1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HOC KY II 2012 2013

4 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 402,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7-14 Chọn các từ “institute, importing, left, by, been, history” để hoàn tất các đoạn văn, sau đó trả lời các câu bên dưới, chỉ ghi T True đúng hoặc F False sai.. They use cars and truck

Trang 1

Họ và tên: ………… ………

Lớp: ………

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2012-2013

Điểm

SBD: ……… Phòng thi: ………… Thời gian: 45 phút

………

I Lắng nghe và làm các bài tập bên dưới: (1,5 điểm)

(1-4) Khoanh tròn đáp án đúng (A hoặc B) (1,0)

1 Homework: A English B Spanish

2 For which day: A Monday B Friday

3 What to write: A story B History

4 How long: A 1 page B 2 pages

(5,6) Viết một từ vào mỗi chỗ trống (0,5)

5 What about: -

6 Book to read: - The _ World

II (7-14) Chọn các từ “institute, importing, left, by, been, history” để hoàn tất các đoạn văn, sau đó trả lời các câu bên dưới, chỉ ghi T (True) (đúng) hoặc F (False) (sai) (2,0 điểm)

Mary loves Viet Nam and she wants to travel (7) train to see as much of the country as possible She also wants to visit an oceanic (8) in Viet Nam John is interested in the (9) of Viet Nam He wants to visit the place where President Ho Chi Minh (10) Viet Nam in 1911.

Joanna likes swimming and sunbathing She has (11) to Viet Nam twice

and she has visited Nha Trang already

Donna is a florist She has a flower shop in Los Angeles She is thinking of (12)

flowers from Viet Nam.

13 _ John wants to visit Nha Rong Harbor

14 _ Donna is American

III Khoanh tròn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) (4,5 điểm)

(15-24) Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp nhất để hoàn thành các câu dưới đây (2,5)

15 The window can’t

A be open B be opened C be opening D opened

16 I don’t know what

A to do B for doing C to be done D be done

17 John has just joined a club

18 Ann television when the phone rang

A watches B watched C has watched D was watching

19 Do you mind if I your atlas for a minute?

A borrow B will borrow C borrowed D am going to borrow

20 This is the first time she rice paddies

21 The road down to the sea is very rough

Trang 2

22 We were delighted your letter yesterday.

23 Thanks me the money I’ll pay you back on Friday

A for lending B lending C to lend D about lending

24 I think I home across the park

(25,26) Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân trong mỗi dòng sau (0,5)

(27-30) Tìm lỗi sai ở một trong bốn phần gạch chân trong mỗi dòng sau (1,0)

27 I promise I keep her awake

A B C D

28 They are going to buy a map in order not get lost

A B C D

29 The animal hurting in the forest fire was a wild pig

A B C D

30 Bill asked his teacher if could he read the story

A B C D

(31,32) Chọn cách viết đúng nghĩa với câu đã cho (0,5)

31 They use cars and trucks to carry food to market

A Cars and trucks are used to carrying food to market

B Cars and trucks are used to carry food to market

C Cars and trucks are use to carrying food to market

D Cars and trucks are used to carried food to market

32 He said to me, “I can’t do this test.”

A He said to me that I can’t do this test B He said to me that he couldn’t do this test

C He said to me that I couldn’t do that test D He said to me that he couldn’t do that test

IV (33-36) Làm theo các hướng dẫn trong ngoặc (1,0 điểm)

33 People speak English all over the world (chuyển sang cách nói dạng bị động)

English _

34 She said to me, “I like tea.”(chuyển sang cách nói dùng lời nói gián tiếp)

She told _

35 The windows were painted by Peter yesterday (chuyển sang cách nói dạng chủ động)

_

36 He said to me, “Are Hoi An and My Son in Quang Nam province?” (chuyển sang cách nói dùng lời nói gián tiếp)

He

V (37,38) Hoàn chỉnh các câu sau, dùng các từ gợi ý (1,0 điểm)

37 Would you like/ come and stay/ us while you/ be/ in town?

_

38 I/ invite/ her birthday party next Sunday/ and/ I/ intend/ a big doll/ her

_

THE END

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT HỘI AN

KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN TIẾNG ANH 8 MÔN: TIẾNG ANH 8

Thời gian: 45 phút

I (1-6) (1.5 điểm – 6 câu - mỗi câu đúng 0,25)

II (7-14) (2.0 điểm - 8 câu - mỗi câu đúng 0,25)

III (15-32) (4.5 điểm – 18 câu - mỗi câu đúng 0,25)

(Đối với 4 câu 27-30 HS chỉ cần khoanh tròn đáp án đúng, không sửa lỗi sai)

IV (33-36) (1 điểm - 4 câu - mỗi câu đúng 0,25)

33 English is spoken all over the world

34 She told me that she liked tea

35 Peter painted the windows yesterday

36 He asked me if Hoi An and My Son were in Quang Nam province

V (37,38) (1 điểm - 2 câu - mỗi câu đúng 0,5 – có thể tính điểm đến 0,25)

37 Would you like to come and stay with us while you are in town?

38 I will be invited to her birthday party next Sunday and I intend to give a big doll to her

* Lưu ý: Các giáo viên trong cùng một nhóm chuyên môn thống nhất đáp án và biểu điểm chấm trước khi chấm mẫu các bài thi theo quy định.

Trang 4

NỘI DUNG BÀI NGHE:

Ngày đăng: 14/10/2017, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w