Chiến sĩ thi đua toàn quốc 2.. Chiến sĩ thi đua cấp Bộ 3.. Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở 4.. Chiến sĩ thi đua toàn quốc 2.. Chiến sĩ thi đua cấp Bộ 3.. Chiến sĩ thi đua cơ sở 4.. Xếp tương
Trang 1Mẫu 01-TĐKT2017
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
(TÊN ĐƠN VỊ)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Số: /ĐKTĐ- viết tắt tên đơn vị
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
, ngày tháng năm 2017
ĐĂNG KÝ DANH HIỆU THI ĐUA NĂM 2017
(Mẫu dành cho cá nhân)
Họ và tên: Ngày sinh:
Ngạch: Mã ngạch:
Chức vụ:
(Đánh dấu "X" vào danh hiệu đăng ký)
ST
1 Chiến sĩ thi đua toàn quốc
2 Chiến sĩ thi đua cấp Bộ
3 Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
4 Lao động tiên tiến (trừ thành phần ở điểm 5 dưới đây)
5 Xếp tương đương lao động tiên tiến (người đi học tập trung từ 01 năm trở lên)
NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu 01-TĐKT2017
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
(TÊN ĐƠN VỊ)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Số: /ĐKTĐ- viết tắt tên đơn vị
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
, ngày tháng năm 2017
ĐĂNG KÝ DANH HIỆU THI ĐUA NĂM 2017
(Mẫu dành cho cá nhân)
Họ và tên: Ngày sinh:
Ngạch: Mã ngạch:
Chức vụ:
(Đánh dấu "X" vào danh hiệu đăng ký)
ST
1 Chiến sĩ thi đua toàn quốc
2 Chiến sĩ thi đua cấp Bộ
3 Chiến sĩ thi đua cơ sở
4 Lao động tiên tiến (trừ thành phần ở điểm 5 dưới đây)
5 Xếp tương đương lao động tiên tiến (người đi học tập trung từ 01 năm trở lên)
Trang 2NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)