1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bài tập phụ đạo anh 7

47 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 278,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TB- Y: Biết được thì hiện tại đơn với tobe, thì tương lai đơn.- K-G: Biết được thì hiện tại đơn với tobe và động từ thường, thì tương lai đơn.. Chỉ tiêu về học sinh - Sau khi kết thúc

Trang 1

- TB- Y: Biết được thì hiện tại đơn với tobe, thì tương lai đơn.

- K-G: Biết được thì hiện tại đơn với tobe và động từ thường, thì tương lai đơn

2 Kỹ năng

- Làm bài tập chia động từ

3 Chỉ tiêu về học sinh

- Sau khi kết thúc chuyên đề có ….% HS đạt yêu cầu về kiến thức, kỹ năng

II NỘI DUNG

1 Kiến thức

*) Thì hiện tại đơn với tobe.

He / She / It This / That is / isn’t

( singular nouns )

We / You / They These / Those are / aren’t

( plural nouns )

Trang 2

*)Thì hiện tại đơn với động từ thường.

- Sau các phụ âm k, p, t s được đọc là /s/

- Sau các trường hợp còn lại s được đọc là /z/

- Sau các phụ âm sh, ch, ss, x đuôi es được đọc là iz

- Những động từ tận cùng là phụ âm + y thì sang ngôi he, she, it y đổi thành i trước khi thêm es

Eg : I study ® He studies

- Những động từ tận cùng là nguyên âm + y, biến đổi bình thường khi sang ngôi

he, she, it

Eg: I play, he plays

b Phủ định

- I, we, you, they don't + V

- He, she , it doesn't + V

c Nghi vấn

- Do you/ we / they + V ?

Trang 3

- Does he/ she/ it + V ?

2 The use

a Diễn tả mức độ thường xuyên diễn ra của hành động ở hiện tại Thường đi vớialways, usually, often , sometimes, occasionally (thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never, everyday, every week

một lầnhai lần một tuần/ một tháng/ một năm

ba lần

Eg : - He usually goes to the cinema

- We clean our house everyday

- Lan washes clothes twice a week

b Diễn tả điều luôn luôn đúng (sự thật), hoặc đã đúng trong một khoảng thời gian dài

Eg : - Some animals don't eat during winter ( Một vài loài động vật không ăn vào mùa đông)

- We are Vietnamese We speak Vietnamese

c Câu hỏi Will/ Shall + S + V ?

* Notes : - Will được dùng với tất cả các ngôi Shall thường dùng với ngôi I , we

2 The use : - Thời tương lai đơn diễn tả hành động tương lai đơn thuần.

Trang 4

Eg : - I'll do it tomorow (I'll = I will) ( Tôi sẽ làm việc này vào ngày mai)

- He'll come here soon (Chẳng mấy chốc nó sẽ tới đây)

- Our exam will be in two weeks (Kỳ thi của chúng tôi sẽ diễn ra trong 2 tuần nữa)

- They won't help you

- Will you buy it ?

- Yes, I will/ No, I won't

* Will còn được sử dụng trong lời yêu cầu, lời mời

Eg : - Will you please get it for me ? (Yêu cầu)

- Yes, certainly/ OK / of course

- Will you come to my party ? (Lời mời)

* Will được sử dụng khi đưa ra lời hứa

Eg : - I will pay you tomorrow ( Tôi sẽ trả cậu vào ngày mai)

* Shall được sử dụng trong lời gợi ý

Eg : - Shall we go to the zoo this afternoon ? ( Chiều nay chúng ta đi vườn thú chứ ?)

* Shall được dùng trong lời đề nghị giúp đỡ

Eg : - Shall I do it for you ? ( Để tôi giúp cậu nhé)

2 Luyện tập

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở hiện tại đơn.

1 I usually (go) to school

2 They (visit) us often

3 You (play) basketball once a week

4 Tom (work) every day

5 He always (tell) us funny stories

6 She never (help) me with that!

Trang 5

7 Martha and Kevin (swim) twice a week.

8 In this club people usually (dance) a lot

9 Linda (take care) of her sister

10 John rarely (leave) the country

11 We (live) in the city most of the year

12 Lorie (travel) to Paris every Sunday

13 I (bake) cookies twice a month

14 You always (teach) me new things

15 She (help) the kids of the neighborhood

16 …………Long often (play) tennis?

17 Minh sometimes (not/watch) TV

18 They usually (not/go) to the zoo

19……….your friends ( do) their exercises everyday?

20 The Sun (rise) in the East

Keys:

1 go 2 visit 3, play 4 works 5 tells 6 helps 7 swim

8 dance 9 take cares 10 leaves 11 live 12.travels

13 brake 14 teach15 helps 16 Does Long play…?

17 doesn’t sometimes watch

18 don’t usually go 19 Do your friends do…? 20 rises

Bài 2: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

1 They (do) it for you tomorrow

2 My father (call) you in 5 minutes

3 We believe that she (recover) from her illness soon

4 I promise I (return) school on time

5 If it rains, he (stay) at home

6 You (take) me to the zoo this weekend?

Trang 6

7 I think he (not come) back his hometown.

Keys

1 will do 2 will call 3 will recover 4 will return

5 will stay 6 Will you take…? 7 willnot/ won’t come

- TB- Y: So sánh với tính từ ngắn của so sánh hơn và nhất, câu cảm thán

- K-G: So sánh với tính từ ngắn, tính từ dài của so sánh hơn và nhất; câu cảmthán

2 Kỹ năng

- Làm bài tập viết lại câu…

3 Chỉ tiêu về học sinh

- Sau khi kết thúc chuyên đề có ….% HS đạt yêu cầu về kiến thức, kỹ năng

II NỘI DUNG

1 Kiến thức

*) Câu cảm thán (an exclamatory sentence)

Form: What + (a/an) + adj + N!

Ex: * Những lời phàn nàn (complaints):

Trang 7

- What an expensive dress!

- What a wet day!

* Những lời khen ngợi (compliment):

- What a great party!

- What a bright room!

*) Câu so sánh

a) So sánh hơn (comparative):

* Tính từ ngắn:

Ex: - She is thinner than me (I am)

- This box is bigger than that one (box)

* Tính từ dài:

Ex: - This student is more intelligent than that one (student)

* Tính từ đặc biệt:

- good → better : tốt hơn

- bad → worse : xấu hơn, kém hơn

- far → farther : xa hơn

Trang 8

- good / well → the best : tốt nhất, khoẻ nhất

- bad → the worst : xấu nhất, kém nhất

- far → the farthest / the furthest : xa nhất

2 Luyện tập

Bài 1) Viết lại câu với câu cảm thán.

VD : The trees are very tall What tall trees !

1.The girl is very beautiful ………

2.The weather is very awful ………

3.The meal is very delicious ………

4.The boy is very clever ………

5.The pictures are very colorful ………

6.The dress is very expensive ………

7 The milk is sour ………

8.The books are very old ………

9.The room is very dirty ………

10.It is an old house ………

Keys: 1 What a beautiful girl! 2 What an awful weather!

3 What a delicious meal! 4 What a clever boy!

5 What colorful picture! 6 What an expensive dress!

7 What sour milk! 8 What old books!

9 What a dirty room! 10 What an old house!

Bài 2) Sử dụng từ trong ngoặc với so sánh hơn hay so sánh nhất.

1 This dress is the ………of three dresses.(expensive)

Trang 9

2 Vietnamese students work ………hours than American sts (few)

3 He has ……… money than his wife (much)

4 Summer holiday is …………than tet holiday.It’s the ……… holiday(long)

5 Tom is ……… than Peter (intelligent)

6 My father drinks ……… beer than his friends(little)

7 She works ……… Hopurs than any worker (many)

8 Your watch is ……… than my watch (good)

9 Nam is ……… in his class (tall)

10.Ho Chi Minh city is ………than Ha Noi ( big )

11.Her English is ……….than my English ( good )

12 Winter is ……….season in the year ( cold )

Keys: 1 most expensive 2 fewer 3 more 4 longer- longest

5 more intelligent 6 less 7 more 8 better 9 the tallest

10 bigger 11 better 12 the coldest

Trang 10

1 Kiến thức

- TB- Y: Biết về hiện tại đơn với tobe, biết cơ bản về hiện tại tiếp diễn

- K-G: Biết về hiện tại đơn với tobe và động từ thường, thì hiện tại tiếp

2 Kỹ năng

- Làm bài tập chia động từ…

3 Chỉ tiêu về học sinh

- Sau khi kết thúc chuyên đề có ….% HS đạt yêu cầu về kiến thức, kỹ năng

II NỘI DUNG

1 Kiến thức

*) THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

- Công thức S + be (is, am, are) + V-ing

(+) Câu khẳng định

I + am + V-ing

She, he, it, N tên riêng (Lan, Hoa…), N số ít + is + V-ing

You, we, they, N số nhiều + are + V-ing

(-) Câu phủ định ( có “not” )

I + am not + V-ing

She, he, it, N tên riêng (Lan, Hoa…), N số ít + is not + V-ing

You, we, they, N số nhiều + are not + V-ing

(?) Câu hỏi nghi vấn

Is + she, he, it, N tên riêng (Lan, Hoa…), N số ít + V-ing? Yes, S + is

No, S + isn’t

Trang 11

Are + you, we, they, N số nhiều + V-ing ? Yes, S + are

No, S + aren’t

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

- now: ngay bây giờ

- at the moment: vào thời điểm này

- at the present: tại thời điểm này

- Các cụm từ xuất hiện dấu chấm than (!)

+) Be careful!: hãy cẩn thận

+) Look at!: Hãy nhìn kìa

+) Hurry up!: nhanh lên

+) Listen!: Lắng nghe kìa…

- Quy tắc thêm đuôi “ing”

1) Những động từ có 1 âm tiết tận cùng là “e” (e câm) khi chia ở thì hiện tại tiếpdiễn ta bỏ “e” thêm “ing”

VD: She ( live) in Ha Noi now.

is living2) Những động từ có 1 âm tiết tận cùng là 1 phụ âm ( p, m, t, g…) trước phụ âm

là 1 nguyên âm ( u, e, o, a, i) khi chia ở hiện tại tiếp diễn ta nhân đôi phụ âm đó rồi thêm “ing”

VD: He (swim) at the moment.

is swimming

Trang 12

stop – stopping, skip – skipping: nhẩy dây, get – getting, swim – swimming : bơi, jog – jogging:đi bộ

Lưu ý: Những từ đặc biệt không phải nhân đôi phụ âm

wait – waiting, look – looking…

3) Những động từ tận cùng là “ie” khi chia ở thì hiện tại tiếp diễn ta chuyển “ie” thành “y” rồi thêm “ing”

VD: Look at! They (tie) thắt calavat

3 They (tobe)………… doctors

4 Mai and Hoa (tobe/not) ……… engineer

5 He (not/tobe)……… a student

6 I (not/be)……… a doctor

7 (Tobe) you a teacher? ………

8 (Be) your mother a doctor ?

9) She often (go)……… to the zoo

10) They often (not/play)………… volleyball

11) Lan usually (study) ………English

12) Ba (live)……… in Khun Ha now

Trang 13

13) They (not/ jog) ………at the moment.

14) He (tie)……… at the present

15) Hurry up! The teachers (come)………

16) Listen! The bird (sing)………

17) ………….Bao and Binh (swim)……….now?

18)………… they often (listen)……… to music?

19)………… she (wait) ………for a bus at the moment?

20)……… he sometimes ( do) ………his homeworks?

21) The Earth (move)………around the Sun

Keys

1 is 2 am 3 are 4 aren’t 5 isn’t 6 aren’t 7 are…?

8 is 9 goes 10 don’t often play 11.studies 12 is living

13 aren’t jogging 14 tying 15 are coming 16 is singing

Trang 14

- TB- Y: Biết làm khoảng 45- 55% bài tập trong đề.

- K-G: Biết làm khoảng 60% số bài tập trong đề trở lên

2 Kỹ năng

- Làm bài tập chia động từ, điền giớ từ, viết lại câu…

3 Chỉ tiêu về học sinh

- Sau khi kết thúc chuyên đề có ….% HS đạt yêu cầu về kiến thức, kỹ năng

II NỘI DUNG

- Why don't you play soccer?

Why don't you + V (infinitive) ?

- Would you like to see a movie?

Would you like + to + V (infinitive) ?

- Should we play volleyball?

Should we + V (infinitive) ?

- What about watching TV?

What about + V-ing ?

*) Gerund (danh động từ) : Like, love, dislike, hate, enjoy …… + V_ing.

*) Hỏi khoảng cách: How far is it from Khun Ha to Binh Lu

It is 5 km

*) Hỏi phương tiện:

Trang 15

How do you/they go to school? I/They go to school by bike

How does she/he go to school? She/He walks to school

= She/He goes on foot

*) Hỏi về thời gian bao lâu: How long does it take to get to Ha Noi? It takes

about ten minutes

*)Tính từ sở hữu

Số thứ tự Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu

3 We: chúng ta, chúng tôi Our: của chúng ta, chúng tôi

5 She: cô ấy, chị ấy, bà ấy… Her: của cô ấy, chị ấy, bà ấy…

6 He: chú ấy, anh ấy, ông ấy His: của chú ấy, anh ấy, ông ấy

*) Sở hữu cách ( ‘s): của

N người ‘s N vật

Mai’s book Quyển sách của Mai

*) Hỏi và trả lời về mức độ các hoạt động.

A: How often do/does + S + Vinf….?

B: S+ always/often/usually….+ V

VD: How often do you go to school? I always go to school

How often does she watch TV? She sometimes watches TV

*) Ôn tập 1 số giới từ

Trang 16

- At : đứng trước số nhà, địa điểm

- In : + mùa, buổi trong ngày, năm, tháng…

- On: ở trên (đường phố), số thứ tự , ngày

- near, next to, in front of, behind, to the left of, to the right of, opposite,

betwwen…and…

- by + phương tiện

- for, from…

*) QUÁN TỪ A/AN

A: một – đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm (b, d, c…)

VD: a door, a clock, a board…

An: một - đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm (u, e, 0,

a, i) VD: an armchair, an eraser…

2 Luyện tập

Bài tập 1: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

1/ It (rain) heavily now You should (stay) at home and (read) books 2/ What are you (do) at the moment? - I (write) an essay.

3/ Where …….Lan and Ba (go) tomorrow? They (visit) the Museum.

4/ You (have) Geography next Friday.

5/ What about (play) a game of chess?

6/ It takes her 10 minutes (make) this toy.

7/ She (be) ten on her next birthday.

8/ I (meet) you soon.

9/ Why don’t we (hold) a party?

Trang 17

10/ Susan (be) absent to day because she (look after) her sick mother 11/ Let’s (go) camping.

12/ They (practice) playing the guitar in the music room now.

13/ We shouldn’t (waste) water.

14/ I’d like (drink) some orange juice.

15/ Hoa usually (do) aerobics early in the morning.

16/ They never (play) football at recess?

17/ Would you like (come) to my house for lunch?

18/ They are (go) to visit Hue next summer.

Keys: 1 Is raining – stay – read 2 Doing – am writing

3 will – go, will visit 4 Will….have 5 Playing 6 To make

7 will be 8 Will meet 9 Hold 10 Is – looks 11 Go

12 Are practicing 13 Waste 14 To drink 15 Does 16 Do … play ?

1 a 2.a 3.an 4.a 5.an 6.a 7.an 8.a

Bài tập 3: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

1 I am…….class 6A

Trang 18

10 Ba goes to school…… the morning.

11 Mai sits between Hoa…… Nga

12 Linh gets……at six

13 I have lunch……….11 o’clock

14 The hotel is next………the park

15 Sit……… and open your book

Keys:

1.in 2.on 3.in 4.in 5.for 6.to 7.on 8.by 9.on 10.in 11.and 12.up 13.at 14.to 15.down

ĐỀ 1

A LANGUAGE FOCUS ( 3,5 điểm )

Câu I: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc (2 điểm)

1 They (be) playing catch now

2 She usually (talk) with her friends

3 Would you like to (come) to my house?

4 Ba usually (go) ……… to school by bike

5 I (be) 12 years old

6 Huong (play) ……… badminton at the present

7 Mai (watch) ……… TV now

8 I (be) ……… call you tomorrow

Trang 19

Câu II: Điền 1 giới từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,5 điểm )

1 I live………Khun Ha

2 I get up ……… six

3 She has English……….Monday

4 Our longest vacation is the summer

5 The movie theater is in front the park

6 Ba often listens………….music

B READING: (4 điểm) Câu III: Đọc đoạn văn sau:

Lan is a student at Khun Ha school She is in grade 7 She goes to schoolsix days a week, from Monday to Saturday Classes always begin at seveno’clock and finish at eleven fifteen Her favorite subject is Geography In thisclass, she studies maps and learns about different countries She thinksGeography is difficult

III.1 Dựa vào đoạn văn trên em hãy điền T(đúng) hoặc F(sai) vào các câu sau: (2 điểm)

1 She goes to school six days a week ………

2 Her classes always begin at six o’clock ………

III.2 Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau (2 điểm)

3 What does Lan do?

………

4 Which grade is she in?

………

B WRITING (2,5 điểm)

Câu IV: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu đúng

1 I/a teacher/ am

Trang 20

1 Lan is a student (at Khun Ha school) 0,5

Trang 21

WRITE IV

2,5đ

5 I will visit SaPa next summer 0,5

ĐỀ2

Câu 1 Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc (2,0 điểm)

1 I (get)……… up at 6 o’clock every morning

2 Let’s (go)……… to the movie theater

3 They (play)……… soccer at the moment

4 I (visit)……… Sapa next summer

5 She (read)……… books now

6 What about (play)……… soccer?

7 He usually (watch)……… TV

8 Binh should (work)………harder

Câu 2 Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống (1,5 điểm)

1 How far is it ………your house to school ?

2 I have English ……… Monday

3 Ba is good ……… fixing things

4 Lan lives ……… 24 Tran Phu Street

5 Ngoc often goes……….the zoo

6 She sometimes watches TV………the morning

Câu 3 Mỗi câu sau có một lỗi sai hãy gạch chân và sửa đúng (1,5 điểm)

1 I would like coming to her party ………

2 Let’s playing soccer ! ………

3 Why don’t we going to school by bike? ……… ………

4 He is interested on repairing household appliances ………

Trang 22

5 Bao doesn’t goes to the cinema everyday ………

6 What about listen to music? ………

Câu 4 Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi ( 3,0 điểm )

His name is Tuan He is in grade 6 He lives in the country with hisparents and his brother He gets up at six o'clock every day He has breakfastand goes to school His school is not near his house He goes to school by bike.His school is big It has three floors His classroom is on the second floor Thereare thirty students in his class After school, he watches television and helps hismother do the housework

1 What is his name ?

Câu 5 Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu đúng ( 2,0 điểm )

1 is / interested / Hoa / experiments / doing / in

Ngày đăng: 12/10/2017, 21:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w