Van ban sao luc 696 (QD 2914) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Đính chính Chú giải đầu chương một số Chương, mã hàng và mô tả
hàng hoá một số nhóm mặt hàng tại Phụ lục I Thông tư số 156/2011/TT-BTC
ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất
~ khẩu; nhập khẩu Việt Nam theo Phụ lục I và Phụ lục II của Quyết định này
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và là
` một phần không tách rời của Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của
Bộ Tài chính
Trang 2
— Điều 3 Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Chánh văn phòng Bộ Tài
chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này / \wuz
Nơi nhận: TUQ BỘ TRƯỞNG
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP;
- Văn phòng TW Đảng và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
~ Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
~ Toà án nhân dân TC;
- Viện Kiểm sát nhân dân TC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Văn phòng BCĐTW về phòng chống TN;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
~- UBND các tỉnh,t.phố trực thuộc TW;
~ Phong TM và CN Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
~ Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính, Website TCHQ;
- Các đơn vị thuậc và trực thuộc Bộ Tài chích;
TINH BAC KAN
Số: 696 /Sy - UBND Bắc Kạn ngàyÄ tháng 12 năm 2012 Noi nhan:
- TT UBND tinh;
- Chi cuc Hai quan tinh;
- UBND cac huyện, thị xã;
- PVP (Đ/c Binh);
- Luu: VT, D/e Lan ey
Ly Trung Nhi
Trang 3
DANH MỤC CÁC NHỆ (Ban hanh kém theo Oper
Phu luc I DINH CHINH MA HANG VA MO TA HANG HOA
D-BTC ngày 14-/41/2012 ctia BG truéng BG Tai chính)
Mã hàng Mơ tả hàng hố vị tính Ma hang | Mơ tả hàng hố | Đơn vị tính
Đã đăng trên Cơng báo Chín Sửa lại là
2304.00 23.04
25.18 Dolơmit, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kế cả 25.18 Doloiniie, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kế cả
đolomit đã đếo thơ bay mới chỉ cắt băng cưa hoặc đolomife đã đão thơ hay mới chỉ cất bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối boặc tấm hình chữ các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kế cả hình vuơng); hỗn hợp đolomit dạng nhật (kế cä hình vuơng); hỗn hợp đòiomife dạng nén ' nén
2518.10.00 - Đolomit, chưa nung hoặc thiêu kết kg 2518.10.00 | - Dolomite, cha nung hoặc thiêu kết ‘kg
2518.20.00 - Đolomit đã nung hoặc thiêu kết kg 2518.20.00 | - Dolomite 44 nung hodc thiêu kết kg
2518.30.00 - Hén hgp dojomit dang nén kg 2518.30.00 | - Hơn hợp dolomite dang nén ke
2519.10.00 - Magie carbonat ty nhién (magnesite) kg 2519.10.00 | - Magié carbonat tu nhién (magnesite) kg
2530.20 - Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên): 2530.20 - Kiézerit, epsomit (magié sulphat tự nhiên):
2818.20.00 - Oxit nhơm, trừ corudum nhận tạo kg 2818.20.00 | - Oxit nhơm, trừ corundum nhan tao kg
2824.10.00 - Chi monoxit (chì ơxit, mơxicot) kg 2824.10.00 | - Chi monoxit (chi ơxit, maxico0) kg
28.26 Florua; florosilicat, floroaluminat va các loại muỗi 28.26 Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại
flo phức khác muối flo phức khác So
2826.30.00 - Nhồm hexaflorua natri (criolit tổng hợp) kg 2826.30.00 | - Natri hexafluoroaluminat (criolit téng hop) - kg
28.29 Clorat va peclorat; bromat va pebromat; iotdat va 28.29 Clorat va peclorat; bromat vA pebromat; iodat ya
peiodat pelodat 28.31 Dithionit ya sulphosilat 28.31 Dithlonit và suiphoxulat,
2844.40 ~ Nguyên tơ phĩng xạ và đồng vị phỏng xạ va các hợp kg 2844.40 - Nguyên tố phĩng xạ và đồng vị phĩng xạ và các kg
chất trừ loại thuộc phân nhĩm 2844.10, 2844.20 hoặc hợp chất trừ loại thuộc phân nhĩm 2844.10, 2844.20
2844.30; hợp kim, các chất tán xe (kể cả gốm kim hoặc 2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm
loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp cĩ chứa các kim loại), sản phẩm gốm và các hỗn hợp cĩ chứa các
nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải
Trang 4
Mñhàng | Mé ta hang hod [ Đơn vị tính Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Don yj tinh
Đñ đăng trên Công báo Chính phủ ` Sửa lại là phóng xạ: phóng xạ:
2903.81.00 - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (SO)), kg 2903.81.00 † - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kg
bao gim Lindane (ISO, INN) ké cd Lindane (ISO, INN)
29.05 Rượu mạch hỡ và các dẫn xuất halogen hóa, đã 29.05 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso héa cia suiphonat hóa, nỉitro hóa hoặc nỉtroso hóa của chúng chúng
2907.29.10 ~~~ Rugu Phenol kg 2907.29.10 | - Rượu - phenol kg
'2912.29.00 - - Loại khác kg 2912.29.00 | Loai khác kg
- Ete - Aldehyt, phenol - Aldehyt và aldehyt có chức - Aldehyt-Rugu, Ete - Aldehyt, phenol - Aldehyt va oxy khác: aldehyt có chức oxy khác:
2914.19.00 - - Loại khác kg 2914.19.00 | - - Loại khác kg
- Xeton cyclanie, cyclenic hoặc cycloterpenic không - Xeton cyclanic, xefon cyclenic hoặc xeton
có chức oxy khác: cyeloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00 - - Cyclohenxanone và methylycyclohexanoes kg 2914.22.00 | - - Cyclohenxanone va methylycyclohexanoes kg
2917.34 ~ - Este khác của các axit orthophthalates: kg 2917.34 - ¬ Este khác của các axit or(hophthalic: kg
2918.18.00 Chlobenzilat (SO) kg 2918.18.00 | Chlorobenzilate (ISO) kg
2918.22.00 -= Axit o-axetylsall cylic, mudi va este cha nd kg 2918.22.00 | Axit o-axetylsalicylic, muỗi và este của nó kg
2918.91.00 ~- 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-triclophenoxy acetic) muỗi va kg 2918.91.00 |- - 2,4,5-T (SO) (axit 2,4,5-triclophenoxyacetic), kg
este của nó ‘ muối và este của nó
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng: muối của chúng:
29.22 Hợp chất amino chức oxy 29.22 Hợp chất amino chức oxy
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và - Riượu-amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete : este cia ching; mudi cla chúng: và este của chúng: muối của chúng:
Trang 5
Đã đăng trên Công báo Chính phủ Sửa lại là của chúng; muỗi của chúng: este của chúng; muỗi của chúng:
29.23 Muỗi và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất 29.23 Muéi va hydroxit amoni bac 4; /ecthin và
phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học về mặt hoá học
2924.23.00 - - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit acetylanthranilic) kg 2924.23.00 |- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N - kg
và muối của chúng acetylanthranilic) và muỗi của chúng
* '| phương pháp tổng hợp, và các mudi, ete, este va phương pháp ting hap, va cdc mudi, ete, este va
các dẫn xuất của chúng các dẫn xuất của chúng,
- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; - Aikaloi từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng:
- muối của chúng: muếi của chúng:
¥ - Alcaloit của hạt cựa (mâm) lúa mạch (alkaloids of - Alkaloit của hạt cựa (mẫm) lúa mach (alkaloids of
rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của _ chúng:
3004.10.19 - Loại khác _ kg 3004.10.19 | - Loại khác _ kg
, - - Chita cdc streptomycin hoặc các dẫn xuất của: - - Chứa các streptomyoin hoặc các dẫn xuất của
chúng:
- - Containing streptomycins or derivatives - - Containing streptomycins or derivatives thereof:
3004.32.40 - - - Chita hydrocortisone natri succinate acetonide kg 3004.32.40 |- - - Chita hydrocortisone natri succinate hodc kg
hoac fluocinolone acetonide fluocinolone acetonide
3102.10.00 - Urê, có hoặc không ở dạng dung dịch nước kg 3102.10.00 | - Uré, cé hoae khéng ¢ trong dung dich nuéc kg 3102.30.00 - Amoni nitrat, có hoặc không ở dạng dung dịch nước kg 3102.30.00 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở rong dung dịch kg
nước
31.04 Phân khoáng hoặc phân hóa học, phân kali 31.04 Phân khøáng hoặc phân hóa học, có chứa kaii
Trang 6———
mm
Mãhàng | Mô tả hàng hoá | Don vị tính Mã hàng Mô tả hàng hoá | Đơn vị tính
Đã đăng trên Công báo Chính phủ Sửa lại là 3204.19.00 - - Loại khác, kế cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở kg 3204.19.00 | - - Loại khác, kế cả hỗn hợp chất màu từ hai phân kg
lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 nhóm (của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19)
trở lên 3407.00.10 - Chất bột nhão đùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kế kg 3407.00.10 | - Bộ nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hinh, £2 cd kg
cả loại đất nặn hình dùng cho trẻ em đất nặn hình dùng cho trẻ em 3307.90.50 ~~ Dung địch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng hoặc mặt kg 3307.90.50 | - - Dung dịch đằng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân kg
nhân tạo tạo 3926.90.20 - - Quạt và mản che kéo bằng tay, khung và các dụng chiếc 3926.90.20 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và fay cam, chiếc
cụ câm tay kèm theo, các bộ phận của chúng -_ | gwaÍ kèm theo, các bộ phận của chúng 4202.99.40 -¬ - Băng gô hoặc kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc kg 4202.99.40 |- - - Băng kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ kg
từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật 44.04 Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót 44.04 Gỗ đai thùng; cọc chẽ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót
nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng nHọn, nhưng không xẻ đọc; gậy gỗ, đã cất nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuỗi, tay cầm hợp cho sân xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cẦm dụng cụ hoặc tương tự; dăm gỗ và các dạng tương dụng cụ hoặc tương tự; nan gồ (chipwood) và các
tự dang trong ty
44,16 Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình 44.16 Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình
trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cã các loại tấm ván phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván
cong
807.00.00 Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách đán các lớp kg 4807.00.00 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách đán các lớp kg
giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa trắng hoặc chưa thấm tắn bề mặt, đã dính), chưa tráng hoặc chưa thấm (ẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc hoặc chưa được gia cố bên trong, ở đạng cuộn
tờ hoặc tờ
49.08 Dé can các loại (decalconamias) 49.08 Đề can các loại (decalcomanias)
4908.10.00 - Đề can các loại (decalcomaims), dùng cho các sản kg 4908.10.00 | - Dé can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản kg
hẳm thủy tỉnh phẩm thủy tỉnh 5306.20.00 - Sợi xe hoặc sợi cáp kg 3306.20.00 | - Sợi xe /0ided) hoặc sợi cán kg
5402.59.90 -Loai khdc kg 5402.59.90 | - Loại khác kg
4
Trang 7| Don vi tinh
Đã đăng trên Công báo Chính phủ Sửa lại là
- Sợi khác, nhiều (đã được gấp) hoặc sợi cáp: - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5511.20.10 - - Sợi dệt kim, sợi móc, và chỉ thêu kg 5511.20.10 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu kg
56.08 Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, chão bện 56.08 Tấm lưới được thắt m/ bằng sợi xe, chão bện
(cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại
khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu đệt
57/0 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thất gút, 57.01 Tham và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt zớ/,
đã hoặc chưa hoàn thiện đã hoặc chưa hoàn thiện
5903.10.00 - Vi poly (vinyl chlorit) kg 5903.10.00 | - Với poly (vinyl elori9 kg " 5907.00.50 - Các loại vải được ngâm tâm, tráng hoặc phủ lớp sáp, kg 5907.00.50 | - Các loại vải được ngâm tâm, trắng hoặc phủ lớp kg
2 hắc ín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự sắp, hắc ín, ði-£#m: hoặc các sản phẩm tương tự 6005.33.10 - ~ ~ Vải đệt kim làm từ polyestervà polybutylen kg 6005.33.10 | - - - Vải dệt kim [am tr polyester v4 polybutylen kg
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn terephthalat trong đó polyeste chiếm ty trong lớn hơn dùng để làm quần áo bơi dùng để làm quần áo bơi
3 6102.10.00 _| - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6140 ¡ Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigans), gi-lê 61.10 Ão bó, áo chui đầu, áo cai khuy (cardigan), gi-lê và
và các mắt hàng tương tự, đệt kim hoặc móc các mặt hàng tương tự, đệt kim hoặc móc
6115.10.10 _Vớ cho giãn tĩnh mạch, từ sợi tông hợp kg 6115.10.10 | Vớ cho rgười giãn tĩnh mạch, từ sợi tông hợp kg 6301.30.00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ sợi bông chiếc ' 6301.30.00 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, “ bông chiếc
6302.21.00 Từ sợi bông kg 6302.21.00 | Từ bông kg 6302.31.00 - - Từ sợi bông kg 6302.31.00 | Tit bong kg 6302.51.00 - - Từ sợi bông kg 6302.51.00 | Từ bông kg 6302.91.00 - - Từ sợi bông, kg 6302.91.00 | Từ bông kg
6303.91.00 - - Từ sợi bông kg 6303.91.00 | Từ bông kg
6304.19.10 - Từ sợi bông kg 6304.19.10 | - Từ bông kg
Trang 8
Mãhàng | Mô tả hàng hoá | Don vị tính Mãhàng |_ Mô tả hàng hoá | Don yj tinh
Đã đăng trên Công báo Chính phủ Sửa lại là
6304.92.00 — Không đệt kim hoặc móc, từ sợi bông kg 6304.92.00 | ¬- Không dệt kim hoặc móc, fừ bông kg
6305.20.00 - Từ sợi bông kg 6305.20.00 | - Từ bồng kg
6306.29.10 —- Từ sợi bông kg 6306.29.10 | - Tir bong kg 6306.40.10 — Từ sợi bông kg 6306.40.10 | — Từ bông kg
6902.20.00 - Chita trén 50% tinh theo trong lượng là oxit nhôm kg 6902.20.00 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm kg
(Al;O;), dioxit silic (SiO;) hoặc hỗn hợp hay hợp chất (AlbO), đioxif silic (SiO;) hoặc hỗn hợp hay hợp của các chất này chất của các chất này _
7002.31 - - Băng thạch anh nung chảy hoặc các dạng silic 7002.31 - - Băng thạch anh nung chảy hoặc các dang dioxit
dioxit nung chay khac: silic nung chay khdc:
70.18 Hạt thủy tỉnh, thủy tỉnh giả ngọc trai, thủy tỉnh giả 70.18 Hạt thủy tỉnh, thủy tỉnh giả ngọc trai, thủy tỉnh
đá quý hoặc đá bản quý và các đồ vật nhỏ tương tự giả đá quý hoặc đá bán quý và các đề vật nhỏ bằng thủy tỉnh, và các sản, phẩm làm từ các loại tương tự bằng thủy tỉnh, và các sản phẩm làm từ trên trừ đỗ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu thủy tình trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng khác; mắt thủy tỉnh trừ các bộ phận cơ thể giả nhỏ và các đỗ trang trí khác, trừ đô tráng sức làm khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ bằng chất liệu khác; hạt thủy tỉnh không quá 1 trang sức làm bằng chất liệu khác; hạt thủy tỉnh
mm có đường kúth không quá 1 mm
113.11.10 - Bộ phận kg 7113.1110 | - Bộ phận kg
113.11.90 - Loại khác kg 7113.11.90 _| - - - Loại khác kg
113.19.10 - Bộ phận kg 7113.19.10 | - Bộ phận kg 113.19.90 ~ Loai khéc kg 7113.1990 | - Loại khác kg 113.20.10 - - Bộ phận kg 7113.20.10 | Bộ phận kg_ 113.20.90 - - Loại khác kg 7113.20.90 | - - Loại khác kpg_ 117.11.10 - Bộ phận kg 7117.1110 | - Bộ phận kg 117.11,90 -~ - Loại khác kg 7117.11.90 | - Loại khác kg 117.19.10 - Vòng kg 7117.19.10 | - Vòng kỹg_
117.19.20 - Đỗ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã kg 7117.19.20 | - Đỗ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã kg
hoặc chưa mạ kim loại quý hoặc chưa mạ kim loại quý
117.19.90 - Bộ phận kg 7117.19.90 | - Bộ phận kg
118.10.10 - - Tiên bằng bạc kg 7118.10.10 _ | - - Tiên băng bạc kg
118.10.90 - - Loại khác kg 7118.10.90 | Loại khác kg
Trang 9
| Don vj tinh
Mã hàng Mô tả hàng hoa | Đơn vị tính Mã hàng Mô tả hàng hoá
Đã đăng trên Công báo Chính phủ Sửa lại là
118.90.10 ~- Tién bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc kg 7118.90.10 | - - Tiền bằng vàng, được coi là tiên tệ chính thức kg
118.90.20 - - Tiên băng bạc, loại được coi là tiên tệ chính thức kg 7118.90.20 _| - - Tién bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức kg
7307.99 - - Loai khác: 7307.99 Loại khác:
7318.13.00 Đỉnh móc và Định vòng, kg 7318.13.00 | - - Đỉnh móc và đính vòng kg
7419.99.60 - - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, kg 7419.99.60 | - Thiét bj nau hodc dun nong, tir logi ding trong kg
không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm nay gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này 8105.20.10 - - Co ban chưa gia công, kg 8105.20.10 | Coðan chưa gia công kg
8201.40.00 - Riu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng dé cat chiếc 5201.40.00 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chiếc
- chặt 8201.60.00 - Kéo tỉa xén hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ chiếc 8201.60.00 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo fỉa xén sử dụng hai tay chiếc
: tương tự loại sử dụng bai tay và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay 82.04 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) loại vặn bằng tay 82.04 cờ lề và thanh vặn ốc (bu lông) và dai ốc loại vặn
(kế cã cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); bang tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có vặi ‡ar8); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc
82.07 Các dụng cụ cầm tay có thế thay đối được, có hoặc 82.07 Các dụng cụ cầm tay có thể thay đối được, có
không có trợ lực, hoặc đùng cho máy cộng cụ (ví hoặc không có trợ lực, hoặc dùng cho máy công
dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, phay, cán tiện hay bắt, đóng vít), kế cả khuôn kéo chuốt, phay, cán, tiện hay bit, déng vit), ké cA
để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khuôn kéo để kếo hoặc ép đùn kim loại, và các khoan đá hoặc khoan đất loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất,
82.14 Đỗ đao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha 82.14 Đỗ dao kéo khác (ví đụ, tông đơ cắt tóc, đao pha
dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, đao bầu và dao băm, đao rọc giấy): bộ, hộp dụng cụ cắt sửa đao băm, đao rục giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sữa móng tay hoặc móng chân (kế cả đũa móng) móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.20.00 - Bộ đỗ và dựng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kế bộ 8214.20.00 | - Bộ đồ và dụng cụ cất sửa móng tay Aogce móng bộ
cả dũa móng) chân (kể cả đũa móng) 8302.30.10 - - Móc khóa (Hasps) chiếc 8302.30.10 | Bản lễ để móc khóa (Hasps) chiếc 8302.41 - - Dùng cho xây dựng: 8302.41 - - Dùng cho xây dựng:
- - - Ban lễ và định kẹp đùng cho cửa ra vào; móc và - Bản lễ đễ móc khóa và đình kẹp ding cho cửa ra
Trang 10
Đã đăng trên Câng báo Chính phi Sửa lại là
mắt cài khóa: chốt cửa: vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
8302.41.31 Banlé chiếc 8302.41.31 |] - - Bản lễ để móc khóa chiếc
84.02 Nỗi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ 84.02 Nỗi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ
các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khã năng các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sẵn xuẤt ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước nhiệt quá nhiệt
- Nỗi hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: - Nỗi hơi £gø ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8409.99.26 -==- Piston, có đường kính trong từ 50 mm trở lên chiếc 8409.99.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên chiếc
nhưng không quá 155 mm nhưng không quá 155 mm
8417.10.00 - Ld luyện, nung và lò dùng đề nung, nấu chảy chảy chiếc 8417.10.00 | - Lò luyện, nung và lò đùng để nung, nấu chảy hoặc chiếc
hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại loại
84.20 Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu 84.20 Các loại máy cán là hay máy cán ép phắng kiểu
trục con lăn khác, trừ các loại máy đùng để cán, ép trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng đề cán, | kim loại, thủy tỉnh, và các loại trục cán của chúng ép kim loại ñơặc thủy tỉnh, và các loại trục cán
của chúng
8420.10.20 - - Dùng cho máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng chiếc 8420.1020 | - - Máy là boặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia chiếc
trong gia đình đình 8421.29.10 - = = Loại phù hợp sử dụng trong y té hoặc phòng thí chiếc 8421.29.10 | - - - Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẩu thuật chiếc
nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 8422.30.00 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn chiếc 8422.30.00 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc đán chiếc
,vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nhấn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác;
bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự, máy cho đồ uống nap ga cho đồ uống
8424.89.40 ~ Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun chiếc 8424.89.40 | - - - Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun chiếc
rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tắm mạch in hoặc tắm mạch hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tắm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, đây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn
bi han, vat liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tắm mạch in, nhão, bỉ hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tim tắm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có mach in, tim mach dây in hoặc linh kiện của chúng;
ứng dụng phim khô, dung dịch cản quang, lớp cảm thiết bị có ứng dụng phim khô hoc dung dịch cản quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết
quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn
Trang 11
Mãhàng |] Mô tả hàng hoá [ Đơn vị tính Ma hang | Mô tả hàng hoá
Đã đăng trên Công báo Chính phủ Sửa lại là dính lên các đế của tâm mạch in, tắm mạch dây in hoặc vật liệu kết dính lên các để của tâm mạch in, hoặc linh kiện của chúng tấm mạch đây in hoặc linh kiện của chúng
84.42 Máy, thiết bị và dụng cụ (re loại máy công cụ 84.42 Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ
thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm bản in, bát chữ, trục lăn và chữ hoặc chế bản, làm &buôn in (bát chữ), trục lăn
các bộ phận in ấn khác; mẫu kí tự in, bản in, bát và các bộ phận in ấn khác; mẫu kí tự in, bản in,
chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục tấm, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được làm nỗi mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được
hạt hoặc đã được đánh bóng) làm nễi hạt hoặc đã được đánh bóng)
8443.12.00 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn chiếc 8443.12.00 | - - May in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn chiếc
phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy một chiều phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) không gắp một chiều không quá 22 cm và chiều kia
không quá 36 cm) 8443.39.20 -~- Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động băng cách tái chiếc 8443.39.20 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách chiếc , tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung
r gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
việc mũ hóa dữ liệu gốc 84.47 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuỗn, 84.47 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn,
sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nỗi vòng lưới yà máy chân sợi nỗi vòng
84.53 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da 84.53 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da
sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa sống hoặc da thuộc hoặc máy để săn xuất hay sửa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ đá sống hoặc chữa giày đép hoặc các sân phẩm khác từ da sống
đa thuộc, trừ các loại máy may hoặc da thuộc, trừ các loại máy may
8456.90.20 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng chiếc 8456.90.20 | - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhún chiếc
dung dịch điện hóa, có hoặc không dùng để tách vật dung dịch điện hóa, dàng để tách vật liệu trên các đi liệu trên các đế của tắm mach in hay tắm mạch đây in của tam mach in hay tắm mach dây in
8468.20.10 - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều chiếc 8468.20.10 | - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, chiếc
khiển bằng tay điều khiển bằng tay (loại không cẩm tay) 84.70 Máy tính và các máy ghi, sao và hiến thị dữ liệu 84.70 Máy tính và các máy ghi, sao và hiển thị đữ liệu
loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán;
máy đóng dẫu miễn cước bưu phí, máy bán về và máy đồng dẫu bưu phí, máy bán về và các loại máy các loại máy tương (ự, có găn bộ phận tính toán; tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiễn
9 \
Trang 12
Đã đăng trên Công báo Chính phủ _ Sửa lại là máy tính tiền
8477.90.40 - - Để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, chiếc 8477.90.40 | Của máy đề chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ chiếc
không hoạt động bằng điện plastic, không hoạt động bằng điện 8481.30.10 - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường chiếc 8481.30.10 |- - Van cản (van kiểm tra), bằng gang, có đường chiếc
kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 em kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm 8481.80.59 - ¬ = Loại khác chiếc 8481.80.59 | - Loại khác chiếc
- - Van đường ông nước: - - Van đường ống nước:
- - - Van công đúc bằng thép có đường kính cửa nạp từ -=- Van công đúc, bằng gang, có đường kính trong
4 em trở lên và van bướm đúc bằng thép có đường từ 4cm trở lên; van bướm, bằng gang, có đường kính cửa nạp từ 8 cm trở lên: kinh trong ti 8cm tré lén:
8481.80.61 ~+- Van cong va van cong diéu khién bang tay có chiéc 8481.80.61 | - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính chiếc
đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
nhưng không quá 40 em `
8481.90.10 -= Vỏ của van công hoặc van công điều khiển bằng chiếc 8481.90.10 | - - Vỏ của van công hoặc van công có đường kính chiếc
fay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng
50 mm nhưng không quá 400 mm không quá 400 mm 8486.40.20 - - Thiét bj gin khuôn, nỗi băng tự động, nỗi dây và chiếc 8486.40.20 | - - Thiết bị gắn khuôn, nỗi băng tự động, nỗi dây và chiếc
bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để bọc nhựa để lắp ráp các chất bản đẫn; máy tự động
chuyên chở, xử lý và bảo quản các tắm bán dẫn móng, để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn các khung miếng móng, hộp mỏng và vật liệu khác mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu dùng cho thiết bị bán dẫn khác dùng cho thiết bị bán dẫn
8486.90.42 - - - Của thiết bị gắn khuôn, nỗi băng tự động, nỗi dây chiếc 8486.90.42 | - - - Của thiết bị gắn khuôn, nỗi băng tự động, nỗi | chiếc
và bọc nhựa đề lắp ráp các chất bán chất dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
8504.21.93 -~ Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện | chiéc 8504.21.93 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu chiếc
áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng không quá 110 kV điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng đưới 110 kV 8504.22.93 +- Dau điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng không chiếc 8504.22.93 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng đưới chiếc
8504.31.12 - - Điện áp từ 66 kV trở lên nhưng không quá 110 chiếc 8504.31.12 | Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng đưới 110 kV chiếc
kV 8504.31.13 ~~ «« Điện áp từ IkV trở lên nhưng không quá 66 kV chiếc 8504.31.13 _ | - - Điện áp từ 1kV trở lên, nhưng đưới 66 kV chiếc
8504.31.23 ~= Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên chiếc 8504.3123 | - - - - Dùng cho đường dây có điện áp tr 66 kV tro chiếc
8504.31.24 -~- - Dùng cho đường dây có điện áp từ 1kV trở lên chiếc 8504.31.24 | Dùng cho đường dây có điện áp từ IkV trở lên, chiếc
8504.90.31 - ~ - Tâm tản nhiệt, ông tản nhiệt đã lắp ráp thành dang kg 8504.90.31 | - - - Tam tan nhiệt, ống tán nhiệt đã lắp ráp thành kg
tắm phẳng cho biển áp phân phối và biến áp nguồn dang tấm phẩng cho biến áp phân phối và biến áp