| năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng |_ Lâm nghiệp x ^ 3à Tự Lâm nghiệp ˆ hổ cục đặc dụng thuộc Trung ương quản lý 19 Thâm định, phê duyệt điêu chỉnh tăng diện tích
Trang 1
sé: 903 /QD-BNN-TCLN Ha Noi, ngay 4 thang 4 nam 2012
hà thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đôi, bỗ sung
f hạm vị chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
_ ~-Găn fi Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 nam 2008 của Chính phủ 'Ä TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIẾN NÔNG THÔN
quy mh chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ câu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ- CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ
về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ- CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phái triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 98/2011/NĐ-CP ngày 26/10/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi
bổ sung một số điều của các nghị định về nông nghiệp; Thông tư 69/2011/T1-BNNPTNT _ ngảy 2] tháng 10 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Hướng dẫn một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây đựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư
số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định số 117/CP; Thông tư sô 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23 thang 11 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vẻ việc hướng dẫn phương pháp xác định tiền chỉ trả dịch vụ môi trường rừng
Xét đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng Cục Lâm nghiệp và Chánh Văn phòng Bộ:
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này: 26 thủ tục hành chính mới ban hành;
20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bd sung thuộc phạm vị chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn (chi tiết tên, nội dung thủ tục hành chính có phụ lục đính
kèm)
Điều 2 Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Tổng cục, vụ, cục, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này /
Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Lưu: VT, TCLN
Trang 2
UY BAN NHAN DAN TINH BAC KAN
Số: 33O /SY - UBND
Nơi nhận:
- TT UBND tỉnh;
- Sở NN&PTNT;
- Chi Cục kiểm lâm;
- UBND các huyện, thị xã;
- LĐVP;
- Luu: VT, KTTH-NLN, KSTTHC
SAO Y BAN CHINH
Bac Kạn, ngàyÁ44 tháng 5 năm 2012
TỊCH
Lý Trung Nhi
Trang 3
THU T THU TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CÔNG BÓ
(Ban hanh kéem fle, 903/QD-BNN ngay 24 thang  năm 2012 của
(BG i nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Têu tu tied Tàn vinh (46 TTHC) Nena ý Lĩnh vực thực hiện Cơ quan
I TTHC cấp Teese
, ˆ wa Tông cục
1 | Xuất khẩu, tái xuất khâu vì mục đích thương mại Lâm nghiệp Lam nghiép ˆ im
2 Xuất khẩu, tái xuất khâu mẫu vật không vì mục đích Lâm nghiê Tông cục _ | thương mại (nghiên cứu khoa học, ngoại giao) SẸP Lâm nghiệp
3 Xuất khâu, tái xuất khâu mẫu vật không vì mục đích Lâm nghiê Tông cục
4 | Xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật săn bắn Lâm nghiệp Lâm nghiệp Tông sục
ˆ 6 ! Nhập khâu vị mục đích thương mại (mâu vật chét) Lâm nghiệp Lâm nghiệp
NYbA Ân s2 ca 44 +R Ak ^ on Tổng cục
7 | Nhập khâu vị mục đích thương mại (mẫu vật sông) Lâm nghiệp Lâm nghiệp
Nhập khẩu mẫu vật không vì mục đích thương mại ˆ vs Tổng cục
8 (nghiên cứu khoa học, ngoai giao) Lâm nghiệp Lâm nghiệp
9 Nhập khâu mẫu vật không vì mục đích thương mại Lâm nghiên | - Tông cục
-_| (triển lãm, biểu diễn xiếc) "EJSP | Lâm nghiệp
10 | Nhập khâu mẫu vật săn băn Lâm nghiệp Lâm nghiệp
A Rm ek aan - A LẠ Tổng cục
11 | Nhập khâu mau vật tiên Công ước Lâm nghiệp Lâm nghiệp
12 Nhập nội từ biểu mẫu vật quy định tại các Phụ lục I, Lâm nghiê Tông cục
- | 1 của Công ước CITES (mẫu vật chết) V"§P | Lâmnghiệp
13 Nhập nội từ biêu mẫu vật quy định tại các Phụ luc I, Lâm nehié Tông cục ' }H của Công ước CTITES (mẫu vật sống) KG Lâm nghiệp
14 Cấp giây phép vận chuyên quá cảnh mẫu vật là động Lâm nghiệp Tông cục vật sông Lâm nghiệp
15 Cap chứng chỉ mẫu vật tiên Công ước mẫu vật tiên Lâm nghiệp Tông cục |
Nghiền cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tô Tả cu
16 | chức quốc tế và tổ chức phi chính phủ và các nhân | Lâm nghiệp mm Lâm nghiệp Ai cue nước ngoài
17 Thâm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng Lâm nghiệp Tông cục
Thâm định, phê duyệt điêu chỉnh các phân khu chức _ Tổng cuc
18 | năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng |_ Lâm nghiệp x ^ 3à Tự Lâm nghiệp ˆ hổ cục
đặc dụng thuộc Trung ương quản lý
19 Thâm định, phê duyệt điêu chỉnh tăng diện tích đôi Lâm nshiê Tông cục ˆ_| với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý — 8P Lâm nghiệp
20 Thâm định, phê duyệt điêu chỉnh giảm diện tích đôi Lâm nghiê Tông cục
| với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý ĐẸP Lâm nghiệp
21 Chấp thuận cho tô chức, cá nhân người nước ngoài Lâm nghiê Tổng cục
_ | nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong khu gniep Lam nghiép
có
Noo Ba na
Trang 4rừng đặc dụng
Thâm định, , phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng, đặc ct dung lap, t 6 chitc thuc hién hodc lién kết với các đối |'
22 | tác đầu tư để thực hiện các phương án chỉ trả dịch vụ | Lam nghiệp La ig môi trường rừng đối với khu rừng thuộc Trung ương am ngareP quan ly
Tham dinh, phé duyét cho Ban quan lý khu rừng đặc dụng tự tô chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân Tổng cục
23 | khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh |_ Lâm nghiệp LA 5 hid
thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối am nghiệp
với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý Thâm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để Tổng cuc
24 | kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du| Lâm nghiệp LA 8 hie
lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung 2m ngHIệp
ương quản lý
25 Thâm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối Lâm nghiệp Tông cục
ˆ | với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý ° Lam nghiép
28 Thâm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đôi với đơn Lâm nghiệp Tổng cục
” | vị tô chức trực thuộc Bộ NN&PTNT) ° Lam nghiép
2z | Thâm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với don | , elle a oe A ; Lâm nghiệp | khác có dự án .„ | Các Bộ ngành
vị thuộc các Bộ, ngành khác) lâm nghiệp
28 | Xin miễn, giảm tiền ch trả dịch vụ môi trường rừng |_ Lâm nghiệp Lâm nghiệp
II TTHC cấp tỉnh
Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ - Chi cục kiểm
29 | sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật Lâm nghiệp lâm tỉnh hoang dã quy định tại Phụ lục Ï của CITES
Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ Chỉ cuc kiểm
30 | sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật Lâm nghiệp lâm tỉnh hoang đã quy định tại Phụ lục II, HI cla CITES
Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ
sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật Chỉ cục kiểm
31 | hoang đã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của Lâm nghiệp lâm tỉnh pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục
của Công udc CITES
- | Thâm định, phê duyệt Quy hoach khu rimg dac dung; | ` _- SỞ
32 do dia phuong quan ly Lâm nghiệp NN&PTNT
Tham định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng câ ^ " So
33 tinh P yet Quy š SC3P| Lam nghiệp NN&PTNT Thâm định, phê duyệt điều chính các phân khu chức
34 năng không làm thay đổi điện tích khu rừng đặc Lâm nghiê Sở
' | dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính SMẸP | NN&PTNT
phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý Tham định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức
35 năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng Lâm nghiê SỞ
- | đặc dụng đo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành SP | NN&PTNT
lập thuộc địa phương quản lý Thắm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng điện tích đối Sở
36 | với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ | Lâm nghiệp thành lập thuộc địa phương quản lý NN&PTNT
=
Trang 5
=~
Tham di areiadye Redicu chỉnh tăng diện tích doi Sở
quyết ạt ths
Tham p A “A So
Tham oe an quan ly Hội rừng các
dung lập, lễ Chữc trựé `»iện hoặc liên kết với các đôi Uy ban nha
39 | tác đầu tư dé t én các phương án chi trả dịch vụ | _ Lâm nghiệp bn di sh môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương
quản lý
Thâm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc
dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân | Sở
40 | khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh | Lâm nghiệp NN&PTNT thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đôi
với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
Thầm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc
dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để Sở
41 | kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du | Lâm nghiệp NN&PTNT lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
42 Tham định, phê duyệt dự án đâu tư vùng đệm đôi Lâm nghiệp Sở
- | với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý ° NN&PTNT
43 Tham định và phê duyệt dự án lâm sinh (đôi với đơn Lâm nghiê Sở
- | vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý) am ĐBIUSP | NN&PTNT
44 | Xin miễn, giảm tiền chỉ trả dịch vụ môi trường rừng | Lâm nghiệp | vụ SINT |
45 Tham định và phê duyệt dự án lâm sinh (đỗi với cá Lâm nghiệp Ủy ban nhân
' | nhân, hộ gia đình, cộng đông dân cư thôn) ° dan huyén
VI | TTHC cap xã
V_ | TTHC thực hiện ở cơ quan đơn vị khác
46, | Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tô Lâm nghiệp BQL rừng đặc
chức, cá nhân trong nước dụng
Trang 6Phu luc I:
1 DANH MUC THU TUC HANH CHINH MOI BAN HANH THUOC PHAM VI CHUC NANG QUAN LY CUA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIEN NONG THON (Ban hành kèm theo Quyết định số 363 /QĐ-BNN ngày2ñ tháng tị năm 201 2 của Bộ trưởng
Bộ Nong nghiệp và Phát triển nông thôn)
I TTHC cấp Trung ương
1 en fin phê nuyệ Quy hoạch khu rừng đặc dụng Lâm nghiệp Tông cục
ø ương quản lý Lâm nghiệp
Tham định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức Tổng cue
2| năng không làm thay đôi diện tích đôi với khu rừng |_ Lâm nghiệp LA 5 hia dac dung thuéc Trung ương quản lý am nes?
3 Tham dinh, phé duyét diéu chinh ting dién tich đối Lâm nghiệp Tổng cục với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý ° Lâm nghiệp
4 Thâm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đỗi Lâm nghiệp Tổng cục
với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý i Lam nghiép Chấp thuận cho tô chức, cá nhân người nước ngoài Tổng cục
5 | nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong khu | Lâm nghiệp LA e hiê rừng đặc dụng am nghiệp Thâm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc
| dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối Tổng cục
6 | tac dau tu dé thuc hiện các phương án chi trả dịch vụ | Lâm nghiệp Lâm ề hié
môi trường rừng đôi với khu rừng thuộc Trung ương ĐẸP quản lý
Thâm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc
dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân Tổng cục
7 | khác đề kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lich sinh | Lam nghiệp Lâm nghiê
thái, vui chơi giải trí lập du án du lịch sinh thái đối ĐẸP
với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý
Thâm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để Tổng cuc
8 | kinh doanh địch vụ du lịch sinh thái lập dự án du | Lâm nghiệp Lâm ề hia lich sinh thai đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung EIẸP ương quản lý
9 Thâm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối Lâm nshiê Tống cục với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý ĐĐIỆP Lâm nghiệp
10 Thâm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với don Lâm nghiệp Tổng cục
| vị tô chức trực thuộc Bộ NN&PTNT) , Lam nghiép
Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn | ,„ | Các Bộ ngành
| 11 tu CAO xa A , Lâm nghiệp | khác có dự án
| vị thuộc các Bộ, ngành khác) lâm nghiệp
12 | Xin miễn, giảm tiền chỉ trả dịch vụ môi trường rừng Lâm nghiệp Lâm sehigp
H | TTHC cấp tỉnh
Thâm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng ^ ` Sở
13 Í áo địa phương quân lý Lâm nghiệp | NN&PTNT
Thâm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cá 2ˆ wn Sé
(Âm MỸ
Trang 7
15 lờnÈ đặc dụng do Thủ tướng| Lâmnghiệp | 1 SINT
mã ành lập thuộc địa phương
ThN ID phê đũ yŠZđiệu chỉnh các phân khu chức
16 năng kh ồngdà bat ấy đổi diện tích đối với khu rừng Lâm nghiệp Sở đặc dụng do Ủy ban nhân dân tinh quyết định thành , NN&PTNT lập thuộc địa phương quản lý
Thấm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đôi Sở
17 | với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ | Lâm nghiệp NN&@PTNT
thành lập thuộc địa phương quản lý
Thâm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối Sở
18 | với khu rừng đặc dụng do Uy ban nhân dân tính| Lâm nghiệp NN&PTNT quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý
19 Tham dinh, phé duyét điều chỉnh giảm diện tích đôi Lâm nghiệp Sở _
với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý - * NN&PTNT
Thâm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc
dụng lập, tô chức thực hiện hoặc liên kết với các đối Ủv ban nhân
20 | tác đầu tư đề thực hiện các phương án chi trả dịch vụ | Lâm nghiệp Tân tỉnh môi trường rừng đôi với khu rừng thuộc địa phương
quản lý Thâm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc
dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân | Sở
21 | khác đề kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh |_ Lâm nghiệp NN&PTNT thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đôi
với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
Thâm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc
dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để Sở
22 | kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du| Lâm nghiệp NN&PTNT lịch sinh thái đôi với khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
23 Thâm định, phê duyệt dự án đâu tư vùng đệm đối Lâm nghiệp Sở
với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý * NN&PTNT
24 Thâm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đỗi với đơn Lâm nghiệp Sở
vị, tô chức thuộc tỉnh quản lý) ° NN&PTNT
25 | Xin miễn, giảm tiền chỉ trả dịch vụ môi trường rừng | Lâmnghiệp | NN SINT
HI | TTHC cấp huyện
26 Thâm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đổi với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn) Lâm nghiệp | UBND huyện
Trang 8
2 DANH MUC THU TUC HANH CHINH DUOC SUA DOI, BO SUNG THUOC PHAM
VI CHUC NANG QUAN LY CUA BO NONG NGHIEP VA PHAT TRIEN NONG THON
(Ban hanh kém theo Quyết định số303 /QĐÐ-BNN ngày 24 thang 4 nam 2012
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I TTHC cap Trung wong
1 | Xuất khẩu, tái xuất khâu vì mục đích thương mại Lâm nghiệp Tông cục
ae Lam nghiép
2 Xuất khẩu, tái xuât khâu mau vat không vì mục đích Lâm nghiê Tông cục
"| thương mại (nghiên cứu khoa học, ngoại giao) SP Lâm nghiệp
3 Xuât khâu, tái xuât khâu mẫu vật không vì mục đích Lâm nghiê Tổng cục
"| thương mại (triên lãm, biêu diễn xiêc) BIIẸP Lâm nghiệp
4 | Xuất khẩu, tái xuất khâu mẫu vật săn bắn Lâm nghiệp Lâm nghiệp Tông cục
5 | Xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật tiền Công ước Lâm nghiệp | _ long cục Lâm nghiệp
a A , Rn ^ ` Tống cục
6 | Nhập khâu vị mục đích thương mại (mâu vật chêt) Lâm nghiệp Lâm nghiệp
a Ae , +7 KR a OK ^ +a Tổng cục
7 | Nhập khâu vị mục đích thương mại (mẫu vật sông) Lâm nghiệp Lâm nghiệp
8 Nhập khâu mẫu vật không vì mục đích thương mại Lâm nghiê Tông cục | (nghiên cứu khoa học, ngoại giao) emeP Lam nghiép
9 | Nhập khâu mẫu vật không vì mục đích thương mại Lam nehié Tông cục _
ˆ_] (triển lãm, biểu diễn xiếc) - sep Lam nghiép
A " Tổng cục
10 | Nhập khẩu mẫu vật săn bắn Lâm nghiệp Lâm nghiệp
a AR a ek CA A a Tông cục
11 | Nhập khâu mẫu vật tiên Công ước Lâm nghiệp Lâm nghiệp
12 Nhập nội từ biêều mẫu vật quy định tại các Phụ luc J, Lam nehié Tong cuc
"| I của Công ước CITES (mẫu vật chết) ĐẸP Lâm nghiệp
13 Nhập nội từ biểu mẫu vật quy định tại các Phu luc I, Lam nehié Tong cuc
- | I của Công ước CITES (mẫu vật sống) eneP Lam nghiép
14 Cấp phép vận chuyên quá cảnh mẫu vật là động vật Lâm nghiệp Tông cục sông Lâm nghiệp
15 Cấp chứng chỉ mẫu vật tiên Công \ ước mẫu vật điên Lâm nghiệp | Tong cục Công ước oS -Lâm nghiệp Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tô Tổng cục
16 | chức quốc tế và tổ chức phi chính phủ và các nhân | Lâm nghiệp LA & Cue
, x: am nghiép nudc ngoai
kgs 2 wa Tông cục
H TTHC cap tinh Lam nghiép Lam nghiép Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ 2, £ Ð „ x an Ð ` ˆ " Chỉ cục kiêm oR
17 | sở trông cây nhân tạo các loài động vật, thực vật Lâm nghiệp lâm tỉnh hoang đã quy định tại Phụ lục J cha CITES
Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ a LẠ Chi cục kiêm 2
18 | sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật Lâm nghiệp lâm tỉnh
hoang đã quy định tại Phụ lục II, IH cua CITES
Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ a " Chỉ cục kiêm wR
19 | sở trông cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật Lâm nghiệp lâm tỉnh Ai hoang đã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của
Trang 9
wn phe
II
20 Lâm nghiệp BQL rừng đặc
dụng