Van ban sao luc 422 (QD 1514) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VA PHAT TRIEN NONG THON Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
sé: 1514 jop-BNN-TCTL Ha Noi, ngay 0! tháng € nam 2011
QUYET ĐỊNH
et “Quy hoach thủy lợi găn với thủy điện nhỏ, trạm bơm thủy luân,
nước va vùng Trung du miên núi Bắc bộ”
te TRUONG BO NONG NGHIEP VA PHAT TRIEN NONG THON
-—Gael cir Nghi dinh sé 01/2008/ND-CP ngày 03/01/2008 cua Chinh phu
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008;
Căn cứ Quyết định số 2238/QĐÐ-BNN-KH ngày 20/8/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định về quản lý quy
hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Xét để nghị của các địa phương tại công văn số 212/SNN-QLXD ngày: 21/03/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn, công
văn số 305/SNN-CCTL ngày 23/03/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Phú Thọ, công văn số 206/SNN-TL ngày 25/03/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang, công văn số 438/SNN&PTNT-TL ngày 24/03/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, công văn số 228/SNN-TL ngày 23/03/2011 của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên, công văn số 241/SNN-CCTL
ngày 22/03/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La, công văn số 292/CV-NN-TL ngày 23/03/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang, công văn số 347/SNN-TL ngày 30/03/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Gai, công văn số 120/SNN-PTNT ngày 23/03/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái,
công văn số 430/SNN-KHTC ngày 30/3/2011 của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Thái Nguyên, công văn số 426/SNN-TL ngày 30/3/2011 của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên: Quang, công văn số
1593/UBND-NN ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, công văn
số 334/UBND-NN ngày 7/4/2011 của DJ ban nhân dân tỉnh Lai Châu, công văn.
Trang 2Xét tờ trình số 37/ Tĩn- VTĐ&NNTT ngày 10/5/2011 của Viện Thủy,
điện và Năng lượng tái tạo về việc xin phê duyệt “Quy hoạch thủy lợi gắn VỚI
thủy điện nhỏ, trạm bơm thủy luân, nước va vùng Trung du miễn núi Bắc bộ” kèm theo hỗ sơ dự án do Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo lập; đã được
thâm định, bô sung, chỉnh sửa;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Phé duyét Quy hoach thuy loi gan với thủy điện nhỏ, trạm bơm
thủy luân, nước va vùng Trung du miền núi Bắc bộ với các nội dung chính sau:
1 Phạm vì vùng quy hoạch
Vùng Trung du miền núi Bắc bộ bao gồm các tỉnh Hà Giang, Cao Băng,
Lạng Sơn, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hoà Bình, Yên Bái, Tuyên
Quang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, 11 huyện Tây Thanh Hoá
(Mường Lát, Quan Hoá, Quan Sơn, Thường Xuân, Lang Chánh, Bá Thước,
Ngọc Lạc, Như Xuân, Như Thanh, Cam Thuy, Thach Thanh) va 10 huyén Tay Nghệ An (Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Anh Sơn, Thanh Chương, Quế
Phong, Quy Chau, Quy Hop, Tan Ky, Nghia Dan) Tổng điện tích tự nhiên toàn
vùng là 117.056,13 km”
2 Mục tiêu quy hoạch Quy hoạch phát triển thủy lợi gắn với thủy điện nhỏ, trạm bơm thủy luân,
nước va nhằm khai thác, sử dụng có hiệu quả nguồn nước phục vụ sản xuất,
sinh hoạt cho đồng bào vùng miễn núi, vùng sâu vùng xa, biên giới để đáp ứng
các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội, cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân,
góp phần đảm bảo an ninh quốc phòng tới năm 2020, làm co SỞ cho việc xây
dựng kế hoạch phát triển thủy lợi hàng năm, 5 năm và dài hạn.
Trang 33.Phương án quy hoạch
3.1 Quy hoạch thủy lợi gắn với thủy điện nhỏ
- Sửa chữa nâng cấp 83 công trình phục vụ tưới cho 5.671 ha, phát điện với công suất 10.809kw
- Xây dựng mới 86 công trình thủy lợi kết hợp với thủy điện nhỏ đảm
bảo tưới cho 7.170 ha, phát điện với công suất 61.498 Kw
3.2.Quy hoạch trạm bơm thủy luận
- Sửa chữa nâng cấp 126 công trình phục vụ tưới cho 2.637 ha
- Xây dựng mới 536 công trình đảm bảo tưới cho 12.849 ha, cấp nước sinh hoạt cho khoảng 15.540 người
3.3.Quy hoạch trạm bơm va
- Sửa chữa nâng cấp 27 công trình phục vụ tưới cho 127,5 ha, cấp nước
sinh hoạt cho khoảng 9.400 người
- Xây dựng mới 302 công trình đâm bảo tưới cho 2.075 ha, cấp nước sinh hoạt cho khoảng 7.220 người
- Xây dựng mới 340 công trình (38 công trình thủy lợi gắn với thủy điện,
272 công trình bơm thủy luân, 30 công trình bơm va)
- Téng vốn đầu tư giai đoạn đến 2015 14 3.343 ty dong
4.2 Giai đoạn sau năm 2015 |
- Tiếp tục hoàn thành các công trình giai đoạn đến năm 2015, triển khai thực hiện các công trình còn lại của quy hoạch trên cơ sở điều chỉnh bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu, quy mô công trình cho phù hop với thực tế phát triển kinh
tế xã hội của các địa phương trong vùng
- Tổng vốn đầu tư giai đoạn sau 2015 là 2.862 tỷ đồng
Trang 4
Tổng vốn the hiện quy hoạch dự kiến là 6.205 tỷ đồng
Vốn đầu tư thực hiện quy hoạch được huy động từ nhiều nguồn, nguồn vốn ngân sách nhà nước hàng năm (ngân sách Trung ương, ngân sách địa
phương, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn ODA), đóng góp của người dân vùng
hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác
Điều 2 Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Tài
chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Cục trưởng Cục Quản lý Xây dựng Công
trình, Viện trưởng Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo và thủ trưởng các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Lina PELL:
TINH BAC KAN
S6: 4.92 /SY - UBND | Bắc Kạn, ngày^25 tháng 7 nam 2011
Trang 5PHỤ LỤC Quy hoạch thủy Pe #ffIyrói.thúy điện nhỏ, trạm bơm thủy luân, nước va vùng
` nh số, lực sau nâng cấp Năng lực tăng thêm Vốn đầu |
Trị Tên công Địa điểm Tưới | Nước | Phát | Tưới | Nước | Phác | tư đriệu
ã — ; _ (người) | (Kw) (ngwoi) | (Kw)
A | THUY LOLGAN VOITHUY DIENNHO | 5671.4 10 809 | 4991.4 10559 | 587 899
I | Ha Giang 497.0 0 450 | 465.0 0 450 53 260
1 | Hạ Thành -302 | Huyện Vị Xuyên 72.0 420 60.0 420 18 360
2 | Viét Lam 2 Huyén Vi Xuyén 20.0 30 30 2 500
3 | Ba Héng Huyén Bac Quang 37.0 37.0 2 960
4 | Yén Trung Huyén Yén Binh 50.0 50.0 4 000
5 | Thén Giang Phuong Thién 35.0 35.0 2 800
6 | Tung Ba Huyén Vi Xuyén 159.0 159.0 12 720
9 | Dam Lay Huyén Yén Minh 30.0 30.0 2 400
4 | PaCheo Phìn | Huyện Bát Xát 38.0 38.0 3 040
5 | San Xa H6 Huyén Bat Xat 350.0 350.0 28 000
6 | AMu Sung Huyén Bat Xat 37.0 37.0 2 960
1 | Nam Tang Huyén Van Chan 420.0 400} 420.0 400 45 600
2 | Púng Xủm Huyện Văn Chân 80.0 80 80.0 80 8 800
3 | Nậm Có Huyện Mù Cang Chải 150.0 80 | 150.0 80 14 400
4 | Nam Kim Huyện Mù Cang Chải 140.0 70} 140.0 70 13 300
5 | 19/5 Thị xã Nghĩa Lộ 195.0 64| 195.0 64 17520
1 Đát Sánh Huyện Thanh Sơn 60.0 30 60.0 30 6 300
2 | Trudéng Chinh | Huyén Thanh Son 80.0 20 80.0 20 7 800
4 | Phai Vuong Huyén Tan Son 109.0 20 100.0 20 9600
Eee
Q\ 212
Trang 6
5_ | Xóm Kiêng Huyện Tân Sơn 80.0 20 80.0 20 7 §00
6 | PhaiChiéng | Huyện Tân Sơn 50.0 20 50.0 20 5 100
7 | Suôi Cái Huyện Yên Lập 120.0 30; 120.0 30 11 700
8 | Phai Chiéng | Huyện Yên Lập 60.0 50 60.0 50 6 900
9 | Tan Lap Huyén Yén Lap 70.0 30 70.0 30 7 200
10 | Da Tho Huyén Cam Khé 140.0 100} 140.0 100 15 600 |
11 | Ngoi Van Huyén Ha Hoa 400.0 30} 400.0 3 36 909:
12 | Suối Thân Huyện Hạ Hòa 80.0 20 80.0 20 7 800
1 | Khuéi sao Huyén Trang Dinh 60.0 100 60.0 100 9 000
2 | Dong Dam Huyén Binh Gia 25.0 20 25.0 20 3 100
3 | Ban quyén Huyén Van Quan 10.0 200 10.0 200 7 000
I | Lý Vạn Huyện Lý Vạn 50.0 50 30.0 0 5 000 VIL | Hoa Binh 753.0 8710 | 135.0 8710 | 107335
2 | Đồng Chum | Huyện Đà Bắc 30.0 8000 8000 4 000 3_ | Giáp Đất Huyện Đà Bắc 15.0 10 10 2 100
4 | Xam Tiéu Huyện Mai Châu 85.0 3 30 11100
5 | TD Bang Huyén Mai Chau 80.0 40 40 10 800
8 | Định Cư Huyện Lạc Sơn 50.0 20 20 6 600
14 | Mường Chiểng | Huyện Đà Bắc 70.0 200 200 14 400
15 | Kim Tiến Huyện Kim Bôi 30.0 50 50 5 100
17 | Xóm Dến Huyện Mai Châu 15.0 15.0 1 275
18 | Bac Phong Huyén Cao Phong 45.0 45.0 3 825
19 | Bin Huyén Lac Son 15.0 15.0 1275
20 | Xe Cáo Huyện Lạc Sơn 12.0 12.0 1 020
' 21 | Tân Lai Huyện Lạc Sơn 5.0 24 5.0 24 1145,
22 | Trang Huyén Lac Son 10.0 24 10.0 24 1 570
23 | Tram Huyén Lac Son 15.0 24 15.0 24 1 995
24 | Đồi Mới Huyện Lạc Sơn 9.0 24 9.0 24 1 485
25 | Hung Huyén Lac Son - 4.0 24 4.0 24 1 060
Ou —
Trang 7
I1 |La Mường Thị xã Sơn La 13.5 13.5 1 148
3 | Ban Hun Thi x4 Son La 13.4 13.4 1 139
4 |; Ban Dam Huyện Mai Son peepee 30 350.0 29750
c5 |ĐôngCai | Huyén Mai $n 1 QUẦN, 60.0 5 100
7 | Tin Toc Huyện Mội Châu 5 14.5 1 233
2 | Vac Ga I Huyén Tra Linh 2.0 320
8 | Na Mang Huyén Tra Linh 3 1.0 240
9 | Khang Min Huyén Tra Linh 5.0 1.0 400
10 | Duong Ngam_ | Huyén Tra Lith 5.0 3.0 | 400
_
Trang 8
13 | Dong Mon Huyện Trùng Khánh 15.0 15.0 1 200
14 | Thân Giáp Huyện Trùng Khánh 15.0 15.0 1 200
15 | Ngườm Giang | Huyện Trùng Khánh 20.0 5.0 1 600
27 | Tốu Giàn Huyện Trùng Khánh 15.0 3.0 1 200
29 | Thoong Qui Huyén Tring Khanh 15.0 5.0 1 200
30 | Tuc Ling Huyện Trùng Khánh 15.0 9.0 1200
31 | Cốc Phát Huyện Trùng Khánh 15.0 3.0 1200
32 | Phai Luông Huyện Trùng Khánh 10.0 2.0 800
33 | Kéo HinI Huyện Trùng Khánh 15.0 5.0 1 200
34 | Kéo Hin II Huyén Tring Khanh 10.0 3.0 800
35 | Ban Tha Huyện Trùng Khánh 15.0 |: 8.0 1 200
36 | Nam ThimI | Huyện Trùng Khánh 15.0 15.0 1 200
37 | Năm Thúm II | Huyện Trùng Khánh 15.0 15.0 1 200
38 | Na Quang Huyén Tring Khanh 15.0 6.0 1 200
39 | Gidc Hoac Huyén Tring Khanh 10.0 2.0 800
40 | Na Ay Huyén Tring Khanh 20.0 5.0 1 600
41 | Bản ChangI | Huyện Trùng Khánh 15.0 5.0 1 200
42 | Ban Chang Il Huyện Trùng Khánh | - 10.0 9.0 800
43 | Ban Chang III | Huyện Trùng Khánh 15.0 3.0 1 200
Trang 9
51 | Na Dang Huyén Ha Lang 12.0 12.0 960
53 | Thi Hoa Huyén Ha Lang 32.0 32.0 2 560
55 | Đồng Loan Huyện Hạ Lạng „10.0 10.0 800
59 | Nà Ngườm Huyện Quản Hòa ớ + j 4.0 320
62 | Bản Co Huyện Quảng Hòa 4.0 4.0 320
63 | Giam Gon Huyén Nguyén Binh 8.0 8.0 640
64 | Hoằng Phúng | Huyện Nguyên Bình 7.0 7.0 560
69 | Lting Rich Huyện Thông Nông 2.5 2.5 200
70 | Trương Lương | Huyện Hòa An §.0 8.0 640
72 | Quang Hung! | Huyén Quang Uyén 40.0 40.0 3 200
73 | Quảng Hưng2 | Huyện Quảng Uyên 20.0 20.0 1 600
74 | Quang Hung3 | Huyện Quảng Uyên 10.0 10.0 800
75 | Quảng Hung 4 | Huyện Quảng Uyên 40.0 | 40.0 3 200
76 | Quang Hung 5 | Huyén Quang Uyén 40.0 40.0 | 3 200
77 | Quảng Hưng6 | Huyện Quảng Uyên 15.0 15.0 1200
78 | Vinh Quang | Huyện Quảng Uyên 2.0 2.0 160
79 | Thai Hoc’ Huyện Quảng Uyên 4.0 4.0 320
80 | Thắng Lợi Huyện Bảo Lạc 16.0 16.0 1280
81 | Nà Muồn Huyện Bảo Lạc 3.4 3.4 272
1 | Na Loong Huyén Van Lang 20.0 20.0 1 600
2 | Pac Luéng Huyén Van Lang 20.0 20.0 1 600
3 | Na Sam Huyén Van Lang 80.0 80.0 6 400
4 | Thai Bang I Huyén Bac Son 30.0 30.0 2 400
>
Trang 10
7 | Phiéng Quan | Huyén Léc Binh 18.0 18.0 1 440
8 | Thac Xoong | Huyện Hữu Lũng 6.0 6.0 480
9 | Déng Luon Huyện Hữu Lũng 7.0 7.0 560
10 | Bản Cóong Huyện Văn Quan 16.0 16.0 1 280
11 | Cấm Đài Huyện Văn Quan 22.0 22.0 1760
12 | Ban Khính Huyén Van Quan 40.0 40.0 3 200
13 | NaLéc Huyén Van Quan 12.0 12.0 960
15 | Song Phùm Huyện Văn Quan 70.0 79.0 5 600
16 | Phiêng Niếng | Huyện Văn Quan 13.0 13.0 1 040
18 | Bó Cáng Huyện Văn Quan 12.5 12.5 1000
19 | Vang Hay Huyén Van Quan 15.0 15.0 1 200
20 | Soong Can Huyén Van Quan 10.0 10.0 800
1 | X6mChtng | Huyện Định Hóa 40.0 40.0 3 200
2 | Tan Thanh Huyện Định Hóa 25.0 25.0 2 000
3 | Nan Trén Huyện Định Hóa 25.0 25.0 2 000
4 | Gôc Nhội Huyện Đại Từ 35.0 35.0 2 800
1 | Thac Dang1 | Huyện Sơn Dương 22.1 22.1 1 768
Trang 11
1 | Ban Tra Huyện Tuân Giáo 15.0 15.0 1 200
C | BƠM NƯỚC VÀ 1275| 9397 1275| 9397 13 909
1 | Xuan Giang 1 | Huyện Bac Quang ES he 300 6.0 300 600
2 | Xuan Giang 2 | Huyén Bac Quays và 3.0 310 364
I |ĐồngĐon | HuyệnSon Duthig [ 11.0} 125 880
4-1 Vực vại Huyện Yên Sơn 10.0 0 10.0 0 800
5 | Đội 12 Huyện Yên Sơn 11.0 0 11.0 0 880
6 | Minh Tién Huyén Ham Yén 3.0 100 3.0 100 280
7 | Đội 10-82 Huyện Yên Sơn 5.0 50 5.0 50 420
1 | Bản Sen Huyện Muòng Khương 0.0 800 800 320
2 | Dau Nhuaén Huyén Bao Thang 4.0 615 4.0 815 646
3 ; Phi Nhuén3 | Huyện Bảo Yên 1.0 816 1.0 816 406
6 | Ban Phiét Tp SaPa 3.5 310 3.5 310 404
1 | Binh Lang Huyện Thông Nông 12.0 450 12.0 450 1 140
1 | TrạmN2 Huyện Na Rì 4.0 4.0 320
2 | Hua Phai 2 Huyén Cho Moi 0.0 300 300 120
1 | Bên long Huyện Tân Lạc 1.0 1200 1.0 1200 560
2 | Na Rung Huyén Tan Lac 10.0 1500 10.0 1500 1 400
3 | Xung Huyện Tân Lạc 1.0 250 1.0 250 180
4 | Nhot Huyén Tan Lac 0.0 200 200 s0
1 | Tua Thang Huyén Tua Chua 0.0 1050 1050 420
l1 | Xa dé phin Huyện Sìn Hô 5.0 500 5.0 500 | 600
2 | Binh Lu Huyén Tam Duong 30]— 150 3 150 300
Tổng 8436.1 | 9397] 10809 | 7726.4} 9397) 10559} S12 7§4
Trang 123} N-TCTL ngàj) 1/7/2011 của Bộ Nông nghiệp và
2 7 triển nông hon)
Nhiém vu Von dau
TT Tên công trình Địa điểm xây dựng | Tưới (ha) | NướcS§H | Phát điện | tư (triệu
4 | Tan Minh Huyén Hoang Su Phi 16 20 2 200
4 | Hong Dang Huyén Yén Lap 10 500 21 300
3 | Bản Nhộp Huyện Thuận Châu 10 50 2 800
2 | Pung Pa Kha Huyén Muong Nhé 7 120 5 250
1 | Nam Mo Huyén Than Uyén 700 10 000 411 000
DW
i
Trang 13
1 | Hô Bản Ang Huyện Tương Dương 40 15 5 575
3 | H6 Ban Muông Huyén Tuong Duong 20 50 3 850
4 | H6 Kim Hồng Huyén Tuong Duong 12 8 1 760
7 | Hé Ca Gidi Huyén Ky Son 120 10 15 850
11 | Hồ Giáng Ngoài Huyện Kỳ Sơn 15 15 2325
14 | Hồ Na Lít Huyện Quế Phong 70 10 9350
15 | Ban Quy Anh Huyén Qué Phong 25 50 4 500
L | Thôn Buông Huyện Quang Bình 60.0 7 500
2 | Son Thanh Huyén Quang Binh 45.0 5 625
3 | Thon Khum Huyện Quang Bình 30.0 250 3750
4 | Thôn Trung Huyện Quang Bình 40.0 375 5 500
8 | Khudi Niéng Huyén Bac Quang 20.0 3 678
21 | Khudi Vai Huyén Vi Xuyén 20.0 3 678
ou
Ï—
Trang 14
23 | Ngọc Hà Huyện VỊ Xuyên 30.0 5517
25 | Na Tron +Ngoc Lam Huyén Vi Xu 15.0 2758
26 | Nà Pát Huyện uyên, Hei iN 15.0 2 758
29 | Pó Củng B 7 45.0 8275
Trang 151 | TB Trung Phúc Huyén Tring Khanh 3.0 526
2 | TB Dam Thuy Huyện Trùng Khánh 3.0 526
3 | Nam Thiam Huyén Tring Khanh 9.0 2 238
4 | TB Doai côn Huyén Tring Khanh 4.0 45 701
Trang 162 | Na Chap Huyén Bach Thong ol 5.5 955
4 | Nà Thôi Huyện Bagh hong Ve 877
7 | BóBya Huyện Văn Quan 20.0 3 633
14 | Nà Sang, Còn Quan Huyện Bình Gia 11.0 1957
Trang 17
23 | Quang Hoa Huyén Dinh Lap 12.0 350 2 135
24 | Côn Đông Huyện Đình Lập 12.0 350 2135
IX | Thái Nguyên 375.0 0.0 65 841
10 | Déng Téc Huyén Dinh Héa 25.0 4 487
1 Chi Dao Huyén Lac Son 46.0 8 390
2 | Thuy luan Ninh Son Huyén Lac Son 32.0 5 714
3 | Thủy luân Bin Huyện Tân Lạc 20.0 3 586
4 | Thủy luân Nam Hòa Huyện Lạc Sơn 30.0 5 468
11 | Cầu Ngần Huyện Kim Bôi 62.0 11217
18 | Thượng Bì Huyện Kim Bôi ~ 38.0 6 875
24 | Chí Thiện Huyện Lạc Sơn 100.0 18 092
ĐM_
Trang 1835 | Trên Huyện Lạc Sơn 46.6 8 431
40 | Xay Huyén Lac Son 22.8 4125
| 45 | Long Huyén Lac Son 24.0 4 342
_46-| Rưởm Huyện Lạc Sơn 8.8 1 592
53 | Bai Huyén Lac Son 11.9 2 153
59 | Dé Huyén Lac Son 8.5 1 538