1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết bị nghịch lưu

55 897 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết bị nghịch lưu
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 566,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi năng lượng điện một chiều thành năng lượng điện xoay chiều Phân loại • Theo số lượng pha: - Một pha - Ba pha - Nhiều pha • Theo sơ đồ - Hình cầu - Hình tia •

Trang 1

Chương 5: Thiết bị nghịch lưu

Trang 2

5.1 Khái niệm chung — Phan loại

Biến đổi năng lượng điện một chiều thành năng lượng điện xoay chiều

Trang 3

5.2 Sơ đô nguyên lý

Trang 5

5.3 Nghịch lưu áp

¢ Mang tính chất nguồn áp: tạo ra điện áp xoay chiêu Dòng điện đầu

° Đâu vào của nghịch lưu áp là nguôn điện áp một chiêu

5.3.1 Dòng công suất hữu công và phản kháng

Trang 6

5.3.2 Nghịch lưu áp câu một pha

Trang 8

5.3.3 Nghịch lưu áp tia một pha

Trang 9

cuộn sơ cấp

lqa = -lạ = ly giảm theo đường cong hàm mũ

Nhịp VR2 kết thúc khi dòng i„~ giảm về giá trị 0

Trang 10

Xung điều khiển đưa vào S2 ngay sau khi ngắt S1 Khi VR2 đóng,

dòng sẽ chảy qua S2 Điện áp trên tải vẫn không đổi, tuy nhiên dòng i;

sẽ đảo chiêu

le = lạ = -lz tăng theo đường cong hàm mũ với chiều ngược lại

Nhịp S2 kết thúc khi ngắt xung điều khiển đưa vào S2 và bắt đầu đưa xung điều khiển vào S†

Trang 11

cuộn sơ cấp

uzy=u, =Ù,

lựa; = -lạ = -lz tăng theo đường cong hàm mũ

Nhịp VR1 kết thúc khi dòng ¡„„„ tăng lên giá trị 0

Trang 12

5.3.4 Nghịch lưu áp câu ba pha

VR5

Trang 22

5.3.5 Dieu khién nghich Iwu ap cau 3 pha

Nguyên tắc thay đồi tân số xung

BIEN AP RANG CUA

DiEN AP DIEU KHIEN

Trang 24

5.4 Nghịch lưu dòng

5.4.1 Hai chức năng của bộ chuyên mạch

| KOMUTACE PROUDU ZATEZE

Trang 25

Dong i, = |, chay qua V11, C1, C2, V12

> dién ap trên các tụ đảo chiêu

Trong thời gian điện áp trên các tụ còn <0, V1 và V2 phục hồi khả năng khóa

Bộ chuyền mạch thực hiện chức năng thứ nhất

Xung điều khiển được đưa vào V3, V4, cùng với V11 và V12, tuy nhiên chưa mở

do Uy3 = Uc, + Uz <0, Uy, = uc› + u; < Ö.

Trang 26

D6i voi tai L: Uys = Ug, Uys = Ups

> V3, V4 mo khi Ug, = Uc, = 0

Dong dién chay qua V11, C1, Z, C2, V12

giam dan Dong dién chay qua V3, Z, V4

Trang 28

U42 = Uz¿¿T— Ue¿¿ < 0 V13 vẫn đóng

l, sẽ đảo chiêu điện áp trên C13

Trang 29

¢ Nhip V3, V11, V13, V2, V12

Khi u„;a = uz;s — ucz = 0 V13 mở

Dòng chảy qua V35 và V13 vào pha 2

Quá trình chuyển mạch: dòng chảy lạ

pha 2 tăng dân _

Bộ chuyền mạch thực hiện chức năng thứ

2: tham gia vào quá trình chuyên mạch

Quá trình chuyển mạch kết thúc khi dòng

chảy vào pha 1 giảm vé 0 va dòng chảy

vào pha thứ 2 báng lụ

Trang 30

5.4.4 Điều khiến nghịch lưu dòng

Trang 31

Chuong 6: Thiét bi bién tan

Trang 32

6.1 Khái niệm chung — Phân loại

Dùng đề biến đổi năng lượng điện xoay chiều bằng cách thay đối tần số

¢ Phan loại theo số lượng pha

Trang 33

6.2 Biên tân trực tiếp

Biến đồi trực tiếp điện áp xoay chiêu

thành điện áp xoay chiêu

Trang 34

PROVOZ USM I BLOK USM I

n: số nửa chu kỳ điện ap dau vào

đê tạo nên nửa chu kỳ điện áp đâu ra

fi p

Trang 35

=> Biến tần trực tiếp ít được sử dụng

Trang 36

6.3 Bién tan gian tiép

f, ^ Ly — f,

Mạch lọc cùng với chỉnh lưu tạo thành

nguôn áp một chiêu đâu vào của

Nguyén tac diéu khién:

¢ Nguyén tac diéu khién tan số xung:

f,: tần số xung phát vào nghịch lưu

U;: sử dụng chỉnh lưu có điêu khiển, hoặc sử dụng chỉnh lưu không điều khiển

và bộ biên đổi xung áp

¢ Nguyên tắc PWM - chỉnh lưu chỉ cần là không điều khiến.

Trang 37

6.3.2 Biên tân nguồn dòng

=> Công suất có thé đảo chiều

Nguyên tắc điều khiến:

f,: tần số xung phát vào nghịch lưu

l„: sử dụng chỉnh lưu có điêu khiến

Trang 38

Chương7

và thiết bị biên đôi điện áp xoay chiêu

Trang 39

7.1 Khái niệm chung — Phan loai

Bộ khóa xoay chiêu: đóng, cắt dòng xoay chiều l Thiết bị biễn đổi điện áp xoay chiêu: thay đổi giá trị điện áp xoay chiều

¢ Phan loại theo số lượng pha

¢ Phan loại theo phương pháp điều khiến

- Điều khiển hoàn toàn

- Bán điều khiển

Trang 40

7.2 Bộ khóa xoay chiều

7.2.1 Bộ khóa xoay chiêu một pha

Trang 42

7.2.2 Bộ khóa xoay chiêu ba pha

Gồm 3 bộ khóa 1 pha

a)

Trang 43

7.3 Thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều

7.3.1 Thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều một pha › [VỊ „0, 0V2 0V

Trang 44

Không điều khiển được điện áp l

Thiết bị làm việc như bộ khóa xoay chiêu

Trang 45

Không điều khiển được điện áp l

Thiết bị làm việc như bộ khóa xoay chiều

Trang 46

7.3.2 Thiét bi bién d6éi điện áp xoay chiều ba pha

Gồm có ba bộ biễn đổi điện áp xoay một pha mặc với nhau

Trang 47

CHU’ONG 8: BAO VE VA DIEU KHIEN CAC THIET BI BIEN ĐÓI

Trang 48

8.1 Bảo vệ các phân tử điện tử công suất

Trang 49

Nhiệt độ mặt ghép

T, =T, + Ry,AP

Rip — kK, + K,, + Rig

_—] Nhiệt độ mặt ghép

, - Nhiét độ không khí môi trường

ven Điện trở nhiệt giữa mặt ghép và vỏ linh kiện bán dẫn

ve ss Điện trở nhiệt giữa vỏ và cánh tản nhiệt

g++ Điện trở nhiệt giữa cánh tản nhiệt và không khí môi trường

Lam mat:

¢ Canh tan nhiét

¢ Canh tan nhiét + quat gid

¢ Canh tan nhiét + nudc

° Ngâm trong dâu biên thê

Trang 50

8.1.2 Bao vé dong dién

Cau chi:

¢ CC phai chịu được dòng làm việc định mức của thiết bị

- Nhiệt dung chịu đựng của CC phải nhỏ hơn nhiệt dung của thiết bị cần bảo vệ > nhiệt lượng (I“t)cc < (l?Đ+a

- Điện áp hồ quang của CC phải tương đôi lớn > Giảm nhanh dòng điện

và tiêu tán năng lượng trong mạch

‹ Khi CC đứt, điện áp phục hồi phải đủ lớn > Không làm cho hồ quang cháy

lại giữa hai cực của câu chi

Lắp đặt: có nhiều cách

- Từng pha của cuộn dây sơ cấp hoặc thứ cap MBA

° Nội tiệp với từng van

° Nôi tiêp với từng nhóm van mắc song song

- Đâu ra của thiết bị biến đổi

Trang 51

8.1.3 Bao vé qua ap

Qua ap trong

Sự tích tụ điện tích trong các lớp bán dẫn

(quá trình động của diode và thyristor)

=> Bao vé bang mach R — C dau song song voi diode hoac thyristor

Qua ap ngoai

Cắt không tải MBA trên đường dây, CC bảo vệ nhảy, sâm sét,

> Bao vé bang mach R —- C mắc giữa các pha thứ cập của MBA động lực

°ÖR 10— 1000 O

°C 0.01-1 uF

Trang 52

8 2 Diéu khién cac thiét bi bién ddi

8.2.1 Khuyéch dai thuat toán

Khuyéch dai dao

Mach so sanh

Trang 53

Mach tich phan

Trang 54

8.2.2 Mạch tạo xung chuẩn sử dụng IC ¡ Vcc

63 } 1 OUTPUT GND

Ngày đăng: 13/10/2012, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN