1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 26. Oxit

16 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Nguyễn Thị MaiCHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 81 TRƯỜNG THCS SONG HỒ Môn: Hóa học Dạy ngày: 20/1/2017 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THUẬN THÀNH... Trong các hợp chất s

Trang 2

Giáo viên: Nguyễn Thị Mai

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ

LỚP 81

TRƯỜNG THCS SONG HỒ

Môn: Hóa học

Dạy ngày: 20/1/2017

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THUẬN THÀNH

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

Mg + O 2 - >

Al + O 2 - >

P + O 2 - >

Trang 4

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là oxit?

1 K2O

2 HCl

3 KNO3

4 N2O5

5 CaO

6 SO3

Trang 5

Oxit axit Axit t ương øng

CO 2 H 2 CO 3 ( Axit cacbonic)

SO 2 H 2 SO 3 ( Axit sunfur¬ )

SO 3 H 2 SO 4 ( Axit sunfuric )

P 2 O 5 H 3 PO 4 (Axit photphoric)

Một số oxit axit thường gặp:

Mn 2 O 7 HMnO4(Axit pemanganic)

CO, NO… không có axit tương ứng

 không là oxit axit

Trang 6

Mét sè oxit bazơ

Oxit bazơ Bazơ tương ứng

Na 2 O NaOH (Natrihiđroxit)

CaO Ca(OH) 2 (Canxihiđroxit)

Fe 2 O 3 Fe(OH) 3 (Sắt(III)hiđroxit)

MgO Mg(OH) 2 (Magiêhiđroxit)

Chú ý : Mn 2 O 7 kh«ng cã baz¬ t ương øng

Trang 7

Phân loại

Oxit axit

Oxit bazơ

Tên gọi

Chung:

Tên nguyên tố +

oxit

PK nhiều hóa trị

(TT1)Tên PK +

(TT2)Oxit

Định nghĩa

Hợp chất

2 nguyên tố

1 nguyên tố

là oxi

OXIT

Công thức

M x O y

KL nhiều hóa trị

Tên KL(hóa trị)

+oxit

Trang 8

Bài tập: Phân loại và gọi tên các oxit sau:

P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO.

Trang 9

Bài tập: Phân loại và gọi tên các oxit sau:

P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO.

CaO Canxi oxit

Fe 2 O 3 Sắt (II) oxit

Al 2 O 3 Nhôm oxit

CuO Đồng (II) oxit

P 2 O 5 Điphôtpho pentaoxit

CO 2 Cacbon đioxit

SO 2 Lưu huỳnh đioxit

Mn 2 O 7 Mangan (VII) oxit

Trang 11

Oxit axit t¹o m ưa axit

Trang 12

Khám phá

1

2

4 6

Đọc tên oxit sau: SO3

SO3 : lưu huỳnh trioxit

Chì(II) oxit có công thức

là: Công thức oxit nào viết sai: PbO

A CaO B FeO

C AlO D CuO

Nhóm oxit nào toàn là oxit axit:

A CO, NO.

C SO2, P2O5

Em chọn

b«ng

hoa

nµo?

Công thức oxit của K(I) và O là :

Công thức oxit của K(I) và O là :

K 2 O

3 5

Oxit là gì?

Oxit là hợp chất của 2 nguyên

tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

2 §äc tr ước bµi 27 vµ t×m hiÓu c¸ch tiÕn hµnh thÝ nghiÖm ®iÒu chÕ oxi trong phßng thÝ nghiÖm

vµ c¸ch thu khÝ oxi.

1 Hoàn thành bài tập: 2; 3;4; 5 SGK – Tr 91 26.1; 26.2; 26.4 SBT- Tr31

Trang 15

Đọc tên các oxit sau:

CuO

Cu 2 O

NO 2

N 2 O 3

K 2 O

Đồng(II) oxit Đồng(I) oxit

Đinitơ trioxit Kali oxit

Nitơ đioxit

CO Cacbon oxit

CO 2 Cacbon dioxit

Trang 16

Hoạt động nhóm

Hãy phân loại các oxit

CuO, Al 2 O 3 , N 2 O 5 , SO 2

thành 2 loại oxit axit, oxit bazơ

vào bảng sau:

Ngày đăng: 09/10/2017, 06:40

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

vào bảng sau: - Bài 26. Oxit
v ào bảng sau: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w