Đề thi khảo sát giữa kỳ IMôn : Hoá học 8 Đề bài: Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái A hay B, C, D chỉ dấu hiệu để phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất A.Số nguyên
Trang 1Đề thi khảo sát giữa kỳ I
Môn : Hoá học 8
Đề bài:
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái A hay B, C, D chỉ dấu hiệu để phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất
A.Số nguyên tố hoá học có trong phân tử
B.Số lợng nguyên tử trong phân tử
C.Các nguyên tử liên kết với nhau
D.Hình dạng của phân tử
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng
A.Nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng hoá hợp
B.Nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng tự do
C.Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng loại
D.Số nguyên tố hoá học có nhiều hơn số chất
Câu 3 : Cho dãy các công thức hoá học sau dãy công thức nào là của hợp chất
A: H2SO4 , NaCl, Cl2, O2 , O3
B : HCl , Na2SO4 , CaCO3 , H2O , KOH
C : Cl2 , HBr , N2 , Na3PO4 , H3PO4.
D : CaO , KOH , Mn , ZnCl2 , NaOH
Câu 4 : a, Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với 1 nguyên
tử O và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần Y là nguyên tố hoá học nào sau đây :
A: Ca ; B : Na ; C : K ; D : Li
b,Cho biết lu huỳnh có hoá trị IV , hãy chọn công thức hoá học phù hợp với quy tắc hoá trị trong các công thức cho dới đây :
A : S2O2 ; B : S2O3 ; C : SO2 ; D : SO3
Câu 5 : a, Tính hoá trị của các nguyên tố Fe, Zn , Cu , SO4 trong các hợp chất sau: FeCl2 , ZnCO3 , Cu(NO3)2 và K2SO4.
b,Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất đợc tạo bởi :
1.Al(III) và SO4(II)
2.Ca(II) và Cl(I)
3.Si(IV) và O(II)
4 N(III) và HI
Trang 2Đáp án
Câu 1 : (1đ) : A
Câu 2 : (2đ) : C
Câu 3 : (1đ) : B
Câu 4 : (3đ) : a, (2đ) – B : Na
b,(1đ) – C : SO4
câu 5a, (2đ) : (mỗi loại hoá trị đúng của 1 nguyên tố 0,5đ)
FeaCl2I : a x 1 = I x 2 → a = 2 vậy Fe có hoá trị II
ZnaCO3II : a x 1 = II x 1 → a = 2 vậy Zn có hoá trị II
Cua(NO3I)2 : a x 1 = I x 1 → a= 2 vậy Cu có hoá trị II
K2ISO4 I x 2 = b x 1 → b = 2 Vậy SO4 có hoá trị II
Câu 5b, (2đ) (lập công thức đúng 1đ, tính phân tử khối đúng 1đ)
1 Al(III) và SO4(II)
→ CTHH : Al2(SO4)3 = 27 x 2 + (32 + 4 x 16) x 3 = 342 (đvc)
2 Ca(II) và Cl(I)
→ CTHH : CaCl2 = 40 + 35,5 x 2 = 111 (đvc)
3 Si(IV) và O(II)
→CTHH : SiO2 = 28 + 16 x 2 = 60 (đvc)
4 N(III) và H(I)
→ CTHH : NH3 = 14 + 1 x 3 = 17 (đvc)
Trang 3Đề thi khảo sát giữa kỳ I
Môn : Hoá học 9
I.Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào 1 chữ cái A, B, C hay D trớc phơng án đúng
Câu 1: Loại phân bón nào sau đây có hàm lợng N lớn nhất
A : (NH2)2CO ; C : NH4NO3
B : NH4Cl ; D : (NH4)2SO4
Câu 2 : Cặp oxit tác dụng với nớc tạo thành
a,Dung dịch kiềm
A : MgO, Na2O C : K2O , BaO
B : Fe2O3 , CuO D : K2O , FeO
b,Tạo ra dung dịch axit
A : P2O5 ; SO3 C : CO2 , CO
B : CO2 , NO D : NO , SO2
Câu 3 : Dùng dung dịch Ba(NO3)2 để nhận biết dung dịch nào ?
A : HNO3 C : HCl
B : H2SO4 D : HBr
Câu 4 : Hãy ghép mỗi số 1, 2, 3, 4 chỉ tên thí nghịêm với 1 chữ cái A, B, C, D, F để chỉ các hiện tợng trong thí nghiệm
1.Cho dd BaCl2 vào dd Na2SO4
2.Nhỏ dd phenolphtalêin vào dd NaOH
3.Cho dd NaOH vào dd CuSO4
4.Cho mảnh kẽm vào dd HCl
A: Thấy xuất hiện kết tủa xanh
B : Kết tủa trắng xuất hiện C: dd chuyển sang màu hồng
D : Không có hiện tợng gì
F : Thấy khí không màu thoát ra
Câu 5 : Trong các cặp chất sau cặp chất nào dùng để điều chế khí SO2
A: K2SO3 và HCl C : CuSO4 và H2SO4
B : Na2SO3 và H2O D : NaOH và Na2SO3
II.Tự luận
Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn 4g CuO bằng dd HCl 7,3%
a,Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b,Tính mdd HCl cần dùng
c,Tính C% của các chất sau phản ứng
Trang 4Đáp án
Câu 1: (1đ) A : (NH2)2CO
Câu 2: (2đ) a, C : K2O , BaO
b, A : P2O5 ; SO3
câu 3 : (1đ) B : H2SO4
câu 4 : (1đ) 1 – B 3- A
2 – C 4 – F
Câu 5 : (1đ) A: K2SO3 và HCl
Câu 6 : (4đ)
a,CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (0,5đ)
nCuO =
80
4
= 0,05(mol) (0,5đ)
b,Theo phơng trình phản ứng
nHCl = 2 nCuO = 0,05 x 2 = 0,1 (mol) (0,5đ)
Khối lợng HCl là : 0,1 x 36,5 = 3,65 (g) (0,5đ)
Khối lợng dd HCl : 50 ( )
3 , 7
100 65 ,
= (0,5đ) c,Sau phản ứng thu đợc dd CuCl2
Theo PTPƯ : nCuCl2 = nCuO = 0,05 (mol)
mCuCl2 = 1,35 x 0,05 = 6,75 (g) (0,5đ)
mdd sau p = mCuO + mddHCl = 4 + 50 = 54 (g) (0,5đ)
54
100 75 , 6
% 100
dd
ct m
m
(0,5đ)