy chứng nhận gốc vẫn còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, không thể tiếp tục sử dụng:

c) Khi phát biện có sai sót trên giấy chứng nhận do lỗi của cơ sở để nghị cấp Giấy chứng

nhận hoặc lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận

d) Khi cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận có thay đổi hoặc bé sung thông tin liên quan đến

cơ sở trong giấy chứng nhận

đ) Khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

e) Khi bị thu hồi giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2012/NĐ-

CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ tiết thí hành một số điều của Luật An toàn

thực phẩm

11 Căn cứ pháp lý của TTHC

- Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT quy

định kiêm tra, đánh giá cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với chè búp tươi

trong sản xuât do Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn ban hành

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01- 07: 2009/BNNPTNT cơ sở chế biến chè - điều

kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

12 Liên bệ

- Họ tên: Trịnh Công Toản

- Địa chỉ cơ quan: Cục Bảo vệ thực vật

- Số điện thoại cơ quan: 043.5331.677

- Email: pttra@fpt.vn

js

Trang 20

BIEU MAU THONG KE

Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn

Tên đơn vị kê khai: Cục Bảo vệ thực vật

Linh vực: Nông nghiệp

- Bước 1: Tô chức, cá nhân xin cấp Giấy chứng nhận gửi hồ

sơ đăng ký đên Sở NN&PTNT hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyên

- Bước 2: Kiểm tra hỗ sơ + Nếu hề sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ + Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho cơ sở và yêu cầu bỗ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Bước 3: Thành lập đoàn kiểm tra và thâm định

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận

hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ quan có thâm quyền cấp giấy

chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người để tiến hành thấm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng

nhận

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kê từ ngày ban

| hành quyết định thành lập đoàn kiểm tra, cơ quan có thẩm

quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ sở kế hoạch kiểm

tra trước thời điểm tiến hành thẩm định đánh giá ít nhất là

05 (năm) ngày làm việc Kế hoạch kiểm tra nêu rõ nội dung,

thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

- Bước 4: Cấp Giấy chứng nhận + Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kế từ ngày kết

thúc kiểm tra hoặc ngày có kết quả thử nghiệm mẫu của

đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng ] nhận

+ Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được nêu rõ trong biên

bản kiểm tra Sau khi nhận được báo cáo khắc phục, cơ quan

có thẩm quyền xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục

(nếu cần thiết sẽ cử đại điện kiểm tra lại) Nếu đạt yêu cầu,

trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận báo

cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiểm tra lại, cơ

1

Trang 21

5! quan có thâm quyền cấp giấy chứng nhận

| + Trường hợp không cấp giấy chứng nhận, cơ quan có thâm

¡| quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

a) Hé so đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,

Ì sơ chế, chế biến rau, quả an toàn:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục II

„¿| ban hành kèm theo Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT

j ngày 09/1 1/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

Bản thuyết minh điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn theo mẫu tại Phụ lục HI ban hành kèm theo Thông tư số 59/2012/TT- BNNPTNT ngày 09/11/2012 của

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản

lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

- Bản sao chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc

| quyét định thành lập;

- Bản sao chụp Chứng chỉ tập huấn về an toàn thực phẩm

.| trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả của chủ cơ sở và

J người lao động trực tiếp (mang theo bản chính để đối chiếu)

† a) Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trong thời gian hai

| (02) ngày làm việc Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định

?Ì thì tiếp nhận hỗ sơ Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bỗ -| sung, hoàn thiện hỗ sơ

| 6) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận

‘| hd sơ hợp lệ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy

‘| chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra từ 2-5 người để tiến

hành thẩm định, đánh giá các cơ sở xin cấp giấy chứng

Trang 22

05 (năm) ngày làm việc Kế hoạch kiểm tra nêu rõ nội dung, thời gian, thành phần đoàn và yêu cầu kiểm tra

| d) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết

thúc kiểm tra hoặc ngày có kết quả thử nghiệm mẫu của đoàn kiểm tra, cơ sở đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận

Trường hợp chưa đủ điều kiện đã được nêu rõ trong biên bản kiểm tra Sau khi nhận được báo cáo khắc phục, cơ quan

có thẩm quyển xem xét, đánh giá các báo cáo khắc phục

(nếu cần thiết sẽ cử đại điện kiểm tra lại) Nếu đạt yêu cầu,

| trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kê từ ngày nhận báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc có kết quả kiểm tra lại, cơ quan có thấm quyền cấp giấy chứng nhận

Trường hợp không cấp giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền trả lời băng văn bản và nêu rõ lý do

' Cơ quan thực hiện

a) Co quan có thấm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và

Ì Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phan cap thực hiện (nêu có): Cơ quan chuyên ngành thuộc

©) Cơ quan trực tiệp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp vả

Phát triển nông thôn tỉnh, thành phô trực thuộc Trung ương

hoặc cơ quan chuyên ngành thuộc Sở được ủy quyên

đ) Cơ quan phối hợp (nếu có): không

6 Đối tượng thực hiện | - Tổ chức

` | TTIHC - - Cá nhân

3

— wae ` { oe

ae — Ly {| ae

Trang 23

an toàn

- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau,

quả; sản xuất, chế biến chè an toàn theo mẫu tại Phụ lục II :©„| ban hành kèm theo Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT

-„j ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông : 1 thôn quy định về quân lý sản xuất rau, quả và ché an toàn

1 Điều kiện chung

Các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại các Diéu 23 va

Điều 25 của Luật An toàn thực pham năm 2010

1 2 Điều kiện sản xuất rau, quả

| Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện

bảo đảm an toàn thực phẩm đối với rau, quả trong sản xuất

do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc

i theo quy trình kỹ thuật sản Xuất rau, quả an toàn được Sở

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê đuyệt hoặc theo

| các quy định liên quan đến đảm bảo an toàn thực phẩm

| trong VietGAP hoặc các GAP khác

3 Điều kiện sơ chế rau, quả Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện

| bao dam an toàn thực phẩm đối với rau, quả trong sơ chế đo } Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

14 Điều kiện chế biến rau, quả

ˆÍ Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-

-Ì 09:2009/BNNPTNT về cơ sở chế biến rau, quả - điều kiện

Trang 24

11

Í - Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của

| lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

¡| - Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2011 của

_| sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông -| lâm thủy sản

Căn cứ pháp lý của,

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản

Bộ trưởng Bộ NN&PTNT quy định kiểm tra, đánh giá cơ sở

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn

TTHC thực phẩm đối với rau, quả trong sản xuất, sơ chế do Bộ

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc theo

quy trình kỹ thuật sản xuất rau, quả an toàn được Sở Nông

nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-

09:2009/BNNPTNT về cơ sở chê biển rau, quả - điều kiện

đảm bảo an toàn thực phẩm

- Họ tên: Trịnh Công Toản

a ta - Địa chỉ cơ quan: Cục Bảo vệ thực vật

11 | Liên hệ - ¡| - Địa chi email: pttra@fpt.vn - Số điện thoại cơ quan: 043.5331.677

Trang 25

MAU BON DE NGHI CAP/CAP LAI

GIAY CHUNG NHAN CO SO DU DIEU KIEN AN TOÀN THỰC PHAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39 /2012/TT- BNNPTNT ngày 09 thắng 1 1 năm 2012

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, gày tháng Hăm

GIẦY CHUNG NHAN CO SO DU DIEU KIEN AN TOAN THYC PHAM

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tinh/TP

(hoặc tên cơ quan được Sở ủy quyên cấp )

L, TED CO SO: ooo

2 Bia chi:

L] Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện TL Sản xuất: Rau/ quả/ chè

E] Sơ chế: Rau/ quả

[] Chế biến: Rau/ quả/ chè

L] Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện | [] Sản xuất: Rau/ quả/ chè

(1 So ché: Rau/ qua

C1 Ché bién: Rau/ quả/ chè

iy do: [_] Mat/that lạc [] Hư hỏng [_] Sai sót [ ] Thay đổi [ ] Hết hiệu lực [] Bị thu hỗi

(Ghỉ chú: Gạch sản pham nào không xin chứng nhận)

5 Địa chỉ nơi sản xuất/sơ chế/chế biến: Q HH TH HT Hnn TH nhe uy

Trang 26

Phu luc IL

MAU BAN THUYET MINH DIEU KIEN SAN XUAT, SO CHE, CHE BIEN

RAU, QUA/SAN XUAT, CHE BIEN CHE AN TOAN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 59 /2012/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2012

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNTHUYẾTMINH

_ DIEU KIEN BAM BAO AN TOAN THY'C PHAM TRONG -

SAN XUAT, SO CHE, CHE BIEN RAU, QUA/SAN XUAT, CHE BIEN CHE

3 Địa chỉ nơi sản xuất/sơ chế/chế biến:

Điện thoại: 4 Loại hình đăng ký: Fax: " „ ÏỈ! se

(_] San xudt L] Sơ chế [ ] Chế biến

Tr Họ tên chủ hộ/ Diện tích Chứng chỉ | Giấy chứng

người lao động trực tiếp đất trằng (ha) tập huấn | nhận sức khöe*

(Ghi chú: * Chỉ thống kê đổi với cơ sở sơ chỗ, chế biển)

2 Sản xuất

2.1 Đất canh tác:

. _- Diện tích sản xuất rau, quá, chè an toàn đăng ký: ha (hoặc quy mô sản

xuất kg/đơn vị thời gian);

- Địa điểm: Thôn Xã, (phường) .«« „-.-.HUYỆN (QUẬn)

- Ban đồ giải thửa hoặc sơ đồ khu vực sản XuẤt: Tàn nh ray

- Kết quả phân tích đất (nếu CÓ)! LH LH HH TH khu

- Khu vực sản xuất cách ly các nguồn gây ô nhiễm m

Trang 27

- Nước dùng cho sản xuất rau mam, rau thủy canh: « cà se s+«

- Kết quả phân tích nước, tưới (nếu CỐ cu TH HH KH nh c1 TH t9

- Nước đừng trong sơ chế, Che Bist cece ccc ce cece cece cesseeecseenneceeesteeeeeeeeeease 2.3 Quy trinh san xuẤt:

- Các loại rau, quả, chè đăng ky sản XuẤt: S ST sehHehee

- Các quy SP £a BE ao

3 So che

- Khu vực sơ chế, cách ly các nguồn gây ô nhiễm ,.m

- Diện tích khu sơ chế wm? ; loại nhà:

3.2 Nước, thiết bị, dụng cụ sơ chế:

- Tên, tình trạng thiết bị, dung 0

3.4 Quy trình sơ chế:

- Các loại rau, quả, đăng Ky 80 ChE: oo

- Các quy trình sơ chế: cà ¬—

4 Chế biến:

4.1 Địa điểm, ¡ nhà | xưởng

Khu vực chế biến, cách ly các › nguồn gây ô nhiễm „mm

- Điện tích khu chế biến m”, doại nha:

- Dién tich kho bao quan : m’, tinh trang ky thuat:

4.2 Nước

"1 7a

- Hệ thống hơi nước: . - + + HS HH HH it is

- Hóa chất để khử trùng, tây rửa: cà ¬—

4.6 Phương tiện vệ sinh an toàn lao động: . - - + éhhhreeeee 4.7 Điều kiện bao gói sản phẩm

1 1

4.8 Quy trình chế biến:

Các loại rau, quả, chè Gang KY: oo cece

- Các quy trinh ché Dién: «2.0.0 ceccceece eee e ee eeee ee seecesaaaaeseeseeeasanssneessneeesseas

5 Những thông tin khác Chúng tôi cam kết các thông tin trong bản kê khai là — sự thật

ngay thang

DAI DIỆN cơ sở

(Ký tên, đóng dấu)

EE

Ngày đăng: 20/10/2017, 05:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN