ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN TỬ ttKhí Hiđro O Khí Oxi H Nước Muối ăn Hãy cho biết khí Hiđro, khí Oxi, Nước, Muối ăn có hạt hợp thành từ những nguyên tử nào?. ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi: - Phân biệt đơn chất và hợp chất, giải thích
a.Khí Cacbon đioxit tạo nên từ 1 C và 2 O;
b.Khí Oxi tạo nên từ 2 O;
c.Photpho đỏ tạo nên từ 1 P;
d.Axit nitric tạo nên từ 1 H, 1 N và 3 O;
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Đáp án:
-Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 NTHH ;
-Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 NTHH trở lên
-Khí Oxi và Photpho đỏ là đơn chất vì:
•+ Khí Oxi tạo nên từ 1 NTHH là Oxi;
+ Photpho đỏ tạo nên từ 1 NTHH là Photpho;
•Khí Cacbon đioxit và Axit nitric là hợp chất vì:
•+ Khí Cacbon đioxit tạo nên từ 2 NTHH là Cacbon và Oxi;
+ Axit nitric tạo nên từ 3 NTHH là Hiđro, Nitơ và Oxi;
Trang 3Bài 6 ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN TỬ (tt)
Khí Hiđro
O Khí Oxi
H
Nước
Muối ăn Hãy cho biết khí Hiđro, khí Oxi, Nước, Muối ăn
có hạt hợp thành từ những nguyên tử nào?
O
Trang 4Bài 6 ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN TỬ (tt)
Khí Hiđro
Khí Hiđro có hạt hợp thành gồm 2 H liên kết với nhau
H
Trang 5Bài 6 ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN TỬ (tt)
O
Khí Oxi
Khí Oxi có hạt hợp thành gồm 2 O liên kết với nhau
O
Trang 6Bài 6 ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN TỬ (tt)
O
H
Nước Nước có hạt hợp thành gồm 2 H liên kết với 1 O.
Trang 7Bài 6 ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN TỬ (tt)
Muối ăn Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên kết với 1
Cl
Na Cl
Trang 8Đối với đơn chất kim loại Đồng, loại hạt
nào hợp thành chất?
KIM LOẠI ĐỒNG
Bài 6 ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN TỬ (tt)
Cu
Trang 9Muốn so sánh phân tử này nặng hay nhẹ hơn phân tử kia bằng bao nhiêu lần ta làm như thế nào?
Bài 6 ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT – PHÂN TỬ (tt)
Hãy so sánh phân tử khí oxi nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với phân tử khí hiđro ?
(Cho O= 16; H = 1)
2.16 32
16
Phân tử khí Oxi nặng hơn phân tử khí Hiđro 16 lần.
GIẢI
Thảo luận nhóm 3 phút
PTK Oxi PTK Hiđro
Trang 10Phân tử khí Oxi nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với:
a/ phân tử nước b/ phân tử muối ăn
A Phân tử Oxi nặng hơn phân tử Nước: lần;
Chọn câu trả lời đúng trong các trường hợp sau:
(Biết O = 16, H = 1, Na = 23, Cl = 35.5)
32
1,78
1,78
32
0,55
C Phân tử Oxi nặng hơn phân tử Muối ăn: lần;
58,5
1,83
Trang 11“Phân tử Nước và phân tử Cacbon đioxit giống nhau ở chỗ đều gồm ba ………thuộc hai……… , liên kết với nhau theo tỉ lệ ………… Hình dạng hai phân tử khác nhau, phân tử nước có dạng ……… phân tử Cacbon đioxit có dạng ……… ”
1:2
gấp khúc
đường thẳng
(3)
(4)
(5)
O
H H
C
O
O
Mô hình phân tử Nước Mô hình phân tử Cacbon đioxit
hợp điền vào chỗ trống:
nguyên tố; đường thẳng; 1:1; 1:2; 1:3; nguyên tử; gấp khúc.
Trang 12BT 6/26: Tính phân tử khối của:
a/ Cacbon đioxit, biết phân tử gồm 1C và 2O
b/ Khí mêtan, biết phân tử gồm 1C và 4H
c/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
d/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
(Cho C=12, O=16, H=1, N=14, K=39, Mn=55)
GIẢI
a/ PTK của cacbon đioxit = 12+ 16.2 = 44 (đvC) b/ PTK của mêtan = 12 + 4.1 = 16 (đvC)
c/ PTK của axit nitric = 1+ 14+16.3 = 63 (đvC) d/ PTK của thuốc tím = 39+55+ 16.4 = 158 (đvC)
Trang 13-Học bài, làm BT 4, 7/ 26
- Chuẩn bị bài 7:
Bài thực hành 2 SỰ LAN TỎA CỦA CHẤT + Đọc kỹ nội dung thí nghiệm
+ Làm bản tường trình
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ