điện thân xe ô tô kia×điện thân xe ô tô×dien than xe of fort×hệ thống điện thân xe× Từ khóa phần điện thân xedien than xekhảo sát hệ thống điện thân xe ford focusmô hình hệ thống điện thân xekhảo sát hệ thống điện thân xe ford rangergiáo trình hệ thống điện thân xe
Trang 1jjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjTRƯỜNG ĐHCN VIỆT – HUNG
KHOA: Ô TÔ
CỘ NG HÒ A XÃ HỘ I CH Ủ NG HĨ A VI ỆT NA M Độc lập - Tự do – Hạ nh phú c
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ONLINE
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã học phần: 0201081445
Hệ đào tạo: Đại Học
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ôtô Tên học phần: Hệ thống điện thân xe.
Loại hình đào tạo: Chính Quy
CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, TÍN HIỆU, TIỆN NGHI Đ/A MỨCCÂU 1 Một môtơ gạt nước gồm mấy chổi than ?
Trang 2a. Truyền động bánh rang
b. Truyền động đai
c. Truyền động bánh rang- thanh rang
d. Truyền động trục vít- bánh vít
CÂU 3 Công tắc tự động dừng trong môtơ gạt nước có công dụng gì ?
a. Dừng cần gạt ở bất kỳ vị trí nào khi tắt công tắc gạt nước
b. Dừng cần gạt ở vị trí dưới cùng khi tắt công tắc gạt nước ở bất kỳ thời điểm nào
c. Gạt nước kính trước
d. Gạt nước kính sau
B
CÂU 4 Tên gọi của ba chổi than trong môtơ gạt nước là ?
a. Tốc độ thấp , tốc độ cao, chổi than dương
b. Tốc độ thấp , tốc độ cao, chổi than âm
b. OFF- INT- TAIL-HEAD- FLASH
c. OFF- INT-LOW- HEAD- FLASH
d. OFF- INT- LOW- HIGH- MIST
D
Trang 3CÂU 9 Trong môtơ gạt nước các chổi than được chế tạo bằng ?
CÂU 13 Trong hoạt động của công tắc gạt nước, khi công tắc ở vị trí
OFF thì chân S sẽ được thong mạch với chân nào?
Câu 14 Trong hệ thống gạt nước và rửa kính, motơ phun nước được
mắc ……… với công tắc gạt nước
Trang 4thì tiếp điểm S sẽ dương và nối với….
a. Dương của ACCU
b. Âm của ACCU
c. Chân E
d. Chân W
CÂU 16 Trên xe Toyota giắc cắm dây của môtơ gạt nước thường có
bao nhiêu chân nối dây?
CÂU 18 Câu nào sau đây liên quan đến thanh gạt nước là sai?
a. Cao su gạt nước được gắn vào thanh kim loại gọi là thanh gạt
nước
b. Cao su gạt nước được ép vào kính trước bằng một lò xo
c. Môtơ gạt nước và cơ cấu dẫn động tạo ra chuyển động tuần hoàn
d. Cao su gạt nước được gắn vào thanh gạt không phải bảo dưỡng
định kỳ
D
gạt nước Hãy chọn vị trí đúng của công tắc gạt nước (từ 1 đến 4 ) dưới đây
a. Vị trí công tắc LOW/MIST
b. Vị trí công tắc HIGH
c. Vị trí công tắc gạt nước OFF ( ngay khi tắt công tắc)
d. Vị trí công tắc gạt nước OFF ( khi gạt nước dừng lại )
C
Trang 5CÂU 20 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến sự hoạt động của
cơ cấu gạt nước liên kết với bộ phận rửa kính là đúng ?
a. Chức năng cho phép gạt nước hoạt động ở tốc độ cao khi bật công tắc rửa kính
b. Chức năng cho phép gạt nước hoạt động ở tốc độ thấp khi bật công tắc rửa kính
c. Chức năng cho phép nước rửa kính được phun ra từ voi phun 2 lần khi công tắc gạt nước được bật về vị trí LOW
d. Chức năng cho phép nước rửa kính được phun ra từ vòi phun nước rửa kính 1 lần khi công tắc gạt nước bật ở vị trí LOW
CÂU 21 Câu nào trong các câu sau đây về cấu tạo và chức năng củamôtơ gạt nước là sai ?
a. Khi tắt công tắc gạt nước, dòng điện đi từ công tắc cam đến môtơgạt nước
b. Khi môtơ gạt nước chạm tới vị trí dừng, thì dòng điện không đivào mạch từ công tắc cam
c. Khi môtơ gạt nước chạm tới vị trí dừng, thì mạch điện đóng lạiqua trình phanh hãm bằng điện xẩy ra để dừng thanh gạt nước ở
vị trí dừng
d. Khi công tắc gạt nước bật đến vị trí INT thì dòng điện được cungcấp gián đoạn bằng công tắc cam
Trang 6CÂU 22 Hình sau đây là mạch điều khiển gạt nước gián đoạn, IG( ON)
và công tắc gạt nước ở vị trí INT nhưng chế độ gạt gián đoạn không hoạt động , nguyên nhân có thể của hiện tượng là gì ?
a. Chân E của hộp ETACSCM là 5v
b. Chân C của hộp ETACSCM là 12v
c. Chân B của hộp ETACSCM là 12v
d. Chân D của hôp ETACSCM là 0v
CÂU 22 Câu nào sau đây là đúng với sơ đồ điện gạt mưa ?
Trang 7a. Nếu chân D của hộp ETACSCM là 0v, thì chu kỳ ON/OFF của relay gạt nước là 20s
b. Nếu chân C của hộp ETACSCM là 0v, thì relay gạt nước được
a. Môtơ gạt nước quay nhanh tương ứng với bật công tắc ở vị trí
Trang 8d. Môtơ gạt nước dừng lại ở vị trí điểm dừng
CÂU 25 Nếu điểm tiếp xúc vị trí điểm A trong relay 5 chân bị hỏng thì
hiện tượng gì xảy ra khi khi tắt công tắc gạt nước khi môtơ gạt nước
đang hoạt động ?
a. Thanh gạt nước sẽ dừng đúng vị trí dừng
b. Thanh gạt nước không dừng đúng vị trí dừng
c. Thanh gạt nước quay ở tốc độ thấp
d. Thanh gạt nước quay ở tốc độ cao
CÂU 27 Với các loại xe có gạt nước và rửa kính phía sau thì trên xe sẽ
trang bị ………môtơ phun nước
a. Khi thanh gạt nước mưa hoạt động ở chế độ HIGH
b. Khi thanh gạt nước mưa hoạt động ở chế độ LOW
c. Khi thanh gạt nước mưa hoạt động ở chế độ MIST
d. Khi thanh gạt nước mưa hoạt động ở chế đô INT
C
CHƯƠNG 1 HỆ THỐNG THÔNG TIN TRÊN Ô TÔ
CÂU 31 Đồng hồ áp suất dầu nhớt có mấy loại ?
a. một loại
b. hai loại
Trang 9a. Không để dây dẫn đồng hồ đến cảm biến chạm EARTH
b. Không để dây dẫn đồng hồ đến cảm biến bị đứt
c. Điền đầy silicon dưới roto của kim
a. Cuộn dây W1 cùng trục với W3 và cuốn ngược chiều nhau
b. Cuôn dây W1 cùng trục với W2 và cuốn ngược chiều nhau
c. Cuộn dây W1 cùng trục với W4 và cuốn ngược chiều nhau
d. Cuộn dây W3 cùng trục với W4 và cuốn ngược chiều nhau
A
CÂU 37 Đồng hồ nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu đầy thì ?
a. Dòng qua cuộn dây W1, W2 giảm, điện trở của cảm biến tang
b. Dòng qua cuộn dây W1, W3 giảm, điện trở của cảm biến tăng
c. Dòng qua cuộn dây W3, W4 tăng, điện trở của cảm biến giảm
d. Dòng qua cuộn dây W3, W4 giảm, điện trở của cảm biến giảm
D
Trang 10CÂU 39 Đồng hồ nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu còn một nửa thì ?
a. Dòng qua cuộn W1, W2 giảm, từ trường tăng mạnh, điện trở của cảm biến tang
b. Dòng qua cuộn W3, W4 tăng , điện trở của cảm biến tang, từ
CÂU 41 Kim đồng hồ nhiên liệu luôn chỉ đầy ?
a. Mạch điện đồng hồ và cảm biến bị chạm mass
b. Mạch điện đồng hồ và cảm biến bị đứt mạch
c. Phao xăng bị thủng
d. Biến trở cảm biến không tiếp xúc
A
Trang 11Từ trường tổng
L1
L4
L3 L2
Từ trường tổng
L1
L4
L3 L2
L1
L4
L3 L2
Trang 12c. Là điện trở nhiệt loại NTC
d. Là điện trở nhiệt loại PTC
C
CÂU 46 Điện trở nhiệt loại PTC là ?
a. Là thiết bị điện trở thay đổi theo nhiệt độ
b. Là thiết bị điện trở không thay đổi theo nhiệt độ
c. Là thiết bị khi nhiệt độtăng điện trở tăng
d. Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở giảm
C
CÂU 47 Điện trở nhiệt loại NTC là ?
a. Là thiết bị điện trở thay đổi theo nhiệt độ
b. Là thiết bị điện trở không thay đổi theo nhiệt độ
c. Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở tăng
d. Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở giảm
D
CÂU 48 Áp suất nhớt trong trong hệ thống bôi trơn là quá cao là do ?
a. Dây dẫn lên đồng hồ bị chạm mass
b. Có tạp chất trong dâu bôi trơn
c. Ở mạch bơm nhớt trên động cơ và bơm nhớt
d. Ở lọc nhớt hoặc cacte động cơ
D
CÂU 52 Cảm biến và đồng hồ áp lực nhớt thường được mắc ? D
Trang 13a. Song song với nhau và sau công tắc
b. Song song với nhau và trực tiếp với nguồn ắc quy
c. Nối tiếp với nhau và trực tiếp nguồn ắc quy
d. Nối tiếp với nhau và sau công tắc đánh lửa
CÂU 53 Phát biểu nào sau đây đây đủ nhất khi áp lực nhớt thay đổi
thì ?
a. Đồng hồ áp lực nhớt nhận tín hiệu thay đổi từ cảm biến
b. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tin hiệu thay đổi
c. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực thành tín
hiệu thay đổi điện áp trên đồng hồ
d. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi điện trở thành tín hiệu dòng trên động cơ
CÂU 56 Sự dịch chuyển của kim đồng hồ ?
a. Tỷ lệ nghịch với dòng điện chay qua dây mây so
b. Khi áp lực nhớt bằng không
c. Tỷ lệ thuận với dòng chạy qua dây mây so
d. Không phụ thuộc vào áp suất nhớt
C
CÂU 57 Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến bị chạm
Mass thì ?
a. Kim đồng hồ luôn giao động
b. Kim đồng hồ giao động khi áp cao
c. Kim đồng hồ giao động khi áp thấp
d. Kim luôn chỉ ở áp suất cao
D
CÂU 58 Khi dây dẫn đồng từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến bị đứtthì ?
a. Kim đồng hồ luôn chỉ áp suất thấp
b. Kim đồng hồ luôn chỉ áp suất cao
A
Trang 14c. Kim đồng hồ luôn chỉ áp suất trung bình
d. Kim đồng hồ luôn giao động
CÂU 59 Cường độ cực đại trong mạch cảm biến và đồng hồ loại từ
CÂU 60 Giá trị điện trở của cảm biến lớn khi nào ?
a. Áp lực dầu quá cao
b. Áp lực dầu không đổi
c. Lực tương hỗ của hai nam châm
d. Do các cuộn dây trong đồng hồ
C
CÂU 63 Trong đồng hồ báo nhiên liệu loại điện trở lưỡng kim kim luônchỉ vạch cao là ?
a. Biến trở của cảm biến hư
b. Nhiên liệu đây
c. Phao nhiêu liệu thủng
d. Mạch điện đồng hồ đến cảm biến chạm Mass
D
CÂU 64 Độ chính xác của đồng hồ nhiên liệu kiểu lưỡng kim bị ảnh
hưởng bởi ?
a. Nhiệt độ môi trường
b. Chất lượng thanh lưỡng kim
c. Điện trở dây mây so
d. Điện áp cung cấp
D
Trang 15CÂU 65 Trên đồng kiểu điện trở lưỡng kim, tiếp điểm ổn áp ?
a. Mở chậm khi điên áp acquy cao
b. Mở nhanh khi điện áp acquy thấp
c. Không bị ảnh hưởng bởi điện áp ac quy
d. Mở nhanh khi dòng qua thanh lưỡng kim lớn
D
CÂU 66 Đồng hồ báo tốc độ động cơ nhận tín hiệu từ ?
a. Cảm biến HALL
b. Cảm biến từ trở
c. Xung điện từ cuộn thứ cấp
d. Xung điện từ cuộn sơ cấp
Trang 16c. C1, C4, R2, R8
d. C1, C4, R2,R1, diode D3
CÂU 70 Mạch lọc xung có công dụng trong đồng hồ đo tốc độ kiểu
điện tử có tác dụng ?
a. Chuyển tín hiệu xung dương thành xung vuông
b. Chuyển tín hiệu xung sin thành xung một chiều
c. Chuyển tín hiệu xung đánh lửa thành tín hiệu điện áp
d. Chuyển tín hiệu sin tắt dần thành xung bán sin dương
Trang 17a Giảm dòng qua đồng hồ đo
b Giảm dòng qua transistor
c Cân bằng nhiệt
d Phân áp cho transistor
CÂU 73 Theo sơ đồ đồng hồ đo tốc độ động cơ kiểu điện tử, khi bật
công tắc máy thì ?
a T2 trạng thái ngắt dòng qua C5, T1, R5, R10
b T2 trạng thái ngắt dòng qua P → R1, R3 → T1
c T2 trạng thái bão hòa tụ C6 và C5 được nạp
d T2, T1 đều dẫn bão hòa
c. Phụ thuộc vào trạng thái dẫn T2
d. Phụ thuộc vào thông số mạch nạp của tụ C5
Trang 18b. Lấy tín hiệu từ dây pha của máy phát điện xoay chiều
c. Lấy tín hiệu từ dây âm của biến áp đánh lửa
d. Lấy tín hiệu từ dây trung hoà của máy phát điện xoay chiều
CÂU 76 Đồng hồ và cảm biến báo tốc độ xe kiểu cáp mềm kim chỉ tốc
độ tương ứng là ?
a. Cảm biến điện từ
b. Từ trường của dòng nam châm và dòng fucô
c. Từ trường của hai cuộn dây trong đồng hồ
d. Từ trường của nam châm làm quay chụp nhôm
B
CÂU 77 Trong cơ cấu báo nguy áp suất động cơ , màng áp suất bị
thủng ?
a. Đèn báo nguy không sáng
b. Đèn báo nguy sáng khi áp suất cao
a Núm có ren, màng áp suất,buồng áp suất,các má vít bạc
b Màng áp suất, buồng áp suất, núm có ren, các má vít bạc
c Núm có ren, má vít bạc, buồng áp suất, màng áp suất
d Công tắc máy, nắp, đèn báo hiệu, các má vít bạc
Trang 19CÂU 80 Trong cơ cấu báo nhiệt độ làm mát động cơ, cảm biến nhiệt độdùng loại gì?
a. Cảm biến nhiệt độ là điện trở nhiệt loại NTC
b. Cảm biến nhiệt độ là điện trở nhiệt loại PTC
c. Cảm biến nhiệt độ là loại biến trở
d. Cảm biến nhiệt độ là loại lưỡng kim nhiệt
D
CÂU 81 Theo hình vẽ bên dưới theo thứ tự 3,4,5 là gì?
a. Chụp đồng , thanh lưỡng kim, vỏ cảm biến
b. Chụp đồng, thanh lưỡng kim, đèn báo hiệu
c. Thanh lưỡng kim, đèn báo hiệu, vỏ cảm biến
d. Vỏ cảm biến, đèn hiệu, vít điều chỉnh
c. Độ tin cậy cao nhờ hiển thị số
d. Hiển thị tốt nhất cho mỗi đồng hồ
B
CÂU 84 Màng huỳnh quang chân không VFD trong đồng hồ hiển thị
tốc độ xe bao gồm bao nhiêu đoạn huỳnh quanh nhỏ ?
a. 10 đoạn huỳnh quang nhỏ
b. 20 đoạn huỳnh quang nhỏ
c. 30 đoạn huỳnh quang nhỏ
B
Trang 20d. 40 đoạn huỳnh quanh nhỏ
CÂU 85 Cấu tạo màn huỳnh quang chân không VED gồm bao nhiêu
a. Đặt bên dưới anod và cathod
b. Đặt bên trên anod và cathod
c. Đặt ở giữa anod và cathod để điều khiển dòng
d. Không sử dụng lưới
C
CÂU 87 Tính chất các đoạn huỳnh quang trong màn hình chân không khi được cấp điện dương là ?
a. Phát sáng khi có điện tử đập vào
b. Phát sáng khi không có điện tử đập vào
c. Cường độ sáng tăng khi độ dẫn điện tăng
d. Dẫn điện khi có ánh sáng vào
A
CÂU 105 Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều
gì ?
a. Cảnh báo bó phanh
b. Phanh tay đang tác động
c. Cảnh báo sự cố trong hệ thống phanh
Trang 21a. Cảnh báo lái xe ngôi sai tư thế
b. Cảnh báo lái xe chưa cài dây an toàn
c. Cả hai loại cảnh báo trên
CÂU 107 Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều
gì ?
a. Ắc quy yếu điện
b. Ắc quy không cung cấp điện cho hệ thống
c. Ắc quy không được nạp điện
A
CÂU 108 Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo
điều gì ?
a. Cảnh báo áp suất dầu bôi trơn thấp
b. Cảnh báo thiếu dầu bôi trơn
c. Cả hai loại cảnh báo trên
A
CÂU 109 Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo
điều gì ?
B
Trang 22a Cảnh báo áp suất dầu bôi trơn thấp
b Cảnh báo thiêu dầu bôi trơn
c Cả hai loại cảnh báo trên
CÂU 110 Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo
điều gì ?
B
a. Cảnh báo động cơ làm việc quá tải
b. Cảnh báo lỗi điều khiển động cơ
c. Cả hai loại cảnh báo trên
B
CÂU 111 Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo
điều gì ?
a. Cảnh báo chưa đóng cửa xe
b. Cảnh báo xe đóng cửa chưa đúng
c. Cả hai loại cảnh báo trên
C
CÂU 112 Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo
điều gì ?
a. Cảnh báo lọc nhiên liêu bẩn, tắc
b. Cảnh báo mức nhiên liệu thấp
c. Cả hai loại cảnh báo trên
A
Trang 23CÂU 113 Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo
điều gì ?
a. Hệ thống sấy nóng động cơ đang làm việc
b. Hệ thống sấy nóng động cơ không làm việc
c. Cả hai loại cảnh báo trên
A
CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ TÍN HIỆU
CÂU 88 Khoảng cách sáng khi bật HIGH là ?
CÂU 90 Khi gia tăng khoảng cách thì cường độ sáng sẽ ?
a. Tỷ lệ thuận với khoảng cách tính từ nguồn sáng
b. Tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tính từ nguồn sáng
c. Tỷ lệ nghịch 3 lần so với khoảng cách tính từ nguồn sáng
d. Tỷ lệ nghịch 4 lần so với khoảng cách tính từ nguồn sáng
B
CÂU 91 Khi khoảng cách chiếu sáng tăng gấp 4 lần thì cường độ ánh sáng trên bề mặt ánh sáng phát ra sẽ giảm bao nhiêu ?
a. 1/16 cường độ ánh sáng ban đầu
b. 1/8 cường độ ánh sáng ban đầu
c. 1/4 cường độ ánh sáng ban đầu
d. 1/12 cường độ ánh sáng ban đầu
Trang 24d. Công tắc đèn đầu
CÂU 93 Dây tóc bóng đèn bị đứt sau thời gian sử dụng là ?
a. Do nhiệt độ và độ ẩm của môi trường
b. Độ rung sóc của xe
c. Do oxy hóa ở nhiệt độ cao
d. Do chất lượng của dây tóc
b. Cung cấp điện áp thấp hơn điện áp định mức liên tục
c. Cung cấp điện áp cao hơn điện áp định mức liên tục
CÂU 98 Khi nhiệt độ xung quanh tim đèn ở nhiệt độ 14500C ?
a. Vonfram bám trở lại tim đèn
b. Halogen được sinh ra
Trang 25CÂU 101 Theo công tắc điều khiển của TOYOTA HIACE khi bật
công tắc ở vị trí HEAD chân nào được nối với tiếp điểm của relay đèn đầu ?B
CÂU 104 Đèn REVERSING LAMPS sáng khi nào ?
a. Khi bóng đèn pha cháy
b. Khi bóng đèn cos cháy
c. Khi bóng đèn phanh cháy
d. Khi gài số lùi
D
CÂU 114 Khi bấm công tắc còi điện kêu rè nguyên nhân là ?
a. Dòng cung cấp cho còi quá yếu
A
Trang 26b. Chất lượng màng rung kém
c. Tụ điện trong còi hư
d. Tiếp điểm còi cháy
CÂU 115 Tụ điện trong còi điện có điện dung là bao nhiêu ?
CÂU 116 Trong còi điện tụ được mắc ?
a. Song song với tiếp điểm còi để bảo vệ tiếp điểm
b. Mắc nối tiếp với tiếp điểm để bảo vệ tiếp điểm
c. Mắc nối tiếp với cuộn dây để dập tắt sức điện động tự cảm
d. Nối tiếp với điện trở và cuộn dây để tăng tốc đóng mở tiếp điểm
Trang 27a. D3 bảo vệ điện áp ngược, D2 bảo vệ quá áp
b. D2 phân cực cho T2, D3 bảo vệ điện áp ngược
c. D3 ngăn điện áp nguồn, D2 chống suất điện động ngược của hệ thống khác sinh ra
d. D3, D2 đều có chức năng bảo vệ
CÂU 119 Cho mạch điện như hình vẽ Khi giá tri điện trở R1 giảm , tần
CÂU 120 Cho mạch điện như hình vẽ Khi giá trị điện trở R2 tăng , tần
số đóng ngắt của T1 như thế nào ?
A