1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI TẬP SỐ 2 Bộ Môn Điều Khiển Tự Động

4 1,5K 45
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Số 2 Bộ Môn Điều Khiển Tự Động
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Điều Khiển Tự Động
Thể loại Bài Tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/. Xác định K để hệ thống ổn định b/. Vẽ quỹ đạo nghiệm số của hệ thống khi K thay đổi từ 0 ® +¥. (Chú ý : Giao điểm QĐNS với trục ảo : ± 2.25j ).

Trang 1

Câu 1 : Cho hệ thống hồi tiếp âm như hình vẽ.

a/ Xác định K để hệ thống ổn định

b/ Vẽ quỹ đạo nghiệm số của hệ thống khi K thay đổi từ 0  +

(Chú ý : Giao điểm QĐNS với trục ảo :  2.25j ).j )

Câu 2 : Cho hệ thống hồi tiếp âm như hình vẽ.

Go(s) như câu 1, GC(s) = 10, 1

( )

2

s

H s

s

 Vẽ biểu đồ Bode của hệ hở :

Gh(s) = Go(s)GC(s)H(s)

 Hệ thống vòng kín có ổn định không ? Tại sao ?

1

Trường ĐHBK Tp HCM

Khoa Điện – Điện Tử

Bộ Môn Điều Khiển Tự Động

MÔN HỌC : CƠ SỞ TỰ ĐỘNG

BÀI TẬP SỐ 2

1.5j ).

( )

o

G s

( )

o

G s

r

2

s

o

o

()Hs

()

o

G s

()

C

G s

Trang 2

BÀI GIẢI

Câu 1 :

a/ Xác định K để hệ thống ổn định

 Phương trình đặc trưng : 3 1.5j ).2

s K

s4  16 s3  68 s2  81.5j ) s  1.5j ) K  0 (1)

 Bảng Routh :

 Điều kiện ổn định :

81.5j ) 0.3815j ) 0

1.5j ) 0

K

K K

b/ Vẽ QĐNS

 Đưa về dạng chuẩn : Từ ptđt (1) chia cho ( s4  16 s3  68 s2  81.5j ) ) s

1.5j ).

16 68 81.5j ).

K

 Cực : p1 = 0, p2 = -2.10, p3 = -3.87, p4 = -10.03

 Zero : Không có

 Tiệm cận :

4 0

1 1

3 / 4 / 4 (2 1)

/ 4

3 / 4

l

OA

 

 

 Điểm tách nhập : Từ (2)  K  ( s4  16 s3  68 s2  81.5j ) ) /1.5j ) s

3 2

/ (4 48 132 81.5j ).) /1.5j ).

dK ds   s  s  s 

Loại : s2

 Giao điểm giữa QĐNS với trục ảo :

Từ câu a/  K gh 213.62, thay vào ptđt giải ra ta được :

s  s  s  j sj

2

Trang 3

Vậy giao điểm QĐNS với trục ảo là : s3  2.25j ) , j s4  2.25j ) j

 QĐNS

Câu 2 :

 Hàm truyền vòng hở :

( 2)( 14 40 ) (0.5j ) 1)(0.025j ) 0.35j ) 1)

h

G s

 Tần số gãy : 1 1, 2  1/ 0.5j ) 2,  3  1/ 0.025j ) 6.3  ( rad s / )

 Biểu đồ Bode đi qua điểm A có tọa độ :

0 0

0.1( / ) ( ) 20lg(0.1875j ).) 20lg(0.1) 5j ) 46( )

rad s

(có thể chọn tọa độ khác)

 Công thức tính góc pha :

0

2

0.35j ).

1 0.025j ).

( )

(có thể chọn các điểm khác)

 Biểu đồ Bode :

3

Trang 4

+ Độ dự trữ biên : GM  34 dB

+ Độ dự trữ pha : M  900

 Vậy, hệ thống vòng kín ổn định

4

Ngày đăng: 12/10/2012, 15:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Bảng Routh : - BÀI TẬP SỐ 2 Bộ Môn Điều Khiển Tự Động
ng Routh : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w