Thông tư nảy quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.. Đối tượng nộp phí, lệ phí trong công tác thú y là các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngo
Trang 1Căn cứ Nghị định sé 1 18/2008/NĐ-CP ngày 27: 11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Bộ Tài chính;
„Sau khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công
văn số 3081/BNN-TC ngày 26/10/2011,
Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dung
1 Thông tư nảy quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y
2 Đối tượng nộp phí, lệ phí trong công tác thú y là các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi được cơ quan quản lý nhà nước về thú y thực hiện các công việc về thú y quy định tại Biểu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này
Trang 2
3 Co quan quan ly nhà nước về thú y có trách nhiệm tổ chức việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y theo quy định tại
Thông tư này (dưới đây gọi là cơ quan thu)
4 Không thu phí, lệ phí trong công tác thú y đối với các trường hợp sau
Mức thu phí, lệ phí trong công tác thú y được thực hiện theo Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư này
Điều 3 Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí Phí, lệ phí trong công tác thú y quy định tại Thông tư này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước
1, Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 100 % trên số tiền phí, lệ phí thu
được đề chỉ phí cho công tác quản lý thu phí, lệ phí theo các nội dung chỉ quy
định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006
_ 2 Truéng hgp trong mét co quan thu, nếu số thu phí, lệ phí thu được thap hon số dự toán chỉ được cấp có thâm quyền phê duyệt, thì Cục Thú y
(đôi với cơ quan thu do trung ương quản lý), Chỉ cục Thú y (đối với các cơ
quan thu do địa phương quản lý) tô chức điều hoà từ cơ quan thừa sang cơ
quan thiếu trong phạm vi tong số tiền phí, lệ phí được trích để lại và thực hiện
như sau:
a) Định kỳ cuối tháng, cuối quý, các cơ quan thu căn cứ vào số tiền phí,
lệ phí thu được và số tiền được chỉ theo dự toán chỉ được cấp có thâm quyền
duyệt (dự toán năm chia ra từng quý, tháng), nếu số tiền phi, lệ phí thu được
lớn hơn số chỉ theo dự toán chỉ được duyệt thi phải nộp sô chênh lệch vào tài
khoản của Cục Thú y (đối với cơ quan thu do Trung wong quan ly), Chi cuc
Thú y (đối với cơ quan thu do địa phương quản lý) để điều hoà cho cơ quan
thu trực thuộc không đủ nguồn thu theo quy định tại Thông tư này
b) Cục Thú y, Chi cục Thú y được mở thêm tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch dé điêu hoà tiền phí, lệ phí trong công tác thú y
được trích đề lại theo quy định giữa các cơ quan thu cùng cấp
c) Tiền phí, lệ phí thú y được trích để lại cho cơ quan thu phí theo quy định, trong năm nếu giảm thu thì sẽ giảm chỉ tương ứng Kết thúc năm nêu
chưa chỉ hết thì được phép chuyển sang năm sau đề tiếp tục chỉ theo chế độ
quy định
- Kiểm dịch động vật theo nghỉ thức ngoại giao khi xuất cảnh, nhập ,»- -
tà 1
Trang 3
`
Điều 4 Tổ chức thực hiện
1 Thông tư này có hiệu lực thi hành kế từ ngày 01 tháng 03 năm 2012 —
2 Bãi bỏ các quy định sau:
a “Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/9/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý-sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;
b) Các khoản 4,8,9 và 11 Phụ lục 2; myc A; khoản 2 và 3 mục B; các phan III, phan IV phan VI, _phần VI mục C; mục D; mục G Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử đụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản
3 Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, kê khai, nộp phí và công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT -BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT- BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bỗ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002; Thông tư số 28/2011/TT -BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ
4 Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng n mắc, đề nghị các
tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./ bite
~ Văn phòng Trung ương và các Ban của Dang; THỨ TRƯỞN G
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
~ Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham những;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thé;
- Uy ban nhan dan, Sở Tài chính, Cục Thué, Kho bac nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
~ Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CST5
Trang 4
TINH BAC KAN
Sô: #7 /SY - UBND Bắc Kạn, ngày 03 tháng 02 năm 2012
Trang 5
anh mục tính | (đồng)
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết
I | mổ, kiểm tra vệ sinh thứ y; Cấp phép sản suất kinh
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyên qua bưu điện,
4 | hang mang theo người (không phụ thuộc sô lượng, ching| Lan 40.000
loại )
eg ; „| 0% mức
5 _| Cấp lại giây chứng nhận kiêm dịch do khách hàng yêu câu Lân thu lần
6 ce giây phép thử nghiệm thuốc thú y, thuộc thú y thủy Lần 180.000
7 Cấp giây phép khảo nghiệm thuôc thú y, thuộc thú y thủy Lần 180.000 sản nhập khâu
8 Cap gidy chứng nhận vệ sinh thú y đối với nơi tập trung Lần 25.000 động vật, sản phẩm động vật để bốc xếp
động vật xuật, nhập khẩu (hạn 2 năm)
10 Cấp giây chứng nhận đủ điểu kiện sản xuất, kinh doanh Lần 70.000
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
Trang 6
Cấp giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm đủ tiêu chuẩn xét x
13 nghiệm bệnh động vật (đôi với 01 bệnh) (hạn 2 năm) Lân 70.000
14 | Cấp giấy chứng nhận mậu dịch tự do (FSC) để xuất khẩu tà 70.000 Cấp giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y, thuốc thú y thủy |_ 1 loại
Cập giây chứng nhận sửa đổi, bố sung nội dung giấy phép ï loại
16 | lưu hành thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (qui cách đóng thuốc 60.000 gói), thay đổi nhãn sản phẩm, bao bì
U Cập giây chứng nhận chat lượng thuộc thú MÃ hóa chat, che Lần 70.000
phẩm sinh học, vị sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản
II | Cấp chứng chỉ hành nghề thú y Lần 100.000
Trang 7
Don vi | Mire thu
Tham định cơ sở chăn nuôi tư nhân (do xã, huyện quản ầ
? lý) | là cơ sở an toàn dịch bệnh (hạn 6 tháng đến 2 năm) Lân 300.000 Tham định cơ sở, trại chăn nuôi (do tỉnh hoặc Trung ương
3 quản lý), cơ sở an toàn địch bệnh là xã và cơ sở chăn nuôi Lần 1.040.000
có vốn đầu tư nước ngoài là cơ sở an toàn dịch bệnh (hạn
4 | Tiêmphòng
6 | Xt ly cdc chat phé thai d6ng vat Tan,m3 18.000
7 Tam en chó thả rông bị cơ quan thú y bắt (chưa tính tiên Ngày 15.000
8 | Kiém tra việc đăng ký chó nuôi (hạn 01 năm) Lần 4.500
Ghi chú: Phí phòng, chồng dịch bệnh cho động vật:
-_ Mục 4 “Tiêm phòng”: Chưa tính tiền vac xin
- _ Mục 5 “Vệ sinh khủ trùng, tiêu độc”: Chưa tính tiền hóa chất, nhiên liệu
- _ Mục 6 “Xử lý các chất phế thải động vật”: Chưa tính tiền hóa chất, nhiên liệu
Trang 8
4 Chan doan co dinh hwéng (theo yêu câu của khách
hang)
2.1 | Mễ khám đại thể (xác định bệnh tích):
- Tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, ) Con 45.000
2.2 | Xét nghiệm vi thể :
- Xét nghiệm vi thể bằng phương pháp cắt lạnh Mẫu 135.000
4 | Xét nghiệm virus
4.2 | Phát hiện khang thé Newcastle bằng phản ứng HI Mẫu 9.000
43 oe biện kháng nguyên Avialeukosis bằng phương Mẫu 68.000
44 Tháp HA kháng thể bệnh Avialeukosis băng phương | Miu 38.000
45 hân TH thê Hội chứng giảm đẻ (EDS) băng Mẫu 9.000
46 Binh Dương Km hề các bệnh IB, REO, IBD bằng | xấu ˆ 36.000 4.7 Ì Chẩn đoán bệnh Gumboro bằng phương pháp cất lạnh Mẫu 108.000
Trang 9
4.8 | Phat hién khang thé Gumboro bang phan tmg AGP Mau 9.000
4.9 '| Định lượng kháng thể Gumboro bằng phản ứng AGP Mẫu 32.000
Phát hiện kháng thể bệnh CAV (Chicken Anemia x 000
411 Phan lập virus Cúm gia câm băng phương pháp tiêm Mẫu 56.000
trứng
4.12 | Giám định virus Cúm gia cầm bằng phương pháp HA Mẫu 16.000
Giám định virus Cúm gia câm băng phương pháp HI x
4.13 Í vác định subtype H (H5, H6, H7, H9) Mẫu 141.000
4.14 Phân lập virus Cúm gia cam bing phương pháp môi Mẫu 385.000
trường tế bào Giám định virus Cúm gia câm băng phương pháp - 4.15 | realime RT-PCR xác định 1 serofype (M hoặc H5 Mẫu 510.000
hoặc N1)
4.16 | Phát hiện kháng thể Cúm gia cầm bằng phản ứng HI Mẫu 39.000
Phát hiện kháng thể Cúm gia cam bang phan tng x
4.18 Phát hiện kháng thê Cúm gia cam bằng phương pháp Mẫu 38.000
ELISA
4.19 HẠ, ` virus Xuất huyết thỏ (VHD) băng phản ứng Mẫu 63.000
420 ứng HH kháng thê Xuât huyết thỏ (VHD) bằng phản Mẫu 39.000
Chân đoán bệnh Dịch tả lợn (phát hiện kháng nguyên)
4.25 | Phát hiện kháng thể PRRS bằng phương pháp ELISA Mẫu 125.000
Phát hiện kháng thể bệnh TGE, Rotavirus bang x
4.27 Định lượng khang thé Porcine Parvovirus bang Miu 38.000
Trang 10
4.30 | Chẳn đoán bệnh Dại bằng phương pháp ELISA Mẫu 148.000
Phát hiện kháng nguyên bệnh Lở môm long móng x
Phát hiện kháng thể bệnh Lở môm long móng (01 x
Phát hiện kháng thể bệnh Lở môm long móng (03 2
+33 serotyp O-A-Asia 1) bằng phương pháp ELISA Mẫu 288.000
Định lượng kháng thể bệnh Lở môm long móng bằng x
Định lượng kháng thể bệnh Lở môm long móng (03 x 405
435 serotyp O-A-Asia 1) bang phuong phap ELISA Mau 05.000
436 Phát hiện kháng thể Leukosis ở bò bang phương pháp Mẫu 73.000
ELISA
Phát hiện kháng thể bệnh Lưỡi xanh bằng phương x
Phát hiện kháng thể IBR (Inkcbous Bovine :
+38 Rhinotracheitis) băng phương pháp ELISA Mẫu 65.000
Phát hiện virus Newcastle bằng phương pháp Realtime x
Phát hiện virus Gumboro bằng phương pháp Realtime x
4.41 | Chan đoán virus viêm gan vịt trên trứng Mẫu 735.000
Phát hiện virus Dịch tả vịt băng phương pháp x
4.43 Phát hiện virus Dich tả vịt băng phương pháp phân lập Mẫu 151.000
trên môi trường tế bào 4.44 Định lượng kháng thê Dịch tả vịt băng phương pháp Mẫu 136.000
trung hoà trên tê bào Phát hiện virus Cúm lợn băng phương pháp Realtime x
4-48 Í NPLA (Số mẫu ít nhất là 40 mẫu) Mau 49.000
Định lượng kháng thể DTL bằng phương pháp NPLA x
Phát hiện virus PRRS bằng phương phap Realtime 5
Trang 11Phát hiện kháng thể PRRS bằng phương pháp IPMA x 3.000
452 | (Số mẫu ít nhất là 40 mẫu) - Mau 3
4.53 | Định lượng kháng thê PRRS băng phương pháp IFMA | Mậu (Số mẫu ít nhất là I1 mẫu) 203.000
4.54 POR hiện virus PCV-2 bang phuong phap Realtime Mẫu 470.000
4.55 mk hiện virus PED băng phương pháp Realtime RT- Mẫu - 470.000
Chấn đoán virus bệnh Lở mồm long móng bằng x
Phát hiện virus bệnh Lở môm long móng (định type x
Phát hiện kháng thé bénh Lé mdm: long méng ty nhién x 4.58 trén lon bang phương pháp ELISA ding kit 3ABC Mau 82.000
Phát hiện kháng thể bệnh Lở mỗm long móng tự nhiên x
4-59 | tren trâu, bò bằng phương pháp ELISA dùng kit 3ABC |_ Mẫu 76.000
4.60 | Phát hiện virus dại bằng phương pháp RT-PCR Mẫu 648.000
Chân đoán phân lập vi trùng Salmonella.sp (nuôi cấy, 5
5.4 | Chấn đoán phân lập vi trùng gây bệnh Tụ huyết trùng Mẫu 129.000
5.5 | Chân đoán phân lập vi trùng gây bệnh Đóng dấu Mẫu 102.500
5.6 Kiem tra kháng thể xoắn khuẩn bang phương pháp Mẫu 45.000
Định lượng kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae x
5.8 | Phân lập vi khuẩn gây bệnh Sảy thai truyền nhiễm Mẫu 269.000
sọ Kiểm tra kháng thể bệnh Sảy thai truyền nhiễm bằng Mẫu 40.500
phản ứng Rose.Bengal
510 Kiểm tra bệnh Sảy thai truyền nhiễm bằng phản ứng Mẫu 225.000
Phát hiện kháng thể bệnh Say thai truyén nhiém bang x
>IT | phuong phép ELISA xét nghiệm huyết thanh ˆ Mau 67.000
5.12 Phát hiện kháng thê bệnh Say thai truyén nhiém bang Miu 67.000
Trang 12
5.14 ! Phản ứng đò lao (Tuberculine) nội bì Mẫu 45.000
5.15 | Phản ứng đò lao bằng phương pháp ELISA(Bovigam) Mẫu 159.000
5.16 | Chân đoán phân lập vi trùng gây bệnh Nhiệt thán Mẫu 203.000
Phát hiện kháng thể APP (Actinobaccilus Pleuro x
5.19 Mau tông hợp phát hiện vi trùng (cho một loại vi Mẫu 135.000
trùng)
520 Phân lập, giám định VẢ khuân Heamophilus Mẫu 156.000
paragallinarum gây bệnh trên gà s21 Định lượng kháng thé Heamophilus paragallinarum Mẫu 15.500
băng phương pháp HI
522 Định lượng kháng the Bordetella bronchiseptica bang Mau 12.500
phương pháp ngưng kết
5.23 | Phân lập, giám định nấm phổi Aspergillus Mẫu 94.500
5.24 | Phân lập, định danh vi khuẩn E.coli _ Mẫu 92.000
5.25 mm lập, định danh vi khuân E.coli gay phù đâu trên Mẫu 125.000
526 mm lập, định danh vi khuan E.coli gay tiêu chảy trên Mẫu 143.000
527 Phân lập, giám định tụ câu khuân Staphylococcus gây Mẫu 124.000
bệnh 5.28 | Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus Mẫu 241.000
5.29 Phân lập, giám định vi khuân Actinobacillus Mẫu 164.000
pleuropneumoniae
530 Phân lập, giám định vi khuân Heamophilus parasuis Mẫu 164.000
gay bệnh ở lợn
Phát hiện kháng thể Heamophilus parasuis bằng x
532 Phát hiện vi khuan Mycoplasma hyopneumoniae bang Miu 271.000
phương pháp nuôi cây, phân lập Phát hiện kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae x
5.34 | Phan lap, dinh danh vi tring Clostridium perfringens Mau 225.000
5.35 | Phan lap, dinh danh vi tring Clostridium chauvoei Mẫu 198.000
5.36 | Phân lập, định danh vi khuẩn gây bệnh viêm vú ở bò Mẫu 220.500
Trang 13
5.38 | Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus suis Mẫu 241.000
6 | Xét nghiệm ky sinh tring
6.1 | Ký sinh trùng đường ruột:
a hiện trứng băng phương pháp lăng cặn và dội Mẫu 25.000
- Phát hiện trứng bằng phương pháp soi tươi Mẫu 11.000
- Định lượng trứng bằng phương pháp đêm trứng Mc Mẫu 25.000
master
~ Phat hiện trứng, noãn nang bang phương pháp phù Mẫu 13.000 noi Fuleborn
- Xét nghiệm nhanh giun tim (Witness) Mau 90.000
- Xét nghiệm âu trùng giun bao (giun xoăn), hoặc gạo Mẫu 15.000
lợn băng phương pháp tiêu cơ
- Xét nghiệm kháng thể giun bao (giun xoắn) bằng x
phuong ph4p ELISA Mau 69.000
6.2 | Ký sinh tring dong mau:
- Kiêm tra tiên mao trùng băng phản ứng ngưng kêt Mẫu 57.000
trực tiếp
- Kiêm tra tiên mao trùng băng phương pháp Mẫu 23.500 Haematocrit
- Kiểm tra bằng phương pháp nhuộm tiêu bản máu Mẫu 45.000
- Kiểm tra tiên mao trùng băng phương pháp tiêm Mẫu 48.000 chuột
6.3 | Xét nghiệm ký sinh trùng ngoài da Mẫu 5.500
6.4 | Xét nghiệm nắm đa:
- Vi nắm ngoài da (xem trực tiếp) xác định giống Mẫu 9.000
- Vì nam ngoài da, nội tạng (nuôi cây) xác định loài Mẫu 9.000 gay bénh
6.5 | Phát hiện nấm mốc Mẫu 90.000
Trang 14
Don vi Mức thu
6.8 | Phát hiện thuốc bảo vệ thực vật Mẫu 90.000
7 _ | Xét nghiệm nước tiểu, dịch xoang Chỉ tiêu 1.500
10 | Chẩn đoán siêu âm:
Trang 15
WSSV (Bệnh đốm trắng) -PCR
Trang 16
Ghi chú: Phí chân đoán thú y:
Điểm 4.47 “Phân lập virus Dịch tả lợn trên môi trường tế bào”; 4.49 “Định lượng kháng thể DTL bằng phương pháp NPLA”, 4.51 “Phát hiện virus PRRS bằng phương pháp phân lập trên môi trường tế bào”; 4 33 “Định lượng kháng thê PRRS bằng phương pháp IPMA”: Nếu sô mẫu dưới il mẫu thì phí sẽ tính thêm 25% so với trường hợp số mẫu từ 11 mẫu trở lên
Điểm 4.48 “Định tính kháng thể Địch tả lợn bằng phương pháp NPLA”; 4.52 “Phát hiện kháng thể PRRS bằng phương pháp IPMA”: Nếu số mẫu dưới 40 mẫu thì phí
sẽ tính thêm 25% so với trường hợp số mẫu từ 40 mẫu trở lên
Điểm 5 19“ Mẫu tổng hợp phát hiện vi trùng (cho một loại vi trùng)”: Sau khi xét nghiệm, nếu không phát hiện được vi trùng trong mẫu bệnh phẩm thì phí sẽ tính như phát hiện được I loại vi trùng
12
Trang 17
1.6 | Hỗ, báo, vơi, hươu, nai, sư tử, bò rừng Con 27.000
1.12 | Thỏ, chuột nuôi thí nghiệm Con 500