KIỂM TRA BÀI CŨa b - Vận dụng: Tính hóa trị của cacbon trong hợp chất CO2 - Phát biểu quy tắc hóa trị?. - Viết biểu thức quy tắc hóa trị cho hợp chất AxBy a, b lần lượt là hóa trị củ
Trang 1LỚP: 8A
MÔN: HÓA
29 09
GV: Nguyễn Thị Mai
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
a b
- Vận dụng:
Tính hóa trị của cacbon trong hợp chất CO2
- Phát biểu quy tắc hóa trị?
- Viết biểu thức quy tắc hóa trị cho hợp chất AxBy (a,
b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A và B)
Trang 3
Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)
2 Vận dụng:
a Tính hóa trị của một nguyên tố:
b Lập công thức hóa học của hợp
chất theo hóa trị:
Các bước lập công thức hóa học
- Viết công thức dạng chung: A a b x B y
- Viết biểu thức quy tắc hóa trị :
x a = y b
- Chuyển thành tỉ lệ:
x
y = b a
b ’
a ’
=
Chọn x = b (b ’ ) ; y = a( a ’ )
- Viết công thức đúng của hợp chất
TD 1: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh hóa trị VI và oxi.
GIẢI
- Viết CTDC: S x O y
VI II
- Theo QTHT ta có:
x a = y b
- Chuyển thành tỉ lệ:
x
II
VI =
2 6
Chọn x = 1 và y = 3
- CTHH của hợp chất: SO 3
x VI = y II
1 3
=
Trang 4
Tiết 14: HÓA TRỊ (tt)
2 Vận dụng:
a Tính hóa trị của một nguyên tố:
b Lập công thức hóa học của hợp
chất theo hóa trị:
Các bước lập công thức hóa học
- Viết công thức dạng chung: A a b x B y
- Viết biểu thức qui tắc hóa trị :
x a = y b
- Chuyển thành tỉ lệ:
x
’
a ’
=
Chọn x = b (b ’ ) ; y = a( a ’ )
- Viết công thức đúng của hợp chất
TD 2: Lập công thức hóa học của
hợp chất tạo bởi kali hóa trị I và
nhóm (SO 4 ) hóa trị II
Giải
- Viết công thức dạng chung: K x (SO 4 ) y
- Theo quy tắc hóa trị ta có:
x a = y b
I II
- Chuyển thành tỉ lệ: x
y = II
I =
2 1
Chọn x = 2 ; y = 1
- Công thức hóa học: K 2 SO 4
x I = y II
Trang 5Thảo luận nhóm
(4 phút)
Lập công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi hai nguyên tố, nguyên tố và nhóm nguyên tử sau:
a C(IV) và S(II)
b Ca(II) và (NO3)(I)
Trang 6*Chú ý:
- Nếu a = b thì x = y = 1
- Nếu a ≠ b
chưa tối giản
a
b
a
b
.
.
và lấy x = b’, y = a’
a’ b’
thì x = b, y = a
thì giản ước để có tỉ lệ tối giản
Trong công thức dạng chung: A a b x B y
Trang 7LẬP CTHH NHANH:
A có hóa trị là a
B có hóa trị là b
nếu ( tối giản) Lập nhanh:
A
B
a b
Công thức hóa học: A b B a
a b
Trang 8LẬP CTHH NHANH:
P có hóa trị là V
O có hóa trị là II
Lập nhanh:
P
O
Công thức hóa học: P2O5
V II
Thí dụ: Lập nhanh công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi nguyên tố P( V ) và O
Trang 9LẬP CTHH NHANH:
A có hóa trị là a
B có hóa trị là b
nếu ( chưa tối giản thì rút gọn được ) Lập nhanh:
A
B
a’
b’
Công thức hóa học: A b’ B a’
a b
' '
a b
Trang 10LẬP CTHH NHANH:
C có hóa trị là IV
O có hóa trị là II
Lập nhanh:
C
O
Công thức hóa học: CO2
IV II
Thí dụ: Lập nhanh công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi nguyên tố C ( IV ) và O
C2O4
Trang 11TD3: Lập nhanh công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi:
Na 2 S
b S(IV) và O
c Ca(II) và (PO 4 )(III)
a Na(I) và S(II)
SO 2
Ca 3 (PO 4 ) 2
CTHH:
CTHH:
CTHH:
Trang 12CỦNG CỐ
1 Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị của nitơ có hóa trị IV trong số các công thức cho sau đây:
A NO
B N2O
C N2O3
D NOo 2
Trang 13CỦNG CỐ
2 Biết Ba (II), nhóm (PO4)(III).
Hãy chọn công thức hóa học trong số các công thức sau:
A BaPO4
B Ba2PO4
C Ba3PO4
D Ba3(PO4)2
A BaPO4
B Ba2PO4
Trang 143 Công thức hóa
học tạo bởi Ca(II) và
nhóm (CO3)(II) là gì?
CaCO3 canxicacbonat (thành phần chính của đá vôi)
Trang 15Núi đá vôi
Động Thiên Đường
Trang 16Vận dụng
QTHT
Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị (4 bước)
Công thức dạng chung
Áp dụng QTHT
Chuyển thành
tỉ lệ
CTHH đúng của hợp chất
Trang 17Dặn dò
- Học bài.
- Làm bài tập 4, 5, 6 trang 38 (SGK).
- Ôn lại các kiến thức về CTHH, ý nghĩa CTHH,
hóa trị, quy tắc hóa trị.
tiết sau luyện tập