BCTC QUY 2.2017 VP CTY tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1CONG TY CO PHAN VAN TAI XANG DAU VITACO
236/106/1A Điện Bién Phi — P.17 — Quan Binh Thanh — Tp.H6 Chi
Trang 2TONG CONG TY VAN TAI THUY PETROLIMEX
Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-BTC
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2017
|2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 A02
44 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134
4, Giao dịch mua bán lại trải phiếu Chính phủ 154
Trang 37 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 317
14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324
Trang 413 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
I Vốn chủ sở hữu (xem phụ lục TM biến động
Trang 5TONG CONG TY VAN TAI THUY PETROLIMEX Mẫu số B02 - DN
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
MB | Thuyết KỲ BẢO CÁO LOY KE DEN KY NAY
ane nhufa pop vé bin hing và cũng cấp địch vụ (20-10) 49 35,717,082,241 | 50,243,748,345 | 78,824,563,578| 93,646,702481
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
Trang 6TONG CONG TY VAN TAI THUY PETROLIMEX
Céng ty CP van tai xang dau VITACO Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-BTC Mẫu số B02 - DN
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản
.3 Lợi nhuận từ hoqt động kinh doanh trước thay đổi vẫn lưu động 08 243,707,561,817 210,895,792,045
|- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập| oanh nghiệp phải nộp) "1 6,878,875,460] (45,192,078,751)
Luu chuyén tién thudn tit hogt dong kinh doanh 20 9,844,376,139 128,631,514,795
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (60,454,554) (1,852,207,635)
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 -
'7.Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 8,046,197,589| 14,923,669,810)
.Lưu chuyển tiền thuẫn từ hoạt động đẫu trr 30 7,985,743,035 13,071,462,175
IHI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh 32 i
nghiệp đã phát hành
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (S0 = 20+30+40) s0 (12,073,257,796) 20,057,841,912
LÀnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 186,652| (629,383)
Trang 71V Thông tin bổ sung cho các khoản mục tỉnh bay trong Bing cần đối kể toán
|C.Dka te pip vb vie tom v Ke (cbs tmg Lb thet thee
15 wh mdm giro 18 lý quyển biểu quyền)
'51,901,385,853] 11,470;946,521)
29251072314) 271,263,054)
Các khoan phi te khác rẽ Các bên liền quan (cht rn ay
Paw tac Tog bop pao dich Cc te itm quan)
fe Dit has - Pa vt phắc hoá
+ Pa tv new ot mab de chia:
Trang 8- Tâng giá i che Men pl tht, cho vay qu han vu tb hotel
clare a kam nang bdo Wh nt Bi
luong dẻ ch dt tờ gan qui han vi pá ì các khoản me ph chm vay qu ha tee ting bi ượng sử: khộe nợ phá the thee tg
|: tượng đồ ch ws JON lê ên tổng sổ nợ quá lan)
- Thơng un vcc khen in phạt phẩ ha wt tr chấm phác
(23h lv các kàcân na hạn nhưng khơng đơợc gi nhận oan từ
Í- Ki nàng thụ hỗ sơ phái tu guá len
- Giá hig tbe ke & đọng, kém mắt phẩm chất khơng cĩ kh nắng et ta ne: Nein tte bt đi xg
hang be hho mg ong kếmc mắt phẩm cúc
|- iat hang tba ào đang để th chấp, cảm cổ báo đảm các khoản ng
Corer
“41.09416934 132,002,021 (34,323.29)
TST 45,998,541,057 I6046%
061,480,063
T820
5 Tài án dể đang đài hạn Ch pl nae wa in doanh dể đăng đi bạn
Treng đo: Cụ tế ào tong loi sên]I de i ao khơng hồn thánh,
lương một chu kỹ tủ vắt nh doanh thơn thường
Cee
|e Xiy ong co ban 6 dang Ma
(Trong đơ: Ch ấ che các cơng tính chiếm YONG tn Ang i DCE
xoce
Trong đe: CM tt cho các cơng anh chiếm tự 17% rên ng gi tị xo
| Xây dơng cơng trnh là nhá VP Điện Biên Phủ
Trang 10
10 Thuyết minh Tăng, giảm tài sản cỗ định vô hình:
knoin ge lan 920m | Goa) Dang] | Sahn) thee
Giá trị hao mòn lũy kế AIIb
Thuyết minh bé sung
Cuối năm Đầu năm
- Giá trị còn lai cudi kỳ của TSCĐ vô hình dùng đề thê chấp, cám cô đảm bảo
Trang 1113 Thuyết minh chỉ tiêu Chỉ phi tra trước và tài sản khác
- Chỉ phí trả trước về thuê hoạt dong TSCD;
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng;
- Chỉ phí đi vay;
- Chi phi thành lập doanh nghiệp
- Chi phí mua bảo hiểm;
~- Các khoản khác
Trang 1316.Thuyết minh chỉ tiêu Phải trả người bán
~ Trong đó: Chi tết các khoản phải trả khách
lhảng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu
khach hing
~ Phải trả cho các đôi trợng khác
Cộng Số nợ quá hạn chưa thanh toán
~ Chi tiết từng đổi tượng chiếm 10% trở lên|
Giả trị Số có khả năng trả nợ Giá trị Số có khả năng trả nợ
~ Trong đó: Chí tết các khoản phải trả khách
lhàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải trả
4 Tổng công ty Vận tải thủy Petrolimex $,843,316,358 5,843,316,358 5,645,778,404 5,645,778,404
b Các khoản phải trả người bán các bên
liễn quan ( chỉ tt trình bảy Phụ lục Tổng
lhợp giao dịch các bên liên quan)
© Các khoản phải trả người bán dài hạn AI7b
Trang 15
20-24 Thing tin bé sung cho các khoản mục trình bày
“Chỉ tiêu
Giá trị Số có khả năng ng trả Giá trị Số có khả năng nợ trả
20 Chỉ phí phải trả
a Ngắn hạn
~ Trích trước chi phí tiển lương trong thời gian nghi phép,
Chỉ phí trong thời gian ngừng kinh doanh,
~ Chỉ phí trích trước tạm tính giá vốn hảng hoá
~ Tải sản thừa chờ giải quyết,
~ Kinh phí công đoàn,
~ Bảo hiểm xã hội,
~ Bảo hiểm y tế,
~ Bão hiểm thất nghiệp,
~ Phải trả về cổ phẩn hoá,
~ Nhân kỷ quỹ, kỷ cược ngắn hạn,
~ Cổ tức, lợi nhuận phải trả,
~ Các khoản phải trả, phải nộp khác
b Phải trả khác các bên liên quan ( chỉ tiết trình bay Phy
uc Tổng hợp giao dịch các bẻn liên quan)
¢ Dai han (chi tiết từng khoản mục)
~ Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
4 Sé no quả hạn chưa thanh toán (chỉ tiết từng khoản mục,
ly do chưa thanh toán nợ quả hạn)
32 Doanh thu chưa thực hiện
a Ngắn hạn
~ Doanh thu tứ chương trinh khách hảng truyền thẳng:
~ Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác
b Dâi han (chi tiết từng khoản mục như ngắn han)
Công
© Khả năng không thực hiên được hợp đồng với khách
thực hiện)
23 Dự phòng phải trả
a Ngắn han
- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa,
- Dự phông bảo hãnh công trinh xây dựng:
- Dự phông tái cơ cầu,
9,350,317,907 47,349,143,650 1,531,357,563
34,210,243,980 11,607,542,107
47,349,143,650
9,350,317,907
4,927,893,030 4,422,424,877
9,350,317,907 47,349,143,650 1,531,357,563
34,210,243,980 11,607,542,107
10,21 1,006,127 14,749,862,965 1,181,631,533
769,178,075 12,799,053,357
Trang 16Cộng
24, Tai sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập
odin lại phải trả
a Tai sản thuế thu nhập hoãn lại:
~ Thuế suất thuế TNDN sử đụng để xác định giá trị tài sản
thuế thu nhập hoãn lại
~ Tài sân thuế thư nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh
lệch tạm thời được khẩu trừ
~ Tải sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính
thuế chưa sử dụng
~ Tải sân thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi
tính thuế chưa sử dụng
= Sé bi trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
~ Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu
(nhập hoãn lại phải trả
~ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phat sinh từ các khoản
{chênh lệch tam thời chịu thuế
~ Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Trang 1825-28 Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
b Chi tiết vôn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con) 414,652,170,000] 414,652,170.000
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Cổ phiếu ưu đãi
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá co phiếu đang lưu hành : 10.000 đồng
đ Cổ tức
- Cô tức đã công bô sau ngày kêt thúc kỳ kê toán
năm:
+ Cổ tức đã công bồ trên cổ phiếu phổ thông:
+ Cổ tức đã công bố trên cỗ phiếu ưu đãi:
- Cô tức của cô phiêu ưu đãi lũy kẻ chưa được ghi
nhận:
e Các quỹ của doanh nghiệp:
- Quỹ đầu tư phát triển;
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
250,991,855,223
Trang 19g Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận
trực: tiép vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các
chuẩn mực kế toán cụ thể
26 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh
giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh
giá lại, theo quyết định nào? )
27 Chênh lệch tỷ giá
- Chênh lệch tỷ giá do chuyên đôi BCTC lập băng
ngoại tệ sang VND
- Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân
khác (nói rõ nguyên nhân)
Trang 20
29-30 Thong tin bo sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
la Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của
hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
398,978 3,293,550
12,052.50
326,919 2,765,912
Trang 21V Thông tin bé sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh
- Doanh thu ban hang;
- Doanh thu cung cấp dich vụ;
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ vận tải
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ khác
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
+ Doanh thu của hợp đông xây dựng được ghi nhận
+ Tông doanh thu luỹ kê của hợp đông xây dựng
được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo t ài chính;
Cộng b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chỉ tiết trình
bày phụ lục tông hợp giao dịch các b én liên quan)
©) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là
tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết
minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận
doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời
gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng
tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với
toàn bộ số tiền nhận trước
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;
Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh
Trang 22Ma
- Gia trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đâu tư;
- Chỉ phí kinh doanh B ất động sản đầu tư;
~ Giá trị hàng, tồn kho mắt mắt trong kỳ;
- Giá trị từng loại hàng tôn kho hao hụt ngoài định
mirc trong ky;
- Cac khoan chi phi vượt mức bình thường khác được)
tính trực tiếp vào giá vốn;
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán
- Cổ tức, lợi nhuận được chia;
- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;
- Doanh thu hoạt động tài chính khác
~ Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu t ư tài chính;
that dau tu;
- Chi phi tài chính khác
- Các khoản ghi giảm chỉ phí tài chính
- Thanh ly, nhượng bán TSCĐ;
- Lãi do đánh giá lại tài sản;
Trang 23Ma
- Tiền phạt thu được;
- Thuế được giảm;
he tia hi ban hang và chỉ phí quản lý doanh 18,179,793,038 18,362,972,668
trong kỳ
- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phâm, hàng hóa;
- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cầu, dự phòng khác;
- Các khoản ghi giảm khác
9 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tổ
10 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h ành B10
Inhập chịu thuê năm hiện hành
các năm trước vào chỉ phi thuê thu nhập hiện hành
nam nay
Trang 24
- Chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp ho ãn lại phát
sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;
- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp ho an lai phát
sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập ho ãn lại;
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp ho ãn lại phát
sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khẩu trừ;
~ Thu nhập thuê thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát
sinh từ các khoản lỗ tính thuế v à ưu đãi thuế chưa sử
- Thu nhập thuê thu nhập doanh nghiệp ho an lại phát
sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập ho ãn lại phải
Trang 25
S>x.-V Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh (Quý 02)
1 Tông doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
~ Doanh thu bán hàng;
~ Doanh thu hợp đồng xây dựng
+ Doanh thu của hợp đông xây dựng được ghi
+ Tông doanh thu luỹ kê của hợp đông xây dựng)
được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài
b) Doanh thu đôi với các bên liên quan (chỉ tiệt
quan)
c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài
sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải
thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa
việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân
bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy
giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do
đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền
Trang 26CHỈ TIÊU Mã Năm nay Năm trước
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vôn của thành phâm đã bán;
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hoá bắt
động sản bao gôm:
+ Hạng mục chỉ phí trích trước:
+ Giá trị trích trước vào chỉ phí của từng hạng
mục;
+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh
~ Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;
+ Giá vốn cung cấp dịch vụ vận tải
+ Giá vốn cung cấp dịch vụ khác
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đâu tư;
- Chỉ phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;
- Giá trị hàng tồn kho mắt mát trong kỳ:
- Giá trị từng loại hàng tôn kho hao hụt ngoài
định mức trong kỳ:
- Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác
được tính trực tiệp vào giá vôn;
~ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán
Cộng
4 Doanh thu hoạt động tài chính
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi bán các khoản đầu tư;
- Cé tức, lợi nhuận được chia;
- Lai ban hang tra cham, chiét khâu thanh toán;
- Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng
5 Chi phi tài chính
- Lãi tiền vay;
- Chiết khâu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;
B04
BOS B05a
142,962,957,551 141,020,296,700 1,942,660,851
142,962,957,551
550,187,498 301,745,751
248,441,747
550,187,498 7,616,011,351 7,578,931 ,425
164,876,814,444 162,760,483,722 2,116,330,722
164,876,814,444
1,308,111,926 324,676,232
983,435,694
1,308,111,926
§,808,137,255 5,680,995,829