ufphu luc du toan kinh phi dt22349 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...
Trang 1PHỤ LỤC 2
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Mã số
mục, tiểu
mục
Tên mục (nội dung các khoản) Đơn vị
tính
Khối lượng
Đơn giá/
định mức
Thành tiền (Tr đ)
6000 Tiền công (tiền lương)
Tiền công, lương chi trả theo bậc, ngày khi
tham gia nghiên cứu đề tài (nếu có)
6050 Tiền công hợp đồng theo vụ việc
6050
- Tiền công theo các hợp đồng, các chuyên
đề 1…
- Tiền công theo chuyên đề 2 …
- Tiền công theo chuyên đề 3…
6099 Khác
6100 Phụ cấp (Phụ cấp chủ nhiệm đề tài)
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng
6501 Thanh toán tiền địên
6502 Thanh toán nước
6503 Thanh toán nhiên liệu
6504 Thanh toán vệ sinh môi trường
6549 Khác
6550 Vật tư văn phòng
6551 Văn phòng phẩm
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
6553 Khoán văn phòng phẩm (Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác chuyên môn)
6599 Vật tư văn phòng khác (dụng cụ, công cụ
phục vụ cho công tác văn phòng)
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
6601 Cước phí điện thoại trong nước
6602 Cước phí điện thoại quốc tế
6603 Cước phí bưu chính
6604 Fax
6649 Khác
6650 Hội nghị
6651 In, mua tài liệu
6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên
6653 Tiền vé máy bay, tàu, xe
6654 Tiền thuê phòng ngủ
6655 Thuê hội trường, phương tiện vận tải
6657 Các khoản thuê mướn khác
6699 Chi phí khác
6700 Công tác phí
6701 Tiền vé máy bay tàu xe
6702 Phụ cấp công tác phí
6703 Tiền thuê phòng ngủ
6749 Khác
Trang 26750 Chi phí thuê mướn
6751 Thuê phương tiện vận tải
6752 Thuê nhà (trụ sở, lớp học, kho tàng, trại, trạm, nhà xưởng)
6753 Thuê đất
6754 Thuê thiết bị, máy móc
6755 Thuê chuyên gia nước ngoài
6756 Thuê chuyên gia trong nước
6757 Thuê lao động trong nước
6758 Thuê đào tạo lại cán bộ
6799 Chi phí thuê mướn khác
6800 Đoàn ra
6801 Tiền vé máy bay, tàu xe
6802 Tiền ăn
6803 Tiền ở
6805 Phí, lệ phí liên quan
6849 Khác
6850 Đoàn vào
6851 Tiền vé máy bay, tầu, xe
6852 Tiền ăn
6853 Tiền ở
6855 Phí, lệ phí liên quan
6899 Khác
6900 Sửa chữa nhỏ tài sản cố định phục vụ chuyên môn và các công trình cơ sở hạ
tầng
6901 Mô tô
6902 Ô tô con, xe tải
6903 Xe chuyên dụng
6906 Điều hoà nhiệt độ
6907 Nhà cửa
6908 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy
6913 Máy tính, photo, fax
6921 Đường điện, cấp thoát nước
6949 Khác
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
7001 Vật tư, hàng hóa phục vụ công tác chuyên
môn
7003 In ấn
7004 Đồng phục, trang phục
7005 Bảo hộ lao động
7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác
chuyên môn
7017
Thanh toán hợp đồng với bên ngoài về điều tra, khảo sát, quy hoạch, nghiên cứu khoa học
7049 Khác
9050 Mua sắm tài sản cố định
9055 Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng
Trang 39099 Mua sắm khác
9100 Sửa chữa lớn TSCĐ
9103 Sửa chữa xe chuyên dụng
9105 Sửa chữa trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng
9149 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác
7750 Các khoản chi khác
7751-7799
Chi khác: Bao gồm các khoản chi khác của
ngân sách nhà nước cấp và chi các khoản mua
Phí, lệ phí, bảo hiểm tài sản, phương tiện, chi
quản lý đề tài, chi phí tiếp khách (theo chế
độ) của đơn vị dự toán các cấp chưa được
hạch toán ở các mục chi thuộc nhóm 6-Chi
thường xuyên Rất hạn chế
Tổng cộng:
* Ghi chú: Trong bảng tổng hợp kinh phí các cột tổng hợp kinh phí sẽ gồm
- Phần thanh toán cá nhân bao gồm:
+ Tiên công, tiền lương, tiền công hợp đồng theo vụ việc và tiền phụ cấp chủ nhiệm đề tài
- Phần chi nghiệp vụ chuyên môn gồm các mục:
+ Thanh toán dịch vụ công cộng, Vật tư văn phòng, Thông tin tuyên truyền, Hội nghị, Công tác phí, Chi phí thuê mướn, chi Đoàn ra, Đoàn vào, Sửa chữa nhỏ tài sản cố định phục vụ chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng, Chi phí nghiệp
vụ chuyên môn
- Phần Mua sắm, sửa chữa lớn gồm các mục:
+ Mua sắm tài sản cố định và sủa chữa tài sản lớn
- Còn lại là phần các chi khác