1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cơ kết cấu Chương 6.2 Phương pháp lực

26 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh Ví dụ 2 : Vẽ biểu đồ nội lực M,N,Q cho hệ cho trên hình vẽ... Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh... Chươn

Trang 1

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

Ví dụ 2 : Vẽ biểu đồ nội lực (M,N,Q) cho hệ cho trên hình vẽ.

1 Bậc siêu tĩnh : n=2

P

4J 4J

J

Trang 2

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

X1=1

X2=1

P 6

6

3P

Trang 3

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

; 162

;

144 6

4 6 1

;

162 )

6 4 6 ( ) 6

3

2 6 6

2

1 ( 4

1 1

22 12 11

EJ

EJ EJ

EJ EJ

621 )

72 (

)

3 3

2 3

.(

3

3 2

1 ( 4

1 1

;

72 3

4 6 1

2

1

EJ

P EJ

P P

EJ

EJ

P P

=

= Δ

Trang 4

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

; 4007 ,

0

; 0882 ,

= +

0 8

621 162

144

0 72

144

162 1

2 1

2

1

P X

X

P X

X EJ

Trang 5

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

Trang 6

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

2

M

0

p M

6 6

12

6

3P/2 3P/2

3P

3P/2

Trang 7

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

J P

P J

J J

P

8

1197 3

4 12 ))

3 3

2 3 (

3

2

3 2

1 ( 4

1 2 1

;

612 )

12 4 12 ( )

6 3

2 6

6 2

1 ( 4

1 2

J J

P

8

45 ))

3 3

2 3 (

3

2

3 2

1 ( 4

1 2 1

;

36 )

6 3

2 6

6 2

1 ( 4

1 2 1

P

X J

2445 ,

0

;

0 8

1197 612

P

X J

1563 ,

0

0 8

45 36

Trang 8

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )0 0 0

2 2

0,066P

Trang 9

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

Trang 12

p M

Trang 13

l EJ

l

EJ

l EJ

l EJ

l

4

5

; 2

2

5

; 3

2

; 6

7

2 13

3 12

33

3 22

3 11

δ δ

δ

EJ

Pl EJ

Pl EJ

Pl

P P

P

16

9

; 4

; 96

3

3 2

+

= +

+

= +

+ +

0 16

9 2

5 4

5

0 4

3

2 2

0 96

53 4

5 2

6

7

2 3

1 2

3 2

3 1

3

3 3

2 2

3 1

3

EJ

Pl X

EJ

l X

EJ l

EJ

Pl X

EJ

l X

EJ l

EJ

Pl X

EJ

l X

EJ

l X

; 2

3 2 1

Pl X

X

P X

Trang 16

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

6 6

12

1 Bậc siêu tĩnh: n=2

2 Chọn HCB

Trang 17

384 ]

12

3

2 ).

12 12

2

1 (

2

[ 3

1

δ

288 ]

6 ).

12 12

2

1 (

2

[ 3

6 ).

12 6 (

2

3

2 6 3

2 ).

6

6 2

1 (

6 ).

540

12

3

2 [(

12 ).

540

12

3

2 [(

Trang 19

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

Bài tập 5.5 (CKC2- Lều Thọ Trình 2007)

Vẽ biểu đồ nội lực

(M,N,Q) cho hệ cho trên

hình vẽ.

Trang 20

.(

.

.[

.

2 2 4

4 2

1 2

4 2

1 4 2

2 3

2 5 2

2 2

1 2

Trang 21

.

[

2 4 5

2 2

1

1 2

δ

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

Trang 22

al

= Ω

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

Trang 23

p M

)] (

[ EJ

4

3 2

3

80 4

1

Δ

)] (

[ EJ

3

80 4

1

2 = − Δ

Chương 6 :Phương pháp Lực và cách tính hệ phẳng siêu tĩnh

Trang 24

43 2

54 3

2

1

, X

Trang 25

43 2

54 3

2

1

, X

Trang 26

43 2

54 3

2

1

, X

Ngày đăng: 09/10/2017, 11:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 2: Vẽ biểu đồ nội lực (M,N,Q) cho hệ cho trên hình vẽ. - Cơ kết cấu Chương 6.2 Phương pháp lực
d ụ 2: Vẽ biểu đồ nội lực (M,N,Q) cho hệ cho trên hình vẽ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w