1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Van ban sao luc 23 (QD 3299)

13 71 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 883,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Van ban sao luc 23 (QD 3299) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYÉT ĐỊNH

¬ ĨÖˆẦẪ bồ công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2013

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính

phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cầu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ

tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn

ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân

sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2012/QH13 ngày 10/11/2012 của Quốc hội

về dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2012/QH13 ngày 15/11/2012 của Quốc hội

về phân bê ngân sách trung ương năm 2013;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước,

Điều 1: Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm

2013 (theo các biểu đính kèm)

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Trang 2

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện quyết

- Văn phòng Trung ương Đảng; en THU TRUONG

- Văn phòng Quốc hội; ee Ầ

- Văn phòng Chủ tịch nước; À

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc vẽ Chính phủ; es —

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thé;

a 4 LS

Sa i

ông Nghiệp

phòng chống tham nhũng; :

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phô trực thuộc TW;

- Céng thông tin điện tử Chính phủ;

- Công thông tin điện tử Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, Vụ NSNN

UỶ BAN NHÂN DÂN SAO Y BẢN CHÍNH

TINH BAC KAN

ae did inte ‘ PHO CHANH VAN PHONG

- Luu: VT, D/c: Lan, Tuan 4

Trang 3

BỘ TÀI CHÍNH

CAN DOI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 3299/QĐ-BTC ngày 27/12/2012

Phu luc sé 01/CKTC-NSNN

của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bỗ công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013)

Don vi tinh: Ty dong

B TÔNG CHI CÂN ĐÓI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 978.000

3 Chi thường xuyên 658.900

C BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 162.000

Tỷ lệ bội chỉ ngân sách so GDP 4,8%

lương hưu và trợ cấp ưu đãi người có công tăng bằng tốc độ tăng lương tối thiểu là 21.700 tỷ đồng;

NSTW bé tri 15.600 tỷ đồng: số còn lại 6.100 tỷ đồng lấy từ nguồn 50% dự toán tăng thu NSĐP năm

2013, tiết kiệm 10% chỉ thường xuyên (đã có trong dự toán chỉ thường xuyên của NSĐP) và nguồn

tăng thu NSĐP các năm từ 2012 trở về trước

Trang 4

CÂN ĐÓI NGUỎN THU CHI DỰ TOÁN NSTW VÀ NSĐP NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 3299/QĐ-BTC ngày 27/12/2012

của Bộ trưởng Bộ Tài chính vỀ việc công bố công khai số liệu dự toản NSNN năm 201 3)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT Chỉ tiều Đy toán

năm 2013

I Nguồn thu ngân sách Trung ương 519.836

2 Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại 5.000

H Chỉ ngân sách Trung wong 681.836

1 Chỉ thuộc nhiệm vụ của ngân sách Trung ương theo phân cấp| 488.241

- Bổ sưng can đối 131.511

- Bồ sưng có mục tiêu 62.084

1 Nguồn thu ngân sách địa phương 489.759

1 Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp 296.164

2 Thu bộ sung từ ngân sách Trung ương 193.595

- Bồ sung cán đối 131311

- BỒ sung có mục tiêu 62.084

i Chỉ ngân sách địa phương 489.759

1 Chỉ cân đối ngân sách địa phương 427.675

2 Chỉ từ nguồn bổ sung có mục tiêu 62.084

Trang 5

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 3299/QĐ-BTC ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bỗ công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013)

Don vi tinh: Ty dong

STT Chi tiéu Dự toán

năm 2013

1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước 174.236

2 Thu từ khu vực doanh nghiệp đầu tư nước ngoài 107.339

4 Thuế sử đụng đất nông nghiệp 28

6 Lệ phí trước bạ 13.442

§ Các loại phí, lệ phí 10.378

a Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1257

b Thu tiền thuê đất 4681

€ Thu tiền sử dụng đất 39.000

d Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 769

10 Thu khác ngân sách 3.977

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trưởng

hàng nhập khẩu 81.022

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng số thu) 156.478

IV Thu viện trợ 5.000

Trang 6

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NSTW, CHI NSĐP

THEO CO CAU CHI NĂM 2013 (Kèm theo Quyết định số 3299/QĐ-BTC ngày 27/12/2012

của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013 )

Don vj tinh: Tỷ đồng

Dự toán Chia ra STT Chỉ tiêu

năm 2013 NSTW NSDP

A B 1=2+33 2 3

TONG CHI CAN DOI NGAN SACH NHA 978.000 () 550.325] (2) 427.675

NƯỚC

Trong đó:

1 Chỉ giáo dục - đào tạo, dạy nghề 30.015 11.315 18.700

2 Chỉ khoa học, công nghệ 6.136 2.836 3.300

H Chỉ trả nợ và viện trợ 105.000 105.000

il Chỉ thường xuyên 658.900 337.025 321.875

Trong đó:

] Chí giáo dục - đảo tạo, dạy nghề 164.401 30.881 133.520

2 Chỉ khoa học - công nghệ 7.733 5.813 1.920

IV Chỉ thực hiện cãi cách tiền lương 15.600) G) 15.600

VI Dự phòng 23.400 10.800 12.600

CH1 TU NGUON VAY NGOAI NUGC VE

C CHO VAY LẠI 34.430 34.430

TỎNG SÓ (A+B+C) 1.099.231 649.376 449.855

Ghi chú: (1) Đã bao gồm cả số bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương là 62.084 tý đồng

bao gồm số bỗ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSDP

(3) Nhu cầu kinh phí cải cách tiền lương theo mức lương tối thiểu 1,15 triệu đồng/tháng, lương hưu và trợ cấp ưu đãi người có công tăng bằng tốc độ tăng lương tối thiểu là 21.700 tỷ đồng; NSTW bố

trí 15.600 tỷ đồng: số còn lại 6.100 tỷ đồng lấy từ nguồn 50% dự toán tăng thu NSĐP năm 2013, tiết

kiệm 10% chi thường xuyên (đã có trong dự toán chỉ thường xuyên của NSĐP) và nguồn tang thu NSDP

các năm từ 2012 trở về trước

Trang 7

BỘ TÀI CHÍNH Phụ lục số 05/CKTC-NSNN

CAC KHOAN THU, CHI QUAN LY QUA NSNN NAM 2013

(Kèm theo Quyết dinh s6 3299/QD-BTC ngày 27/12/2012

của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

Dự toán

STT Chỉ tiêu

năm 2013

I Các khoản thu, chỉ quản lý qua ngân sách nhà nước 26.801

1 Phí sử đụng đường bộ 4.513

2 Phi dam bao an toan hang hai 978

3 Thu lệ phí xuất nhập cảnh để sản xuất phát hành hộ chiếu điện tử 530

4 Các loại phí, lệ phí khác và đóng góp xây dựng hạ tầng: thu chỉ 3.780

tại xã 7

5 “Thu xổ số kiến thiết 17.000

Trang 8

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 3299/QĐ-BTC ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bồ công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

Dự toán STT Chỉ tiêu

năm 2013

A Tổng số chỉ cân đối ngân sách trung ương @) 550.325

2 Bù chênh lệch lãi suất tin dụng ưu đãi 2.598

3 Chỉ cho vay thực hiện chính sách, hỗ trợ doanh nghiệp công ích ˆ 1.665

4 Chi bỗ sung dự trữ quốc gia 550

ll Chỉ trả nợ và viện trợ 105.000

1 Chỉ trả nợ 103.700

2 Chỉ viện trợ 1.300

TH Chỉ thường xuyên 337.025

Trong đó:

1 Chi sự nghiệp giáo dục - dao tao, day nghé 30.881

4 Chỉ sự nghiệp khoa học, công nghệ 5.813

5 Chi sy nghiép van hod théng tin 2.513

6 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 1.200

10 Ch¡ sự nghiệp bảo vệ môi trường 1.172

11 Chỉ quản lý hành chính 34.103

12 Chỉ trợ giá mặt hàng chính sách 510

B Chỉ từ các khoản thu quản lý qua NSNN 64.621

C Chỉ từ nguồn vay ngoài nước về cho vay lại 34.430

Tổng số (A+B+C) 649.376

Ghi chú: (1) Ké cả 131.511 tỷ đồng chỉ bổ sung cân đối từ NSTW cho NSDP thi tông chỉ NSTW năm

2013 là 681.836 tỷ đồng

Trang 9

BỘ TÀI CHÍNH

THEO TUNG LĨNH VỰC CHI VA NHUNG NHIEM VU CHI CUA NGAN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Quyét dinh sé 3299/QD-BTC ngay 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 3013)

Phụ lục số 0CKTC-NSNN

Đơn vị tỉnh: Triệu đẳng

1 CHI BẦU TƯ PHÁT TRIẾN TL CHI THUONG XUYEN

TONG SO cul Cit CAP BU CHI VAN] 1 CHI

(Kt cA cH on coo [CRUE TRANG cut ario| AY & CHI LG : Sane CHÍ SỰ CHITRO | AE

sOTT TEN ĐƠN VỊ NGUON VAY] TONG SO NỢ, VIỆN BẰNG TÔNG sỐ | VỐN TRONG| VỐN NGOÀI | Quốc | cmicno ›,| DỰ TRỪ | NHÀ NƯỚC, SUNG | TÍN DỰNG VÀ VIEN TRỢ EN | TônG sô |pÀO Tạo, DỤC- | VÀ kệ DẠY | HOẠCH | cộng | PITH | ĐÀM | roan | Pte KHOA HỌC TN h HƯU VÀ NGHIỆP | BẢO VỆ | LÝ HÀNH | HÀNG CHI SỰ | NGHIỆP | CHÍ QUẢN GIA MAT | GANS | MỤCTIỂU TRÌNH Hi

TRO) NƯỚC NƯỚC | GiA | vayhoc SINK, SINH “ NGHỆ | HOÁGIÁI nạp | THÔNG | BẢO XÃ DINH TAN, | HỘI TRƯỜNG SÁCH | QUOC GIA

VIÊN

A 1 Các Bộ, cư quan Trưng wong B 152/819 | DIT 324 tổ 4 5 § 7 9 3 1ô 1 1 3 ; 1 1 tế 1 1 1 + |Văn phòng Chủ tịch nước 195.970} 495.970] 206) 198.770

3 |Vâm phòng Quốc hỏi 1.226 B50] 202.000] 202000 202.000) 4.024.650) 300) 16.780 1008.170

3 |Yăn phòng Tning ương Đăng 1.959.132] 485.802] 485.902 485.902} 129.400) 1.343.830) 306080] 19.440 2.960] 500] 1.013.880]

4 [Van phing Chinh pho 4.326.780) 578,000] $78 000] 578,000] 748.780] 4.000] 1400) ' 8.000] T34 380|

% }Ym phàng Ban chỉ đạo Trung trơg về phòng, chống tham những 38570 33.570} 300) 33.270)

6 ? _ |Tòa án nhân dôn tối cao |Học viện Chính trị - Hành chính Quắc gia Hỗ Chí Minh 2.155.966 686.540) 444.556] 72.000) 72,000 444 556) 444.856 72.000) 2341150] 626.840] $77,710} 18.380] 40.480 2.390) 840| 6.200] 2.289.530] 150) 260

8 — |Vign Kiém sat nhân dân tôi cao 2775.808 305.888] 305.888| 305 B88] 2.489.190) — 43410| 3030| 529] 2.422.130) 530

9 |Bộ Ngoại gian 3.466.158) 1.465 165] 1.485.168] 1.463 168] 1.939.990] 27300] 4.980) 10.880 1.886.850 100] 1.000} 10 |Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 655451 4.375492) 4.315.492] 230249| 2.013.000] 60.0001 148.300] 3.855.430] 777.780] 64980 693.540 2.028.480} 20909 226.320] 46.350| 195,929]

11 {Us ban sing Mé Kan; 23410 23.410 8620] 44.790

12 |B6 Gian trông vận a 12320450| 6,277,700} 6.277.700] 327220| 3,008,500) 5.994.810] 412.830] 125.560] 58.630 5.168.420| 10.000 219,179} 200 41.940

13 |Bộ Công thương 4.963.600] 271.200 271.200) 214.200 4552470| §13.950| 12.450] 307.140 150} 359.680 5000| — 353870 2s0 439,930

14 |Bô Xây dựng 2397982] 1762130[ 1782480| — 1762130 614910] 299210| 49710 8180| 103.680 5.000) 75.830 450 20952

19 |BộYtế 8310877 862.000] 862.000] 822.000] 40.000) 5.288.420 867.140] 4.143.120] 119.670] 1.250) 6.950; 10000 119,880 3?0| — 2160257

16 |Rộ Giáo dục và Đào tạo 6479.140 697.000] 697.000] 627.000] 70,000 5413310] 5.075.439] 238.080] 1.720) 2.680} 4.006} 86.870) 550 368.830]

17 |Bộ Khoa học và Công nghệ 1.581.930 223,700] 223.700) 223,700) 1357.810 3.580) 1.260.780 480 2700| 90.000 400) 320

18 |Bộ Văn hóa Thể theo a Du lich 2610088 500.850) 500.850 500.880] 2048038] 467540] 16350 30490] 1.284.376] 8000] 1830| 4000| 192.310] 26.940) 81.210)

19 |Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội 31878313| 462.900} 462.900) 452,800 30.707.818| 298.688 13820 30209710) 64050| 1.800| 112830 1020| 743.595)

20 |Bộ Tài chính 16.302.670] 531,000} 361.000) 363.000] 170.000] 15 962.170] 126,660 20.320) 440,000] 800] 15374080| 310] 9.500}

2L |Bộ Tư phán 2.140432| 428.122) 426.122] 426.122 1.742.210} 78.710 9.850 2850| 3.150} 1.000] 1816,850| 300) 2.100

2 Nate hing Nhà nước Việt Nam 274.909) 14500) 14.500 14.400 60.400] 102.510} 1890| 186,000

23 |Bộ KỂhoạch và Đầu tư 1.889.500] 293.000] 293,000) 206.000] 87.009] 1.593.300] 81.610 32.830 99.950 800] 1.377.850) 260) 3.200]

44 |Bộ Nội vụ 655.830| 183.200] 153.200] 483,200] 494.230] 163990 6.750 1.300] 27.030 295.040] 120) 8.200}

26 |Bộ Thông tin và Truyền Thông 1.341.785] 352.700] 352.700) 232.700) 420,000) 950.445] 38-350) 17.900] 750.015} 2.600] 31,080) 110.080 480 38,640 2? Uỷ ban Dân tộc 267.320 20,000) 20.000] 20,000) 231710) 5830| 4410| 500) 3.900) 1.000] 53.570 162,500 5.610}

28 [Thanh tra Chinh phủ 166.970] «7.500 47500) 47.500) 419.470} 7.330 4900| 107.180) 80

29 |Kiểm toán Nhà nước 545,060] 85.500] 86.500 85.500] 459.550] 4.360) 2.020] 453.189]

30 |Thông tần xã Việt nam 512.780} 102.400 102.400) 102.400) 410.380 3/00 408.380) 1000)

$1 |Đải Truyền hình Viết Nam 200.380 157.300] 387.300) 97.300) 680,009] 38780| — 13040| 25140

33 |Viện Khoa học và Căng nghệ Việt Nam 784,000] 208.600) 205,600] 205.600] 576.530] 5.910 555.110) 8.710) 3.800

3⁄4 |Viên Khoa học Xã hội Việt Nam 397.330 76.000] 76.000] 76.000) 321.930] 22.910 262.4901 12780) 809]

36 |Đại học Quốc gia Thành phổ Hồ Chỉ Minh 925.850) 501.000) 501.000] 501,000] 416.850) 342.260] 73.090]

37 |Uỷ ban Trung wong Mat trin t quéc Viet Nam 65.050 5.008) 5.000 5.000} 58.670] 4660) 830) 530) 720)

38 |Trung ương Đoàn Thanh niên công sản Hồ Chỉ Minh 368.212| 220.333} 220 333] 270 333] 96.035} 18240 6.340] 700} 40.380)

39 [Trung ương Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 166.070} 58.000 58.000] $8,000} 970101 36.490) 1.569) 5.940 2.780 4:0

40 |Hội Nông dân ViÊL Nam 343.840) 223.500 223.500) 223.500] 102430] 22.910 4.400) 480 2580|

4L |Hội Cựu chiến bình Việt Nam 33A40| 2.150} 2.180) 2.150| 25.290 0] 4.650}

43 |Liên mình Hợp tác xã Việt Nam 1216110 32.000] 32.000) 32.000] 79.370] 40.520 880 8.480]

Trang 10

1 CHL ĐẦU TƯ PHẬT TRIÊN 11 CHI THUONG XUYÊN

cu U TỰ x! CHEN LECH in| CHLY TE, HOA CHI CÁC

¬ (KẾ CẢ CHỊ CHÍ BỘ | vÃI SUẤT | TRA NỢ CHÍ GIÁO | Dâu sỐ | VU | THÔNG | LƯƠNG CHI SY ay) CHTRS | cuutone

NGUON VAY] TONG SO DỰ TRÙ| kHÀ Hước | VÀ TỢN | TổnG sở, |GÀØTAO| ngạch | HỐC | prmạ, | pAM | NGHIỆP | BẢO VỆ | LÝ HÀNH | HÀNG | mục vip

NỢ, VIỆN TÓNG số | VÊN TRONG| VỐN NGOÀI| Quốc | cmịcno | TRỢ DAY | 6 GIÁ CÔNG Í TuônG | gẢo xã | KÍNHTẾ | MOL CHÍNH | CHÍNH | Quốc Gin

TRO) NƯỚC NƯỚC | gia | VAYHOC , SINH, SINH NGHỆ | ĐÁ AI NGHỆ ĐÌNH TAN, {THONG | BA HỘI TRƯỜNG SácH |#

A B 1:2 9H | 2881 | +5 a 5 5 7 l a T0 1 2 1 1 15 6 T8 H

4¢ |Báo hiểm xã hội Viet Nam 39.300.000] 38 300.000] 39.300 000

mộ [CRI cho che Ran quân Tý khu công nghệ, Ling vin hod do NSTW dim bio 824.245) 181500| 757.509] 367.500) 380000 68745] — 1170 4480| 25983 6790 21240)

“hi nhe

tị [Chi hd Arg ce hội - nghỀ nghiệp tẺ chức chính trị xà hội - nghề nghiệp, xà hí 504.838] 102000| — 102003 102000 39865] 1210| 28001 '38630| 66380] 7300| - 28430) 2400| — 240090) 485 4080)

Chỉ thực hiỆn một số nhiệm vụ Nhà nước giao hoặc đặt hàng đối| ?

IV lưới các Tập đoàn kinh tẾ, các Tầng công ty, các ngân hàng| 3751500| 3722700- 3722700| 20142001 1708309 2300 26.500 26.500

thương mại Nhà nước ,

Ngày đăng: 20/10/2017, 05:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 1.200 - Van ban sao luc 23 (QD 3299)
6 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 1.200 (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN