Bài 10. Hoá trị tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kin...
Trang 1Welcome to Chemistry !
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1.Viết công thức hóa học dạng chung của đơn chất và hợp chất
2 Nêu ý nghĩa của CTHH
Nêu ý nghĩa của CT: CaCO3
Trang 3Tiết 13:
Trang 4Tiết 13:
I Cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố
Quy ước:
Người ta gán cho khả năng tạo liên kết của H
là 1 Do đó hóa trị của
H là I VD: HCl H2O, NH3.
1 Cách xác định
Trang 5Tên gọi
CTHH
Mô hình cấu tạo Hóa Trị Giải thích
Axit
Clohidric
HCl
Nước
H2O
Amoniắc
NH3
Cl: I
O: II
N: III
Xung quanh
Cl có 1 liên kết
Xung quanh
O có 2 liên kết
Xung quanh
N có 3 liên kết
Trang 6Tiết 13:
I Cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố
VD: HCl H2O, NH3.
Nguyên tố Hóa trị
Cl O N
1 Cách xác định
I II III Quy ước: H có hóa trị I
Trang 7Tiết 13:
I Cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố
Một cách nhanh chóng
ta dựa vào số nguyên
tử H liên kết xác định hóa trị
VD: Hãy tìm hóa trị
của P và F trong :
Hợp chất Hóa trị
PH3 HF
VD: CH4 VD: H2S
C : IV
S : II P: III
F: I
Trang 8Tiết 13:
I Cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố
Cách xác định hóa trị của 1 nhóm nguyên tử liên kết với H cũng
vậy
VD: Hãy tìm hóa trị
của nhóm NO3và CO3
trong :
Hợp chất Hóa trị của
nhóm:
HNO3
H2CO3
VD:H2SO4
H3PO4
Nhóm SO4: II Nhóm PO4: III
NO3: I
CO3: II
Trang 9Tiết 13:
I Cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố
Dựa vào oxi: Từ cách xác định ở trên ta biết Oxi có hóa trị II vậy ta cũng xác định hóa trị của nguyên tố khác khi chúng liên kết với Oxi
1 Cách xác định
Trang 10Tên gọi
CTHH
Cấu tạo Hóa trị Giải thích
Canxi Oxit
( CaO)
Natri Oxit
( Na2O)
Lưu Huỳnh
đioxit
( SO2)
Ca: II
Na: I
S: IV
Xung quanh Caxi có 2
liên kết
Xung quanh Natri có 1 liên kết
Xung quanh lưu huỳnh
có 4 liên kết
Trang 11Tiết 13:
I Cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố
Tương tự nhanh hơn,
ta cứ dựa vào số nguyên tử O ( O có HT II)
VD: Hãy tìm hóa trị
Của S Trong hợp chất
SO3
SO3: S: VI
Trang 12Tiết 13:
I Cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố
2 Kết luận :
Hóa trị của nguyên tố
hay ( nhóm ngyên tử)
là con số biểu thị khả
năng liên kết của
nguyên tử nguyên tố
này với nguyên tử
nguyên tố khác.
Vậy theo các em hiểu Hóa trị là gì?
1 Cách xác định
Trang 13Tiết 13:
II Quy tắc hóa trị
Chú ý: Dù là hóa trị nhưng khi tính toán vẫn như số bình
thường
Ví dụ : Hóa trị I (như số 1); Hóa trị
IV (như số 4)…
Trang 14II QUI TẮC HÓA TRỊ:
Ta kiểm chứng một số công thức:
CTHH Tích của hóa trị
và chỉ số của nguyên tố thứ
nhất
Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên
tố thứ hai
Mối quan
hệ của 2 tích
K 2 O
AlIII II2 O 3
I II
I x 2 (kết quả là 2)
III x 2 (kết quả là 6)
II x 1 (kết quả là 2)
II x 3 (kết quả là 6)
I x 2 = II x 1
III x 2 = II x 3
Trang 15Tiết 13:
II Quy tắc hóa trị
Vậy em nào hãy rút
ra qui tắc hóa trị?
QUI TẮC :
Trong công thức
hóa học, tích của
chỉ số và hóa trị của
nguyên tố này bằng
tích của chỉ số và
hóa trị của nguyên
tố kia.
Trang 16Tiết 13:
II Quy tắc hóa trị
CTHH chung:
a b
AxBy
QUI TẮC :
Biểu thức:
a.x = b.y
II I VD: Zn(OH)2
Ta có : 1.II = 2.I (với HT của nhóm OH là I)
Trang 17Tiết 13:
•Vận dụng.
•a Tính hóa trị của một nguyên tố (nhóm nguyên tố)
Ví dụ: Tính hóa trị
của lưu huỳnh trong
hợp chất SO3
Ta có : a II
SO3
Em hảy viết lại biểu thức của quy tắc hóa trị
Ta có : a.I = 3.II
a = VI
Vậy HT của S là VI
Trang 18Tiết 13:
* Bài tập: Biết HT của H là I, O là II Hảy xác định HT của các nguyên tố ( nhóm nguyên tử) trong các CTHH sau :
H2SO4
N2O5 MnO2
PH3