Mục tiêu huy động Khai thác, tận dụng tiềm lực khoa học và công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả công tác công an trong đấu tranh phòng, chống tội phạm, xử lý kịp thời, có hiệu quả các tình
Trang 1
THU TUONG CHiNH PHU CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Doc lap - Tu do - Hanh phiic
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật tô chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 169/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa học và công nghệ phục vụ công tác
công an;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Kế hoạch huy động tiềm lực khoa học và công nghệ
phục vụ công tác công an giai đoạn 2011- 2015 (Kê hoạch kèm theo) với
những nội dung chủ yêu sau day:
1 Mục tiêu huy động Khai thác, tận dụng tiềm lực khoa học và công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả công tác công an trong đấu tranh phòng, chống tội phạm, xử lý kịp thời,
có hiệu quả các tình huống có nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia, bảo đảm an
ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; tăng cường tiềm lực khoa học và công
nghệ của Công an nhân dân, góp phần xây dựng lực lượng Công an nhân dân
cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại; sử dụng có hiệu quả
nguồn ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ
2 Đối tượng huy động
a) Cơ sở vật chất, kỹ thuật, bao gồm hệ thống máy móc, thiết bị kỹ thuật,
hệ thông thông tin, truyền thông
b) Tô chức khoa học và công nghệ; tô chức nước ngoài, tổ chức quốc tế
tại Việt Nam có hoạt động nghiên cứu, sản xuât, kinh doanh và hoạt động
khác về lĩnh vực khoa học và công nghệ
Trang 2Thỏa thuận giữa cơ quan chuyên trách của Bộ Công an với cơ quan, tô
chức, cá nhân trong và ngoài nước đang hoạt động về lĩnh vực khoa học và
công nghệ trên lãnh thô Việt Nam
Tự nguyện của các cơ quan, tô chức, cá nhân trong việc giúp đỡ cơ quan
chuyên trách bảo vệ an ninh quôc gia, g1ữ gìn trật tự, an toàn xã hội
4 Kinh phí dành cho việc huy động
a) Nguồn kinh phí dành cho việc huy động được bố trí từ ngân sách nhà
nước chi cho an ninh thường xuyên, chỉ sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm và các nguồn hợp pháp khác
b) Hàng năm, Bộ Céng- an xây dựng kế hoạch huy động và dự toán kinh phí dành cho việc huy động trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Điều 2 Phê duyệt Kế "hoạch huy động tiêm lực khoa học và công nghệ
phục vụ công tác công an.năm 2012 (Kế hoạch kèm theo) với 2l nhiệm vụ huy động cơ sở vật chất kỹ thuật, 01 nhiệm vụ huy động tổ chức hoạt động khoa học và công ' nghệ, 02 nhiệm vụ huy động cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Tông dựt toán kinh phí thực hiện Kế hoạch huy động năm 2012 là 16.965
triệu đồng, trong đó từ nguồn chỉ an ninh thường xuyên là 12.760 triệu đồng
và từ nguôn chỉ sự nghiệp khoa học và công nghệ là 4.205 triệu đồng
Điều 3 Trách nhiệm tô chức thực hiện
Căn cứ vào Kế hoạch huy động tiềm lực khoa học và công nghệ phục vụ
công tác công an giai đoạn 2011 - 2015 và Kế hoạch huy động tiềm lực khoa học và công nghệ phục vụ công tác công an năm 2012 đã được phê duyệt, Bộ Công an có trách nhiệm xây dựng và tô chức thực hiện các kế hoạch huy động theo quy định của pháp luật, định kỳ hằng năm tổng hợp tình hình thực hiện
Kế hoạch, báo cáo Thủ tướng Chính phủ
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành kế từ ngày ký ban hành
Trang 3- Ban Bí thư Trung ương Đảng; Ỷ Ầ
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; PHO THỦ TƯỜNG
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham những:
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
Trang 4: KẾ HOẠCH
À STi FÌÈM LỰC KHOA HỌC VÀ
Ụ CÔNG TÁC CÔNG AN NA
CONG NGHE
Trang 5DANH MỤC NHIỆM VỤ VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ
KE HOACH HUY DONG TIEM LUC KHOA HOC VA CONG NGHE
PHUC VU CONG TAC CONG AN NAM 2012
nm aks Tên tổ Mục tiêu |Phương | Don vi/ Phuong Tham cho việc huy động từ
Tên đôi chức/cá | Đơn ye So ‘ và nhiệm | thức va „ | Thời Địa thức bàn | quyên ke K nguon ch an chi
STT] huy động nhân quản | vị tính| lượng | vụ huy tượng ˆ + mm huy gian huy động điềm cả giao đôi | quyêt tượng định An ninh Sự nghiệp — Ghi chi
lý/ sở hữu động động huy động huy động huy động| thường | khoa học và
: : xuyén công nghệ
Cột anten 2 thông tin os
(độ cao - liên lạc vô \lạ ột x 5 triệu/ |
1 [43-60 m) đê lắp đặt Các Tâ Cột | 200 |tuyến phục ˆ 1000 200 cột x 5 triệu cột/ 01 năm
hogs a ac Tap vu yéu cau Cac
thiệt bị vô đoà ;_ „:„ | đoàn, Tông 2 công tác ˆ , Tông i T wk
tuyên điện công ty nghiệp vụ cục, Bộ | `” Hiếp Bộ
Viễn thô "| Thỏa | 03/202 | Tự lạnh | Đằng văn | vườn
Và các củng ty kinh Phục vụ | “M32 | 12/2012 | V2 yêu c Au sô Công | noi huy động [72 Ons an |
Thiét bi | doanh/ dịch công tác an địa 20 thiết bị x 2 lượt
2 dién thoai Ve bi 20 công tac Res 100
luot :
của Bộ Công an
Trang 6tram BTS bao loan
Thiét lap
Cac Cum Trung tam Phong cang hang ` giám sát
làm việc | không, Cửa Phòng| 10 phục vụ
khâu quốc tế công tác
an ninh ca thông công cộng Day; cửa " khâu Thỏa thuận
03/2012 đến 12/2012
Các Tổng cục, Bộ
10 phong x 4 lượt -
Trang 7
Thiét bi ` công ty giảm sat
; thué bao Viễn Tần an ninh 15 bộ x 2 lượt x 15
= ›
~- |Vụ công tác BP3 doanh/ dịch ty kinh bị one < yêu cầu ông tá (1 lượt = 30 ngày)
vu KH&CN ĐẸP VV
Viện vật lý |
8 - phóng xạ |kinh doanh, | cong ty") chiée| 06 | chến _ 30 | | (1 lượt = 10 ngà ) 5 triệu/ chiếc/lượt
| T lãnh đạo _ |03/2012 | cucva | bằng văn | PÊ _ 30 chiếc v31
9 thuôc nô RO BO Quoc | Chic| hè ` 30 Í nhà nước | thuận ? ` 12/2012 | Công an | nơi huy a , |Bộ Công 180 2 triệu/ chiệc/ lượt
lượt = ` phòng và các đoàn địa đôn an (1 lượt = 10 ngày) các công ty [~- khách phương ong |
-} 10 |hmkim | đíhvw ẢChiếc| 20 | cao cấp 80 2 triệu/ chiếc/ lượt
Giám định
tn pa keg ey
thanh va Thiét ma túy x 3 triệu/ thiết bự -
11 phan hoa 3 , | Việt Nam và các Sở: bị 03 phục vụ 180 lượt |
các chât + công tác
Trang 8
| Các Bệnh " chông biêu Phong
Xe cứu viện, đơn
Tàu chữa | kinh doanh, Chữa cháy,
cháy trên | địch vụ về | Chiếc | 05 | OUTED
12/2012
Các Tổng
bản tại
nơi huy động
Trang 9: Máy bay Các Công | cứu nạn ở
17 - ty bay dịch | Chiếc | 02 | những địa
, trực thăng vụ bàn phức „
tạp Cứu hộ, Cac don vi, | cứu nạn : Xe cứu doanh các xe vận
: 18 |hộ,cứu |nghiệp vận | Chiếc| 08 | tải cỡ lớn,
nạn tải thuộc Bộ xe siêu
59 {inh vi thông và | Dich 01
điện thoại |các Công ty| vụ
Trang 10
Do ham
lượng
phóng xạ trong Dịch vụ Viện Không KH,
phóng xạ | hạt nhân - , 03/2012 | Bộ Tư | băng văn , ` ;
ne a Dich thuc, thuc | Thoa F ˆ ee trưởng x 50 triệu/ dịch vụ/
21 |môi trường ` Viện năng lượng vụ 01 phâm đảm | thuận A , , ˆ 06/2012 | Cảnh vệ | nơi huy dén lệnh , ˆ bản tại Bộ Công Am 100 , lượt ` °
ar bao an R an (1 lượt = 15 ngày)
TW Đảng | Việt Nam ° khỏe cho toàn SỨC
Lãnh đạo
cao cấp của Đảng, Nhà nước
Các Khoa Câp Khác phục Tông, Trực tỉ ép -
cứu, Khoa | „.„ „ Bộ Y tê và £ hậu quả Ly , 03/2012 cục, Bộ ˆ băng văn ` Bộ „ 5 Khoa x 2 lượt x _ °
Kham La khi có Thỏa : Tư lệnh | trưởng 300 triệu/ Khoa/
I ` , các tỉnh/ Khoa 05 , ⁄ ˆ đên on ban tai x"s 3000
bệnh của nk thanh pho ` ‘ khủng bô, | thuận tale 1220121; „ và một nơi huy Bộ Công lượt , `
một sô thiên tai, sô Công đồn an (1 lượt = 7 ngày)
Bệnh viện hoa hoan an dia ong
phuong
Trang 11
giỏi ˆ khủng bô, cus B | Truc tiép Bồ
7 thién tai, | | 03/2012 | 7 lạnh bing van | ăn
- hoả hoạn, | vạn | đến | và mạ, | bản dại Bộ Côn BẠN (12/2012 | V2 | noihuy |? One
sô Công đôn an
an địa eng
¬ phương
| chuyén Dai hoc, Phuc vu 20 người x 2 lượt x
2 |vienvé |FPE vacde | rail 290 | Yêu câu ˆ „| (Công ty công tác 400 L0 triệu, người/ lượt
công nghỆ Ì dịch vụ về - thông tin IT e., nghiệp vụ EMEP VE (1 lượt = 2 tháng) Y ng
Trang 13DANH MUC NHIEM VU VA DU TOAN KINH PHI
KE HOACH HUY DONG TIEM LUC KHOA HỌC VA CONG NGHE PHUC VU CONG TAC CONG AN GIAI DOAN 2011 - 2015
Don vi tinh: triệu đồng
Tên tổ Mục Tham Kinh phi ngân sách nhà nước dành cho việc huy động từng năm
Tên đối chức/ ca Số và Phương Đơn vị | GUỲÊP | Nguôn chỉ an ninh thường xuyên Nguồn chỉ sự nghiệp khoa học ,
: -| STT |tượng huy mm | nhân | Đơn vị „ lượng/ | nhiệm wn thức huy " | quyết a Tong | Ghi, Ĩ cị
i đông - : quản _| tính số lươt| vụ huy đôn định {kinh phí] chú -
me | sổ | > , : : huy " | dong | “°"® | buy | 2011| 2012| 2013 | 2014 | 2015 | 2011| 2012 | 2013 | 2014 | 2015 `
Hữu động
-_@) (2) (3) | (4) (5) (6) (7) (8) (9) | G0) | GD | G2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) (20) | (21)
| A_ |Cơ sở vật chất kỹ thuat: 3700} 12760) 31240) 37750} 46350 0| S580; 2150) 2400) 2900| 139830
"hò là s tim cục, Bộ | Theo
ve ne ldo VNPT, | Phòng, lực và | Thỏa Tư thẩm
I dat thiét vise co @P) EVN, | He , 200 | phục | thuận, | lệnh, | quyén| Leta ^ 200! 1060| 3000! 3500/ 41001 0 o0 0 0 0
bị hệ VTC, thống vụ | Bat buộc| Công quy
thổ : kỹ ¬ công an các | định
ong y tác đột | địa :
thuật " vi : xuất a, phương `
a) |Thuộc lĩnh vực Viễn thông ˆ : 1200; 3910) 4440} 5750} 7050 0 300 0 0 O| 22650
Thông a: cường | Tổng
tin - tà tiểm -| ˆ cục, Bộ s
: Thong tin | Truyền hove lực và |: Thỏa Tư ván
‘1 {lién lac v6 | thông, vo gta Tram, "8 | 150 | phục | thuận lệnh | "#" | 7oo[ 3io| 20901 2600 3200| 0| 250 0 0 0
` quyềng tuyến điện Bộ Bo - vụ Công > luy định
Trang 14
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) | 40) | GH | G2) | (13) | G4) | (15) | (16) | (17) | (8) | (9) (20) | (20
Thong tin Bộ Hệ -_ |iên lạc Thông | thống, 2: hữu tuyến tin - Bộ, 80 Tang Các 0 0 600} 8001 1000 0 0 0
- |điện -| Truyền | Chiếc cường Tổng
: thông, tiềm cục, Bộ | Theo
Bộ lực và Tu thẩm Thông tin | Quốc Hệ phục Thỏa lệnh, | quyền
2 |/pdnp | Phòng |thốngtra| 80 | vụ | thuận | cạn | quy 0 of 1000} 1450} 1750) 01 50 0 0
ˆ | các nhà | m Bộ công an các | định
cung tác đột địa
c cấp dịch ` xuất phương
4 |tmyen dan théng, } |vụviễn | Luong, | sọ km 500| 3600, 750| 900 i100) of 9 of 0
b) |Thudéc lĩnh vực Cơ yếu 1100 0W 4200} 5100; 6200 0 0 0 0 16600 : Bảo mật
he mat Vea tiém cuc, B6 | Theo
thong tin â lực và Tư thẩm
lê i Bo, * A
2 llênlạc nữ Tmiếtbi| 30 | phục i lệnh, | quyền 0 0| 250} 300) 350 0 0 0 0
hữu tuyến | PHu, Bọ ï vụ uận | can a"
điện Phòn công an các | định
bẻ tác đột địa
xuất phương Bảo mật Bộ
3 Jo, lthông trn Thiét bi wee 50 0 0 750; 900) 1100 0 0 0 0
Trang 15thống hội „ Độ, nay Tăng Các
6 nghị Ban cơ Thiét-bi 30 cường Tổng 150 250 300 350 0 0 0 0
truyền yếu tiềm cục, Bộ | Theo
.|hình Chính lực và Thỏa Tư thẩm
phủ, Bộ phục thuận lệnh, | quyền Quốc vụ ‘ Cong quy ©
Trang 162 | @ | @4@ | @ | @ | @m | & | @ [001 ap | a2) 7] a3) 7 a4 [a5 ] (6 | a7 7 as) 7 a9 | @o0) Tai
- ©) |Thuộc lĩnh vực Tin hoc và máy tính nghiệp vụ 0 O| 2000) 2350) 2900 0 0 7250{ '
.2_ |máy tính | Phòng, ; Thiét bi vie ye 80 | luc va Thoa 2 ` Tư thẩm | 0 O} 800) 950: 1200 0 0
nghiệp vụ các phục ` lệnh, | quyên
ˆ thuận -
công ty vụ ` Công quy máy công an các | định tính, tác đột địa
kỹ thuật công t Hệ lực và Thỏa Tư Theo
L |phản gián, ` ° điện tử |,” y thống, aan 30 phục thuận ` lệnh, | thẩm - › 300) 450 450 550 650 0 0 0
tình báo viễn Thiết bị vụ ` Công | quyền điện tử thông ˆ công La“ an các
tác đột địa
in xuat huon hoc, P 8
Trang 172 liêu hế Bộ Công | - tiện, 200 | tiềm cục, Bộ | Theo 500} 290} 1450| 1750 2100 0 0 0
lêu, Chất | Thuong, | Thiết bị lực và › Tư thẩm
no, chat oo” Bộ ^ , phục Thoa thua lénh, | quyén - Ỏ
chay, vu Quốc vụ “" | Công | quy
e) |Thuộc lĩnh vực Kỹ thuật phục vụ công tác pháp lý và điều tra hình sự OF 2490] 3700) 4550 5550 QO; 280 0
Công Qui sườn,
1 he e trình, 20 tiêm 0 0 850} 1100) 1350 0 0 0
nene Ben Thiét bi ° lực
Thiết bị s Các
phục vụ bổ Tổ
hién phong, tiềm thuân lệnh, quyên
Trang 18lực và h Thỏa , lênh Tư thẩm _
Thiet bi | Bộ Tài phục | quan | lệnh, | quyển
phục vụ nguyên -|„„ v- vụ Công quy cho đánh môi Thiết bị, công an các | định
Ss gia tac | trường, ` Chiế Bo, 50_ ltác đột si địa : 0 I5 750} 900} 1100 O| 100 0 0
động môi | BộY 1CC xuất phương trường ' tẾ,
g) |Thuộc lĩnh vực Kiểm soát an ninh và trật tự an toàn xã hội 300) 4160} 3300} 4000 4900 0 0 0 0 16660
toàn xã hội ae tiém cục, Bộ | Theo
cong ty luc va › Tư thẩm
điện tử, nt phuc Thỏa thuan lệnh, j quyền - : tin học vụ d Cong quy
cong ancac | dinh
Bộ tác đột địa Phương Quốc Phương xuất phương
tiện, trang | phòng, tiên °
thiết bị các 3
2 phòng ` công ty Thiét bi, | 60 Bộ 300} 660; 900} 1100} 1350 0 0 0 0
chy và | cane | chide
chữa cháy |cấp thiết
bị PCCC
Trang 19
on tác | BBUYEN- Thiét bi,
“3 siám sát mội | Bộ, 60 Tăng Các 0 0} 900) 1100} 1350 0 0
P 2 | trường, | Chiếc ` 2
kiém soat cường Tông
bảo vệ tiểm cục, Bộ | Theo
môi trường lực và Thỏa Tu | thẩm
phục thuân lệnh, † quyền
Trang vụ , Công | quy
thiết bị công an các | định
” Lo Mp ae fh: tac dét dia phuong are Cuc Luu Thiết bi, > xuất : phương :
so, tai lieu | 2" | Chiếc
cứu, sản ` | thiết bi, Tăng ` °
xuất truyền, Phương -_ lcường | Thỏa Tư Theo
1 phương thong, Bồ 7 tiện, Bộ, | 0? 15 uiém | thuận Í Cô lệnh, | thẩm 3 0 O| 650 800 950 0 0
tiện thiết | Qos, | Chiếc lực ong | quyến