1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Van ban sao luc 40 (QD 45)

54 80 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sửa đổi, bỗ sung điểm a, b khoản 3 Điều 1: “a Tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam Các loại khoáng sản lảm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng được quy hoạch thăm d

Trang 1

khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng

ở Việt Nam đến năm 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Điều chỉnh, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg

ngày 28 tháng I1 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy

hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây

dựng ở Việt Nam đến năm 2020, cụ thể như sau:

1 Sửa đổi, bỗ sung điểm a, b khoản 3 Điều 1:

“a) Tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam

Các loại khoáng sản lảm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng được quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng đến năm 2020 trong

phạm vị dự án, bao gồm: Cao lanh, đất sét trắng, fenspat, sét chịu lửa, cát

trắng, đôlômit, đá vôi, đá ốp lát Tổng hợp số mỏ và tài nguyên các mỏ khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng trên cả nước đã điều chỉnh như sau:

Trang 2

Phụ luc I kém theo Quyết định số 152/2008/QD-TTg ngay 28 thang 11 nam 2008

b) Nhu cầu khối lượng các loại khoáng sản cần điều chỉnh, bổ sung quy „ hoạch thăm dò, khai thác để đáp ứng nguyên liệu cho sản xuất vật liệu xây

dựng từ nay đến năm 2020 như sau:

- Nhu cầu khối lượng khoáng sản cần thăm dò:

+ Cao lanh: Giai đoạn đến năm 2010: 9,4 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015:

5,0 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 15 triệu tấn; tổng cộng: 29,4 triệu tấn;

+ Đất sét trắng: Giai đoạn đến năm 2010: 10 triệu tấn; giai đoạn 201 I - 2015:

6 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 16,7 triệu tấn; tông cộng: 32,7 triệu tấn;

+ Fenspat: Giai đoạn đến năm 2010: 40 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015:

'25 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 25 triệu tấn; tổng cộng: 90 triệu tấn;

+ Đất sét chịu lửa: Giai đoạn đến năm 2010: 111:000 tấn; giai đoạn

2011 - 2015: 283.000 tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 221.000 tân; tông cộng:

615.000 tấn;

+ Cát trắng: Giai đoạn đến năm 2010: 10 triệu tấn; giai đoạn 2011 -

2015: 10 friệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 20 triệu tấn; tông cộng: 40 triệu tấn;

2

Trang 3

+ Đôlômit: Giai đoạn đến năm 2010: 3 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015:

5 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 5 triệu tấn; tổng cộng: 13 triệu tấn

+ Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp: Giai đoạn đến năm 2010: 5 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 15 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 15 triệu tấn; tông

cộng: 40 triệu tấn;

+ Đá khối: Giai đoạn đến năm 2010: 20 triệu mỶ; giai đoạn 2011 - 2015:

30 triệu mỶ; giai đoạn 2016 - 2020: 30 triệu mỶ; tông cộng: 80 triệu mỉỶ

- Nhu cau khôi lượng khoáng sản cân mở rộng khai thác, chê biên:

+ Cao lanh: Giai đoạn đến năm 2010: 120 nghìn tấn; giai đoạn 201 l - 2015:

440 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 400 nghìn tắn; tông cộng: 960 nghìn tấn;

+ Đất sét trắng: Giai đoạn đến năm 2010: 200 nghìn tấn; giai đoạn

2011 - 2015: 150 nghin tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 350 nghìn tấn; tổng cộng:

800 nghìn tắn;

+ Fenspat: Giai đoạn đến năm 2010: 850 nghìn tan; giai doan 2011 - 2015:

400 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 800 nghin tan; tng céng: 2.050 nghin tan; + Đất sét chịu lửa: Giai đoạn đến năm 2010: 3.060 tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 7.859 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 6.138 nghìn tấn; tông cộng: 17.057

nghìn tấn;

+ Cát trắng: Giai đoạn đến năm 2010: 500 nghìn tấn; giai đoạn

2011 - 2015: 500 nghìn tắn; giai đoạn 2016 - 2020: 500 nghìn tấn; tông cộng:

1.000 nghìn tấn;

+ Đôlômit: Giai đoạn đến năm 2010: 100 nghìn tấn; giai đoạn 2011 -

2015: 150 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 300 nghìn tấn; tổng cộng: 450

nghìn tấn;

300 nghìn mỶ; giai đoạn 2016 - 2020: 300 nghìn mỶ; tông cộng: 700 nghìn mỶ.”

2 Danh mục các mỏ dự kiến thăm dò trữ lượng khoáng sản làm nguyên liệu và Danh mục các mỏ khoáng sản dự trữ cho công nghiệp vật liệu xây

dựng được điều chỉnh, bổ sung, chỉ tiết tại các Phụ lục II và Phụ lục HĨ kèm

theo Quyết định này

Trang 4

Đối với các mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng đã được ghi trong các Phụ lục II và III kèm theo Quyết định số 152/2008/QD-TTg ngay 28 thang 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ mà không bị điều chỉnh tại Quyết định

này, vẫn có giá trị thực hiện

3, Điều chỉnh khoáng sản bentônit ra ngoài quy hoạch này, giao Bộ Công Thương xem xét điều chỉnh, bổ sung vào quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biển và sử dụng khoáng sản làm khoáng chất công nghiệp

Điều 2 Tổ chức thực hiện

Ngoài nhiệm vụ đã được phân công theo Quyết định số 152/2008/QD-TTg

ngày 28 thang 11 nam 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt

Nam đến năm 2020, bổ sung nhiệm vụ của các Bộ, ngành như sau:

1 Bộ Xây dựng

_ 4) Chủ trì, phôi hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công Thương

và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phô trực thuộc Trung ương:

- Kiểm tra tình hình thực hiện quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và

sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng;

- Báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định các van dé: Bé sung

mới các mỏ vào quy hoạch hoặc điều chỉnh ra ngoài quy hoạch khi mỏ không

đảm bảo chất lượng, trữ lượng; điều chỉnh công suất, thời gian khai thác các

mỏ trong quy hoạch;

b) Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công Thương trong

quá trình thẩm định hồ sơ cấp phép thăm dò, khai thác, báo cáo đánh giá tác

động môi trường trong khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu

xây dựng;

c) Kiểm tra và đề xuất với cơ quan có thâm quyền ngừng cấp phép thăm

dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng đối với

tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng quy hoạch;

d) Xây dựng các tiêu chuẩn kỹ thuật đối với các sản phẩm từ khoáng sản khi xuất khâu và hạn chế nhập khẩu khoáng sản làm nguyên liệu sản

xuất vật liệu mà trong nước đã có;

Trang 5

đ) Chỉ đạo các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đầu tư các dự án chế biến

khoảng sản làm vật liệu xây dựng phải đáp ứng yêu cầu về sử dụng công nghệ

tiên tiên, thân thiện với môi trường, có hiệu quả kinh tế cao

2 Bộ Tài nguyên và Môi trường

a) Thống nhất với Bộ Xây dựng trước khi cấp phép hoạt động khoáng

sản làm vật liệu xây dựng theo quy hoạch và điêu chỉnh, bô sung, giây phép thăm đò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và các địa phương tăng

cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử lý kịp thời, kiên quyết đối

với các trường hợp vi phạm quy định pháp luật về hoạt động khoáng sản, an toàn và bảo vệ môi trường

3 Bộ Công Thương Thống nhất với Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường trước khi phê duyệt các dự án làm khoáng chất công nghiệp có sử dụng nguyên liệu từ các mỏ trong Quy hoạch này,

4 Bộ Tài chính Phối hợp với Bộ Xây dựng nghiên cứu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc tăng thuế xuất khẩu khoáng sản và thuế nhập khâu các loại khoáng sản

làm vật liệu xây dựng mà trong nước đáp ứng được

5 Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phô trực thuộc Trung ương a) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường trong việc

tô chức quản lý, giám sát thực hiện quy hoạch và các dự án chế biến khoáng Sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn;

b) Hàng năm, rà soát công tác cấp giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xấy dựng báo cáo Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường Có biện pháp tô chức quản lý và bảo vệ chặt chế các mỏ khoáng sản nằm trong quy hoạch, kiểm tra, phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm trong hoạt động khoáng sản

6 Các tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng

sản làm vật liệu xây dựng nghiêm chỉnh chấp hành theo quy định của pháp luật và có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thăm dò, khai

thác, chế biến, sử dụng và xuất, nhập khâu khoáng sản làm vật liệu xây dựng

và công tác hoàn nguyên, bảo vệ môi trường với cơ quan có thầm quyên

Trang 6

gai

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kế từ ngày ký ban hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc

Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc bk

- Van phong Quốc hội;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- UBTW Mat tran Tổ quốc Việt Nam;

- Co quan Trung ương của các đoàn thẻ;

- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT,

các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Luu: Van thu, KTN (5b) 24: 285

Nguyễn Minh Đức

Trang 7

2 Trong đó số mé Trữ lượng mẻ đã kháo sát (triệu tấn ) Cấm tạm cấm, hạn chế HĐKS

Tên vùng, tỉnh , Tổng số mỏ Chưa khảo

sát Đã khảo sát Tổng cộng A+B+C+C; | Tài nguyên Cấp P| Sémé | Trữ lượng (triệu tấn)

BONG BANG SONG CUU LONG 15 2 13 2,846 2,024 0,82 5 1,38

2 DAT SET TRANG

Trang 8

5 CAT TRANG TOAN QUOC 85 7 78 1.403,012 60,926 1,342,086 12 ĐÔNG BẰNG SÔNG HỎNG 2 0 2 0,773 0 0,773 0 0

Trang 10

_ Phu lục H

KHOANG VỊ TRÍ ĐIẠ LÝ TOA DO (thành phần hoá: %) MO THAM DO CHẾ BIÊN VÀ SỬ DỤNG thăm dò, Ghi chú

SAN P 0 (trigu tin) | 2011-1015 [2016 - 2020] 2011 - 1015 [2016-2020] khai thác CAO LANH 952,1 ha 21Sha | 852,1 ha 215 ha

VUNG BONG BAC 287,78 ha 15ha 287,78 ha 15 ha

262,56 ha | (150-300 THÁI NGUYÊN 262,56 ha (180-380 | nghìn

nghìn tấn/n)|_ tắn/n)

Xã Lục Ba X (m) Y(m)_

huyện Đại Từ | 2390151 | 566999

2390027 | 567249 | Al,O,:27,69 - 31,07, SiO, 19,13 ha 20 nghì Cong van sb

Văn Khúc 2382417] 567093 |] :45,99-5177; Fe: | Chưaxácđịnh | 1913ha 2389792 | 566688_| 2,89 ~3,57 (10 nghìn Go neh my) térv/nim) | ‘/nam) | eae GteeivPCP | Bé sung

2389990 | 566688

2389792 | 566999

Xã Phú Lạc 2399128 | 562984 huyện ĐạiTừ | 2399128 | 564010 | Ai;O,:27,69~ 31,07; SiO; 100,5 ha (60 nghì Phương Nam 1 2397750 | 563424 | :45,99-51,77, Fe;Os: Chưa xác định 100,5 ha (10 nghìn | 2 "

2397802 | 363202 | 2,89-3,57 tắn/năm) năm)

2397719 | 562984

Xã Phú Lạc 2398843 | 562760 huyện ĐạiTù | 2398646 | 562761

Na Thức 2 huyện Đại Từ 23977241 56246171 :4599 51/77, FeuO,: Chưa xác định | 3,597ha (10 nghìn

2,89 —3,57 tắn/nã

2397895 | 562310 nam)

Xa Yén Lang, Al,O3 : 27,69 — 31,07, SiO, - 101 ha

Núi Hồng H Đại Từ 45,99 = 51,77; Fess : B+ Cit Cy: lôI ha - (50 nghìn nh

Trang 11

Pyrophilit Na 2386069 | 749863 Chất lượng tôt P: 133 15,7 ha (50.000 tần/năm) - BO sung

Tan Mai Đức, Quản 5 Z Đã được cải ` đến 100 Điều

Quảng Sơn Sơn tàn Chất lượng tột phép khai thác đã tham dò nghìn tắn/n Ou ng Ninh chỉnh

Trang 12

Duong tấn/năm) | tấn/năm) :

Tân Bình H Sơn Dương Chưa đánh giá Chưa xác định Sha tắm/năm) - Bồ sung

Xã Vân Sơn, : - (10 nghin | (10 nghìn A

huyện Quang | 2486489 | 404338 Bình (Khu vực ‘ chất 1/50.000 26/4/2011

: H A Lưới Kinh độ: 107°16 13 : Chất lượng dam b : +C¿+P: l3 (đến 50 (đến 50 -

Bốt Đỏ VI độ: 16°14'38 lượng đảm bảo Cị+CŒ; , 30 ha 20 ha nghìn nghìn Bé sung

tấnnăm) | tắn/năm)

QUẢNG TRỊ 40 ha 15 ha 40 ha 15ha

La Vang Vidd: 16543900 ¿nh 46:107°11°40"! han khoding dày 12 ~ oe ° 334a: 0,5 40 ha Isha | (4én50 | (đến50 nghìn nghìn - Bổ sung

3,1m, caolinit: 16-26%, hidrémica: 1% tan/nim) | tắn/năm)

Trang 13

VUNG TAY NGUYEN

16 Khe Tay (Khu | lạm và Lộc Châu | 6.1276.082 Chất lượng tốt Trữ lượng lớn 66,8 ha 20 66,8 ha 20 03 cơsở chế [ Bỏ sung

có công suât 30

¬n112-fsa.| Xã Lộc Châu | X:1275.685 ~ ak

4 | Thôn 1 Lộc Châu | T nao Lạc - | 1275455 (Khul) P Chất lượng tốt Trữ lượng lớn 14 ha l4 ha cao lanh sản 50 nghin tan Í nà sụng

Y:798.885 — 798.996 pham/nam tai Re ion say

Xã Lộc Châu | X:12.77051 - , | Bao Lộc, Đức

(Khu) , Y:798.829 ~ 799.026

KON TUM

: TX Kon Tum SiOz: 45,19 - 67,5; Al:Os: t5 ha 5 ha 15 ha :

Dak Cá - 25,5 — 37,19; Fe;O;: 0,02 ~ B+C,:5,7 Sha é

DAK LAK Sha 10 ha 5ha 10 ha

TT EakNop — Al;O;: 32,2 ~ 34,2; TiO,: h Sha 10 ha

2 0p H EaKar 035 c(O› 1tC, a a (5000 tin) | (5000 Un) Bồ sung

Trang 14

BÌNH PHƯỚC

Thanh — H ' Xím) | Y(m) Chơn Thành 1262383 | 674468

Xã Minh Long Ì Hệ tọa độ VN 2000 chế biến Hà °

1265379 | 672364 ý: ha mô lớn hiện đại

Trang 15

BÌNH DƯƠNG 57,73 ha 10 ha 57,73 ha 10 ha

Xã An Lập — _ nel aae gen ae 37,73 ha (dén 50

29 | An Lập Tiếng huyện Dầu | eggs 1i5ig0" ` - tham dy mot phany 37,73 ha Ỷ (đến 50 nghì!_ nghìn điều chỉnh

tan/n) | tân/năm)

Xã Tân Bình — S2 19c 2032 | Gin - - TA (đến 50 (đến 50

30 | Tan Binh H Tan Uyén HH ee J es ¡NO : 27, Fe,O3: 1, thăm ao mot Phan t - nghìn nghìn điều chính |

tân/năm) tân/năm

meee tan/n hghin tan/n)

Xã Hang Chú, 2358484 | 423209 huyén Bac Yên | 2359018 | 423227

(Hệ toạn độ VN | 2358909 | 424750 | Sericit làm nguyên liệu 4 ⁄ 20 nghìn

Bắc Yên (Hệ toạn | 2353138 | 441453 | Sericit làm nguyên liệu Z P 20 nghin

2 | TàXùa độ VN 2000 kinh 2352875 | 441782 gốm sứ Chất lượng tốt 24,29 ha tắn/năm

tuyên trục 105”00 múi chiếu 6°) 2352349 | 441468

YEN BAI 43,65 ha 43,65 ha

XãaMinhBảo | x: 2405479 — A ep a : 27,33ha | (đến 30

3 | Phai Ha Bai thành phố Yên | 2405155 Y:515215-515215 or 1 PEs: by lá: Chưa xác định | 2733 nghin tin/n) | tân/n) (đến20 | nghìn Bé sung

: nghin tan/n) tan/n)

QUANG NAM 394,36ha_ | 385ha_ | 39436ha | 385 ha

Xã Đại Hiện; Al,O3 : 16,97; FeO : 0,30; 374,36 ha :

5 Dai Léc Dai Nghia - H SiO; : 68,04; Na,O: 2; K,0: 1,843 374,36 ha (dén 50 nghiy - Bé sung |!

Dai Léc 12 tắn/n)

6 xã Tiên Hiệp neve | H Tiên Phước - Chưa đánh giá ha mở rộng ` 385 ha ˆ 385 ha “nt Bể sung |

Trang 16

xã Ea Sar X: 1421675; Y:230.300 Á :1.157 Gp thăm dò sô

huyện EaKar _ | ¥:1419.750; ¥: 232.250 ALO3: 32,2 ~ 34,2; TiO: ee oe rm (đến 50 25/GP

10 | Thôn 9 X:1419360,Y:231800 | 0,2 — 0.3; Fe,0,: 0,24 ~ X: 1420.00; ¥: 230.900 | 9 35 Ch 333: 142.83 | đã thăm đò Ấp 333: là 2 tắn/năm) nghìn ĐCKS ngày Bé sung

X: 1421.475, Y: 230.000 7 nghìn 11/12/2001

Xa op H Na,O: 2,93-3,12; K,0: 7,6 aO: 2,33-3,12; ú- A Hà

Xã EaKnop- H Na;O+ K;O: 8,26-10,4; FeOy: | Cạ: 0,16 triệu tấn; “ (đến 50

GIA LAY

Xã la Dreh Tổng cộng: 102,91 ha bao gồm: (đến 50

4 Khu vực: 1: 13,0509 ha 13,1 ha

Krông Năng X: 1447721.00; 1447411,00; 1447241,00; 1447551.00 Điểm khoáng sản nghìn

Huyện Krông Í y: ;170to 00: 51739000; 51726.00; St686.00 tắn/năm

X: 1473 , ) 00; 1447091.00; 144641100; Điểm khoảng sản 33,5 ha nghìn

la Dreh, Krông Y: 516645.00; 517140.00; 516540.00; 516330.00 tần/năm)

X: 1445111.00; 1445111.00; 144641.00; 14463 1.00; 30.5 ha (đến s0

Y: 517395.00; 518030.00; 5184 10.00; 518000.00; tắn 5 517800.00; 517395.00 năm)

X: 14455036.00; 1445331.00; 144941.00; 144646.00 Ì Điểm khoáng sản 25,8 ha tắn/nãi

VUNG BB SONG CUU LONG 10 ha 10 ha 10 ha 10 ha

Xã Thới Sơn - TP khoáng vật chủ yếu là 10 ha 10 ha

44 | Nui Ba Dat H Tinh Bién - fenspat kali R,O: 6,84 - C, + Cy: 0,196 10 ha 10 ha (10 nghin | (10 nghin

Trang 17

CAT TRANG |

+ |Xá, Ngọc Vừng, | Vừng, Minh Minh Châu Châu, huyện - ite mac bé, 78 887 Có trữ lwonjng lớn - 200000 | 500000 Ï 2.UVECPKTN | nsung tânnăm | tânnăm | nsay30/01/2011

Vân Đôn

9 Bac va Nam Cửa Việt, Triệu Trạch Phong Kinh €6:107°04700°? | Thach anh lin ít fenspat Viđộ: - 16948)37""| 0019 xa 1ec9agsams:] 9656% Fe,O;042% TiOx 00496; ALO;:0,3% ALO.D1 SiO»: 334a: 38,9 , G00ha) | (00ha) | 1ý mạm | 5 triển 500 hi 10 trấn 5 (200 nghìn 5 tr tan oe M00 PEhìn Í tịch cáp phép ranh giới, diện | Bổ và Bộ TNMT gro, aikn | Đồ sung

tắn/năm) cho các đơn vị

3 Các mỏ thuộc - ; Thuong, TỐ P:10 574,41 ha - (150 nghìn 100 nghìn Điều chỉnh tên Điều

_|huyện Hải Lang | Hai Thọ, Hải Lâm, Hải Ba Huyện Hai đã thăm dò tân/năm) tân/năm) đơn vị chỉnh

Lăng

ˆ P Hoà Khánh - | Kinh độ: 1080750” | SiO;: 98,78 ~98,7; +A ak Bài - đỗ, ny Tong: 78,083; tr d6 : FC: - 10ha | (100 nghi ghin | (100nghin i 3

4 | Namo Q.Liên Chiếu | vray: _16°0S25" | Fe,0,:0,2-0,1 ent Oh tắmnăm) | tắvnăm) ° Bé sung

0,482 +

5 | Khanh Vinh |W Hoa Vang | Vids: 1594621 | Fe,O;(TB):0,053 Đangls0B | 2g gha (200 nghìn - BO sung

tần/năm)

QUẢNG NAM 1976 ha 1400 ha 1976 ha 1400 ha

a Xã Quế Phú ~ Kinh độ: 10891944 2: 98,46; TiO2: 0,15; | Téng: 2,27; 19.66: B: (đên

6 |LiễuTrnh | Gud son | vido 15t46y” | AbOs: 0,38; Fe0s: | | 037,6:079:c: | 500ha | 500ha | nghìn | nghìn se SN ut tân/năm) | tần/năm) điều chỉnh

7 | Hương An H Cub Son Al,O, : 0,38; Fe.O; : 22,5 (15 tr m?) 576 ha nghìn -nt- Bé sung

vn Tó Xã Bình Tú,H | Kinh độ: 108°25 11 2 — P,: 60

8 | Bình Tú Thăng Bình Viớộ 1594123) | AhbO; :0,38; Fe;Os: (40 triêu mm) 500 ha 500 ha nghìn nghìn ~nf- Bé sung

0,17 FeQ : 0,2; MgO: 0 tân/năm) | tân/năm)

P Huyén Thang Kinh độ: 10892005” | SiO; : 98,23; Fe;O; : - (đến 50 | 50nghìn :

9 | Quế Thanh Bình Quế Sơn | Vidộ: - 15°4'45" | 0,04: ALO, 0,45 P: 55 200 ha 200 ha nghìn tắn/n|_ tắmn) -nt- Bé sung 1

§

Trang 18

Xã Tam Anh, Kinh độ: 108° 3357” Điểm khoáng (50 nghin | (50 nghìn

Tam Anh H Tam Kỳ Vids: 153125 |~ sản 200 ha 200 ha tần/năm) tắn/năm) ~ nt - B6 sung

: xaTam Anh, | HP | 171555

Tam Anh Nam toa dé VN 200 KhuB 0,04; Al,O; : 0,45 Chất lượng tôt 35,47 ha Bồ sung

Thanh (He to D214 | 01668 | na 23- Ee.O

Ệ toa 539123163 | 171417999 | SIO; : 98,23; Fe;O; :

, 11 | Tam Hòa độ VN 200 múi | #0924 LUHUSCD | 0,04; ALOS : 0,45 Chất lượng tốt | 230,03 ha Bé sung

Thùy Triều x8 [13565947 “601063 SiO;: 99,46; Al;O;: Quan, 100 ha (00.000 Công ty Cát cv $6

Cam hải Đông Cấp A:1,46 tắn/năm) 2309

Thủy Triều huyện Cam 1337038 | 601063 | 0,04; FezO;: 0 — 0,5; cáo A+B+Cl+Ca.| trong 133ha t 200.000 | Cam Ranh- KIN ety

Cam Ranh lâm (Hệ toạ độ | 122719 | 60112 | TiO2:0,02; CaO: 0,01; P300 7 | cótgađộ 1 33ha, ¿ | tấmnăm | FiCo (chế biển | Iz;mo

VN 200) ạ 1338012 | 601135 | MgO: 0,02; Cr;O; :0; > khép góc tọa độ xuất khẩu) (bổ sung)

.12 1338464 | 601893 khép góc

à Cam Hải Đông- | 1334043 | 304138 | SiOz‘ 99,46; AlOs: 90 ha và ĐT Khánh

Thủy Triệu HC Cam Lâm 133308 | 30416 0,04; Fe;O;: 0 — 0,5; |2 2ê he nt 90 ha (500.000 Hòa -Minexco ; -nt-

Cam Ranh (Hệ toạ độ ˆ 1333090 | 303715 TiO2:0,02; CaO: 0,01; Mg: 0,02; Cr,O; :0; tắm năm) (chế biến xuất khẩu)

1334062 | 303260

¡ 13 | Cam Hải Tây;Cam Do Cam Thành Bắc huyện Cam Lâm : susae | fSOz05.T0200%CaO | 11.169.000m3 | 883ha | 1000ha | (300.000 | (300.000 | Xâydựngdin | Bổ sung 0,01; MgO: 0,02; Cr:0, :0; tin/nim) | thn/natm) tích cắp phép

Trang 19

Bồ sung `

Tân Hải ~ Tân Tiên

Hồng Liêm vs Khu vuc I: dién tich 11,91 ha (6 điểm khép góc)| 49,09 ha

Cay Tao 1 va | XãHồng Liêm | khu vực it dign tich 24,78 ha (8 điểm khép goc| 20975: tr đó: 118,6ha | (dén 200 100 Điều

14 2 —H Hàm Thuận Bắc Khu vực III: Hồng Liêm (Cây Táo 2) 5,37 ha CÀ sa - 0315:P:2052 Cy: 0,14; C2: 49,09 ha (Cây Táo 3) 7 nghìn ` tắnnã nghìn chỉnh

Cây Táo 3 = Khu vực IV: Cây Táo 1, diện tích 8 ha ra tấnnăm) | '29/Hảm

Khu vực V: 4,4 ha (9 điểm khép góc):

1Š | TânThắng! ÍI Hàm Tận |1176964 Si0;:28,11/Pes0s:0/12 Í 13 † triệu tấn Sha đến ¡00 | (0 nghìn tân/năm) chỉnh

: nghìn tắn/n

tấn _ : 0, we 0, ok

16 | Dinh Thay Tiền -TX LaGi | X: 1186.600 99,15% , Si0;; 0,12% P:207 10 ha loha | (S0nghìn | (50 nghin Điều

(Tan Hai 36,7 ha, Y: 810.284 Fe203 : tắnnăm) | tắn/năm) chỉnh

Tân Tiến 1 1,9 ha)

17 | Tân Phước 2 Thi xa La Gi Y: 797.543 — 414535 : — 4,22 triệu tấn TT cá 104 ha nghìn tắn/nj tấwnăm đến 100 nghìn B6 sung

ˆ ˆ | Hệ VN 2000 ; giới hạn 9 điểm a: 180 ha 100

4g | Tan Phude | xe an Phuse thi! 5 1178782 — 1178670 Tal nguyen 7.3 180 ha (190 nghìn | nghìn B sung

19 làm Màn a Sor Tân | X: 1176.558- 1176.243; Chưa xác định | 50ha | 75,95ha | (120nghìn | nghìn Bé sung

Xã Tân Phước thị| X: 1180.481 — 1180.048 được cấp phép `

20 | La.Gi !,2 x4 La Gi - là Y: 797.348 - 797.449 thăm dò 104 ha tắn/năm) (100 nghìn tắn/năm nghìn Bễ sung

26 | Ham Đức 1,26 trigu tấn 15,1 ba tắn/năm Bồ sung

10

Trang 20

l Thường Bắc X:2481913- ; 193 ha+ chinh tir

QUANG BINH 52ha 52 ha

X(m) | Y(m)

1962979 | 601893

huyện Minh : 1962818) 1963054 | 602032 602407 CaO: 31,33%; SIN Q30 ñ 52 ha (500 nghin 8405/VPCP- CV số

2 | Xã Trung Hóa | Hóa (Hệ tọa độ MgO:20,93%, Chưa xác định $2 ha tin Bé sung

VN 2000 mai 6 | 1962888) 602594 MKN: 47,53% spmam) | KTN ngay

3 | Tac Po huyén Nam Tra - - Chưa xác định 50 ha 50 ha (10 nghin | (10 nghìn | đểphụcvụnhu | Bổ sung

1 4 hark ne ! | 50790 [59185723 Đá vôi sân xuất vôi 200 nghìn

Đá vôi T34 (Hệ tọa độ VN 226056642 [59197251 | công nghiệp, bộtphẩm | Chưa xác định 15,0 ha sản

Trang 21

Xã Thanh Nghị 2260299.19 | 591538.75

Đá vôi sản xuất vôi công City CP BT Dia dc s65670/VPC\-

Đá vôi T34,núi | huyén Thanh —_|2260430.13 | s91895.18 v0 : g eae 500 nghin Sunrise sin xuit | P-KTN ngày)

Mó Bo Liêm (Hệ tọa - |226014163 | 59199043 vn nà hà nhe các to i Chưa xác định | 9,64 ha hàn nã, vôi bột hóa chất 18/8/2011

độ VN 2000) — |2260071432 | 59169764 lột nhẹ al phẩm/năm) công nghiệp (bi sung)

Tay DaKep | Thuy Nguyén | 23227559 | s94issgo | “” VỚI 54A hiệp vol cong | Chất lượng tết 11,7 ha là nghin măng để thăm đô, | Bổ sung

23231598 | 67241881

QUANG NINH xím Y (m) 200 tr tin |70 tr tan | 200 tr tân {70 tr tân

2331201 | 710063

Đá vôi Khối | Xã Sơn Dương ‘ Bộ Xây dưng đã thống 300 - 500 | 300 - 500

thuộc xã Sơn huyện Hoành 2321024 | 710766 Đá vôi sản xuất vôi bột TNHH Hương NT 41,4 ha nghìn tấn | nghin tấn

2330194 | 719763 ° nhất với Bộ Xây Điều

dựng diện tích cáp| chỉnh để

2330667 | 713627 vị

Đá vôi khối V huyện Hoành ^ hệ : Chưa xác định Tư triệu tân

2329661 | 713677

QUẢNG BÌNH 62,4 ha 62,4 ha

12

Trang 22

“frame | NA Huy DA | DOĐĐ| Đeuigaevaneeh

Xã Mi âm ° đến đến Chưa xác đị 80 ha à KS Việt Ni 10/02/2011

huyện Kiên 1127869 1 485 155 nghiệp trữ lượng đã thăm dò nghìn tấn) hoạch

12 1127827 ] 454985 duyệt trữ lượng ang San xu: hoảng

Phía Nam núi huyện Kiên hà 1128118 | 454916 Sản xuất vôi công : -nt- đã thăm dò (1.187,9 2 hoạch

1128175 | 455.065

13

Trang 23

Lô Vôi Lớn Tung (VN2000 113730224 518154 Sản xuất vôi công Đã khai thác 2,0 ha

5 Z ; - nghiệp phân trên

Kinh tuyên 105 [17753913] 51174527

múi 6°} 112752499] 51147632

An Luong (VN Từ Từ ; 30 nghin n Hưng HAI eH sản xuất

"1= Núi Nhỏ 2000 Kinh tuyển 105 múi 112870600Ì ¿ss373oq | — Sản xuất vôi công đến đến nghiề Đã khai thác 5,0 ha spinam xuất vôi công | vôi công nghiệp hiê

Làng Đông- Làng Vàng, 2507189 | 445827 £ 10 nghin 50 nghin :

1 | (one Vane huyện Vị 2506965 | 445891 Ba op lat Chưa xác định | 100ha | 100ha th) TH) Bo sung

Cốc Há II Thi tran Yên 2443382 | 477416 2419/UBND- | thay thé 26,1 ha cà

2443036 | 477679 26,1 ha thay thé

14

Trang 24

ˆ 2000 kinh tuyển | 5499756 | 510690 truc 104445’)

chiếu 3°) 2434233 | 505854 2433891 | 506746 Đá hoa Chất lượng tốt £ 4 10 ha (10 nghìn m”/năm)

2433899 | 506490

2446041 | 508346 khu vực

2446190 | 508625 đã được

: Xã Nên dc H | 2446246 | 508984 (200 cắp phép

x Lục Yên (Hệ tọa | 2445671 | 509380 k (200 nghin

;7 | Vĩnh Lạc độ VN múi chiếu) 2445062 | 509400 Đá hoa Chất lượng tốt | 72ha mẺ/năm) bên ˆ oe mot

Trang 25

độ)

Xã Liễu Đô, 2443982 | 478291

huyện Lục Yên 2441134 | 505462

0 |XãLiuĐô | (HệtoađộVN | 2asess | susaa Đá hoa Chất lượng tốt |_ 23,0ha (50 nghìn - _ Bd sung

2000 múi chiếu 3| 2440978 | 906212 ma’ /niim)

huyện IAP on 2438459 | 475820

Núi Thâm đinh 2438289 | 476520 F Tả (50 nghìn Bồ sung

_ | 2446664 | 483487

* ợ IƯỢC ly dựng, 3» " š 3

12|ThônTám |(HệtọađộVN | 2442044 4 482144 Đá hoa thông nhát tạ C sé | 75,7 ha (50 nghìn | (50 nghìn | đangkha tácại | Bổ sung

2000 múi chiều 6| 2446148 | 483089 1817/BXD-VLXD m°/năm) | m°/năm) | m6 Bao Lam va

- 2453863 | 471670

huyện Lục Vên 2454110 | 471670

2000 múi chiều 3 | 2433378 | 903716 2433316 503603 mỶ/năm)

Trang 26

Thôn Đề Chơ huyện Trạm Tâu 2372623 | 453775 đá pranit Chưa xác định 19 ha 10 nghìn mẺ/năm) Bồ sung

16 se | Thôn Chén; Chùa , 6 Xã Tà Sì Láng huyện Trạm Tắu 2374720 | 455666 2374917 | 456067 đá granit Chưa xác định 33 ha (10 nghìn 33 ha (50 nghin 3 KTN ngay ` - Bồ sung A

237-6571 45630 minim) | ™ /năm) 30/320 n0 của

:19 |Suối Bu Xã Suối Bú huyện | 5613 1/UBND- TNMT ngay Đá vôi Chưa xác định | — 91ha (3g nshin mm /năm)

20/1/2011

tq: Thuộc xã Đại Lịch, | Tọa độ kèm theo công (30 nghìn

3 : xã Suối Bu, huyện | ngày 31/3/2011 của lá ốp lát 30 nghìn

X:2390180- 2390668 | da dp lat, trang trí mỹ 300 ha nhất cụ thể diện 3

21 | Suối Giảng Gitng huyện Văn | 495073 - 482860 nghệ Chưa xác định 911ha (Núi khi) tích, tọa độ thấm Bé sung

Trang 27

Kham Din huyện Hạ Lang name ae đá vôi làm ốp lát Hoan (F48-34-C,0) | 1000 ha m”/năm) 50 nghin

Ban Nua XACONgin, |p SE da voi mau den lam dp | Tờ bản đồ Đồng “ - 550 ha l0 nghìn |, 50 nghin 3

huyện Hạ Lang [azssczs[ 22 lát Hoan (F48-34-C,D) m /năm) m”/năm)

106°36'27" | 22°39'352”

VÙNG TÂY BẮC 16595ha | 9127 ha | 165/95ha | 91,27ha

Xã Hang Chú,

25 |Pa Cư Sáng : (Hệ tọa độ VN mm 2361941 | 427623 Đá ốp lát Chưa xác định 56,7 ha 0 nghìn - Bổ sung

26 | Pa Dong! (Hệ tọa độ VN 2363887 430619 Đá ốp lát Chưa xác định 109,25 ha ` - Bé sung

2000 mui chiéu 6} 2362940 | 431049 (30 nghin

28 | Tà Xùa (Hệ tọa độ VN 2352666 | 44247? Đá ốp lát Chưa xác định 37,88 ha (30 nghin : Bồ sung

2000 múi chiếu | 23zsx | 443064 mỶ/năm)

18

Ngày đăng: 20/10/2017, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN