Hóa trị của một nguyên tố hay nhóm nguyên tử là gì?. Hóa trị của một nguyên tố hay nhóm nguyên tử là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử.. Nêu quy tắc hó
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM
GV: VÕ THỊ MỸ HẠNH
Trang 21 Hóa trị của một nguyên tố (hay nhóm nguyên tử)
là gì?
Hóa trị của một nguyên tố (hay nhóm nguyên tử)
là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử)
2 Nêu quy tắc hóa trị với hợp chất hai nguyên tố Lấy công thức hóa học của hai hợp chất làm thí dụ
Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia
Bài 10 HÓA TRỊ (tt)
Trang 3Ví dụ:
x a y b
CH4
MgCl2
×
1 IV
×
2 I
×
1 II
×
4 I
4 x I = 1 x IV
1 x II = 2 x I Kết luận: x a = y b×
Bài 10 HÓA TRỊ (tt)
Trang 4Bài 10 HÓA TRỊ (tt)
Từ biểu thức trên em hãy tìm a hoặc b
×
x a = y b×
a = (y b) : × x
b = (x a) : × y
Theo quy tắc hóa trị:
- Biết x, y và a (hoặc b) thì tính được b (hoặc a)
×
x a = y b×
Trang 5Bài 10 HÓA TRỊ (tt)
2 Vận dụng
Thí dụ 1: Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeCl3,
biết clo có hóa trị I
Giải
Gọi hóa trị của Fe là a, ta có: 1 x a = 3 x I, rút ra: a = III
a) Tính hóa trị của một nguyên tố
Để tính hóa trị của một nguyên tố ta phải làm như thế nào?
- Gọi a (b, c,…) là hóa trị của nguyên tố cần tìm
- Dựa vào quy tắc hóa trị để tìm a (b, c,…)
Trang 6Bài 10 HÓA TRỊ (tt)
2 Vận dụng
4 sgk trang 38
a) Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất
sau, biết clo có hóa trị I: ZnCl2, CuCl, AlCl3
Giải
- Gọi hóa trị của Zn là a, ta có: 1 x a = 2 x I, rút ra:
a = II
- Gọi hóa trị của Cu là b, ta có: 1 x b = 1 x I, rút ra:
b = I
- Gọi hóa trị của Al là c, ta có: 1 x c = 3 x I, rút ra: a
= III
Trang 7b) Tính hóa trị của sắt trong hợp chất FeSO4.
Giải
Gọi hóa trị của Fe là a, ta có: 1 x a = 2 x I, rút
ra: a = II
Chú ý: trường hợp trong công thức hóa học của hợp chất có nhóm nguyên tử thì ta coi nhóm nguyên
tử giống như một nguyên tố
Trang 8Bài 10 HÓA TRỊ (tt)
2 Vận dụng
×
x a = y b×
Từ biểu thức trên em hãy tìm x và y
b y
a x
a
b y
x
=
=
⇒
=
;
Nếu a = 2; b = 4 Tìm x : y
1
; 2 1
2 2
4
=
=
⇒
=
=
y x
y x
Trang 9Bài 10 HÓA TRỊ (tt)
2 Vận dụng
b) Lập công thức hóa học theo hóa trị
Thí dụ, lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh hóa trị VI và oxi
Giải Công thức dạng chung: SxOy
Theo quy tắc hóa trị: x VI× = y II×
3
; 1
3
1
=
=
⇒
=
=
y x
VI
II y
x
Chuyển thành tỉ lệ:
Công thức hóa hợp của hợp chất: SO3
Trang 10Bài 10 HÓA TRỊ (tt)
Để lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị
ta phải làm như thế nào?
- Viết công thức dạng chung: AxBy
- Áp dụng quy tắc về hóa trị;
- Chuyển thành tỉ lệ, tìm x, y;
-Viết thành công thức hóa học
Trang 115 SGK trang 38
a)Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi hai nguyên tố sau:
P (III) và H; C (IV) và S (II); Fe (III) và O
* P (III) và H
Công thức dạng chung: PxHy
Theo quy tắc hóa trị: x III× = y I×
3
; 1
3
1
=
=
⇒
=
=
y x
III
I y
x
Chuyển thành tỉ lệ:
Giải
Trang 12* C (VI) và S (II)
Công thức dạng chung: CxSy.
Theo quy tắc hóa trị: x VI × = y II ×
2
; 1
2
1
=
=
⇒
=
=
y x
IV
II y
x
Chuyển thành tỉ lệ:
Công thức hóa hợp của hợp chất: CS2
* Fe (III) và O
Công thức dạng chung: FexOy.
Theo quy tắc hóa trị: x III × = y II ×
3
; 2
3
2
=
=
⇒
=
=
y x
III
II y
x
Chuyển thành tỉ lệ:
Công thức hóa hợp của hợp chất: Fe O
Trang 13b) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử như sau:
Na(I) và (OH)(I); Cu(II) và (SO4)(II); Ca(II) và (NO3)(I)
Giải
* Na(I) và (OH)(I)
Công thức dạng chung: Nax(OH)y
Theo quy tắc hóa trị: x I× = y I×
1
; 1 1
1
=
=
⇒
=
=
y x
I
I y
x
Chuyển thành tỉ lệ:
Công thức hóa hợp của hợp chất: NaOH
Trang 14* Cu (II) và (SO4) (II)
Công thức dạng chung: Cux(SO4)y.
Theo quy tắc hóa trị: x II × = y II ×
1
; 1
1
1
=
=
⇒
=
=
y x
II
II y
x
Chuyển thành tỉ lệ:
Công thức hóa hợp của hợp chất: CuSO4
* Ca (II) và (NO3) (I)
Công thức dạng chung: Cax(NO3)y
Theo quy tắc hóa trị: x II × = y I ×
2
; 1
2
1
=
=
⇒
=
=
y x
II
I y
x
Chuyển thành tỉ lệ:
Công thức hóa hợp của hợp chất: Ca(NO )
Trang 15P (III) và H (I) PH3;
Cu (II) và SO4 (II) FeSO4
Fe (III) và Cl (I) FeCl3
Ca (II) và (NO3) (I) Ca(NO3)2
Em có nhận xét gì về mối quan hệ hóa trị và chỉ
số giữa hai nguyên tố trong các hợp chất trên
A Ba b
Trang 166 SGK trang 38
MgClII I 2
K OI 2 II
CaClII I 2
Na COI 2 II 3
Công thức hóa học viết sai: MgCl,
KO, NaCO3 Sửa lại: MgCl2, K2O, Na2CO3
Trang 177 SGK trang 38
NOIV II 2
Công thức phù hợp với hóa trị IV của nitơ là NO2
Trang 18DẶN DÒ
- Học bài, học hóa trị bảng trang 42, 43 SGK
- Làm bài tập 8 SGK trang 38
- Xem trước bài luyện tập